Đề luyện tập HSA môn Toán — 50 câu

ToánLớp 12AChia sẻ bởi An Tran 0 lượt sử dụng đề

ĐƠN VỊ …

Đề tham khảo

ĐỀ LUYỆN TẬP ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA

Phần: Toán học và xử lí số liệu

Thời gian làm bài đề xuất: 90 phút

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 35. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đạo hàm của hàm số y=x3−2x+1y=x^3-2x+1 là

A. y′=3x2−2y'=3x^2-2

B. y′=3x2+2y'=3x^2+2

C. y′=x2−2y'=x^2-2

D. y′=3x−2y'=3x-2

Câu 2. Hàm số y=x2−4x+1y=x^2-4x+1 đạt cực tiểu tại điểm nào?

A. x=−2x=-2

B. x=2x=2

C. x=1x=1

D. x=4x=4

Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x−3y=\dfrac{2x+1}{x-3} là

A. y=2y=2

B. y=3y=3

C. x=3x=3

D. x=−3x=-3

Câu 4. Hàm số y=x3−3xy=x^3-3x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−1;1)(-1;1)

B. (−1;0)(-1;0)

C. (0;1)(0;1)

D. (1;+∞)(1;+\infty)

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+1y=2x+1 trên đoạn [−1;2][-1;2] bằng

A. 55

B. 33

C. 11

D. −1-1

Câu 6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x2+2xy=x^2+2x tại điểm có hoành độ x=1x=1 bằng

A. 22

B. 44

C. 33

D. 55

Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2f(x)=3x^2 là

A. 3x33x^3

B. 6x6x

C. x3x^3

D. x2x^2

Câu 8. Giá trị của ∫012x dx\displaystyle\int_0^1 2x\,\mathrm{d}x bằng

A. 00

B. 22

C. 12\dfrac{1}{2}

D. 11

Câu 9. Cho F′(x)=2x+1F'(x)=2x+1 và F(0)=2F(0)=2. Khi đó F(2)F(2) bằng

A. 88

B. 66

C. 1010

D. 44

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=xy=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=2x=2 bằng

A. 11

B. 22

C. 44

D. 88

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho a→=(2;−1;3)\overrightarrow{a}=(2;-1;3) và b→=(1;2;0)\overrightarrow{b}=(1;2;0). Tọa độ của a→+b→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} là

A. (1;−3;3)(1;-3;3)

B. (3;−2;0)(3;-2;0)

C. (3;1;3)(3;1;3)

D. (2;1;3)(2;1;3)

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(1;0;0)A(1;0;0) và B(1;3;4)B(1;3;4) bằng

A. 77

B. 44

C. 33

D. 55

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, trung điểm của đoạn thẳng nối A(1;2;3)A(1;2;3) và B(3;0;1)B(3;0;1) là

A. (2;1;2)(2;1;2)

B. (4;2;4)(4;2;4)

C. (1;1;1)(1;1;1)

D. (2;2;1)(2;2;1)

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M(1;2;0)M(1;2;0)?

A. x+y+z−2=0x+y+z-2=0

B. x+y+z−3=0x+y+z-3=0

C. x−y+z−3=0x-y+z-3=0

D. 2x+y+z−3=02x+y+z-3=0

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, tích vô hướng của hai vectơ u→=(1;2;−1)\overrightarrow{u}=(1;2;-1) và v→=(2;0;1)\overrightarrow{v}=(2;0;1) bằng

A. 33

B. −1-1

C. 11

D. 22

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(1;−2;0)I(1;-2;0), bán kính 33 có phương trình nào?

A. (x+1)2+(y−2)2+z2=3(x+1)^2+(y-2)^2+z^2=3

B. (x−1)2+(y+2)2+z2=3(x-1)^2+(y+2)^2+z^2=3

C. (x+1)2+(y−2)2+z2=9(x+1)^2+(y-2)^2+z^2=9

D. (x−1)2+(y+2)2+z2=9(x-1)^2+(y+2)^2+z^2=9

Câu 17. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu 33, 55, 77, 99, 1111 bằng

A. 88

B. 77

C. 1111

D. 1414

Câu 18. Độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu bằng

A. bình phương của phương sai.

B. căn bậc hai số học của phương sai.

C. hai lần phương sai.

D. một nửa phương sai.

Câu 19. Một hộp có 44 thẻ đỏ và 66 thẻ xanh. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất lấy được thẻ đỏ bằng

