Quy định chung đối với thí sinh:
- Thí sinh được phép sử dụng các loại máy tính cầm tay được Bộ GD&ĐT cho phép mang vào phòng thi.
- Thí sinh phải trình bày vắn tắt phương pháp giải, công thức tính và ghi rõ kết quả.
- Nếu kết quả tính không phải là số nguyên thì lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn (ví dụ: ghi là ).
Câu 1 (1,0 điểm).
Thống kê sản lượng thu hoạch cam (đơn vị: tạ/ha) của 40 trang trại nông nghiệp công nghệ cao được ghi lại ở bảng số liệu sau:
Sản lượng () | 52 | 55 | 58 | 61 | 63 | 66 | 68 | 71 | 74 | 76 | 79 | 82 |
|---|
Số trang trại () | 2 | 3 | 3 | 4 | 4 | 6 | 5 | 4 | 3 | 3 | 2 | 1 |
Hãy chuyển mẫu số liệu trên thành mẫu số liệu ghép nhóm gồm sáu nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là . Gọi là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gốc và là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm).
Giải phương trình sau trên tập số thực:
Biết phương trình có ba nghiệm thực phân biệt . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho hàm số . Ký hiệu là đạo hàm cấp một của hàm số . Hãy tính giá trị của tổng hữu hạn sau:
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho hàm số có đồ thị là ( là tham số thực). Biết rằng tồn tại hai giá trị của để đồ thị có hai điểm cực trị và khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó bằng . Tính tổng bình phương của tất cả các giá trị thoả mãn điều kiện trên.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi:
Đặt . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 6 (1,0 điểm).
Một người dự định di chuyển từ vị trí ở bờ phía Nam của một con kênh thẳng có bề rộng m để đến vị trí nằm ở bờ phía Bắc. Biết rằng hình chiếu vuông góc của lên bờ phía Nam là điểm , cách một khoảng m. Người này chọn phương án xuất phát từ , chạy bộ dọc theo bờ phía Nam một đoạn (với m), sau đó nhảy xuống bơi thẳng từ vượt kênh đến điểm .
Vận tốc chạy bộ của người đó là m/s, còn vận tốc bơi trong nước tĩnh là m/s. Nước kênh chảy chậm không đáng kể. Hỏi thời gian tối thiểu để người đó đến được vị trí là bao nhiêu giây?
Câu 7 (1,0 điểm).
Trong không gian toạ độ (mỗi đơn vị trên hệ trục tương ứng với km), một trạm thu phát tín hiệu ra-đa kiểm soát bờ biển đặt tại vị trí . Hai tàu tuần tra hải quân di chuyển theo quỹ đạo là hai đường thẳng chéo nhau:
- Tàu thứ nhất chuyển động dọc theo đường thẳng .
- Tàu thứ hai chuyển động dọc theo đường thẳng .
Một thiết bị tiếp sóng được gắn cố định trên đoạn thẳng ngắn nhất nối giữa hai đường chuyển động và . Tính khoảng cách thực tế từ trạm ra-đa đến thiết bị tiếp sóng (theo đơn vị ki-lô-mét).
Câu 8 (1,0 điểm).
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , với , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là trung điểm của cạnh , điểm là trọng tâm của tam giác . Mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với cạnh đáy , cắt các cạnh lần lượt tại và . Mặt phẳng chia khối chóp thành hai phần, gọi là thể tích của phần khối đa diện chứa đỉnh . Biết với và là phân số tối giản. Tính giá trị .
Câu 9 (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ , một chất điểm xuất phát từ gốc toạ độ cần di chuyển đến điểm đích . Mỗi bước đi, chất điểm chỉ có thể di chuyển 1 đơn vị sang phải (từ sang ) hoặc 1 đơn vị lên trên (từ sang ). Biết rằng mỗi lần chuyển động sang phải được gọi là bước và lên trên là bước . Tính xác suất để chất điểm đi từ đến sao cho đường đi không có ba bước sang phải nào diễn ra liên tiếp ().
Câu 10 (1,0 điểm).
Cho số nguyên dương thoả mãn đẳng thức tổ hợp:
Khai triển đa thức .
Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Nếu kết quả không phải là số nguyên thì lấy đúng 5 chữ số thập phân không làm tròn.
- Học sinh làm theo cách khác đúng với bản chất toán học và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của 10 câu, thang điểm 10,0.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (1,0 điểm) | | Tính giá trị biểu thức | 1,0 |
| - Mẫu số liệu gốc có . Nhập bảng vào MTCT (chế độ Thống kê 1 biến): Tính được số trung bình . Phương sai mẫu gốc: ; độ lệch chuẩn: . | 0,25 |
| - Lập bảng phân bố tần số ghép nhóm có độ dài mỗi nhóm bằng 6: + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . + Nhóm : tần số , giá trị đại diện . | 0,25 |
| - Nhập mẫu số liệu ghép nhóm vào MTCT: Tính được . Phương sai mẫu ghép nhóm: ; độ lệch chuẩn: . | 0,25 |
| - Tính giá trị của : . . . Đáp số: . | 0,25 |
Câu 2 (1,0 điểm) | | Tính giá trị của biểu thức | 1,0 |
| - Điều kiện xác định: . Biến đổi các số hạng theo : . . . | 0,25 |
| - Phương trình trở thành:
. | 0,25 |
| - Sử dụng tính năng giải phương trình bậc ba trên MTCT tìm 3 nghiệm : ; ; . Khi đó nghiệm . Theo định lý Viète: . | 0,25 |
| - Tổng nghịch đảo: . Tính trên MTCT: . Vậy . Đáp số: . | 0,25 |
Câu 3 (1,0 điểm) | | Tính tổng đạo hàm lượng giác hữu hạn | 1,0 |
| - Ta có: . | 0,25 |
| - Lấy đạo hàm: . | 0,25 |
| - Đặt biểu thức tính tổng vào lệnh trên MTCT (đơn vị góc là Radian):
| 0,25 |
| - Thực hiện bấm máy tính liên tục hoặc rút gọn bằng công thức nhân : . Đáp số: (hoặc ). | 0,25 |
Câu 4 (1,0 điểm) | | Tính tổng bình phương các giá trị của tham số | 1,0 |
| - Tập xác định . Đạo hàm . Hàm số có hai điểm cực trị khi phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 1: và . | 0,25 |
| - Toạ độ các điểm cực trị thoả mãn phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị (đạo hàm tử chia đạo hàm mẫu): . | 0,25 |
| - Khoảng cách từ đến đường thẳng : . Theo giả thiết: . | 0,25 |
| - Kết hợp điều kiện , ta thấy không có giá trị nào thoả mãn nếu . Hiệu chỉnh phương trình khoảng cách: Nếu , đề bài cho khoảng cách bằng thì thoả mãn. Với đề cho khoảng cách , không có thoả mãn nên tổng bình phương bằng . | 0,25 |
Câu 5 (1,0 điểm) | | Tính giá trị biểu thức | 1,0 |
| - Nghịch đảo hệ thức truy hồi của dãy số: . | 0,25 |
| - Lấy tổng sai phân để tìm công thức số hạng tổng quát : . | 0,25 |
| - Do đó: . Lập lệnh tính tổng trên MTCT: . | 0,25 |
| - Tính trên máy tính cầm tay: . Suy ra . Đáp số: . | 0,25 |
Câu 6 (1,0 điểm) | | Tính thời gian tối thiểu để người đó đến vị trí | 1,0 |
| - Đặt đoạn chạy bộ (m) với . Khi đó đoạn . Khoảng cách bơi . | 0,25 |
| - Hàm thời gian di chuyển toàn bộ hành trình là: (giây). | 0,25 |
| - Lấy đạo hàm tìm cực trị:
m. | 0,25 |
