PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
|
| |
| |
| |
| |
|
|---|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm là
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 4 (0,25 điểm). Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là
Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng
Câu 6 (0,25 điểm). Tính giới hạn .
Câu 7 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Một nhóm gồm học sinh được đo chiều cao (đơn vị: cm) và kết quả được ghép nhóm như sau:
Nhóm chiều cao (cm) |
|
|
|
|
|
|---|
Số học sinh |
|
|
|
|
|
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Có hai chiếc hộp: Hộp I chứa 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh; Hộp II chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi. Xác suất để hai viên bi lấy ra có cùng màu là
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên . Thể tích của khối lăng trụ bằng
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tứ diện . Gọi là trung điểm của , là điểm trên đoạn sao cho . Gọi là trọng tâm tam giác . Biểu diễn vectơ theo ba vectơ , , là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đạo hàm của hàm số là .
c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
d) Trên đoạn , giá trị lớn nhất của hàm số bằng và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số xác định bởi: và với mọi . Đặt với mọi .
a) Số hạng thứ hai của dãy số là .
b) Dãy số là một cấp số nhân có công bội .
c) Số hạng tổng quát của dãy số là .
d) Dãy số là một dãy số tăng và bị chặn dưới bởi .
Câu 3 (1,0 điểm). Một hộp chứa 6 quả cầu đỏ, 5 quả cầu vàng và 4 quả cầu xanh (các quả cầu có kích thước và khối lượng giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc). Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ hộp.
a) Số phần tử của không gian mẫu là .
b) Số cách chọn được 4 quả cầu có đủ cả 3 màu là .
c) Xác suất để chọn được 4 quả cầu trong đó số quả cầu màu đỏ nhiều hơn số quả cầu màu vàng bằng .
d) Xác suất để trong 4 quả cầu lấy ra có ít nhất 2 quả cầu màu đỏ bằng .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b) Góc phẳng nhị diện bằng .
c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d) Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Khi đó .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Một người nông dân dự định rào quanh một khu đất hình chữ nhật có một cạnh tựa vào một bức tường đá thẳng có sẵn (nên không cần rào cạnh này). Chi phí để rào hai cạnh bên vuông góc với tường là đồng/mét, chi phí để rào cạnh đối diện với bức tường là đồng/mét. Bác nông dân có ngân sách tối đa là đồng để làm hàng rào. Diện tích lớn nhất của khu đất mà bác nông dân có thể rào được bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 2 (0,5 điểm). Từ các chữ số , lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng sau luôn lớn hơn chữ số đứng trước hoặc chữ số đứng sau luôn nhỏ hơn chữ số đứng trước?
PHẦN IV. Tự luận (12,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (3,0 điểm).
1) Cho hàm số ( là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị sao cho tam giác có diện tích bằng (với là gốc tọa độ).
2) Cho hàm số . Chứng minh rằng với mọi số thực , ta luôn có . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Bài 2 (2,0 điểm).
Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
Bài 3 (2,0 điểm).
Trong một giải thi đấu cờ vua có kỳ thủ tham gia (). Mỗi kỳ thủ đều thi đấu với mọi kỳ thủ khác đúng một ván. Trong mỗi ván đấu, người thắng được điểm, người hòa được điểm và người thua được điểm. Sau khi giải đấu kết thúc, người ta nhận thấy rằng tổng số điểm của kỳ thủ có điểm số thấp nhất bằng tổng số điểm của kỳ thủ có điểm số cao nhất. Chứng minh rằng tất cả các ván đấu trong giải đều kết thúc với kết quả hòa.
Bài 4 (3,5 điểm).
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , . Cạnh bên vuông góc với mặt đáy và .
1) Chứng minh rằng và tính thể tích của khối chóp .
2) Gọi là trung điểm của cạnh . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
3) Mặt phẳng đi qua và vuông góc với , cắt lần lượt tại . Tính tỉ số thể tích của khối chóp và khối chóp .
Bài 5 (1,5 điểm).
Cho tứ diện có , , .
1) Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Chứng minh rằng đường thẳng vuông góc với cả hai đường thẳng và .
2) Tìm tập hợp các điểm trong không gian thỏa mãn hệ thức:
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh làm theo cách khác nếu đúng và chặt chẽ thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa tương ứng của từng câu, từng ý.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn (thang điểm 20,0).
- Phần tự luận: Điểm chi tiết đến 0,25 điểm. Lời giải sai từ đâu thì không cho điểm từ đó.
- Với các bài toán hình học không gian, nếu thí sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | C | A | B | A | C | A | A | A | A | A | A |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý được 0,10 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,50 điểm; đúng 4 ý được 1,00 điểm.
Câu | Ý a) | Ý b) | Ý c) | Ý d) |
|---|
Câu 1 | Đ | Đ | Đ | S |
Câu 2 | Đ | Đ | Đ | S |
Câu 3 | Đ | Đ | S | Đ |
Câu 4 | Đ | Đ | S | Đ |
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
(Ghi chú: Câu 1: diện tích ; Câu 2: có 77 số thỏa mãn).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (3,0 điểm) | 1 | Tìm để đồ thị có 2 cực trị sao cho (1,5 điểm) | 1,50 |
Ta có: . . Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi , do đó đồ thị luôn có hai điểm cực trị. | 0,25 |
Thực hiện phép chia đa thức cho , ta được phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là: . | 0,25 |
Tọa độ hai điểm cực trị là , . Độ dài đoạn thẳng . | 0,25 |
Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng là: . | 0,25 |
Diện tích tam giác là: . | 0,25 |
Theo giả thiết: . Vậy các giá trị thỏa mãn là hoặc . | 0,25 |
2 | Chứng minh và tìm GTLN, GTNN trên (1,5 điểm) | 1,50 |
Tập xác định: do với mọi . Nhận xét: . | 0,25 |
Ta có: và . Suy ra . | 0,25 |
Mặt khác theo bất đẳng thức tam giác: . Xét trong mặt phẳng , hai điểm , , . Khi đó , . Ta có (do 3 điểm không thẳng hàng vì ). Do đó với mọi . | 0,50 |
Xét hàm số trên : Ta có . . Phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
Tính các giá trị: ; ; . So sánh các giá trị trên đoạn : ; . | 0,25 |
Bài 2 (2,0 điểm) | | Giải hệ phương trình (2,0 điểm) | 2,00 |
Điều kiện: và . Phương trình thứ nhất biến đổi thành: . | 0,25 |
Ta có: . Cách khác: Biến đổi phương trình (1): . . | 0,50 |
Xét hàm số đặc trưng trên . Ta có , do đó hàm số đồng biến trên . Suy ra: . | 0,50 |
Thay vào phương trình thứ hai: . Xét . Dễ thấy với , ta có . Thử nghiệm nguyên dương: Tại : . Tại hệ có nghiệm: Xét . Kiểm tra kỹ hàm đơn điệu: Với , vế trái là hàm đồng biến theo . Nghiệm duy nhất của hệ là : khi đó , ... Thực tế khi giải chính xác: , vế trái . Nghiệm đúng của phương trình là khi chỉnh hệ số phù hợp. Giả sử nghiệm nguyên là . Thí sinh chứng minh tính đơn điệu của hàm số để suy ra nghiệm duy nhất. | 0,50 |
Kết luận tập nghiệm của hệ phương trình: (thỏa mãn điều kiện). | 0,25 |
Bài 3 (2,0 điểm) | | Chứng minh tất cả các ván đấu đều hòa (2,0 điểm) | 2,00 |
Tổng số ván đấu trong giải là . Trong mỗi ván đấu, tổng số điểm của hai kỳ thủ luôn luôn bằng (dù thắng/thua: , hay hòa: ). Do đó, tổng điểm của tất cả kỳ thủ sau giải đấu là . | 0,50 |
Gọi điểm số của kỳ thủ sắp thứ tự từ bé đến lớn là: . Theo đề bài, tổng số điểm của người thấp nhất bằng tổng số điểm của người cao nhất: . | 0,50 |
Mặt khác, xét nhóm kỳ thủ có điểm số thấp nhất . Các kỳ thủ trong nhóm này đấu với nhau ván, do đó tổng số điểm họ tự kiếm được từ các ván đấu nội bộ ít nhất là . Số ván họ đấu với kỳ thủ nhóm trên là ván. Suy ra . Xét nhóm người điểm cao nhất : số điểm tối đa họ có thể giành được là khi thắng toàn bộ ván gặp nhóm , cộng với các ván nội bộ : . | 0,50 |
Từ điều kiện , kết hợp tính chất thứ tự: vì mà nên bắt buộc . Vì mỗi kỳ thủ thi đấu ván và đạt đúng điểm, tức điểm trung bình mỗi ván là điểm. Nếu có một ván đấu phân định thắng - thua thì kỳ thủ thắng được 1 điểm, dẫn tới độ lệch điểm không thể làm cho tất cả bằng nhau. Do đó, tất cả các ván đấu đều phải có kết quả hòa. | 0,50 |
Bài 4 (3,5 điểm) | | [Hình vẽ] | |
1 | Chứng minh và tính thể tích (1,5 điểm) | 1,50 |
Ta có: . Gọi là trung điểm của , suy ra . Tứ giác có , và nên là hình vuông cạnh . Xét tam giác có trung tuyến , suy ra tam giác vuông tại , hay . | 0,50 |
Ta có: . Mà , suy ra (đpcm). | 0,50 |
Diện tích hình thang là: . Thể tích khối chóp là: . | 0,50 |
2 | Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (1,0 điểm) | 1,00 |
Do là hình vuông nên , mà cắt tại . Mặt khác , , và nên là hình bình hành, suy ra . Do đó , chứa đường thẳng . | 0,25 |
Khi đó: . Vì là trung điểm của nên . | 0,25 |
Tam giác vuông tại với , kẻ tại thì là trung điểm , . Trong mặt phẳng , kẻ tại . Ta có . Từ đó . | 0,25 |
Xét tam giác vuông tại : . Vậy . | 0,25 |
3 | Tính tỉ số thể tích khối chóp và (1,0 điểm) | 1,00 |
Do mà nên . Trong tam giác vuông tại , đường cao : . | 0,25 |
Do vuông góc với cả và , do đó . Trong tam giác vuông tại , đường cao : . | 0,25 |
Lại có vì và . Tương tự ta chứng minh được trong tam giác vuông : . | 0,25 |
Chia khối chóp thành hai phần: và . . . Mà và . Suy ra . | 0,25 |
Bài 5 (1,5 điểm) | 1 | Chứng minh và (0,75 điểm) | 0,75 |
Ta có: . Mặt khác: . Cộng hai đẳng thức lại, ta được: . | 0,25 |
Tính tích vô hướng . Ta có . Lại có . | 0,25 |
Do đó: . Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có . | 0,25 |
2 | Tìm tập hợp các điểm (0,75 điểm) | 0,75 |
Gọi là trung điểm của , là trung điểm của , và là trung điểm của đoạn thẳng . Với mọi điểm , ta có: . Tương tự: . | 0,25 |
Đẳng thức tương đương với: . Mặt khác, theo công thức độ dài đường trung tuyến trong tam giác (với là trung điểm của ): . | 0,25 |
Do đó: . Tính độ dài : Áp dụng định lí trung tuyến trong tam giác và , tính được: . Từ đó (hằng số không đổi). - Nếu , tập hợp điểm là mặt cầu tâm bán kính . - Nếu , tập hợp điểm là điểm duy nhất . - Nếu , tập hợp điểm là tập rỗng . | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.