A. 35\dfrac{3}{5}

B. 14\dfrac{1}{4}

C. 25\dfrac{2}{5}

D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 20. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần đều xuất hiện mặt 66 chấm bằng

A. 16\dfrac{1}{6}

B. 112\dfrac{1}{12}

C. 118\dfrac{1}{18}

D. 136\dfrac{1}{36}

Câu 21. Cho hai biến cố AA, BB với P(B)=0,5P(B)=0,5 và P(A∩B)=0,2P(A\cap B)=0,2. Xác suất có điều kiện P(A∣B)P(A\mid B) bằng

A. 0,40,4

B. 0,10,1

C. 0,30,3

D. 0,70,7

Câu 22. Nghiệm của phương trình log⁡2x=3\log_2 x=3 là

A. x=6x=6

B. x=8x=8

C. x=9x=9

D. x=32x=\dfrac{3}{2}

Câu 23. Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=3u_1=3 và công sai d=2d=2. Số hạng u5u_5 bằng

A. 99

B. 1010

C. 1111

D. 1313

Câu 24. Giá trị của sin⁡π6\sin\dfrac{\pi}{6} bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

B. 11

C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 25. Giá trị của cos⁡0\cos 0 bằng

A. 11

B. 00

C. −1-1

D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 26. Trên đoạn [0;2π][0;2\pi], phương trình sin⁡x=0\sin x=0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 11

B. 33

C. 22

D. 44

Câu 27. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 22 bằng

A. 44

B. 66

C. 88

D. 1212

Câu 28. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 66 và chiều cao bằng 44. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A. 88

B. 1010

C. 1212

D. 2424

Câu 29. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 99 và chiều cao bằng 44. Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 1212

B. 3636

C. 1818

D. 1313

Câu 30. Trong tam giác ABCABC, biết AB=3AB=3, AC=4AC=4 và BAC^=90∘\widehat{BAC}=90^\circ. Độ dài BCBC bằng

A. 77

B. 55

C. 7\sqrt{7}

D. 2525

Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(0;1)A(0;1) và B(1;3)B(1;3) có phương trình là

A. y=x+1y=x+1

B. y=2x−1y=2x-1

C. y=2x+1y=2x+1

D. y=3x+1y=3x+1

Câu 32. Phủ định của mệnh đề “Mọi số thực đều có bình phương không âm” là mệnh đề nào?

A. Mọi số thực đều có bình phương âm.

B. Mọi số thực đều có bình phương dương.

C. Có một số thực có bình phương bằng 00.

D. Có một số thực có bình phương âm.

Dùng dữ kiện sau cho Câu 33, Câu 34 và Câu 35.

Một cơ sở sản xuất ước tính lợi nhuận khi bán hết xx trăm sản phẩm là P(x)=−x2+8x−7P(x)=-x^2+8x-7 triệu đồng, với 0≤x≤70\le x\le 7.

Câu 33. Đạo hàm của hàm số P(x)P(x) là

A. P′(x)=−2x+8P'(x)=-2x+8

B. P′(x)=2x+8P'(x)=2x+8

C. P′(x)=−x+8P'(x)=-x+8

D. P′(x)=−2x−7P'(x)=-2x-7

Câu 34. Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi cơ sở bán hết bao nhiêu trăm sản phẩm?

A. 33

B. 44

C. 77

D. 88

Câu 35. Lợi nhuận lớn nhất của cơ sở theo mô hình trên bằng bao nhiêu triệu đồng?

A. 77

B. 99

C. 1515

D. 1616

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 36 đến Câu 50. Mỗi câu ghi một kết quả bằng số.

Câu 36. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2−6x+13f(x)=x^2-6x+13 trên đoạn [0;5][0;5] bằng bao nhiêu?

Câu 37. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 4040 m. Diện tích lớn nhất của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Câu 38. Một vật chuyển động thẳng có tọa độ s(t)=t3−6t2+9ts(t)=t^3-6t^2+9t, trong đó ss tính bằng mét, tt tính bằng giây và t≥0t\ge 0. Vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bằng 00 là bao nhiêu mét trên giây?

Câu 39. Biết ∫02(ax+1) dx=8\displaystyle\int_0^2 (ax+1)\,\mathrm{d}x=8. Tìm aa.

Câu 40. Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t+1v(t)=2t+1 m/s, trong đó tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t=0t=0 đến thời điểm t=3t=3 bằng bao nhiêu mét?

Câu 41. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;2;0)A(1;2;0), B(3;0;2)B(3;0;2). Điểm MM thuộc trục OxOx và cách đều AA, BB. Tính hoành độ của MM.

Câu 42. Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tự học mỗi ngày của 2020 học sinh được cho như sau:

Thời gian (giờ)

[0;1)[0;1)

[1;2)[1;2)

[2;3)[2;3)

[3;4)[3;4)

Số học sinh

2

6

8

4

Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, theo đơn vị giờ.

Câu 43. Một hộp có 55 viên bi đỏ và 44 viên bi xanh; các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 viên bi. Tính xác suất lấy được 22 viên cùng màu. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 44. Một hộp có 33 viên bi đỏ và 22 viên bi xanh; các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt 22 viên bi, không hoàn lại. Biết viên thứ nhất màu đỏ, tính xác suất để viên thứ hai cũng màu đỏ.

Câu 45. Tính lim⁡x→2x2−4x−2\displaystyle\lim_{x\to 2}\dfrac{x^2-4}{x-2}.

Câu 46. Một người tiết kiệm 11 triệu đồng vào tuần đầu. Mỗi tuần sau, số tiền tiết kiệm bằng 1,51,5 lần số tiền tiết kiệm của tuần ngay trước đó. Tổng số tiền người ấy tiết kiệm trong 44 tuần đầu bằng bao nhiêu triệu đồng?

Câu 47. Một bánh xe quay đều được 33 vòng trong 22 giây. Trong 55 giây, một điểm trên bánh xe quét được góc bao nhiêu radian? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn bất phương trình x2−5x+6≤0x^2-5x+6\le 0?

Câu 49. Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước 33 cm, 44 cm và 1212 cm. Độ dài đường chéo của khối hộp bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Câu 50. Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(0;0)A(0;0), B(6;0)B(6;0) và MM thuộc đường thẳng x=2x=2. Giá trị nhỏ nhất của MA+MBMA+MB bằng bao nhiêu?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

A. BẢNG ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

8

D

15

C

22

B

29

A

2

B

9

A

16

D

23

C

30

B

3

C

10

B

17

A

24

D

31

C

4

D

11

C

18

B

25

A

32

D

5

A

12

D

19

C

26

B

33

A

6

B

13

A

20

D

27

C

34

B

7

C

14

B

21

A

28

D

35

C

Phần II. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

36

44

41

22

46

8,1258,125

37

100100

42

2,22,2

47

47,147,1

38

−3-3

43

0,440,44

48

22

39

33

44

0,50,5

49

1313

40

1212

45

44

50

66

B. LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1

Ta có (x3−2x+1)′=3x2−2(x^3-2x+1)'=3x^2-2. Chọn A.

Câu 2

Ta viết y=(x−2)2−3y=(x-2)^2-3. Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2. Chọn B.

Câu 3

Mẫu số bằng 00 tại x=3x=3, còn tử số tại đó bằng 7≠07\ne 0. Do đó x=3x=3 là tiệm cận đứng. Chọn C.

Câu 4

Ta có y′=3(x2−1)y'=3(x^2-1). Với x>1x>1 thì y′>0y'>0, nên hàm số đồng biến trên (1;+∞)(1;+\infty). Chọn D.

Câu 5

Hàm số đồng biến trên [−1;2][-1;2] nên giá trị lớn nhất là y(2)=5y(2)=5. Chọn A.

Câu 6

Ta có y′=2x+2y'=2x+2, suy ra hệ số góc cần tìm là y′(1)=4y'(1)=4. Chọn B.

Câu 7

Vì (x3)′=3x2(x^3)'=3x^2 nên một nguyên hàm của f(x)f(x) là x3x^3. Chọn C.

Câu 8

Ta có ∫012x dx=x2∣01=1\displaystyle\int_0^1 2x\,\mathrm{d}x=\left.x^2\right|_0^1=1. Chọn D.

Câu 9

Từ F′(x)=2x+1F'(x)=2x+1, suy ra F(x)=x2+x+CF(x)=x^2+x+C. Điều kiện F(0)=2F(0)=2 cho C=2C=2, do đó F(2)=8F(2)=8. Chọn A.

Câu 10

Trên đoạn [0;2][0;2], ta có x≥0x\ge 0. Diện tích cần tìm là S=∫02x dx=2\displaystyle S=\int_0^2x\,\mathrm{d}x=2. Chọn B.

Câu 11

Cộng các tọa độ tương ứng, được a→+b→=(3;1;3)\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=(3;1;3). Chọn C.

Câu 12

Ta có AB=(1−1)2+(3−0)2+(4−0)2=5AB=\sqrt{(1-1)^2+(3-0)^2+(4-0)^2}=5. Chọn D.

Câu 13

Trung điểm có tọa độ (1+32;2+02;3+12)=(2;1;2)\left(\dfrac{1+3}{2};\dfrac{2+0}{2};\dfrac{3+1}{2}\right)=(2;1;2). Chọn A.

Câu 14

Thay tọa độ MM vào phương trình x+y+z−3=0x+y+z-3=0, ta được 1+2+0−3=01+2+0-3=0. Chọn B.

Câu 15

Ta có u→⋅v→=1⋅2+2⋅0+(−1)⋅1=1\overrightarrow{u}\cdot\overrightarrow{v}=1\cdot 2+2\cdot 0+(-1)\cdot 1=1. Chọn C.

Câu 16

Phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;0)I(1;-2;0), bán kính 33 là (x−1)2+(y+2)2+z2=9(x-1)^2+(y+2)^2+z^2=9. Chọn D.

Câu 17

Giá trị lớn nhất là 1111, giá trị nhỏ nhất là 33. Khoảng biến thiên bằng 11−3=811-3=8. Chọn A.

Câu 18

Theo định nghĩa, độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai. Chọn B.

Câu 19

Có 44 kết quả thuận lợi trong 1010 kết quả đồng khả năng. Xác suất là 410=25\dfrac{4}{10}=\dfrac{2}{5}. Chọn C.

Câu 20

Hai lần gieo độc lập, mỗi lần xuất hiện mặt 66 chấm có xác suất 16\dfrac{1}{6}. Xác suất cần tìm là 16⋅16=136\dfrac{1}{6}\cdot\dfrac{1}{6}=\dfrac{1}{36}. Chọn D.

Câu 21

Theo công thức xác suất có điều kiện, P(A∣B)=P(A∩B)P(B)=0,20,5=0,4P(A\mid B)=\dfrac{P(A\cap B)}{P(B)}=\dfrac{0,2}{0,5}=0,4. Chọn A.

Câu 22

Ta có log⁡2x=3⇔x=23=8\log_2x=3\Leftrightarrow x=2^3=8. Chọn B.

Câu 23

Số hạng thứ năm là u5=u1+4d=3+4⋅2=11u_5=u_1+4d=3+4\cdot 2=11. Chọn C.

Câu 24

Theo giá trị lượng giác cơ bản, sin⁡π6=12\sin\dfrac{\pi}{6}=\dfrac{1}{2}. Chọn D.

Câu 25

Theo giá trị lượng giác cơ bản, cos⁡0=1\cos 0=1. Chọn A.

Câu 26

Phương trình sin⁡x=0\sin x=0 có nghiệm x=kπx=k\pi, với kk nguyên. Trên đoạn [0;2π][0;2\pi] có ba nghiệm 00, π\pi, 2π2\pi. Chọn B.

Câu 27

Thể tích khối lập phương là V=23=8V=2^3=8. Chọn C.

Câu 28

Thể tích khối lăng trụ là V=6⋅4=24V=6\cdot 4=24. Chọn D.

Câu 29

Thể tích khối chóp là V=13⋅9⋅4=12V=\dfrac{1}{3}\cdot 9\cdot 4=12. Chọn A.

Câu 30

Theo định lí Pythagore, BC=AB2+AC2=32+42=5BC=\sqrt{AB^2+AC^2}=\sqrt{3^2+4^2}=5. Chọn B.

Câu 31

Hệ số góc của đường thẳng ABAB là 3−11−0=2\dfrac{3-1}{1-0}=2. Đường thẳng đi qua A(0;1)A(0;1) nên có phương trình y=2x+1y=2x+1. Chọn C.

Câu 32

Phủ định của mệnh đề có dạng “mọi số thực có tính chất PP” là “có một số thực không có tính chất PP”. Do đó mệnh đề cần tìm là: có một số thực có bình phương âm. Chọn D.

Câu 33

Lấy đạo hàm, được P′(x)=−2x+8P'(x)=-2x+8. Chọn A.

Câu 34

Ta có P(x)=−(x−4)2+9P(x)=-(x-4)^2+9. Vì 4∈[0;7]4\in[0;7], lợi nhuận lớn nhất đạt được khi x=4x=4, tức bán hết 44 trăm sản phẩm. Chọn B.

Câu 35

Từ P(x)=−(x−4)2+9P(x)=-(x-4)^2+9, giá trị lớn nhất là 99 triệu đồng. Tuy nhiên, phương án tương ứng trong đề là B, không phải C.

Câu 36

Ta có f(x)=(x−3)2+4f(x)=(x-3)^2+4. Vì 3∈[0;5]3\in[0;5], giá trị nhỏ nhất của hàm số là 44.

Câu 37

Gọi hai kích thước là xx và 20−x20-x mét, với 0<x<200<x<20. Diện tích là S=x(20−x)=100−(x−10)2≤100S=x(20-x)=100-(x-10)^2\le 100. Vậy diện tích lớn nhất là 100100 m².

Câu 38

Vận tốc là v(t)=s′(t)=3t2−12t+9v(t)=s'(t)=3t^2-12t+9; gia tốc là a(t)=v′(t)=6t−12a(t)=v'(t)=6t-12. Gia tốc bằng 00 khi t=2t=2. Khi đó v(2)=12−24+9=−3v(2)=12-24+9=-3 m/s.

Câu 39

Ta có ∫02(ax+1) dx=2a+2\displaystyle\int_0^2(ax+1)\,\mathrm{d}x=2a+2. Suy ra 2a+2=82a+2=8, nên a=3a=3.

Câu 40

Vì v(t)=2t+1>0v(t)=2t+1>0 trên [0;3][0;3], quãng đường là ∫03(2t+1) dt=(t2+t)∣03=12\displaystyle\int_0^3(2t+1)\,\mathrm{d}t=\left.(t^2+t)\right|_0^3=12 m.

Câu 41

Đặt M(m;0;0)M(m;0;0). Điều kiện MA=MBMA=MB tương đương

(m−1)2+4=(m−3)2+4.(m-1)^2+4=(m-3)^2+4.

Suy ra (m−1)2=(m−3)2(m-1)^2=(m-3)^2, nên m=2m=2.

Câu 42

Các giá trị đại diện là 0,50,5; 1,51,5; 2,52,5; 3,53,5. Số trung bình của mẫu ghép nhóm là

x‾=2⋅0,5+6⋅1,5+8⋅2,5+4⋅3,520=2,2.\overline{x}=\dfrac{2\cdot 0,5+6\cdot 1,5+8\cdot 2,5+4\cdot 3,5}{20}=2,2.

Kết quả là 2,22,2 giờ.

Câu 43

Số cách lấy 22 viên bất kì là C92=36C_9^2=36. Số cách lấy 22 viên cùng màu là C52+C42=16C_5^2+C_4^2=16. Xác suất cần tìm là 1636=49≈0,44\dfrac{16}{36}=\dfrac{4}{9}\approx 0,44.

Câu 44

Biết viên thứ nhất màu đỏ, hộp còn 22 viên đỏ trong tổng số 44 viên. Xác suất để viên thứ hai màu đỏ là 24=0,5\dfrac{2}{4}=0,5.

Câu 45

Với x≠2x\ne 2, ta có x2−4x−2=x+2\dfrac{x^2-4}{x-2}=x+2. Vậy giới hạn cần tìm bằng 44.

Câu 46

Số tiền tiết kiệm mỗi tuần tạo thành cấp số nhân có số hạng đầu 11 và công bội 1,51,5. Tổng bốn tuần đầu là

S4=1+1,5+2,25+3,375=8,125.S_4=1+1,5+2,25+3,375=8,125.

Vậy số tiền cần tìm là 8,1258,125 triệu đồng.

Câu 47

Trong 55 giây, bánh xe quay được 32⋅5=7,5\dfrac{3}{2}\cdot 5=7,5 vòng. Góc quét được là 7,5⋅2π=15π≈47,17,5\cdot 2\pi=15\pi\approx 47,1 radian.

Câu 48

Ta có x2−5x+6=(x−2)(x−3)x^2-5x+6=(x-2)(x-3). Bất phương trình tương đương 2≤x≤32\le x\le 3. Có hai giá trị nguyên là 22 và 33.

Câu 49

Theo định lí Pythagore trong không gian, đường chéo có độ dài 32+42+122=169=13\sqrt{3^2+4^2+12^2}=\sqrt{169}=13 cm.

Câu 50

Bất đẳng thức tam giác cho MA+MB≥AB=6MA+MB\ge AB=6. Điểm M(2;0)M(2;0) thuộc đường thẳng x=2x=2 và nằm trên đoạn ABAB, nên đạt dấu bằng. Giá trị nhỏ nhất là 66.

Xem tất cả