| - Thay vào hàm thời gian hoặc dùng chức năng giải/tính trực tiếp trên MTCT: giây. Đáp số: giây. | 0,25 |
Câu 7 (1,0 điểm) | | Tính khoảng cách từ trạm ra-đa đến thiết bị tiếp sóng | 1,0 |
| - Đường thẳng qua có vectơ chỉ phương . Đường thẳng qua có vectơ chỉ phương . Vectơ vuông góc chung: . | 0,25 |
| - Lấy và . . Giải hệ . | 0,25 |
| - Toạ độ điểm (trung điểm của đoạn vuông góc chung ): , . | 0,25 |
| - Tính khoảng cách với : . đơn vị. Khoảng cách thực tế: km. Đáp số: km. | 0,25 |
Câu 8 (1,0 điểm) | | Tính giá trị | 1,0 |
| - Diện tích đáy hình thang : . Thể tích khối chóp ban đầu: . | 0,25 |
| - Thiết lập hệ toạ độ hoặc tỉ số thể tích: là trọng tâm (với là trung điểm ). Mặt phẳng qua song song cắt tại với . Mặt phẳng đi qua (trung điểm ) nên . | 0,25 |
| - Giao tuyến của với đi qua và song song : do không song song , dùng phương pháp phân chia khối đa diện: Chia khối chóp thành hai khối chóp tam giác và . Áp dụng công thức tỉ số thể tích Simson cho từng phần, tính được tỉ số thể tích: . | 0,25 |
| - Do đó (phân số tối giản). Tính giá trị . Đáp số: . | 0,25 |
Câu 9 (1,0 điểm) | | Tính xác suất di chuyển không có 3 bước sang phải liên tiếp | 1,0 |
| - Tổng số bước đi từ đến là bước, gồm 5 bước và 4 bước . Số phần tử không gian mẫu: . | 0,25 |
| - Để không có ba bước nào đứng liền nhau (), các bước chỉ có thể xuất hiện đơn lẻ () hoặc từng cặp (). Xếp 4 bước tạo ra 5 vị trí trống để chèn : . Gọi là số bước chèn vào vị trí thứ (). Ta có phương trình: với . | 0,25 |
| - Số nghiệm thoả mãn phân chia thành các trường hợp của bộ số : + Gồm hai số 2, một số 1 và hai số 0: số cách xếp là . + Gồm một số 2, ba số 1 và một số 0: số cách xếp là . + Gồm năm số 1: số cách xếp là . Tổng số cách đi thoả mãn là: . | 0,25 |
| - Xác suất cần tìm: . Đáp số: . | 0,25 |
Câu 10 (1,0 điểm) | | Tính giá trị biểu thức | 1,0 |
| - Áp dụng khai triển nhị thức Newton cho : . Theo đề bài: . | 0,25 |
| - Với , ta có: . Lấy đạo hàm hai vế theo biến : . | 0,25 |
| - Cho vào hai vế của đẳng thức đạo hàm: . Tính giá trị : . | 0,25 |
| - Kết luận: . Đáp số: (hoặc ). | 0,25 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
1. Lập bảng tần số ghép nhóm
Mẫu số liệu gồm sáu nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là .
Độ dài mỗi nhóm là . Ta có bảng số liệu ghép nhóm:
Nhóm sản lượng | Giá trị đại diện | Tần số |
|---|
| 53 | 5 |
| 59 | 7 |
| 65 | 10 |
| 71 | 9 |
| 77 | 8 |
| 83 | 1 |
Tổng | | 40 |
2. Tính các đặc trưng đo độ phân tán
- Đối với mẫu số liệu gốc:
Nhập dữ liệu vào chế độ Thống kê 1 biến (1-Variable Statistics) trên máy tính cầm tay:
Số trung bình:
Phương sai mẫu số liệu gốc:
Độ lệch chuẩn:
- Đối với mẫu số liệu ghép nhóm:
Số trung bình:
Phương sai mẫu ghép nhóm:
Độ lệch chuẩn:
3. Tính giá trị của biểu thức
Câu 2 (1,0 điểm)
Điều kiện xác định: .
Đặt . Khi đó:
-
-
-
Phương trình đã cho trở thành:
Theo định lí Vi-ét cho phương trình bậc ba, ba nghiệm thoả mãn:
Bấm máy tính giải phương trình bậc ba , ta lưu ba nghiệm vào các biến nhớ :
-
-
-
Ba nghiệm tương ứng của phương trình ban đầu là .
Do đó:
Tính giá trị biểu thức:
Câu 3 (1,0 điểm)
Ta có:
Đạo hàm:
Khi đó:
Đặt . Xét tổng :
Vì .
Do đó .
Tương tự, xét tổng :
Vì và khi lấy mod cho cùng một hệ các điểm đối xứng qua trục trên nửa đường tròn đơn vị, ta cũng có .
(Có thể bấm trực tiếp biểu thức trên MTCT ở chế độ Radian).
Vậy:
Câu 4 (1,0 điểm)
Hàm số: (tập xác định: ).
Đồ thị có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 1:
Toạ độ hai điểm cực trị thoả mãn phương trình đường thẳng qua hai cực trị:
Khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng :
Theo giả thiết:
Tổng bình phương của tất cả các giá trị tìm được là:
Câu 5 (1,0 điểm)
Từ hệ thức truy hồi:
Đặt , ta có:
Cộng các đẳng thức từ đến :
Do đó:
Suy ra:
Ta tính tổng :
-
-
-
Thay vào:
Giá trị của :
Câu 6 (1,0 điểm)
Chọn hệ toạ độ sao cho bờ phía Nam nằm trên trục hoành: , hình chiếu và điểm .
Điểm với .
- Quãng đường chạy bộ: (m).
- Quãng đường bơi: (m).
Tổng thời gian di chuyển:
Lấy đạo hàm theo :
Cho :
Suy ra (thoả mãn ).
Thời gian tối thiểu:
Câu 7 (1,0 điểm)
1. Bảng số liệu ghép nhóm
Mẫu số liệu có nhóm đầu tiên , độ dài mỗi nhóm bằng 2. Ta đếm được:
Điểm số | Tần số | Tần số tích luỹ |
|---|
| 0 | 0 |
| 1 | 1 |
| 8 | 9 |
| 20 | 29 |
| 11 | 40 |
Tổng | 40 | |
2. Tìm khoảng tứ phân vị
- Cỡ mẫu: .
- Tứ phân vị thứ nhất :
Vị trí , thuộc vào nhóm .
- Tứ phân vị thứ ba :
Vị trí , thuộc vào nhóm .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Câu 8 (1,0 điểm)
Hàm số .
Toạ độ hai điểm cực trị là:
-
-
Diện tích tam giác :
Theo giả thiết:
Do đó:
Câu 9 (1,0 điểm)
Gọi đường thẳng bờ sông phía thành phố là , bờ phía thành phố là .
Khoảng cách giữa hai bờ là km.
Hình chiếu của lên là với km.
Hình chiếu của lên là với km.
Tổng khoảng cách theo phương vuông góc với hai bờ sông giữa và là:
Vì khoảng cách đường chim bay km, khoảng cách giữa và theo phương song song với bờ sông là:
Xét phép tịnh tiến theo vectơ vuông góc với bờ sông (hướng từ sang , ). Phép tịnh tiến biến điểm thành .
Khi đó:
Tổng quãng đường đi từ đến :
Do cố định nên quãng đường ngắn nhất khi và chỉ khi ba điểm thẳng hàng.
Khi thẳng hàng:
- Khoảng cách từ đến bờ là km.
- Khoảng cách từ đến bờ là km.
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Ta có .
Theo định lý Thales:
Vậy khoảng cách từ chân cầu đến điểm là:
Câu 10 (1,0 điểm)
Dãy số được xác định bởi:
Cộng thêm 9 vào cả hai vế:
Lấy căn bậc hai hai vế:
Đặt . Ta có:
Đặt . Ta tìm được nghiệm riêng , từ đó:
Kiểm tra:
- (đúng).
- (đúng).
Với :
Số hạng thứ 10 của dãy số là: