SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT CHUYÊN …
Đề chính thức
KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Quy định chung đối với thí sinh:
- Thí sinh được phép sử dụng các loại máy tính cầm tay được Bộ GD&ĐT cho phép mang vào phòng thi.
- Thí sinh phải trình bày vắn tắt phương pháp giải, công thức tính và ghi rõ kết quả.
- Nếu kết quả tính không phải là số nguyên thì lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn (ví dụ: ghi là ).
Câu 1 (1,0 điểm).
Thống kê sản lượng thu hoạch cam (đơn vị: tạ/ha) của 40 trang trại nông nghiệp công nghệ cao được ghi lại ở bảng số liệu sau:
Sản lượng () | 52 | 55 | 58 | 61 | 63 | 66 | 68 | 71 | 74 | 76 | 79 | 82 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số trang trại () | 2 | 3 | 3 | 4 | 4 | 6 | 5 | 4 | 3 | 3 | 2 | 1 |
Hãy chuyển mẫu số liệu trên thành mẫu số liệu ghép nhóm gồm sáu nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là . Gọi là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gốc và là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm).
Giải phương trình sau trên tập số thực:
Biết phương trình có ba nghiệm thực phân biệt . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho hàm số . Ký hiệu là đạo hàm cấp một của hàm số . Hãy tính giá trị của tổng hữu hạn sau:
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho hàm số có đồ thị là ( là tham số thực). Biết rằng tồn tại hai giá trị của để đồ thị có hai điểm cực trị và khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó bằng . Tính tổng bình phương của tất cả các giá trị thoả mãn điều kiện trên.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi:
Đặt . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 6 (1,0 điểm).
Một người dự định di chuyển từ vị trí ở bờ phía Nam của một con kênh thẳng có bề rộng m để đến vị trí nằm ở bờ phía Bắc. Biết rằng hình chiếu vuông góc của lên bờ phía Nam là điểm , cách một khoảng m. Người này chọn phương án xuất phát từ , chạy bộ dọc theo bờ phía Nam một đoạn (với m), sau đó nhảy xuống bơi thẳng từ vượt kênh đến điểm .
Vận tốc chạy bộ của người đó là m/s, còn vận tốc bơi trong nước tĩnh là m/s. Nước kênh chảy chậm không đáng kể. Hỏi thời gian tối thiểu để người đó đến được vị trí là bao nhiêu giây?
Câu 7 (1,0 điểm).
Trong không gian toạ độ (mỗi đơn vị trên hệ trục tương ứng với km), một trạm thu phát tín hiệu ra-đa kiểm soát bờ biển đặt tại vị trí . Hai tàu tuần tra hải quân di chuyển theo quỹ đạo là hai đường thẳng chéo nhau:
- Tàu thứ nhất chuyển động dọc theo đường thẳng .
- Tàu thứ hai chuyển động dọc theo đường thẳng .
Một thiết bị tiếp sóng được gắn cố định trên đoạn thẳng ngắn nhất nối giữa hai đường chuyển động và . Tính khoảng cách thực tế từ trạm ra-đa đến thiết bị tiếp sóng (theo đơn vị ki-lô-mét).
Câu 8 (1,0 điểm).
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , với , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là trung điểm của cạnh , điểm là trọng tâm của tam giác . Mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với cạnh đáy , cắt các cạnh lần lượt tại và . Mặt phẳng chia khối chóp thành hai phần, gọi là thể tích của phần khối đa diện chứa đỉnh . Biết với và là phân số tối giản. Tính giá trị .
Câu 9 (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ , một chất điểm xuất phát từ gốc toạ độ cần di chuyển đến điểm đích . Mỗi bước đi, chất điểm chỉ có thể di chuyển 1 đơn vị sang phải (từ sang ) hoặc 1 đơn vị lên trên (từ sang ). Biết rằng mỗi lần chuyển động sang phải được gọi là bước và lên trên là bước . Tính xác suất để chất điểm đi từ đến sao cho đường đi không có ba bước sang phải nào diễn ra liên tiếp ().
Câu 10 (1,0 điểm).
Cho số nguyên dương thoả mãn đẳng thức tổ hợp:
Khai triển đa thức .
Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT CHUYÊN …
Hướng dẫn chấm chính thức
KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Nếu kết quả không phải là số nguyên thì lấy đúng 5 chữ số thập phân không làm tròn.
