ĐƠN VỊ: …
Đề tham khảo
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 027 |
A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Hàm số nhận được tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Phương trình có nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho cấp số nhân thỏa mãn và . Tổng bốn số hạng đầu của cấp số nhân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho hàm số liên tục trên đoạn và thỏa mãn
Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Thời gian hoàn thành một nhiệm vụ của học sinh được thống kê như sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A. phút.
B. phút.
C. phút.
D. phút.
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng , với . Thể tích khối chóp bằng
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Giá trị của giới hạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Trong khai triển , hệ số của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hai biến cố độc lập , với và . Xác suất để có đúng một trong hai biến cố xảy ra bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Trong không gian , bán kính của mặt cầu
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số được cho trong hình sau:
[Đồ thị]
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Một vật chuyển động thẳng có vận tốc ban đầu bằng m/s và gia tốc m/s², trong đó tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu quan sát. Quãng đường vật đi được trong giây đầu bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 16. Một sản phẩm phải vượt qua hai công đoạn kiểm tra mới được xuất xưởng. Xác suất vượt qua công đoạn thứ nhất bằng ; trong số các sản phẩm vượt qua công đoạn thứ nhất, có vượt qua công đoạn thứ hai. Xác suất để một sản phẩm được xuất xưởng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.
Câu 1. Một bể chứa được bơm nước liên tục trong giờ. Tại thời điểm giờ kể từ khi bắt đầu bơm, lưu lượng nước vào bể là
đơn vị là m³/giờ. Không có nước chảy ra khỏi bể trong thời gian này.
a) .
b) Lưu lượng nước vào bể lớn nhất bằng m³/giờ.
c) Thể tích nước được bơm vào bể trong giờ đầu bằng m³.
d) Tổng thời gian mà lưu lượng nước vào bể không nhỏ hơn m³/giờ lớn hơn giờ.
Câu 2. Trong không gian , cho mặt cầu
và hai điểm , .
a) Mặt cầu có tâm và bán kính bằng .
b) Mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng .
c) Mặt phẳng tiếp xúc với tại có phương trình .
d) Tập hợp các tiếp điểm của những tiếp tuyến kẻ từ đến là một đường tròn có bán kính bằng .
B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu chỉ viết kết quả, không trình bày lời giải. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên đồng thời ba thẻ từ mười thẻ ghi các số nguyên từ đến , mỗi thẻ ghi một số khác nhau. Tính xác suất để tổng ba số được chọn là số chẵn và tích của chúng chia hết cho . Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 2. Trong không gian , cho hai điểm , và mặt phẳng . Điểm thay đổi trên . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
Câu 3. Một cơ sở sản xuất cần thiết kế thùng hình trụ không có nắp, có thể tích bằng dm³. Chi phí vật liệu cho mỗi đơn vị diện tích đáy thùng gấp đôi chi phí cho mỗi đơn vị diện tích mặt xung quanh. Bỏ qua hao hụt vật liệu và chi phí ghép nối. Để tổng chi phí vật liệu nhỏ nhất, chiều cao của thùng phải bằng bao nhiêu decimet?
Câu 4. Đầu năm thứ nhất, một người gửi triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm có lãi suất /năm. Cuối mỗi năm, ngay sau khi ngân hàng nhập lãi, người đó gửi thêm triệu đồng. Lãi suất không đổi và không có khoản rút tiền nào. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, số tiền trong tài khoản ngay sau lần gửi thêm cuối năm vượt quá triệu đồng?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải từ Câu 5 đến Câu 7. Mỗi câu được 1,0 điểm.
Câu 5 (1,0 điểm). Hộp thứ nhất chứa linh kiện tốt và linh kiện lỗi; hộp thứ hai chứa linh kiện tốt và linh kiện lỗi. Chọn ngẫu nhiên một linh kiện từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó chọn ngẫu nhiên đồng thời hai linh kiện từ hộp thứ hai. Biết rằng hai linh kiện được chọn sau cùng đều tốt, tính xác suất để linh kiện đã chuyển là linh kiện tốt.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , và , với . Gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo .
Câu 7 (1,0 điểm). Cho hàm số
trong đó là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của để
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Môn Toán — Đề tham khảo SPT năm 2027
Mã đề: 027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Điểm toàn bài là tổng điểm của bốn phần, tối đa điểm.
Phần I: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
Phần II: trong mỗi câu, đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng cả ý được điểm.
Phần III: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
Phần IV: chấm theo các bước dưới đây. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | C | B | A | D |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | D | B | C | A | D | B |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 5 | Tính xác suất linh kiện chuyển là linh kiện tốt, biết hai linh kiện lấy sau cùng đều tốt. | 1,0 | |
Gọi là biến cố linh kiện chuyển là tốt, là biến cố hai linh kiện lấy sau cùng đều tốt. Có , . | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 6 | Tính khoảng cách giữa và . | 1,0 | |
[Hình vẽ] | |||
[Hình vẽ] | |||
Lấy trên tia , ngoài đoạn , sao cho . Chọn hệ trục với , , , ; khi đó , , . | 0,25 | ||
Có nên . Suy ra . | 0,25 | ||
Mặt phẳng có phương trình . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 7 | Tìm để tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất bằng . | 1,0 | |
Đặt , . Khi đó , . | 0,25 | ||
Nếu thì và , nên tổng hai cực trị toàn cục ít nhất bằng . Nếu , nghịch biến và tổng hai cực trị toàn cục bằng . Hai trường hợp đều bị loại. | 0,25 | ||
Với , , . Điều kiện trở thành . | 0,25 | ||
Đặt , được , suy ra , . Vậy . | 0,25 |
Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Môn Toán — Mã đề 027
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1
Đáp án A.
Sử dụng , ta được
Vì nhận mọi giá trị trong đoạn nên tập giá trị của hàm số là
Các giá trị nguyên thuộc đoạn này là , , . Có tất cả giá trị.
Câu 2
Đáp án C.
Tại , đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương nên hàm số đạt cực tiểu.
Theo bảng biến thiên, . Vì vậy giá trị cực tiểu là .
Phân biệt: điểm cực tiểu là , còn giá trị cực tiểu là .
Câu 3
Đáp án B.
Điều kiện xác định là .
Trong điều kiện đó:
Chỉ có thỏa mãn điều kiện. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất .
Câu 4
Đáp án D.
Gọi là công bội. Vì nên
Suy ra .
Bốn số hạng đầu là , , , , có tổng
Câu 5
Đáp án C.
Tính chất cộng đoạn của tích phân cho
Do đó
Câu 6
Đáp án B.
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến .
Đường thẳng vuông góc với nhận làm vectơ chỉ phương. Kết hợp điều kiện đi qua , ta được
Câu 7
Đáp án A.
Cỡ mẫu là . Các tần số tích lũy lần lượt là , , , , .
Vì nên nhóm chứa trung vị là .
Áp dụng công thức trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm:
Vậy trung vị bằng phút.
Câu 8
Đáp án D.
Hoành độ giao điểm thỏa mãn
Trên đoạn , ta có
Vì vậy đường thẳng nằm phía trên parabol trên đoạn này. Diện tích cần tìm là
Câu 9
Đáp án A.
Gọi là tâm hình vuông . Vì hình chóp đều nên .
Đường chéo đáy bằng , do đó
Trong tam giác vuông :
Thể tích khối chóp là
Câu 10
Đáp án C.
Với , chia cả tử và mẫu cho :
Suy ra
Câu 11
Đáp án D.
Theo nhị thức Newton:
Số hạng chứa ứng với , tức .
Hệ số cần tìm là
Câu 12
Đáp án B.
Biến cố có đúng một trong hai biến cố xảy ra là
Hai biến cố trong hợp này xung khắc. Do , độc lập:
Câu 13
Đáp án C.
Hoàn thành bình phương:
Vậy mặt cầu có bán kính .
Câu 14
Đáp án A.
Từ đồ thị, trên các khoảng và .
Do đó đồng biến trên hai khoảng này. Trong các phương án đã cho, chỉ có phù hợp.
Câu 15
Đáp án D.
Vì nên
Điều kiện cho , suy ra
Trên đoạn , vận tốc luôn dương. Vì vậy quãng đường là
Vật đi được m.
Câu 16
Đáp án B.
Gọi là biến cố sản phẩm vượt qua công đoạn thứ nhất, là biến cố vượt qua công đoạn thứ hai.
Theo giả thiết:
Sản phẩm được xuất xưởng khi cả hai biến cố cùng xảy ra. Theo công thức nhân:
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1
Kết quả: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Đúng.
Theo quy tắc đạo hàm của thương:
b) Sai.
Trên , dấu của là dấu của .
Do đó tăng trên và giảm trên . Giá trị lớn nhất là
Lưu lượng lớn nhất bằng m³/giờ, không phải m³/giờ.
c) Đúng.
Thể tích nước được bơm vào bể trong giờ đầu:
Vậy thể tích bằng m³.
d) Sai.
Vì :
Hai đầu mút đều thuộc . Tổng thời gian cần tìm là
Thời gian này nhỏ hơn giờ.
Câu 2
Kết quả: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Đúng.
Từ phương trình chính tắc của mặt cầu, ta có
b) Sai.
Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Bán kính đường tròn giao tuyến là
Vì vậy bán kính không bằng .
c) Đúng.
Ta có
nên thuộc mặt cầu.
Mặt phẳng tiếp xúc tại nhận làm vectơ pháp tuyến. Phương trình là
d) Sai.
Ta có , nên từ có thể kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu.
Gọi là một tiếp điểm. Khi đó , do đó
Vì nên
Mà , , suy ra
Ngược lại, một điểm thuộc mặt cầu và thỏa mãn phương trình trên sẽ có , nên là tiếp tuyến.
Vậy tập hợp tiếp điểm là đường tròn giao của mặt cầu với mặt phẳng . Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng này bằng .
Bán kính đường tròn tiếp điểm là
Mệnh đề đã nhầm khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng tiếp điểm với bán kính đường tròn tiếp điểm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1
Đáp án: .
Không gian mẫu có
cách chọn.
Gọi là biến cố tổng ba số được chọn là số chẵn. Trong mười số có số chẵn và số lẻ.
Tổng ba số là chẵn khi chọn ba số chẵn hoặc chọn hai số lẻ và một số chẵn. Do đó
Tích ba số chia hết cho khi và chỉ khi có ít nhất một trong hai số , .
Nếu không chọn cả lẫn , ta chọn trong tám số còn lại, gồm số chẵn và số lẻ. Trong số đó, số cách có tổng chẵn là
Vậy số cách thỏa mãn đồng thời hai điều kiện là
Xác suất cần tìm:
Câu 2
Đáp án: .
Xét điểm có tọa độ
Ta có đẳng thức
Thật vậy, đẳng thức này thu được bằng cách khai triển bình phương độ dài các vectơ và sử dụng
Vì
nên
Với thuộc , độ dài nhỏ nhất khi là hình chiếu vuông góc của lên .
Khoảng cách từ đến :
Suy ra
Dấu bằng đạt tại .
Câu 3
Đáp án: dm.
Gọi bán kính đáy và chiều cao của thùng lần lượt là , , tính bằng decimet. Điều kiện thể tích:
Gọi chi phí vật liệu trên một đơn vị diện tích mặt xung quanh là . Chi phí trên một đơn vị diện tích đáy là .
Vì thùng không có nắp, tổng chi phí là
Do , cần tìm giá trị nhỏ nhất của
Ta có
Suy ra giảm trên và tăng trên . Chi phí nhỏ nhất khi .
Khi đó
Vậy chiều cao cần thiết là dm.
Câu 4
Đáp án: năm.
Gọi là số tiền trong tài khoản, tính bằng triệu đồng, ngay sau lần gửi thêm cuối năm thứ . Khi đó
Sau năm:
Điều kiện cần là
Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn là .
Kiểm tra:
Vậy cần ít nhất năm.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 5
Kết quả: .
Gọi là biến cố “Linh kiện chuyển từ hộp thứ nhất sang hộp thứ hai là linh kiện tốt”.
Gọi là biến cố “Hai linh kiện lấy ra từ hộp thứ hai đều tốt”.
Ta có
Nếu xảy ra, hộp thứ hai có linh kiện tốt và linh kiện lỗi. Vì chọn đồng thời hai linh kiện:
Nếu xảy ra, hộp thứ hai có linh kiện tốt và linh kiện lỗi. Do đó
Theo công thức xác suất toàn phần:
Áp dụng công thức Bayes:
Vậy xác suất cần tìm bằng .
Câu 6
Kết quả: .
[Hình vẽ]
Lấy điểm trên tia , ngoài đoạn , sao cho
[Hình vẽ]
Bước 1. Đưa khoảng cách giữa hai đường thẳng về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
Chọn hệ trục có gốc tại , các trục , , lần lượt cùng hướng với , , .
Do , , đôi một vuông góc, ta có
Khi đó
Suy ra .
Vì thuộc mặt phẳng nên song song với mặt phẳng này. Mặt phẳng chứa và song song với , do đó
Bước 2. Lập phương trình mặt phẳng và tính khoảng cách.
Mặt phẳng
đi qua ba điểm , , không thẳng hàng. Vì vậy chính là .
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng:
Câu 7
Kết quả: .
Bước 1. Đổi biến để đơn giản hóa biểu thức.
Đặt
Khi chạy trên , chạy trên . Chia đa thức rồi thay biến, ta được
Kí hiệu
Bài toán trở thành tìm để
Ta có
Bước 2. Loại trường hợp .
Với :
Nếu , cả hai thừa số ở vế phải đều không dương, nên
Mặt khác,
Suy ra
Vì nên . Do đó
Trường hợp không thỏa mãn.
Bước 3. Loại trường hợp .
Với mọi :
Hàm số nghịch biến trên , nên
Vì thế
Trường hợp cũng không thỏa mãn.
Bước 4. Xét .
Khi đó . Ta có
và
Vì vậy giá trị nhỏ nhất đạt tại :
Giá trị lớn nhất là giá trị lớn hơn trong hai giá trị ở đầu mút. Do :
Suy ra .
Điều kiện đề bài tương đương
Đặt :
Chỉ có thuộc , nên
Từ :
Giá trị này cho và , đúng với yêu cầu.
Vậy giá trị duy nhất cần tìm là











