Đề ôn tập giữa kì I Toán 12 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 12LChia sẻ bởi Lệ Mỹ Phạm 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 00.

Câu 2. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+3x−4y=\dfrac{2x+3}{x-4} là

A. x=4x=4.

B. x=−4x=-4.

C. y=2y=2.

D. y=−2y=-2.

Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

A. y=−x3−2x+1y=-x^3-2x+1.

B. y=x3+2x−1y=x^3+2x-1.

C. y=x3−3xy=x^3-3x.

D. y=x4+x2y=x^4+x^2.

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞;−2)(-\infty;-2).

B. (1;+∞)(1;+\infty).

C. (−2;1)(-2;1).

D. (−1;2)(-1;2).

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [−2;3][-2;3] và có đồ thị như hình vẽ.

[Đồ thị]

Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;3][-2;3]. Giá trị của M+mM+m bằng

A. −1-1.

B. 11.

C. 22.

D. 33.

Câu 6. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

[Đồ thị]

A. y=x2−2x+5x−1y=\dfrac{x^2-2x+5}{x-1}.

B. y=x2+2x+5x+1y=\dfrac{x^2+2x+5}{x+1}.

C. y=x2−2x+2x−1y=\dfrac{x^2-2x+2}{x-1}.

D. y=x2+5x−1y=\dfrac{x^2+5}{x-1}.

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2+4x+1y=-x^2+4x+1 trên đoạn [0;3][0;3] bằng

A. 11.

B. 44.

C. 55.

D. 66.

Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−21−2xy=\dfrac{3x-2}{1-2x} là

A. y=32y=\dfrac{3}{2}.

B. y=−32y=-\dfrac{3}{2}.

C. x=12x=\dfrac{1}{2}.

D. y=−2y=-2.

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x3−3xy=f(x)=x^3-3x. Giá trị cực đại của hàm số bằng

A. −1-1.

B. 11.

C. −2-2.

D. 22.

Câu 10. Hàm số y=x3−3x2−9x+1y=x^3-3x^2-9x+1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞;−1)(-\infty;-1).

B. (−1;3)(-1;3).

C. (3;+∞)(3;+\infty).

D. (−∞;+∞)(-\infty;+\infty).

Câu 11. Đồ thị hàm số y=x2+2x−1y=\dfrac{x^2+2}{x-1} có đường tiệm cận xiên là

A. y=x+1y=x+1.

B. y=x−1y=x-1.

C. y=x+2y=x+2.

D. y=2x+1y=2x+1.

Câu 12. Một vật chuyển động thẳng có phương trình s(t)=t2+2ts(t)=t^2+2t với t≥0t\geq 0, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3t=3 giây bằng

A. 66 m/s.

B. 88 m/s.

C. 1212 m/s.

D. 1515 m/s.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2f(x)=x^3-3x^2+2.
a) f′(x)=3x(x−2)f'(x)=3x(x-2).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2;+\infty).
c) Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3][0;3] bằng −2-2.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x+1x−1f(x)=\dfrac{2x+1}{x-1}.
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x=1 và tiệm cận ngang y=2y=2.
b) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (−∞;1)(-\infty;1) và (1;+∞)(1;+\infty).
c) Hàm số có giá trị lớn nhất trên khoảng (−∞;1)(-\infty;1).
d) f(0)=−1f(0)=-1 và f(4)=3f(4)=3.

Câu 3. Cho hàm số f(x)=x2−2x+5x−1f(x)=\dfrac{x^2-2x+5}{x-1} có đồ thị (C)(C).
a) f(x)=x−1+4x−1f(x)=x-1+\dfrac{4}{x-1} với x≠1x\ne 1.
b) Đường tiệm cận xiên của (C)(C) là y=x+1y=x+1.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;5][2;5] bằng 44.
d) Đường thẳng y=3y=3 cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt.

Câu 4. Một cơ sở sản xuất một loại sản phẩm. Tổng chi phí để sản xuất xx sản phẩm mỗi ngày được mô hình hóa bởi C(x)=2x2+80x+1800C(x)=2x^2+80x+1800, với xx là số nguyên dương và C(x)C(x) tính bằng nghìn đồng. Chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm là C‾(x)=C(x)x\overline{C}(x)=\dfrac{C(x)}{x}.
a) Khi sản xuất 2020 sản phẩm, tổng chi phí là 42004200 nghìn đồng.
b) C‾(x)=2x+80+1800x\overline{C}(x)=2x+80+\dfrac{1800}{x}.
c) Đồ thị hàm số y=C‾(x)y=\overline{C}(x) có đường tiệm cận xiên y=2x+80y=2x+80.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất khi cơ sở sản xuất 2020 sản phẩm mỗi ngày.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng có phương trình s(t)=−t3+12t2+5ts(t)=-t^3+12t^2+5t với 0≤t≤60\leq t\leq 6, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Trong khoảng thời gian từ t=0t=0 đến t=t0t=t_0, vận tốc tức thời của vật tăng; sau thời điểm t0t_0, vận tốc tức thời giảm. Tìm t0t_0.

Câu 2. Cho hàm số y=2x3−6x2+5y=2^{x^3-6x^2+5}. Hàm số đạt cực đại tại điểm x0x_0. Tìm x0x_0.

Câu 3. Đồ thị hàm số y=−2x2+3x+5x−2y=\dfrac{-2x^2+3x+5}{x-2} có đường tiệm cận xiên y=ax+by=ax+b. Tính P=a−2bP=a-2b.

Câu 4. Cho hàm số ff có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và f′(x)=(x+1)2(x−2)(x−5)3f'(x)=(x+1)^2(x-2)(x-5)^3. Hàm số g(x)=f(x2−4x)g(x)=f(x^2-4x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 5. Hai vị trí AA, BB cùng nằm về một phía của một bờ sông thẳng. Khoảng cách từ AA, BB đến bờ sông lần lượt là 140140 m, 500500 m và khoảng cách AB=600AB=600 m. Một người đi từ AA đến một điểm trên bờ sông để lấy nước, sau đó đi thẳng đến BB. Tìm tổng quãng đường ngắn nhất người đó có thể đi, tính bằng mét.

Câu 6. Một người có 100100 m lưới thép để rào ba cạnh của một khu đất hình chữ nhật tiếp giáp với bờ sông thẳng; cạnh còn lại nằm sát bờ sông và không cần rào. Diện tích lớn nhất của khu đất có thể rào là bao nhiêu mét vuông?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Mỗi câu trả lời đúng ở phần I được 0,250,25 điểm.

Ở phần II, điểm của mỗi câu được tính theo số ý trả lời đúng: đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm; không đúng ý nào được 00 điểm.

Mỗi câu trả lời đúng ở phần III được 0,50,5 điểm. Các lời giải dưới đây giúp đối chiếu kết quả.

B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

B

C

C

A

C

B

D

B

Câu

11

12

Đáp án

A

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Câu

3a

3b

3c

3d

4a

4b

4c

4d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Hướng dẫn chi tiết Câu 1

a) Đúng. Lấy đạo hàm được f′(x)=3x2−6x=3x(x−2)f'(x)=3x^2-6x=3x(x-2).

b) Đúng. Với x>2x>2, ta có f′(x)>0f'(x)>0 nên hàm số đồng biến trên (2;+∞)(2;+\infty).

c) Sai. Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi xx đi qua 22, nên hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2.

d) Đúng. Trên [0;3][0;3], các điểm cần xét là 00, 22, 33. Vì f(0)=2f(0)=2, f(2)=−2f(2)=-2, f(3)=2f(3)=2 nên giá trị nhỏ nhất bằng −2-2.

Hướng dẫn chi tiết Câu 2

a) Đúng. Viết f(x)=2+3x−1f(x)=2+\dfrac{3}{x-1}, suy ra hai đường tiệm cận là x=1x=1 và y=2y=2.

b) Đúng. Với x≠1x\ne 1, f′(x)=−3(x−1)2<0f'(x)=-\dfrac{3}{(x-1)^2}<0.

c) Sai. Trên (−∞;1)(-\infty;1), ta có f(x)<2f(x)<2 và lim⁡x→−∞f(x)=2\lim\limits_{x\to-\infty}f(x)=2; hàm số không đạt giá trị 22 nên không có giá trị lớn nhất trên khoảng này.

d) Đúng. Thay trực tiếp được f(0)=−1f(0)=-1 và f(4)=3f(4)=3.

Hướng dẫn chi tiết Câu 3

a) Đúng. Chia đa thức được x2−2x+5=(x−1)2+4x^2-2x+5=(x-1)^2+4.

b) Sai. Từ câu a), đường tiệm cận xiên là y=x−1y=x-1.

c) Đúng. Ta có f′(x)=1−4(x−1)2f'(x)=1-\dfrac{4}{(x-1)^2}. Trên [2;5][2;5], đạo hàm bằng 00 tại x=3x=3. So sánh f(2)=5f(2)=5, f(3)=4f(3)=4, f(5)=5f(5)=5, suy ra giá trị nhỏ nhất bằng 44.

d) Sai. Đặt t=x−1≠0t=x-1\ne 0, phương trình f(x)=3f(x)=3 tương đương t2−3t+4=0t^2-3t+4=0. Phương trình có Δ=−7<0\Delta=-7<0, nên đường thẳng y=3y=3 không cắt (C)(C).

Hướng dẫn chi tiết Câu 4

a) Đúng. C(20)=2⋅202+80⋅20+1800=4200C(20)=2\cdot20^2+80\cdot20+1800=4200 nghìn đồng.

b) Đúng. Chia C(x)C(x) cho xx được C‾(x)=2x+80+1800x\overline{C}(x)=2x+80+\dfrac{1800}{x}.

c) Đúng. Vì C‾(x)−(2x+80)=1800x→0\overline{C}(x)-(2x+80)=\dfrac{1800}{x}\to 0 khi x→+∞x\to+\infty, nên y=2x+80y=2x+80 là tiệm cận xiên.

d) Sai. Với x>0x>0, C‾′(x)=2−1800x2\overline{C}'(x)=2-\dfrac{1800}{x^2} bằng 00 tại x=30x=30; đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương tại đó. Vì 3030 là số nguyên dương, chi phí trung bình nhỏ nhất khi sản xuất 3030 sản phẩm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

44

00

00

55

800800

12501250

Hướng dẫn chi tiết Câu 1

Vận tốc tức thời là v(t)=s′(t)=−3t2+24t+5v(t)=s'(t)=-3t^2+24t+5.

Ta có v′(t)=−6t+24v'(t)=-6t+24, dương khi 0<t<40<t<4 và âm khi 4<t<64<t<6. Vậy t0=4t_0=4 giây.

Hướng dẫn chi tiết Câu 2

Đặt u(x)=x3−6x2+5u(x)=x^3-6x^2+5. Vì hàm số 2u2^u đồng biến theo uu, điểm cực đại của hàm số đã cho cũng là điểm cực đại của uu.

Ta có u′(x)=3x(x−4)u'(x)=3x(x-4), đổi dấu từ dương sang âm khi xx đi qua 00. Vậy x0=0x_0=0.

Hướng dẫn chi tiết Câu 3

Chia đa thức:

−2x2+3x+5x−2=−2x−1+3x−2.\dfrac{-2x^2+3x+5}{x-2}=-2x-1+\dfrac{3}{x-2}.

Do đó a=−2a=-2, b=−1b=-1 và P=a−2b=−2−2(−1)=0P=a-2b=-2-2(-1)=0.

Hướng dẫn chi tiết Câu 4

Đặt u=x2−4xu=x^2-4x. Theo quy tắc đạo hàm hàm hợp:

g′(x)=(2x−4)(u+1)2(u−2)(u−5)3.g'(x)=(2x-4)(u+1)^2(u-2)(u-5)^3.

Phương trình g′(x)=0g'(x)=0 có các nghiệm:
x=2x=2;
u=−1u=-1, tức x=2±3x=2\pm\sqrt{3};
u=2u=2, tức x=2±6x=2\pm\sqrt{6};
u=5u=5, tức x=−1x=-1 hoặc x=5x=5.

Tại hai nghiệm của u=−1u=-1, thừa số (u+1)2(u+1)^2 không làm g′g' đổi dấu. Tại năm nghiệm còn lại, g′g' đổi dấu. Vậy hàm số gg có 55 điểm cực trị.

Hướng dẫn chi tiết Câu 5

Gọi EE, FF lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA, BB lên bờ sông. Khi đó:

EF=AB2−(BF−AE)2=6002−3602=480 m.EF=\sqrt{AB^2-(BF-AE)^2}=\sqrt{600^2-360^2}=480\text{ m}.

Lấy A′A' đối xứng với AA qua bờ sông. Với mọi điểm MM trên bờ sông, MA=MA′MA=MA', nên MA+MB=MA′+MB≥A′BMA+MB=MA'+MB\geq A'B. Dấu bằng xảy ra khi MM là giao điểm của A′BA'B với bờ sông.

Vậy quãng đường ngắn nhất là:

A′B=4802+(140+500)2=800 m.A'B=\sqrt{480^2+(140+500)^2}=800\text{ m}.

Hướng dẫn chi tiết Câu 6

Gọi xx là chiều rộng vuông góc với bờ sông, đơn vị mét. Chiều dài cạnh được rào song song với bờ sông là 100−2x100-2x, với 0<x<500<x<50.

Diện tích khu đất là S(x)=x(100−2x)=−2(x−25)2+1250S(x)=x(100-2x)=-2(x-25)^2+1250. Do đó diện tích lớn nhất bằng 12501250 m², đạt được khi x=25x=25 m.

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo quy tắc chấm tương ứng.

Xem tất cả