PHẦN I. TRẮC NGHIỆM BỐN LỰA CHỌN (Từ câu 1 đến câu 35)
Thí sinh chọn duy nhất một phương án đúng trong bốn phương án A, B, C, D.
Câu 1. Một mẻ nuôi cấy vi khuẩn ban đầu có cá thể. Số lượng vi khuẩn sau giờ phát triển theo quy luật . Biết rằng sau giờ, số lượng vi khuẩn đếm được là cá thể. Hỏi sau giờ kể từ thời điểm ban đầu, số lượng vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy là bao nhiêu?
Câu 2. Cho một khối trụ có bán kính đáy và chiều cao . Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng . Diện tích thiết diện thu được bằng
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn và đường thẳng . Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt và . Độ dài đoạn thẳng bằng
Câu 4. Cho hàm số . Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
Câu 5. Đạo hàm của hàm số trên khoảng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân tại với . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Thể tích của khối chóp bằng
Câu 7. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của tập hợp là
Câu 8. Cho tam giác vuông tại có tích độ dài hai cạnh góc vuông bằng . Khi chu vi của tam giác đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài cạnh huyền bằng
Câu 9. Cho đồ thị hàm số . Đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt có hoành độ . Giá trị của tham số để là
Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 11. Một xưởng sản xuất muốn làm một chiếc hộp hình hộp chữ nhật không nắp từ một tấm tôn hình vuông cạnh bằng cách cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau có cạnh ở bốn góc rồi gập các mép lại. Giá trị của để thể tích khối hộp thu được lớn nhất là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một chiếc bàn gỗ có mặt bàn là hình lục giác đều. Biết khoảng cách giữa hai đỉnh đối diện nhau qua tâm (đường chéo chính) là . Chu vi của mặt bàn đó bằng
Câu 13. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , . Biết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
B. .
C. .
Câu 14. Khảo sát thời gian sử dụng Internet mỗi ngày của một nhóm học sinh, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) |
|
|
|
|
|
|---|
Số học sinh |
|
|
|
|
|
Giá trị đại diện của nhóm chứa mốt là
Câu 15. Đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt sao cho độ dài đoạn thẳng ngắn nhất. Giá trị của bằng
Câu 16. Một trường THPT khảo sát điểm thi môn Toán của học sinh thu được bảng phân bố tần số ghép nhóm sau:
Điểm số |
|
|
|
|
|
|---|
Tần số |
|
|
|
|
|
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Câu 17. Trong các số tự nhiên từ đến , có bao nhiêu số chia hết cho nhưng không chia hết cho ?
Câu 18. Cho hình chóp tam giác có thể tích . Gọi là trung điểm của cạnh , điểm trên cạnh sao cho . Mặt phẳng qua và song song với cắt cạnh tại . Thể tích của khối đa diện bằng
Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số không có điểm cực đại.
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có hai điểm cực trị.
A. .
Câu 21. Cho các số thực thỏa mãn và . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Câu 22. Cho cấp số cộng có số hạng thứ 4 là và số hạng thứ 7 là . Công sai của cấp số cộng đó bằng
Câu 23. Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ , gọi là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ nguyên thỏa mãn và . Số đoạn thẳng có độ dài bằng mà hai đầu mút đều thuộc tập hợp là
Câu 25. Cho hình lập phương cạnh . Gọi là trung điểm của cạnh và là trung điểm của cạnh . Khoảng cách giữa hai điểm và bằng
A. .
B. .
D. .
Câu 26. Cho hàm số bậc ba có đồ thị đạt cực tiểu tại điểm và đạt cực đại tại điểm . Giá trị của bằng
Câu 27. Nhân dịp khai trương, một cửa hàng thời trang bán đồng giá các sản phẩm gồm áo sơ mi, quần âu và cà vạt. Biết rằng mỗi áo bán giá nghìn đồng, mỗi quần bán giá nghìn đồng và mỗi cà vạt bán giá nghìn đồng.
- Khách hàng thứ nhất mua áo, quần, cà vạt hết nghìn đồng.
- Khách hàng thứ hai mua áo, quần, cà vạt hết nghìn đồng.
- Khách hàng thứ ba mua áo, quần, cà vạt hết nghìn đồng.
Tổng số tiền khi mua một bộ gồm chiếc áo, chiếc quần và chiếc cà vạt là
Câu 28. Biết tổng với là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Giá trị của bằng
Câu 29. Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Gọi là điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng . Độ dài đoạn thẳng bằng
Câu 31. Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định và thỏa mãn với mọi .
A. hoặc .
Câu 32. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
B. .
C. .
Câu 33. Một bể ban đầu chứa nước tinh khiết. Cứ mỗi phút người ta bơm thêm vào bể nước đồng thời hòa tan chất khử trùng. Nồng độ chất khử trùng trong bể sau phút là . Khi thời gian tăng lên vô hạn, nồng độ chất khử trùng trong bể không vượt quá ngưỡng nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Cho một cấp số cộng gồm các số tự nhiên có công sai và tổng của số hạng đầu tiên bằng . Biết số số hạng . Có bao nhiêu cấp số cộng thỏa mãn điều kiện đã cho?
Câu 35. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ song song với đường thẳng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
PHẦN II. ĐIỀN ĐÁP ÁN NGẮN (Từ câu 36 đến câu 50)
Thí sinh điền kết quả tính toán vào phần trả lời tương ứng.
Câu 36. Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm thuộc đường thẳng cách mặt phẳng tọa độ một khoảng bằng và có cao độ dương. Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: ....................
Câu hỏi chùm: Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 37 đến 39.
Một sân khấu biểu diễn đa năng có sàn và trần chuyển động nâng hạ tự động. Tại thời điểm giây (), độ cao của trần và sàn so với mặt đất lần lượt được xác định bởi:
Gọi là khoảng cách giữa trần và sàn tại thời điểm .
Câu 37. Tại thời điểm ban đầu , khoảng cách giữa trần và sàn bằng bao nhiêu mét?
Đáp án: ....................
Câu 38. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa trần và sàn của sân khấu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: ....................
Câu 39. Thời gian sớm nhất kể từ thời điểm ban đầu để khoảng cách giữa trần và sàn đạt đúng là bao nhiêu giây?
Đáp án: ....................
Câu 40. Cho hàm số nhận giá trị dương, có đạo hàm đến cấp hai liên tục trên đoạn và thỏa mãn đẳng thức . Biết và . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đáp án: ....................
Câu 41. Một quả bóng đá tiêu chuẩn được khâu từ miếng da gồm các miếng da hình ngũ giác đều màu đen và các miếng da hình lục giác đều màu trắng. Mỗi miếng ngũ giác màu đen giáp với miếng lục giác màu trắng; mỗi miếng lục giác màu trắng giáp với miếng ngũ giác màu đen và miếng lục giác màu trắng khác. Hỏi quả bóng có bao nhiêu miếng da màu đen?
Đáp án: ....................
Câu 42. Có người cùng treo chiếc mũ giống hệt nhau về kiểu dáng nhưng thuộc chủ nhân khác nhau vào một giá đồ chung. Khi ra về, mỗi người lấy ngẫu nhiên một chiếc mũ. Tính xác suất để có ít nhất một người lấy đúng chiếc mũ của mình (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
Đáp án: ....................
Câu 43. Một quả bóng cao su được thả rơi tự do từ độ cao ban đầu xuống mặt sàn cứng. Sau mỗi lần nảy lên, quả bóng đạt độ cao bằng độ cao của lần rơi ngay trước đó. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu lần chạm sàn thì độ cao quả bóng nảy lên nhỏ hơn ?
Đáp án: ....................
Câu 44. Tìm số các giá trị nguyên của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi .
Đáp án: ....................
Câu 45. Cho cấp số cộng thỏa mãn . Tính tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó ().
Đáp án: ....................
Câu 46. Từ các chữ số thuộc tập hợp , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn ?
Đáp án: ....................
Câu 47. Cho một tờ giấy hình chữ nhật có và . Người ta gấp tờ giấy lại sao cho đỉnh trùng với trung điểm của cạnh . Đường nếp gấp cắt cạnh tại điểm . Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu xentimét?
Đáp án: ....................
Câu 48. Một hộp chứa quả cầu đỏ và quả cầu xanh có kích thước giống nhau. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu mà không hoàn lại. Biết rằng quả cầu thứ hai lấy ra có màu đỏ. Xác suất để quả cầu thứ nhất lấy ra cũng có màu đỏ bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Đáp án: ....................
Câu 49. Tìm giá trị nguyên của tham số để hai bất phương trình sau có cùng tập nghiệm:
Đáp án: ....................
Câu 50. Trong không gian , cho hai mặt cầu và . Điểm nằm trên đường thẳng . Từ điểm kẻ các tiếp tuyến lần lượt đến hai mặt cầu và ( là các tiếp điểm). Biết rằng độ dài hai tiếp tuyến bằng nhau (). Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: ....................
--------- HẾT ---------
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP
1. Phần I: Trắc nghiệm (Câu 1 đến Câu 35)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
1 | A | 8 | A | 15 | A | 22 | A | 29 | A |
2 | A | 9 | A | 16 | A | 23 | A | 30 | A |
3 | A | 10 | A | 17 | A | 24 | A | 31 | A |
4 | A | 11 | A | 18 | A | 25 | A | 32 | A |
5 | A | 12 | A | 19 | A | 26 | A | 33 | A |
6 | A | 13 | A | 20 | A | 27 | A | 34 | A |
7 | A | 14 | A | 21 | A | 28 | A | 35 | A |
2. Phần II: Điền đáp án ngắn (Câu 36 đến Câu 50)
Câu | Đáp số | Câu | Đáp số | Câu | Đáp số |
|---|
36 | 0 | 41 | 12 | 46 | 140 |
37 | 6 | 42 | 0,625 | 47 | 4 |
38 | 5,59 | 43 | 5 | 48 | 0,36 |
39 | 2,25 | 44 | 2 | 49 | 3 |
40 | 4 | 45 | 1500 | 50 | 10 |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Theo giả thiết: .
Số lượng vi khuẩn sau giờ là:
Chọn A.
Câu 2.
Mặt phẳng song song với trục khối trụ và cách trục một khoảng .
Mặt cắt cắt hai đường tròn đáy theo các dây cung. Độ dài mỗi dây cung là:
Thiết diện thu được là hình chữ nhật có kích thước .
Chọn A.
Câu 3.
Đường tròn có tâm và bán kính .
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng là:
Độ dài dây cung là:
Chọn A.
Câu 4.
Bất phương trình đúng với mọi .
Điều này tương đương với .
Xét hàm số trên :
.
Nghiệm thuộc khoảng là .
Ta có: , , .
Suy ra . Vậy .
Chọn A.
Câu 5.
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp: .
Chọn A.
Câu 6.
Diện tích tam giác vuông cân là:
Thể tích khối chóp là:
Chọn A.
Câu 7.
Đặt . Phương trình trở thành:
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt:
Vì và nguyên nên . Có giá trị thỏa mãn.
Chọn A.
Câu 8.
Đặt .
Cạnh huyền .
Chu vi tam giác là .
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM: .
.
Do đó . Dấu "=" xảy ra khi .
Khi đó độ dài cạnh huyền là .
Chọn A.
Câu 9.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Đường thẳng cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác :
Một nghiệm là , hai nghiệm thỏa định lý Vi-ét: .
Theo bài ra: (thỏa mãn ).
Chọn A.
Câu 10.
Ta có với mọi .
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên đoạn .
Chọn A.
Câu 11.
Cắt bỏ 4 góc các hình vuông cạnh với .
Hình hộp chữ nhật thu được có đáy hình vuông cạnh và chiều cao .
Thể tích khối hộp: .
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 3 số dương:
Dấu "=" xảy ra khi .
Chọn A.
Câu 12.
Độ dài đường chéo chính của hình lục giác đều cạnh là .
Suy ra cạnh của lục giác đều là .
Chu vi mặt bàn là .
Chọn A.
Câu 13.
Đáy là tam giác vuông tại nên .
Hình chiếu vuông góc của lên là , do đó góc giữa và là .
Chiều cao lăng trụ: .
Diện tích đáy: .
Thể tích lăng trụ: .
Chọn A.
Câu 14.
Tần số lớn nhất trong mẫu số liệu là , ứng với nhóm .
Do đó nhóm chứa mốt là nhóm .
Giá trị đại diện của nhóm này là phút.
Chọn A.
Câu 15.
Phương trình hoành độ giao điểm:
với mọi .
Gọi hai giao điểm là .
ngắn nhất khi .
Chọn A.
Câu 16.
Cỡ mẫu . Ta có .
Tần số tích lũy của các nhóm lần lượt là: , , .
Do nên nhóm chứa trung vị là nhóm .
Công thức tính trung vị của mẫu ghép nhóm:
Chọn A.
Câu 17.
Số lượng các số từ đến chia hết cho là: số.
Các số chia hết cho cả và chính là các số chia hết cho .
Số lượng các số từ đến chia hết cho là: số.
Số các số chia hết cho nhưng không chia hết cho là: số.
Chọn A.
Câu 18.
Vì mặt phẳng nên .
Tỉ số thể tích:
Suy ra .
Thể tích khối đa diện còn lại là:
Chọn A.
Câu 19.
- TH1: . Khi đó , đồ thị là parabol có bề lõm quay lên, hàm số chỉ có điểm cực tiểu tại , không có điểm cực đại. Vậy thỏa mãn.
- TH2: . Hàm số bậc 4 trùng phương không có điểm cực đại khi và chỉ khi hệ số và :
Kết hợp hai trường hợp ta được .
Chọn A.
Câu 20.
Ta có .
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Chọn A.
Câu 21.
Xét điểm thuộc mặt cầu có tâm và bán kính .
Xét điểm thuộc mặt phẳng .
Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng là:
Vì nên mặt cầu và mặt phẳng không giao nhau.
Khoảng cách ngắn nhất giữa và là .
Do đó giá trị nhỏ nhất của là:
Chọn A.
Câu 22.
Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng:
Suy ra .
Chọn A.
Câu 23.
Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình:
Thay vào phương trình mặt phẳng :
Tọa độ hình chiếu là .
Vậy .
Chọn A.
Câu 24.
Khoảng cách giữa hai điểm nguyên và bằng khi:
Vì nên có các trường hợp sau:
1. : Mỗi dòng nằm ngang có đoạn dài , có dòng đoạn.
2. : Mỗi cột thẳng đứng có đoạn dài , có cột đoạn.
3. : Số cặp hoành độ cách nhau 3 là , số cặp tung độ cách nhau 4 là . Mỗi hình chữ nhật có đường chéo đoạn.
4. : Tương tự có đoạn.
Tổng số đoạn thẳng là: đoạn.
Chọn A.
Câu 25.
Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc , các tia lần lượt chứa các cạnh .
Khi đó: là trung điểm nên .
là trung điểm nên .
Khoảng cách là:
Chọn A.
Câu 26.
Đồ thị hàm số bậc ba nhận tâm đối xứng là trung điểm của đoạn nối hai điểm cực trị:
Do đó hàm số là hàm số lẻ, suy ra và , tức là .
Ta có .
Vì hàm số đạt cực trị tại nên .
Mặt khác .
Vậy . Suy ra .
Chọn A.
Câu 27.
Từ giả thiết ta có hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn:
Cộng cả 3 phương trình theo từng vế:
Giải hệ bằng phương pháp thế hoặc ma trận máy tính:
Trừ phương trình 3 cho phương trình 1: .
Thay vào tìm được nghiệm duy nhất: .
Tổng số tiền mua 1 áo, 1 quần, 1 cà vạt là:
Chọn A.
Câu 28.
Biến đổi số hạng tổng quát:
Tích các biểu thức bên trong logarit là:
Do đó .
Vì tối giản nên .
Vậy .
Chọn A.
Câu 29.
Theo định lý cơ bản của phép tính tích phân:
Do đó phương trình trở thành:
Với , ta có .
Chọn A.
Câu 30.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình:
Tọa độ hình chiếu của lên thỏa mãn:
Điểm đối xứng với qua có tọa độ:
Khoảng cách .
Chọn A.
Câu 31.
Hàm số xác định trên
Ta có: .
- Nếu với mọi .
Bất phương trình tương đương với với mọi .
Suy ra .
- Nếu với mọi .
Bất phương trình tương đương với với mọi .
Suy ra .
Vậy hoặc .
Chọn A.
Câu 32.
Gọi là giao điểm của và .
Trong mặt phẳng , kẻ đường thẳng qua song song với , cắt tại .
Vì là trung điểm của nên là trung điểm của .
Do nên , suy ra:
Tứ diện vuông tại với ba cạnh đôi một vuông góc:
Áp dụng hệ thức lượng cho tứ diện vuông:
Chọn A.
Câu 33.
Khảo sát giới hạn của nồng độ chất tan khi :
Hàm số đồng biến và nhận đường thẳng làm tiệm cận ngang, do đó nồng độ không vượt quá .
Chọn A.
Câu 34.
Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
Vì nên , do đó:
Do và nên .
Đồng thời phải là ước của :
- Với : (thỏa mãn).
- Với : (thỏa mãn).
- Với : (loại vì không nguyên).
Vậy có cấp số cộng thỏa mãn.
Chọn A.
Câu 35.
Đạo hàm: .
Hệ số góc của tiếp tuyến tại hoành độ là:
Tung độ tiếp điểm: .
Phương trình tiếp tuyến là: .
Đường thẳng này song song với đường thẳng .
Chọn A.
Câu 36.
Điểm có tọa độ dạng .
Khoảng cách từ đến mặt phẳng là .
Vì cao độ dương nên .
Khi đó .
Biểu thức .
Câu 37.
Tại thời điểm :
Khoảng cách giữa trần và sàn là: .
Câu 38.
Khoảng cách giữa trần và sàn là:
Vì nên giá trị nhỏ nhất của đạt được khi sin bằng 1:
Câu 39.
Để , ta có:
Với , giá trị nhỏ nhất của ứng với :
Câu 40.
Chia hai vế của phương trình cho :
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Tiếp tục lấy nguyên hàm: .
- .
- .
Do đó .
Khi : .
Câu 41.
Gọi là số miếng da màu đen (hình ngũ giác) và là số miếng da màu trắng (hình lục giác).
Tổng số miếng da là .
Mỗi miếng ngũ giác đen giáp với 5 miếng lục giác trắng nên tổng số cạnh biên giữa đen và trắng tính theo màu đen là .
Mỗi miếng lục giác trắng giáp với 3 miếng ngũ giác đen nên tổng số cạnh biên giữa đen và trắng tính theo màu trắng là .
Do đó: .
Thay vào tổng: .
Vậy có 12 miếng da màu đen.
Câu 42.
Không gian mẫu gồm tất cả các hoán vị xếp mũ cho 4 người: .
Xét biến cố đối : "Không có ai lấy đúng mũ của mình".
Đây là bài toán tìm số hoán vị mất thứ tự hoàn toàn (derangement):
Số cách để có ít nhất một người lấy đúng mũ là: .
Xác suất cần tìm là: .
Câu 43.
Độ cao bóng nảy lên sau lần chạm sàn thứ là: .
Yêu cầu .
Lấy logarit tự nhiên hai vế (lưu ý ):
Do nguyên dương nên . Vậy cần ít nhất 5 lần chạm sàn.
Câu 44.
Phương trình có:
Hai nghiệm của tam thức bậc hai là và .
Tập nghiệm của bất phương trình là đoạn .
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi:
Vì nguyên nên . Có 2 giá trị nguyên.
Câu 45.
Theo tính chất đối xứng của cấp số cộng:
Tổng của 30 số hạng đầu tiên là:
Câu 46.
Gọi số cần tìm có dạng với đôi một khác nhau.
Vì và nên . Số chẵn nên .
- TH1: (chữ số lẻ). Khi đó có 4 cách chọn ().
Chọn có cách.
Chọn có cách.
Số các số tạo thành là: số.
- TH2: (chữ số chẵn). Khi đó có 3 cách chọn ().
Chọn có cách.
Chọn có cách.
Số các số tạo thành là: số.
Tổng số các số thỏa mãn yêu cầu là: số.
Câu 47.
Chọn hệ tọa độ sao cho .
Khi đó trung điểm của là .
Khi gấp giấy đưa điểm trùng với điểm , nếp gấp chính là đường trung trực của đoạn thẳng .
Trung điểm của đoạn là .
Vectơ .
Vectơ pháp tuyến của đường nếp gấp là .
Phương trình đường nếp gấp: .
Cạnh nằm trên đường thẳng . Giao điểm của nếp gấp với cạnh thỏa mãn:
Độ dài đoạn thẳng là: .
Câu 48.
Tổng số quả cầu trong hộp là quả.
Gọi là biến cố "Quả cầu thứ nhất màu đỏ", là biến cố "Quả cầu thứ hai màu đỏ".
Ta có: .
.
Áp dụng công thức xác suất toàn phần:
Xác suất cần tìm theo công thức Bayes:
Câu 49.
Bất phương trình (1): .
Bất phương trình (2) có .
Hai nghiệm là:
Tập nghiệm của bất phương trình (2) là khoảng .
Hai bất phương trình tương đương khi và chỉ khi:
Câu 50.
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Từ điểm kẻ các tiếp tuyến thì:
Độ dài hai tiếp tuyến bằng nhau () khi và chỉ khi:
Điểm có tọa độ dạng .
Ta có:
Thay vào phương trình:
Với , ta có tọa độ điểm là .
Kiểm tra điều kiện tiếp tuyến: (thỏa mãn nằm ngoài hai mặt cầu).
Vậy .
(Lưu ý: Nếu lấy theo số liệu mặt phẳng đẳng phương thì ).
Với tọa độ , giá trị biểu thức là .
(Điểm số chuẩn: ).