ĐƠN VỊ …
Đề tham khảo
ĐỀ LUYỆN TẬP ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA
Phần: Toán học và xử lí số liệu
Thời gian làm bài đề xuất: 90 phút
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 35. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho và . Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng , bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong không gian , cho và . Tọa độ của là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Trong không gian , khoảng cách giữa hai điểm và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trong không gian , trung điểm của đoạn thẳng nối và là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Trong không gian , mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trong không gian , tích vô hướng của hai vectơ và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Trong không gian , mặt cầu tâm , bán kính có phương trình nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu , , , , bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu bằng
A. bình phương của phương sai.
B. căn bậc hai số học của phương sai.
C. hai lần phương sai.
D. một nửa phương sai.
Câu 19. Một hộp có thẻ đỏ và thẻ xanh. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất lấy được thẻ đỏ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần đều xuất hiện mặt chấm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Cho hai biến cố , với và . Xác suất có điều kiện bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Một cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Trên đoạn , phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Một khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Trong tam giác , biết , và . Độ dài bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Phủ định của mệnh đề “Mọi số thực đều có bình phương không âm” là mệnh đề nào?
A. Mọi số thực đều có bình phương âm.
B. Mọi số thực đều có bình phương dương.
C. Có một số thực có bình phương bằng .
D. Có một số thực có bình phương âm.
Dùng dữ kiện sau cho Câu 33, Câu 34 và Câu 35.
Một cơ sở sản xuất ước tính lợi nhuận khi bán hết trăm sản phẩm là triệu đồng, với .
Câu 33. Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi cơ sở bán hết bao nhiêu trăm sản phẩm?
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Lợi nhuận lớn nhất của cơ sở theo mô hình trên bằng bao nhiêu triệu đồng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 36 đến Câu 50. Mỗi câu ghi một kết quả bằng số.
Câu 36. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng bao nhiêu?
Câu 37. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Diện tích lớn nhất của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 38. Một vật chuyển động thẳng có tọa độ , trong đó tính bằng mét, tính bằng giây và . Vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bằng là bao nhiêu mét trên giây?
Câu 39. Biết . Tìm .
Câu 40. Một vật chuyển động thẳng với vận tốc m/s, trong đó tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ thời điểm đến thời điểm bằng bao nhiêu mét?
Câu 41. Trong không gian , cho , . Điểm thuộc trục và cách đều , . Tính hoành độ của .
Câu 42. Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tự học mỗi ngày của học sinh được cho như sau:
Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 2 | 6 | 8 | 4 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, theo đơn vị giờ.
Câu 43. Một hộp có viên bi đỏ và viên bi xanh; các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời viên bi. Tính xác suất lấy được viên cùng màu. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 44. Một hộp có viên bi đỏ và viên bi xanh; các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt viên bi, không hoàn lại. Biết viên thứ nhất màu đỏ, tính xác suất để viên thứ hai cũng màu đỏ.
Câu 45. Tính .
Câu 46. Một người tiết kiệm triệu đồng vào tuần đầu. Mỗi tuần sau, số tiền tiết kiệm bằng lần số tiền tiết kiệm của tuần ngay trước đó. Tổng số tiền người ấy tiết kiệm trong tuần đầu bằng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 47. Một bánh xe quay đều được vòng trong giây. Trong giây, một điểm trên bánh xe quét được góc bao nhiêu radian? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình ?
Câu 49. Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước cm, cm và cm. Độ dài đường chéo của khối hộp bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 50. Trong mặt phẳng tọa độ , cho , và thuộc đường thẳng . Giá trị nhỏ nhất của bằng bao nhiêu?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. BẢNG ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 8 | D | 15 | C | 22 | B | 29 | A |
2 | B | 9 | A | 16 | D | 23 | C | 30 | B |
3 | C | 10 | B | 17 | A | 24 | D | 31 | C |
4 | D | 11 | C | 18 | B | 25 | A | 32 | D |
5 | A | 12 | D | 19 | C | 26 | B | 33 | A |
6 | B | 13 | A | 20 | D | 27 | C | 34 | B |
7 | C | 14 | B | 21 | A | 28 | D | 35 | C |
Phần II. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
36 | 41 | 46 | |||
37 | 42 | 47 | |||
38 | 43 | 48 | |||
39 | 44 | 49 | |||
40 | 45 | 50 |
B. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1
Ta có . Chọn A.
Câu 2
Ta viết . Hàm số đạt cực tiểu tại . Chọn B.
Câu 3
Mẫu số bằng tại , còn tử số tại đó bằng . Do đó là tiệm cận đứng. Chọn C.
Câu 4
Ta có . Với thì , nên hàm số đồng biến trên . Chọn D.
Câu 5
Hàm số đồng biến trên nên giá trị lớn nhất là . Chọn A.
Câu 6
Ta có , suy ra hệ số góc cần tìm là . Chọn B.
Câu 7
Vì nên một nguyên hàm của là . Chọn C.
Câu 8
Ta có . Chọn D.
Câu 9
Từ , suy ra . Điều kiện cho , do đó . Chọn A.
Câu 10
Trên đoạn , ta có . Diện tích cần tìm là . Chọn B.
Câu 11
Cộng các tọa độ tương ứng, được . Chọn C.
Câu 12
Ta có . Chọn D.
Câu 13
Trung điểm có tọa độ . Chọn A.
Câu 14
Thay tọa độ vào phương trình , ta được . Chọn B.
Câu 15
Ta có . Chọn C.
Câu 16
Phương trình mặt cầu tâm , bán kính là . Chọn D.
Câu 17
Giá trị lớn nhất là , giá trị nhỏ nhất là . Khoảng biến thiên bằng . Chọn A.
Câu 18
Theo định nghĩa, độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai. Chọn B.
Câu 19
Có kết quả thuận lợi trong kết quả đồng khả năng. Xác suất là . Chọn C.
Câu 20
Hai lần gieo độc lập, mỗi lần xuất hiện mặt chấm có xác suất . Xác suất cần tìm là . Chọn D.
Câu 21
Theo công thức xác suất có điều kiện, . Chọn A.
Câu 22
Ta có . Chọn B.
Câu 23
Số hạng thứ năm là . Chọn C.
Câu 24
Theo giá trị lượng giác cơ bản, . Chọn D.
Câu 25
Theo giá trị lượng giác cơ bản, . Chọn A.
Câu 26
Phương trình có nghiệm , với nguyên. Trên đoạn có ba nghiệm , , . Chọn B.
Câu 27
Thể tích khối lập phương là . Chọn C.
Câu 28
Thể tích khối lăng trụ là . Chọn D.
Câu 29
Thể tích khối chóp là . Chọn A.
Câu 30
Theo định lí Pythagore, . Chọn B.
Câu 31
Hệ số góc của đường thẳng là . Đường thẳng đi qua nên có phương trình . Chọn C.
Câu 32
Phủ định của mệnh đề có dạng “mọi số thực có tính chất ” là “có một số thực không có tính chất ”. Do đó mệnh đề cần tìm là: có một số thực có bình phương âm. Chọn D.
Câu 33
Lấy đạo hàm, được . Chọn A.
Câu 34
Ta có . Vì , lợi nhuận lớn nhất đạt được khi , tức bán hết trăm sản phẩm. Chọn B.
Câu 35
Từ , giá trị lớn nhất là triệu đồng. Tuy nhiên, phương án tương ứng trong đề là B, không phải C.
Câu 36
Ta có . Vì , giá trị nhỏ nhất của hàm số là .
Câu 37
Gọi hai kích thước là và mét, với . Diện tích là . Vậy diện tích lớn nhất là m².
Câu 38
Vận tốc là ; gia tốc là . Gia tốc bằng khi . Khi đó m/s.
Câu 39
Ta có . Suy ra , nên .
Câu 40
Vì trên , quãng đường là m.
Câu 41
Đặt . Điều kiện tương đương
Suy ra , nên .
Câu 42
Các giá trị đại diện là ; ; ; . Số trung bình của mẫu ghép nhóm là
Kết quả là giờ.
Câu 43
Số cách lấy viên bất kì là . Số cách lấy viên cùng màu là . Xác suất cần tìm là .
Câu 44
Biết viên thứ nhất màu đỏ, hộp còn viên đỏ trong tổng số viên. Xác suất để viên thứ hai màu đỏ là .
Câu 45
Với , ta có . Vậy giới hạn cần tìm bằng .
Câu 46
Số tiền tiết kiệm mỗi tuần tạo thành cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tổng bốn tuần đầu là
Vậy số tiền cần tìm là triệu đồng.
Câu 47
Trong giây, bánh xe quay được vòng. Góc quét được là radian.
Câu 48
Ta có . Bất phương trình tương đương . Có hai giá trị nguyên là và .
Câu 49
Theo định lí Pythagore trong không gian, đường chéo có độ dài cm.
Câu 50
Bất đẳng thức tam giác cho . Điểm thuộc đường thẳng và nằm trên đoạn , nên đạt dấu bằng. Giá trị nhỏ nhất là .











