ĐỀ ÔN TẬP OLYMPIC TOÁN HỌC QUỐC TẾ ASMO - LỚP 12

ToánLớp 12NChia sẻ bởi Nguyen Minh Cuong (FSCHOOL BG) 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG TH, THCS & THPT FPT BẮC GIANG

Đề tham khảo

KỲ THI OLYMPIC KHOA HỌC VÀ TOÁN HỌC QUỐC TẾ ASMO

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán học – Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1.
Determine the value of g[f(4)]g[f(4)] if the functions are given as: f(x)=x2−4x+1f(x) = x^2 - 4x + 1, x∈Rx \in \mathbb{R} and g(x)=3x+2g(x) = 3x + 2, x∈Rx \in \mathbb{R}.
(Xác định giá trị của g[f(4)]g[f(4)] nếu các hàm số được cho như sau: f(x)=x2−4x+1f(x) = x^2 - 4x + 1, x∈Rx \in \mathbb{R} và g(x)=3x+2g(x) = 3x + 2, x∈Rx \in \mathbb{R}.)

Câu 2.
The quadratic equation 3x2−7x−2=03x^2 - 7x - 2 = 0 has two roots which are α\alpha and β\beta. Find the value of 1α+1β\dfrac{1}{\alpha} + \dfrac{1}{\beta}.
(Cho phương trình bậc hai 3x2−7x−2=03x^2 - 7x - 2 = 0 có hai nghiệm là α\alpha và β\beta. Tìm giá trị của 1α+1β\dfrac{1}{\alpha} + \dfrac{1}{\beta}.)

Câu 3.
Determine the value of x+yx + y, where xx and yy are positive integers, by solving the following simultaneous equations:

{2x−y=5x2+y2=10\begin{cases} 2x - y = 5 \\ x^2 + y^2 = 10 \end{cases}

(Xác định giá trị của x+yx + y với x,yx, y là các số nguyên dương bằng cách giải hệ phương trình sau:)

{2x−y=5x2+y2=10\begin{cases} 2x - y = 5 \\ x^2 + y^2 = 10 \end{cases}

Câu 4.
Simplify the following expression into surd form aba\sqrt{b}, where a,b∈Z+a, b \in \mathbb{Z}^+ and bb is prime:

45+80−20\sqrt{45} + \sqrt{80} - \sqrt{20}

(Rút gọn biểu thức sau về dạng căn thức aba\sqrt{b}, với a,b∈Z+a, b \in \mathbb{Z}^+ và bb là số nguyên tố:)

45+80−20\sqrt{45} + \sqrt{80} - \sqrt{20}

Câu 5.
A line segment connects two points A(−3;5)A(-3; 5) and B(7;−1)B(7; -1). Find the coordinates of the midpoint MM of the segment ABAB.
(Một đoạn thẳng nối hai điểm A(−3;5)A(-3; 5) và B(7;−1)B(7; -1). Tìm tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB.)

Câu 6.
It is given that f(x)=3x+2x−4f(x) = \dfrac{3x + 2}{x - 4} with x≠4x \ne 4. Find the expression for the inverse function f−1(x)f^{-1}(x).
(Cho hàm số f(x)=3x+2x−4f(x) = \dfrac{3x + 2}{x - 4} với x≠4x \ne 4. Tìm biểu thức của hàm số ngược f−1(x)f^{-1}(x).)

Câu 7.
Solve the following logarithmic equation:

log⁡2(x+6)+log⁡2(x)=4\log_2(x + 6) + \log_2(x) = 4

(Giải phương trình logarit sau:)

log⁡2(x+6)+log⁡2(x)=4\log_2(x + 6) + \log_2(x) = 4

Câu 8.
Find the smallest positive solution of xx (in radians) for the following trigonometric equation:

cos⁡2x−sin⁡2x=32\cos^2 x - \sin^2 x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

(Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của xx (theo radian) từ phương trình lượng giác sau:)

cos⁡2x−sin⁡2x=32\cos^2 x - \sin^2 x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 9.
An arithmetic progression has its 4th term equal to 11 and its 9th term equal to 31. Find the first term and the common difference.
(Một cấp số cộng có số hạng thứ 4 bằng 11 và số hạng thứ 9 bằng 31. Tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng đó.)

Câu 10.
A circle has its center at C(2;−4)C(2; -4) and a radius of 66. Write the equation of the circle.
(Một đường tròn có tâm tại C(2;−4)C(2; -4) và bán kính bằng 66. Hãy viết phương trình của đường tròn đó.)

Câu 11.
Find the function g(x)g(x) given that: f(x)=2x−3f(x) = 2x - 3, x∈Rx \in \mathbb{R} and f[g(x)]=4x2−6x+5f[g(x)] = 4x^2 - 6x + 5, x∈Rx \in \mathbb{R}.
(Tìm hàm số g(x)g(x) biết rằng: f(x)=2x−3f(x) = 2x - 3, x∈Rx \in \mathbb{R} và f[g(x)]=4x2−6x+5f[g(x)] = 4x^2 - 6x + 5, x∈Rx \in \mathbb{R}.)

Câu 12.
The second term of a geometric progression is 6 and the fifth term is 48. Determine the first term and the common ratio.
(Số hạng thứ hai của một cấp số nhân là 6 và số hạng thứ năm là 48. Xác định số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân đó.)

Câu 13.
The non-linear equation y=ax+bxy = a x + \dfrac{b}{\sqrt{x}} is linearized to become Y=4X−3Y = 4X - 3, where Y=yxY = y\sqrt{x} and X=xxX = x\sqrt{x}. Determine the values of aa and bb.
(Phương trình phi tuyến y=ax+bxy = a x + \dfrac{b}{\sqrt{x}} được tuyến tính hóa thành Y=4X−3Y = 4X - 3, với Y=yxY = y\sqrt{x} và X=xxX = x\sqrt{x}. Xác định giá trị của aa và bb.)

Câu 14.
Find the range of values of mm such that the quadratic equation x2−(m+2)x+4=0x^2 - (m + 2)x + 4 = 0 has no real roots.
(Tìm khoảng giá trị của mm để phương trình bậc hai x2−(m+2)x+4=0x^2 - (m + 2)x + 4 = 0 vô nghiệm trên tập số thực.)

Câu 15.
In triangle ABCABC, AB=5 cmAB = 5\text{ cm}, BC=8 cmBC = 8\text{ cm}, and ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ. Determine the length of side ACAC.
(Trong tam giác ABCABC, AB=5 cmAB = 5\text{ cm}, BC=8 cmBC = 8\text{ cm} và ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ. Xác định độ dài cạnh ACAC.)

Câu 16.
Simplify the following trigonometric expression:

P=1−sin⁡2xsin⁡xcos⁡xP = \dfrac{1 - \sin^2 x}{\sin x \cos x}

(Rút gọn biểu thức lượng giác sau:)

P=1−sin⁡2xsin⁡xcos⁡xP = \dfrac{1 - \sin^2 x}{\sin x \cos x}

Câu 17.
When the polynomial P(x)=x3+ax2+bx+8P(x) = x^3 + ax^2 + bx + 8 is divided by (x−2)(x - 2), the remainder is 14. When divided by (x+1)(x + 1), the remainder is 5. Find the values of aa and bb.
(Khi đa thức P(x)=x3+ax2+bx+8P(x) = x^3 + ax^2 + bx + 8 chia cho (x−2)(x - 2) thì có số dư là 14. Khi chia cho (x+1)(x + 1) thì có số dư là 5. Tìm giá trị của aa và bb.)

Câu 18.
Determine the 4th term of the sequence defined by un=(−1)n⋅(2n2−1)u_n = (-1)^n \cdot (2n^2 - 1) for n≥1n \ge 1.
(Xác định số hạng thứ 4 của dãy số được xác định bởi công thức un=(−1)n⋅(2n2−1)u_n = (-1)^n \cdot (2n^2 - 1) với n≥1n \ge 1.)

Câu 19.
Determine the set of values of xx satisfying the inequality:

x2−4x−12<0x^2 - 4x - 12 < 0

(Tìm tập hợp các giá trị của xx thỏa mãn bất phương trình:)

x2−4x−12<0x^2 - 4x - 12 < 0

Câu 20.
A rectangle has an area of 60 cm260\text{ cm}^2 and a perimeter of 32 cm32\text{ cm}. Find the dimensions of the rectangle.
(Một hình chữ nhật có diện tích là 60 cm260\text{ cm}^2 và chu vi là 32 cm32\text{ cm}. Tìm kích thước chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.)

Câu 21.
Solve the following system of linear equations:

{x+y−z=22x−y+z=7x+2y+z=9\begin{cases} x + y - z = 2 \\ 2x - y + z = 7 \\ x + 2y + z = 9 \end{cases}

(Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn sau:)

{x+y−z=22x−y+z=7x+2y+z=9\begin{cases} x + y - z = 2 \\ 2x - y + z = 7 \\ x + 2y + z = 9 \end{cases}

Câu 22.
Find the largest integer value of xx that satisfies the inequality:

∣3x−2∣≤13|3x - 2| \le 13

(Tìm giá trị nguyên lớn nhất của xx thỏa mãn bất phương trình:)

∣3x−2∣≤13|3x - 2| \le 13

Câu 23.
How many 3-digit numbers can be formed using the digits 1, 2, 3, 4, 5, 6 without repetition, such that the resulting number is an even number?
(Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sao cho số đó là số chẵn?)

Câu 24.
Find all pairs of positive integers (x,y)(x, y) that satisfy the linear Diophantine equation:

4x+5y=374x + 5y = 37

(Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x,y)(x, y) thỏa mãn phương trình:)

4x+5y=374x + 5y = 37

Câu 25.
A right circular cone has a base radius of 5 cm5\text{ cm} and a height of 12 cm12\text{ cm}. Find the volume of the cone. (Take π≈3,14\pi \approx 3{,}14).
(Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 5 cm5\text{ cm} và chiều cao bằng 12 cm12\text{ cm}. Tính thể tích của khối nón đó. Lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14.)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả