Đề ôn tập Toán 12: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

ToánLớp 12PChia sẻ bởi Phạm Cảnh (PHẠM THỊ CẢNH) 1 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

TỔ TOÁN – TIN HỌC

Đề luyện tập

BÀI TẬP ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 50 phút

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−2;3][-2; 3] và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−2;3][-2; 3] bằng

A. 44

B. 55

C. −3-3

D. 33

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−3;2][-3; 2] có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−3;2][-3; 2]. Tổng M+mM + m bằng

A. 22

B. −2-2

C. 88

D. 55

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+2y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2 trên đoạn [−2;2][-2; 2] bằng

A. −20-20

B. 77

C. −4-4

D. −25-25

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x+1y = -x^3 + 3x + 1 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 11

B. 33

C. −1-1

D. 55

Câu 5. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=13x3−x2−3x+2y = \dfrac{1}{3}x^3 - x^2 - 3x + 2 trên đoạn [0;4][0; 4]. Tính giá trị của biểu thức P=M+mP = M + m.

A. P=−5P = -5

B. P=−143P = -\dfrac{14}{3}

C. P=−73P = -\dfrac{7}{3}

D. P=−7P = -7

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1} trên đoạn [2;5][2; 5].

A. min⁡[2;5]y=5\min_{[2; 5]} y = 5

B. min⁡[2;5]y=114\min_{[2; 5]} y = \dfrac{11}{4}

C. min⁡[2;5]y=1\min_{[2; 5]} y = 1

D. min⁡[2;5]y=3\min_{[2; 5]} y = 3

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y=3x−1x+2y = \dfrac{3x - 1}{x + 2} trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 54\dfrac{5}{4}

B. −12-\dfrac{1}{2}

C. 11

D. 22

Câu 8. Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy = x + \dfrac{4}{x} trên đoạn [1;3][1; 3]. Giá trị của M−mM - m bằng

A. 13\dfrac{1}{3}

B. 11

C. 43\dfrac{4}{3}

D. 22

Câu 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−4x2+5y = x^4 - 4x^2 + 5 trên đoạn [−1;2][-1; 2].

A. 22

B. 55

C. 11

D. 00

Câu 10. Gọi MM và mm tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1} trên đoạn [2;4][2; 4]. Tính M+mM + m.

A. 223\dfrac{22}{3}

B. 77

C. 193\dfrac{19}{3}

D. 88

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−1;4][-1; 4] có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

[Bảng biến thiên]

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. max⁡[−1;4]f(x)=f(4)\max_{[-1; 4]} f(x) = f(4)

B. min⁡[−1;4]f(x)=f(−1)\min_{[-1; 4]} f(x) = f(-1)

C. max⁡[−1;4]f(x)=6\max_{[-1; 4]} f(x) = 6

D. min⁡[−1;4]f(x)=1\min_{[-1; 4]} f(x) = 1

Câu 12. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x−1y = \dfrac{x^2 + 3}{x - 1} trên đoạn [2;4][2; 4]. Giá trị của M⋅mM \cdot m bằng

A. 1333\dfrac{133}{3}

B. 2828

C. 953\dfrac{95}{3}

D. 3535

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên khoảng (−2;4)(-2; 4) và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

a) Giá trị cực đại của hàm số đã cho là 33.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−2;4)(-2; 4) bằng 55.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (−2;4)(-2; 4) bằng −2-2.
d) Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (−2;4)(-2; 4).

Câu 2. Cho hàm số f(x)=x+9xf(x) = x + \dfrac{9}{x} xét trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=1−9x2f'(x) = 1 - \dfrac{9}{x^2}.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3)(0; 3) và nghịch biến trên khoảng (3;+∞)(3; +\infty).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=3x = 3 trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty) và min⁡(0;+∞)f(x)=6\min_{(0; +\infty)} f(x) = 6.
d) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=9x = 9 trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1) và (0;1)(0; 1).
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1x = -1 và x=1x = 1.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên toàn bộ tập xác định R\mathbb{R} bằng 22.
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1][-1; 1] bằng 11.

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây:

[Bảng biến thiên]

a) Hàm số có ba điểm cực trị.
b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 55.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 11.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 55.

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [−2;5][-2; 5]. Biết rằng phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 chỉ có hai nghiệm trên (−2;5)(-2; 5) là x=0x = 0 và x=3x = 3. Bảng xét dấu của f′(x)f'(x) trên [−2;5][-2; 5] như sau:

[Bảng biến thiên]

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)(0; 3).
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;5][-2; 5] là min⁡[−2;5]f(x)=min⁡{f(−2);f(3)}\min_{[-2; 5]} f(x) = \min\{f(-2); f(3)\}.
c) Điểm cực đại của hàm số là x=3x = 3.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;5][-2; 5] chắc chắn là f(0)f(0).

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f′(x)<0,∀x∈[1;4]f'(x) < 0, \forall x \in [1; 4].
a) Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên đoạn [1;4][1; 4].
b) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;4][1; 4] là f(1)f(1).
c) Ta luôn có bất đẳng thức f(1)<f(2)<f(4)f(1) < f(2) < f(4).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;4][1; 4] là f(4)f(4).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả