SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
Đề chính thức
KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
Môn: TOÁN – KHỐI 12, năm học 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chú ý:
- Các kết quả gần đúng (nếu không có quy định riêng) phải lấy chính xác đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy không làm tròn.
- Thí sinh phải trình bày tóm tắt công thức tính, phương pháp giải và ghi rõ kết quả.
Câu 1 (1,0 điểm). Thống kê thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của 40 học sinh lớp 12B được ghi lại trong bảng sau:
2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,5 | 3,5 | 3,0 | 4,0 | 5,5 | 5,0 | 3,5 |
3,0 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,5 | 4,0 | 4,5 | 5,0 | 4,5 | 3,5 |
2,5 | 3,5 | 4,0 | 5,0 | 4,5 | 4,2 | 4,8 | 5,2 | 4,6 | 3,8 |
3,2 | 2,8 | 5,1 | 4,7 | 4,1 | 3,4 | 5,3 | 5,6 | 4,3 | 4,4 |
Ghép mẫu số liệu trên thành các nhóm có độ dài bằng với nhóm đầu tiên là . Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thu được.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số với là tham số thực. Biết đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị và với mọi . Gọi là các giá trị của tham số sao cho tam giác có diện tích bằng , trong đó là gốc tọa độ. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (1,0 điểm). Một nhà máy điện đặt tại điểm cách bờ biển một khoảng km. Một hòn đảo du lịch nằm ngoài khơi cách bờ biển một khoảng km. Khoảng cách giữa hình chiếu vuông góc của và lên bờ biển là km (như hình vẽ). Người ta cần kéo đường dây điện từ nhà máy đến trạm biến áp trên bờ biển (đoạn ), rồi từ kéo dây cáp ngầm dưới biển đến đảo . Biết chi phí lắp đặt dây trên đất liền là USD/km và chi phí lắp đặt cáp ngầm dưới biển là USD/km. Xác định khoảng cách để tổng chi phí lắp đặt toàn bộ đường dây điện là nhỏ nhất và tính chi phí nhỏ nhất đó.
[Hình vẽ]
Câu 4 (1,0 điểm). Cho dãy số xác định bởi:
Lập quy trình bấm phím liên tục trên máy tính cầm tay để tính số hạng thứ 12 của dãy số trên.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh cm. Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng trùng với trọng tâm của tam giác . Biết góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng . Một mặt phẳng đi qua cạnh và vuông góc với cạnh bên cắt tại điểm . Tính thể tích của khối lăng trụ và diện tích thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng .
Câu 6 (1,0 điểm). Có hai chiếc hộp chứa các thẻ số. Hộp thứ nhất chứa thẻ được đánh số từ đến . Hộp thứ hai chứa thẻ được đánh số từ đến . Bạn Nam rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một thẻ. Tính xác suất để tổng hai số ghi trên hai thẻ rút được là một số chia hết cho .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm , , và . Mặt phẳng có phương trình . Tìm tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng .
Câu 8 (1,0 điểm). Ông Bình vay ngân hàng số tiền 1,5 tỉ đồng để mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh với thời hạn vay là 6 năm (72 tháng). Ngân hàng tư vấn hai gói vay:
+ Gói 1: Lãi suất /năm cố định trong 18 tháng đầu, sau đó thả nổi ở mức /năm trong toàn bộ thời gian còn lại. Tiền gốc được chia đều trả hàng tháng, tiền lãi tính trên dư nợ thực tế giảm dần.
+ Gói 2: Áp dụng phương thức niên kim cố định (mỗi tháng trả một số tiền cố định bao gồm cả gốc và lãi), với lãi suất cố định là /năm trong suốt 72 tháng.
Tính tổng số tiền (cả gốc và lãi) mà ông Bình phải trả theo từng gói vay. Cho biết phương án nào giúp ông Bình tiết kiệm được nhiều tiền hơn và tiết kiệm được bao nhiêu đồng?
Câu 9 (1,0 điểm). Để đo khoảng cách giữa hai vị trí và ở hai bờ của một hồ nước lớn mà không thể đo trực tiếp, một nhóm đo đạc chọn hai điểm mốc và trên một bãi đất trống phẳng sao cho các điểm cùng nằm trên một mặt phẳng. Đo đạc bằng giác kế điện tử thu được các kết quả: m; ; ; ; . Hãy tính khoảng cách giữa hai vị trí và .
Câu 10 (1,0 điểm). Tìm tất cả các nghiệm thực của phương trình:
Biết rằng phương trình có hai nghiệm dạng và với . Hãy tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
Hướng dẫn chấm chính thức
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
Môn: TOÁN – KHỐI 12, năm học 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm theo cách khác nếu lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Các kết quả số gần đúng yêu cầu lấy chính xác đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy (không làm tròn) theo đúng quy định của đề thi; sai số hoặc làm tròn sớm ở các bước trung gian dẫn đến sai lệch kết quả cuối cùng bị trừ 0,25 điểm cho mỗi câu.
- Điểm toàn bài thi là tổng điểm của 10 câu hỏi, thang điểm 10,0, làm tròn đến 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Thống kê thời gian tự học ghép nhóm (1,0 điểm) | 1,0 | |
Lập bảng tần số ghép nhóm với độ dài nhóm bằng từ mẫu số liệu : | 0,25 | ||
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm: | 0,25 | ||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm: | 0,25 | ||
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm: | 0,25 | ||
Câu 2 | Cực trị hàm số bậc ba và diện tích tam giác (1,0 điểm) | 1,0 | |
Ta có: . | 0,25 | ||
Thay hoành độ cực trị vào hàm số ban đầu: | 0,25 | ||
Diện tích tam giác với : | 0,25 | ||
Theo giả thiết: . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tối ưu chi phí kéo đường dây điện (1,0 điểm) | 1,0 | |
Đặt (km) với điều kiện . Khi đó (km). | 0,25 | ||
Tổng chi phí lắp đặt toàn bộ đường dây điện (đơn vị: USD): | 0,25 | ||
Phương trình . | 0,25 | ||
Chi phí nhỏ nhất tương ứng: | 0,25 | ||
Câu 4 | Quy trình bấm phím dãy số trên MTCT (1,0 điểm) | 1,0 | |
Phân tích công thức truy hồi: | 0,25 | ||
Thiết lập thuật toán lặp trên máy tính Casio fx-580VN X / fx-880BTG: | 0,25 | ||
Quy trình bấm phím cụ thể trên Casio fx-580VN X: | 0,25 | ||
Kết quả các số hạng trung gian và số hạng thứ 12: | 0,25 | ||
Câu 5 | Hình học không gian và thiết diện lăng trụ (1,0 điểm) | 1,0 | |
Diện tích đáy đều cạnh cm: | 0,25 | ||
Do nên góc giữa và là . | 0,25 | ||
Độ dài cạnh bên lăng trụ: | 0,25 | ||
Thiết diện tạo bởi mặt phẳng vuông góc với cạnh bên chính là một thiết diện thẳng của khối lăng trụ. | 0,25 | ||
Câu 6 | Xác suất chia hết trong tổ hợp (1,0 điểm) | 1,0 | |
Số phần tử không gian mẫu: . | 0,25 | ||
Phân loại số dư khi chia cho 5 của các phần tử trong mỗi hộp: | 0,25 | ||
Đếm số cặp thỏa mãn theo từng trường hợp số dư của : | 0,25 | ||
Xác suất cần tìm: | 0,25 | ||
Câu 7 | Tâm tỉ cự và cực trị hình học không gian Oxyz (1,0 điểm) | 1,0 | |
Xét điểm thỏa mãn . | 0,25 | ||
Biến đổi biểu thức qua điểm : | 0,25 | ||
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi ngắn nhất, tức là hình chiếu vuông góc của lên . | 0,25 | ||
Tọa độ điểm là: | 0,25 | ||
Câu 8 | Bài toán tài chính - so sánh hai gói vay ngân hàng (1,0 điểm) | 1,0 | |
Xét Gói 1: Vốn vay đồng, thời hạn tháng. | 0,25 | ||
- Lãi suất 54 tháng còn lại: /tháng. | 0,25 | ||
Xét Gói 2: Phương thức niên kim với lãi suất /tháng. | 0,25 | ||
Kết luận: | 0,25 | ||
Câu 9 | Giải tam giác trong bài toán đo đạc thực tế (1,0 điểm) | 1,0 | |
Trong tam giác : | 0,25 | ||
Trong tam giác : | 0,25 | ||
Vì các điểm cùng quan sát về một phía hồ nước nên tia nằm giữa tia và , suy ra: | 0,25 | ||
Áp dụng định lí côsin trong tam giác tính khoảng cách : | 0,25 | ||
Câu 10 | Giải phương trình vô tỉ nâng cao (1,0 điểm) | 1,0 | |
Điều kiện: . Phương trình đã cho tương đương với: | 0,25 | ||
Trục căn thức nhân liên hợp: | 0,25 | ||
Tìm nghiệm thứ hai bằng chức năng SOLVE trên MTCT quanh lân cận : | 0,25 | ||
Tính giá trị biểu thức : | 0,25 |
--------- HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ---------











