Đề kiểm tra Toán 12 – Ứng dụng đạo hàm và vectơ trong không gian

ToánLớp 12AChia sẻ bởi An Hoang 0 lượt sử dụng đề

Đề Dễ Ý Mà

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 12

Năm học 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Một xưởng tái chế dự kiến chi phí xử lí xx tấn nhựa trong một ngày là C(x)=x2+20x+900C(x)=x^2+20x+900 nghìn đồng, với 10≤x≤4010\leq x\leq 40. Xưởng có tối đa 4545 tấn nhựa cần xử lí. Theo mô hình, chi phí trung bình cho mỗi tấn nhỏ nhất khi xử lí bao nhiêu tấn trong ngày?

A. 3030.

B. 2020.

C. 4040.

D. 4545.

Câu 2 (0,25 điểm). Một robot kiểm tra đường ống chuyển động trên một đoạn thẳng. Tọa độ của robot so với một điểm mốc là s(t)=t3−6t2+9t+2s(t)=t^3-6t^2+9t+2 mét, trong đó tt tính bằng giây và 0≤t≤40\leq t\leq 4. Quãng đường robot đi được trong bốn giây đó bằng bao nhiêu mét?

A. 88.

B. 1010.

C. 1212.

D. 1414.

Câu 3 (0,25 điểm). Một nhà vườn dùng 120120 m lưới để quây ba cạnh của một khu trồng rau hình chữ nhật, cạnh còn lại nằm sát tường. Trên một cạnh vuông góc với tường có chừa một lối đi rộng 22 m không cần lưới. Diện tích lớn nhất của khu trồng rau là bao nhiêu mét vuông?

A. 18001800.

B. 18301830.

C. 18491849.

D. 18601860.

Câu 4 (0,25 điểm). Một điểm MM thuộc đồ thị hàm số y=x2−2xy=x^2-2x và có hoành độ không âm. Khi khoảng cách từ MM đến điểm A(1;3)A(1;3) nhỏ nhất, hoành độ của MM bằng

A. 11.

B. 32\dfrac{3}{2}.

C. 1+1421+\dfrac{\sqrt{14}}{2}.

D. 1+1421+\dfrac{\sqrt{14}}{2} hoặc 1−1421-\dfrac{\sqrt{14}}{2}.

Câu 5 (0,25 điểm). Một gian hàng trực tuyến bán xx bộ sản phẩm mỗi ngày, với 0≤x≤800\leq x\leq 80 và xx nguyên. Giá bán mỗi bộ theo dự báo là p(x)=120−0,5xp(x)=120-0,5x nghìn đồng; tổng chi phí là C(x)=30x+700C(x)=30x+700 nghìn đồng. Phí duy trì nền tảng đã được tính trong C(x)C(x). Lợi nhuận lớn nhất theo mô hình bằng bao nhiêu nghìn đồng?

A. 32503250.

B. 33003300.

C. 33503350.

D. 40504050.

Câu 6 (0,25 điểm). Nồng độ một chất trong nước sau khi xử lí được mô hình hóa bởi c(t)=6tt2+4c(t)=\dfrac{6t}{t^2+4} mg/L, trong đó tt tính bằng giờ và 0≤t≤50\leq t\leq 5. Hệ thống được kiểm tra định kì sau mỗi 3030 phút, nhưng mô hình được xét liên tục. Nồng độ lớn nhất trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu mg/L?

A. 1,21,2.

B. 1,51,5.

C. 22.

D. 33.

Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, một thiết bị bay đi từ A(1;2;3)A(1;2;3) đến B(4;0;5)B(4;0;5), sau đó thực hiện độ dời BC→=(−1;3;−2)\overrightarrow{BC}=(-1;3;-2). Một trạm sạc đặt tại S(2;2;1)S(2;2;1). Khoảng cách từ vị trí cuối CC đến trạm sạc bằng bao nhiêu đơn vị độ dài?

A. 3\sqrt{3}.

B. 5\sqrt{5}.

C. 6\sqrt{6}.

D. 33.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, một vật dịch chuyển từ A(1;−1;2)A(1;-1;2) đến B(4;1;0)B(4;1;0) dưới tác dụng của lực không đổi F→=(2;−1;3)\overrightarrow{F}=(2;-1;3) N. Mỗi đơn vị tọa độ ứng với 11 m. Công của lực F→\overrightarrow{F} trên quãng dịch chuyển đó bằng bao nhiêu jun? Biết công bằng tích vô hướng của lực và vectơ dịch chuyển.

A. −2-2.

B. −4-4.

C. 22.

D. 44.

Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;2;−1)A(1;2;-1), B(3;0;2)B(3;0;2) và C(−1;1;3)C(-1;1;3). Điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành có tọa độ là

A. (−3;3;0)(-3;3;0).

B. (3;−1;0)(3;-1;0).

C. (−1;3;0)(-1;3;0).

D. (1;−3;6)(1;-3;6).

Câu 10 (0,25 điểm). Một thiết bị chịu ba lực có tổng bằng vectơ không. Trong hệ trục OxyzOxyz, hai lực đầu là F1→=(2;−1;3)\overrightarrow{F_1}=(2;-1;3) N và F2→=(−1;4;1)\overrightarrow{F_2}=(-1;4;1) N. Độ lớn của lực thứ ba bằng bao nhiêu niutơn?

A. 17\sqrt{17}.

B. 21\sqrt{21}.

C. 24\sqrt{24}.

D. 26\sqrt{26}.

Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;0;2)A(1;0;2), B(3;2;0)B(3;2;0) và C(0;1;1)C(0;1;1). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và thỏa mãn AM=2MBAM=2MB. Tích vô hướng CM→⋅AB→\overrightarrow{CM}\cdot\overrightarrow{AB} bằng

A. 44.

B. 66.

C. 88.

D. 1010.

Câu 12 (0,25 điểm). Một tấm vật liệu hình chữ nhật kích thước 3030 cm và 2020 cm được cắt bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc rồi gấp thành hộp không nắp. Do yêu cầu đóng gói, chiều cao hộp phải từ 44 cm đến 66 cm. Chiều cao để thể tích hộp lớn nhất là

A. 44 cm.

B. 25−573\dfrac{25-5\sqrt{7}}{3} cm.

C. 55 cm.

D. 66 cm.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một cơ sở cho thuê xe đạp điện dự báo: khi giá thuê là p(x)=100−xp(x)=100-x nghìn đồng một lượt thì có xx lượt thuê mỗi ngày, với 0≤x≤800\leq x\leq 80. Tổng chi phí mỗi ngày là C(x)=20x+700C(x)=20x+700 nghìn đồng, đã bao gồm phí sạc và bảo dưỡng. Gọi P(x)P(x) là lợi nhuận mỗi ngày, tính bằng nghìn đồng.
a) P(20)=500P(20)=500.
b) Khi số lượt thuê tăng từ 4040 lên 6060, lợi nhuận theo mô hình tăng.
c) Lợi nhuận lớn nhất theo mô hình là 900900 nghìn đồng.
d) Để lợi nhuận không dưới 500500 nghìn đồng thì số lượt thuê phải từ 2020 đến 6060, kể cả hai giá trị này.

Câu 2 (1,0 điểm). Một robot vận chuyển di chuyển trên một đường thẳng trong 55 giây đầu. Tọa độ của robot là s(t)=t3−9t2+24t+3s(t)=t^3-9t^2+24t+3 mét, với tt tính bằng giây và 0≤t≤50\leq t\leq 5.
a) Vận tốc của robot tại thời điểm t=1t=1 là 99 m/s.
b) Robot đổi chiều chuyển động hai lần trong khoảng thời gian đã cho.
c) Quãng đường robot đi được từ t=0t=0 đến t=5t=5 là 2020 m.
d) Vận tốc lớn nhất của robot trong khoảng thời gian đã cho là 2424 m/s.

Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, đơn vị trên mỗi trục là mét. Một thiết bị bay đi thẳng từ A(1;2;1)A(1;2;1) đến B(4;0;3)B(4;0;3), rồi đi thẳng đến C(6;1;2)C(6;1;2). Trạm điều khiển đặt tại OO.
a) Vectơ dịch chuyển trên chặng đầu là (3;−2;2)(3;-2;2).
b) Độ dời từ AA đến CC có độ lớn bằng 27\sqrt{27} m.
c) Hai vectơ dịch chuyển của hai chặng vuông góc với nhau.
d) Tổng chiều dài hai chặng nhỏ hơn 66 m.

Câu 4 (1,0 điểm). Một cơ sở làm hộp trưng bày không nắp có đáy hình vuông, thể tích 3232 m³. Gọi xx mét là cạnh đáy và hh mét là chiều cao. Bỏ qua diện tích các mép nối; vật liệu làm đáy và thành có cùng giá trên một mét vuông.
a) h=32x2h=\dfrac{32}{x^2} với x>0x>0.
b) Diện tích vật liệu cần dùng là S(x)=x2+128xS(x)=x^2+\dfrac{128}{x} m².
c) Diện tích vật liệu nhỏ nhất khi x=4x=4 m.
d) Nếu cạnh đáy bị giới hạn bởi 2≤x≤32\leq x\leq 3 thì diện tích vật liệu nhỏ nhất bằng 4848 m².

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Một trang trại dùng 200200 m lưới để quây ba cạnh của khu ươm cây hình chữ nhật, cạnh còn lại nằm sát một bức tường dài 120120 m. Trên một cạnh vuông góc với tường chừa một cổng rộng 44 m không cần lưới. Diện tích lớn nhất của khu ươm cây là bao nhiêu mét vuông?

Câu 2 (0,5 điểm). Một cửa hàng cho thuê pin dự phòng dự báo giá thuê mỗi lượt là p(x)=120−0,5xp(x)=120-0,5x nghìn đồng khi có xx lượt thuê trong ngày. Tổng chi phí là C(x)=25x+600C(x)=25x+600 nghìn đồng; trong đó đã gồm 100100 nghìn đồng tiền vệ sinh thiết bị. Với xx nguyên và 0≤x≤1500\leq x\leq 150, cần có bao nhiêu lượt thuê mỗi ngày để lợi nhuận lớn nhất?

Câu 3 (0,5 điểm). Một xe tự hành chạy dọc theo một đường thẳng; tọa độ của xe sau tt giây là s(t)=t3−9t2+24t+5s(t)=t^3-9t^2+24t+5 mét, với 0≤t≤50\leq t\leq 5. Vạch xuất phát của xe cách gốc tọa độ 55 m. Trong năm giây đầu, xe đi được tổng quãng đường bao nhiêu mét?

Câu 4 (0,5 điểm). Trong hệ trục OxyzOxyz, đơn vị trên mỗi trục là mét, một thiết bị bay đi từ A(1;1;2)A(1;1;2) đến B(4;5;2)B(4;5;2) rồi đến C(4;5;14)C(4;5;14). Do quy định an toàn, thiết bị phải bay thêm 10%10\% tổng chiều dài hai chặng để dự phòng khi lập kế hoạch năng lượng. Độ dài dùng để lập kế hoạch là bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Câu 5 (0,5 điểm). Một kiện hàng chịu hai lực không đổi F1→=(3;0;4)\overrightarrow{F_1}=(3;0;4) N và F2→=(0;4;−1)\overrightarrow{F_2}=(0;4;-1) N. Để cân bằng hai lực đó, người ta tác dụng thêm một lực thứ ba. Độ lớn của lực thứ ba bằng bao nhiêu niutơn? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Câu 6 (0,5 điểm). Một hộp bảo quản không nắp có đáy hình vuông, thể tích 3232 m³. Vật liệu làm đáy có giá 200200 nghìn đồng/m², vật liệu làm thành có giá 100100 nghìn đồng/m². Bỏ qua hao hụt và mép nối. Để chi phí vật liệu nhỏ nhất, cạnh đáy hộp bằng bao nhiêu mét?, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

Đáp án

1

A

2

C

3

C

4

C

5

B

6

B

7

B

8

A

9

A

10

D

11

C

12

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

Trong mỗi câu: trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

Đáp án

1

a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ

2

a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ

3

a) Đ; b) Đ; c) S; d) S

4

a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

1

26012601

2

9595

3

2121

4

18,718,7

5

5,85,8

6

323\sqrt[3]{32}

Xem tất cả