- Học sinh làm theo cách khác đúng với bản chất toán học và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của 10 câu, thang điểm 10,0.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính giá trị biểu thức | 1,0 | |
- Mẫu số liệu gốc có . | 0,25 | ||
- Lập bảng phân bố tần số ghép nhóm có độ dài mỗi nhóm bằng 6: | 0,25 | ||
- Nhập mẫu số liệu ghép nhóm vào MTCT: | 0,25 | ||
- Tính giá trị của : | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính giá trị của biểu thức | 1,0 | |
- Điều kiện xác định: . | 0,25 | ||
- Phương trình trở thành: | 0,25 | ||
- Sử dụng tính năng giải phương trình bậc ba trên MTCT tìm 3 nghiệm : | 0,25 | ||
- Tổng nghịch đảo: . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng đạo hàm lượng giác hữu hạn | 1,0 | |
- Ta có: . | 0,25 | ||
- Lấy đạo hàm: | 0,25 | ||
- Đặt biểu thức tính tổng vào lệnh trên MTCT (đơn vị góc là Radian): | 0,25 | ||
- Thực hiện bấm máy tính liên tục hoặc rút gọn bằng công thức nhân : | 0,25 | ||
Câu 4 | Tính tổng bình phương các giá trị của tham số | 1,0 | |
- Tập xác định . | 0,25 | ||
- Toạ độ các điểm cực trị thoả mãn phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị (đạo hàm tử chia đạo hàm mẫu): | 0,25 | ||
- Khoảng cách từ đến đường thẳng : | 0,25 | ||
- Kết hợp điều kiện , ta thấy không có giá trị nào thoả mãn nếu . | 0,25 | ||
Câu 5 | Tính giá trị biểu thức | 1,0 | |
- Nghịch đảo hệ thức truy hồi của dãy số: | 0,25 | ||
- Lấy tổng sai phân để tìm công thức số hạng tổng quát : | 0,25 | ||
- Do đó: . | 0,25 | ||
- Tính trên máy tính cầm tay: | 0,25 | ||
Câu 6 | Tính thời gian tối thiểu để người đó đến vị trí | 1,0 | |
- Đặt đoạn chạy bộ (m) với . | 0,25 | ||
- Hàm thời gian di chuyển toàn bộ hành trình là: | 0,25 | ||
- Lấy đạo hàm tìm cực trị: | 0,25 | ||
- Thay vào hàm thời gian hoặc dùng chức năng giải/tính trực tiếp trên MTCT: | 0,25 | ||
Câu 7 | Tính khoảng cách từ trạm ra-đa đến thiết bị tiếp sóng | 1,0 | |
- Đường thẳng qua có vectơ chỉ phương . | 0,25 | ||
- Lấy và . | 0,25 | ||
- Toạ độ điểm (trung điểm của đoạn vuông góc chung ): | 0,25 | ||
- Tính khoảng cách với : | 0,25 | ||
Câu 8 | Tính giá trị | 1,0 | |
- Diện tích đáy hình thang : | 0,25 | ||
- Thiết lập hệ toạ độ hoặc tỉ số thể tích: | 0,25 | ||
- Giao tuyến của với đi qua và song song : do không song song , dùng phương pháp phân chia khối đa diện: | 0,25 | ||
- Do đó (phân số tối giản). | 0,25 | ||
Câu 9 | Tính xác suất di chuyển không có 3 bước sang phải liên tiếp | 1,0 | |
- Tổng số bước đi từ đến là bước, gồm 5 bước và 4 bước . | 0,25 | ||
- Để không có ba bước nào đứng liền nhau (), các bước chỉ có thể xuất hiện đơn lẻ () hoặc từng cặp (). | 0,25 | ||
- Số nghiệm thoả mãn phân chia thành các trường hợp của bộ số : | 0,25 | ||
- Xác suất cần tìm: | 0,25 | ||
Câu 10 | Tính giá trị biểu thức | 1,0 | |
- Áp dụng khai triển nhị thức Newton cho : | 0,25 | ||
- Với , ta có: . | 0,25 | ||
- Cho vào hai vế của đẳng thức đạo hàm: | 0,25 | ||
- Kết luận: | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||











