ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I (2026-2027) - MÔN TOÁN 12 - ĐỀ SỐ 3

ToánLớp 12PChia sẻ bởi Phúc Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TOÁN THẦY PHÚC

Đề chính thức

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I 2026-2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=−2x3+3x2+4x−5y=-2 x^{3}+3 x^{2}+4 x-5?

A. M(0;5)M(0 ; 5)

B. Q(1;4)Q(1 ; 4)

C. N(2;15)N(2 ; 15)

D. P(−2;15)P(-2 ; 15)

Câu 2. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên sau?

xx

−∞-\infty

1

+∞+\infty

y′y'

+

+

yy

Hình 18Hình 19

A. y=−x+2x+1y=\dfrac{-x+2}{x+1}

B. y=−x−2x−1y=\dfrac{-x-2}{x-1}

C. y=−x+2x−1y=\dfrac{-x+2}{x-1}

D. y=x−2x+1y=\dfrac{x-2}{x+1}

Câu 3. Cho hàm số y=ax−bcx+2y=\dfrac{a x-b}{c x+2} (a,b,c∈R;c≠0a, b, c \in \mathbb{R}; c \neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của biểu thức a+b+ca+b+c bằng

Hình 20

A. −3-3

B. 55

C. −4-4

D. 33

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a⃗\vec{a} thỏa mãn a⃗=2i⃗−3j⃗+k⃗\vec{a}=2 \vec{i}-3 \vec{j}+\vec{k}. Tọa độ của a⃗\vec{a} là

A. (2;1;−3)(2 ; 1 ; -3)

B. (2;−3;1)(2 ; -3 ; 1)

C. (−3;1;2)(-3 ; 1 ; 2)

D. (1;2;−3)(1 ; 2 ; -3)

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;−2;5)A(1 ;-2 ; 5). Hình chiếu vuông góc của AA lên trục OxOx có tọa độ là

A. (1;0;0)(1 ; 0 ; 0)

B. (0;−2;0)(0 ; -2 ; 0)

C. (0;0;5)(0 ; 0 ; 5)

D. (0;−2;5)(0 ; -2 ; 5)

Câu 6. Cho tứ diện ABCDABCD. Điểm NN xác định bởi đẳng thức AN→=AB→+AC→−AD→\overrightarrow{AN}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}. Mệnh đề nào đúng?

A. NN là trung điểm BDBD.

B. NN là đỉnh hình bình hành BCDNBCDN.

C. NN là đỉnh hình bình hành CDBNCDBN.

D. N≡AN \equiv A.

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Số điểm cực tiểu của y=f(x)y=f(x) là

xx

−∞-\infty

-3

1

3

+∞+\infty

f′(x)f'(x)

-

0

+

0

-

0

+

A. 33

B. 44

C. 22

D. 11

Câu 8. Hàm số y=8+2x−x2y=\sqrt{8+2 x-x^{2}} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (1;+∞)(1 ;+\infty)

B. (−∞;1)(-\infty ; 1)

C. (−2;1)(-2 ; 1)

D. (1;4)(1 ; 4)

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}, biết hàm số y=f′(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sai về hàm số y=f(x)y=f(x)?

Hình 21

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)(-\infty ;-1).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;4)(1 ; 4).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)(0 ; 3).

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (4;+∞)(4 ;+\infty).

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R∖{1}\mathbb{R} \setminus \{1\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

xx

−∞-\infty

1

2

+∞+\infty

y′y'

-

-

0

+

yy

3

+∞+\infty

Hình 22

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(−2;2;0)\vec{a}=(-2 ; 2 ; 0), b⃗=(2;2;0)\vec{b}=(2 ; 2 ; 0), c⃗=(2;2;2)\vec{c}=(2 ; 2 ; 2). Giá trị của ∣a⃗+b⃗+c⃗∣|\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}| bằng

A. 66

B. 1111

C. 2112 \sqrt{11}

D. 262 \sqrt{6}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ u⃗=2i⃗−2j⃗+k⃗\vec{u}=2 \vec{i}-2 \vec{j}+\vec{k}, v⃗=(m;2;m+1)\vec{v}=(m ; 2 ; m+1) với mm là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của mm để ∣u⃗∣=∣v⃗∣|\vec{u}|=|\vec{v}|?

A. 00

B. 11

C. 22

D. 33

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bài 1. Cho hàm số y=x3−3x+1y=x^{3}-3 x+1.
a) Điểm cực tiểu của hàm số là x=1x=1.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)(-1 ; 1).
c) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;5][-1 ; 5] là 111111.
d) Gọi A,BA, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Khi đó, diện tích tam giác ABCABC bằng 22 với C(−1;2)C(-1 ; 2).

Bài 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Gọi MM là giao điểm của CD′CD' và C′DC'D.
a) DC′→=DC→+DD′→\overrightarrow{DC'}=\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DD'}.
b) AD′→⋅CC′→=a2\overrightarrow{AD'} \cdot \overrightarrow{CC'}=a^{2}.
c) AM→=12AB→+AD→+12AA′→\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{2} \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\dfrac{1}{2} \overrightarrow{AA'}.
d) Góc giữa A′CA'C và BDBD là 60∘60^\circ.

Bài 3. Một cửa hàng bán vải thiều với giá bán là 30 00030\,000 đồng/1kg. Giá nhập vào là 16 00016\,000 đồng/1kg. Với giá này cửa hàng ước chừng bán được 100100 kg/ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 1 0001\,000 đồng/1kg thì số vải thiều bán được sẽ tăng thêm là 1010 kg.
a) Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1 400 0001\,400\,000 đồng.
b) Nếu giá bán là 20 00020\,000 đồng/1kg, cửa hàng bán được 250250 kg/ngày.
c) Gọi xx (nghìn đồng) là giá tiền mà cửa hàng dự định bán (16<x<3016 < x < 30), khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng được xác định bởi hàm số f(x)=(x−16)(400−10x)f(x)=(x-16)(400-10 x).
d) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 1 600 0001\,600\,000 đồng.

Bài 4. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCDABCD, mặt phẳng (ABCD)(ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc EE của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,EDEA, EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc bằng 60∘60^\circ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết rằng các lực căng F⃗1,F⃗2,F⃗3,F⃗4\vec{F}_{1}, \vec{F}_{2}, \vec{F}_{3}, \vec{F}_{4} đều có cường độ là 4500 N4500\text{ N} và trọng lượng của khung sắt là 2900 N2900\text{ N}.

Hình 23

a) F⃗1+F⃗2=F⃗3+F⃗4\vec{F}_{1}+\vec{F}_{2}=\vec{F}_{3}+\vec{F}_{4}.
b) F⃗1+F⃗3=F⃗2+F⃗4\vec{F}_{1}+\vec{F}_{3}=\vec{F}_{2}+\vec{F}_{4}.
c) ∣F⃗1+F⃗3∣=8000 N\left|\vec{F}_{1}+\vec{F}_{3}\right|=8000\text{ N} (làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Trọng lượng của chiếc xe ô tô là 12688 N12688\text{ N} (làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Bài 1. Cho hàm số y=2x+1+x2−4x+5y=2 x+1+\sqrt{x^{2}-4 x+5}. Biết đồ thị hàm số có hai tiệm cận xiên cắt nhau tại I(a;b)I(a ; b). Tính a+ba+b.

Bài 2. Cho hàm số y=f(x)=ax+1cx+dy=f(x)=\dfrac{a x+1}{c x+d} (a,c,d∈Ra, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm giá trị của f(9)f(9).

Hình 24

Bài 3. Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh bằng aa. Gọi MM là trung điểm của CDCD; GG là trung điểm của AMAM biết BG→⋅AC→=na2\overrightarrow{BG} \cdot \overrightarrow{AC}=n a^{2} (nn là số thập phân). Tìm giá trị của nn (làm tròn đến hàng phần mười).

Bài 4. Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(1;5;8)A(1 ; 5 ; 8). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Biết máy thu đặt ở vị trí M(a;b;c)M(a ; b ; c) sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất. Khi đó a+2b+3ca+2 b+3 c bằng bao nhiêu?

Bài 5. Hình bên mô tả một mặt cắt ngang của một tòa nhà cao tầng. Một chiếc thang từ xe cứu hỏa lên đến mặt tường phía trước của tòa nhà phải vượt qua phần mái che cao 10 m10\text{ m} so với mặt đất và vùng mái này nhô ra 12 m12\text{ m} so với tường. Giả sử, độ cao từ mặt sàn đặt thang của xe cứu hỏa là 1,2 m1,2\text{ m}, hãy tìm độ dài ngắn nhất của chiếc thang để các lính cứu hỏa có thể thực hiện nhiệm vụ này (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình 25

Bài 6. Trong một cửa hàng, nhà quản lý dự định treo một đồ trang trí trên cao. Vật trang trí được đặt trên giá đỡ nằm dưới thanh treo 1 m1\text{ m}. Biết khoảng cách giữa hai thanh treo là 3 m3\text{ m}. Biết tổng độ dài nhỏ nhất của các đoạn dây xích là a+bca+b \sqrt{c} (trong đó a,b,ca, b, c là các số tự nhiên). Tính a+b+ca+b+c.

Hình 26

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả