SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
CỤM 26 TRƯỜNG THPT
Đề chính thức
(Đề thi gồm có 5 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THPT
NĂM HỌC 2026-2027
MÔN THI: TOÁN
Ngày thi: 17/09/2026
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số có mấy cực trị?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho đa giác đều có đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nếu một khoản tiền gốc được gửi vào ngân hàng với lãi suất /kì gửi ( được biểu thị dưới dạng số thập phân), thì tổng số tiền nhận được (cả vốn lẫn lãi) sau kì gửi cho bởi công thức:
Anh Nam lần đầu gửi vào ngân hàng triệu đồng với kì hạn tháng, lãi suất một quý. Cứ sau mỗi quý nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng năm, anh Nam gửi thêm triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền (cả vốn lẫn lãi) anh Nam nhận được sau năm gửi tiền gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. triệu đồng.
B. triệu đồng.
C. triệu đồng.
D. triệu đồng.
Câu 5. Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm của tam giác . Mặt phẳng đi qua và luôn cắt các tia lần lượt tại các điểm (khác đỉnh ). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik , bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian giải rubik (giây) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số lần |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng , với là phân số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho một tam giác có ba ô tròn ở các đỉnh và ba ô tròn ở trung điểm của các cạnh (xem hình vẽ bên). Viết ngẫu nhiên sáu chữ số vào sáu ô tròn đó sao cho mỗi ô chỉ viết đúng một chữ số và chữ số ở các ô là đôi một khác nhau. Tính xác suất để tổng ba số trong các ô ở đỉnh và tổng ba số trong các ô còn lại là hai số tự nhiên liên tiếp.

A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một chiếc cầu bắc qua sông, mặt dưới gầm cầu có dạng cung của đồ thị hàm số với được mô tả trong hệ trục toạ độ với đơn vị trục là mét (trục mô tả mặt nước sông) như hình minh họa dưới đây:


Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao mét so với mặt nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chiều rộng của khối hàng hoá đó phải thỏa mãn như nào để chắc chắn sà lan qua được gầm cầu?
A. Từ mét đến mét.
B. Nhỏ hơn mét.
C. Nhỏ hơn mét.
D. Từ mét đến mét.
Câu 9. Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi. Biết rằng sau phút người ta đếm được con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được con?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình thang với đáy lớn . Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và . song song với mặt phẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật . Điểm , điểm . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số đa thức bậc bốn thỏa mãn và hàm số có đồ thị như hình vẽ

a) Hàm số đồng biến trên khoảng .
b) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại .
c) Hàm số có điểm cực trị.
d) Phương trình có nghiệm thuộc đoạn .
Câu 2. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng cm, góc giữa và mặt phẳng là . Hình chiếu của lên mặt phẳng là điểm thuộc cạnh sao cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai:
a) Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng cm.
b) Thể tích của khối chóp bằng .
c) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng cm.
d) Góc giữa mặt phẳng và bằng .
Câu 3. Cho là các số thực thỏa mãn .
a) Cặp số thỏa mãn .
b) Với thì .
c) Điều kiện xác định của biểu thức là .
d) Với cặp số thỏa mãn điều kiện xác định của biểu thức , ta có: .
Câu 4. Một hộp đựng tấm thẻ phân biệt gồm tấm thẻ ghi số và tấm thẻ ghi số . Một trò chơi được thực hiện bằng cách rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp rồi hoàn lại.
a) Xác suất để sau lần rút luôn rút được ít nhất một thẻ ghi số là .
b) Xác suất để sau lần rút đều rút được thẻ ghi số là .
c) Xác suất để rút lần được thẻ ghi số là .
d) Sau một số lần rút, trò chơi sẽ kết thúc khi có đúng lần rút được thẻ ghi số hoặc đúng lần rút được thẻ ghi số . Khi đó xác suất để trò chơi kết thúc khi có đúng lần rút được thẻ ghi số lớn hơn .
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Một hộp sản phẩm loại I cần kg nguyên liệu, giờ làm việc và lợi nhuận đem lại là triệu đồng. Một hộp sản phẩm loại II cần kg nguyên liệu, giờ làm việc và lợi nhuận đem lại là triệu đồng. Xưởng có kg nguyên liệu và giờ làm việc của công nhân. Hỏi lợi nhuận tối đa mà xưởng sản xuất có thể nhận được bao nhiêu triệu đồng?
Câu 2. Một ly nước hình trụ với phần chứa nước có chiều cao cm. Lượng nước trong ly chiếm thể tích ly nước. Bạn Hoa đặt một vật trang trí hình lập phương vào miệng ly nước thì thấy một đỉnh của viên kim cương chạm vào mặt nước, đồng thời mô hình ly nước và kim cương cùng lấy trục ly nước làm trục đối xứng. Nếu ban đầu bạn Hoa đổ nước đầy ly thì sau khi đặt khối lập phương như trên, lượng nước tràn ra là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần chục và bỏ qua độ dày của ly)?

Câu 3. Có quả bóng được đánh số từ tới được bỏ vào chiếc hộp mất nhãn (giống nhau), mỗi hộp có ngăn được đánh số từ tới như hình vẽ, mỗi ngăn chứa tối đa quả bóng. Biết rằng sau khi các quả bóng này được bỏ ngẫu nhiên vào các ngăn của mỗi hộp thì còn ngăn trống (ngăn nào cũng có thể trống); gọi là số cách thực hiện sao cho có đúng một hộp mà các quả bóng được bỏ vào có số tăng dần theo thứ tự trên xuống, đồng thời hộp đó chứa đủ quả bóng, tính giá trị .

Câu 4. Xét các số thực thỏa mãn . Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của số thực để với mỗi có đúng cặp số phân biệt thỏa mãn hệ thức . Tổng tất cả các phần tử trong bằng bao nhiêu?
Câu 5. Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (tỉ đồng). Tính tổng các giá trị nguyên của tham số để chi phí cần bỏ ra giảm liên tục mà vẫn loại bỏ được chất gây ô nhiễm lớn hơn và nhỏ hơn .
Câu 6. Ông Bé đang cho chiếc xe máy cày đi từ vị trí đến vị trí trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng m và chiều dài m. Mảnh đất này có một phần là bãi cỏ được giới hạn bởi một parabol có bề rộng với đỉnh là tâm của hình chữ nhật , phần còn lại là ruộng nước. Chiếc máy cày của ông khi đi trên ruộng nước sẽ có vận tốc bằng km/h, khi đi trên bãi cỏ sẽ có vận tốc km/h. Hỏi thời gian ngắn nhất mà ông Bé hoàn thành đoạn đường đi từ tới là bao nhiêu phút? Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm của phút, chỉ làm tròn ở phép tính cuối cùng.
--------- HẾT ---------











