SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN – Lớp 12 (Chương 1 & Chương 2)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình hộp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Toạ độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian , cho vectơ . Độ dài của vectơ bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Côsin của góc giữa hai vectơ và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian , cho tam giác có , và . Toạ độ trọng tâm của tam giác là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Một vật chịu tác dụng đồng thời của ba lực biểu diễn trong không gian toạ độ là (N), (N) và (N). Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị là .
a) Hàm số đồng biến trên các khoảng và .
b) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
c) Đồ thị có đường tiệm cận xiên là đường thẳng .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị là điểm .
Câu 2 (1,0 điểm). Một người thợ muốn làm một chiếc thùng đựng nước hình hộp chữ nhật không có nắp đậy bằng tôn, có thể tích bằng . Đáy thùng là hình vuông cạnh có độ dài (dm), chiều cao của thùng là (dm). Gọi là tổng diện tích tôn cần sử dụng để làm thùng (bỏ qua mép gập và độ dày tôn).
a) Chiều cao của thùng tính theo là .
b) Tổng diện tích tôn làm thùng biểu thị theo là .
c) Đạo hàm của hàm số trên khoảng là .
d) Để tiết kiệm tôn nhất (diện tích tôn nhỏ nhất) thì cạnh đáy hình vuông phải có độ dài bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ , cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , đỉnh trùng với gốc toạ độ , đỉnh nằm trên tia , đỉnh nằm trên tia . Đỉnh nằm trên tia với .
[Hình vẽ]
a) Toạ độ của đỉnh là .
b) Gọi là trung điểm của cạnh , toạ độ của điểm là .
c) Vectơ có toạ độ là .
d) Côsin của góc giữa hai vectơ và bằng .
Câu 4 (1,0 điểm). Một chiếc trực thăng bay từ vị trí đến vị trí theo đường thẳng. Trong không gian với hệ toạ độ (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là kilômét), toạ độ vị trí xuất phát là và toạ độ vị trí đích là , với mặt phẳng tượng trưng cho mặt đất và trục thẳng đứng hướng lên trời.
a) Vectơ dịch chuyển của trực thăng từ đến là .
b) Khoảng cách bay thẳng từ vị trí đến vị trí bằng .
c) Khi ở vị trí , độ cao của trực thăng so với mặt đất bằng .
d) Giả sử trực thăng bay đều từ đến trong thời gian phút, khi đó tốc độ trung bình của trực thăng là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
Câu 2 (0,5 điểm). Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận (bao gồm cả tiệm cận đứng và tiệm cận xiên)?
Câu 3 (0,5 điểm). Một người thợ gập một tấm tôn phẳng hình chữ nhật có chiều rộng thành một rãnh dẫn nước hình chữ nhật không có nắp bằng cách gập hai mép bên vuông góc lên trên một đoạn có độ cao . Tìm độ cao (theo xentimét) để diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian toạ độ , cho hai vectơ và . Tìm giá trị của tham số để hai vectơ và vuông góc với nhau.
Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian toạ độ , cho ba điểm , và . Biết điểm thoả mãn tứ giác là một hình bình hành. Tính tổng giá trị .
Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ (đơn vị trên các trục là kilômét), một trạm thu phát tín hiệu đặt tại gốc toạ độ . Một khinh khí cầu đang ở toạ độ . Khoảng cách thẳng từ trạm thu phát tín hiệu đến khinh khí cầu bằng bao nhiêu kilômét?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | C | 7 | D |
2 | B | 8 | A |
3 | A | 9 | C |
4 | D | 10 | D |
5 | A | 11 | B |
6 | C | 12 | B |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý được 0,10 điểm;
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm;
- Đúng 3 ý được 0,50 điểm;
- Đúng cả 4 ý được 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Hướng dẫn tóm tắt |
|---|---|---|---|
1 | a) | Đ | . |
b) | S | (khẳng định bằng là sai). | |
c) | Đ | TCX là . | |
d) | S | Giao điểm của TCĐ và TCX là (khẳng định là sai). | |
2 | a) | Đ | . |
b) | S | Thùng không nắp nên (khẳng định sai tử số). | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | . Lập BBT suy ra đạt GTNN tại . | |
3 | a) | Đ | là hình vuông nằm trên mặt phẳng , cạnh bằng . |
b) | Đ | . | |
c) | S | (khẳng định sai cao độ). | |
d) | Đ | . | |
4 | a) | Đ | . |
b) | Đ | . | |
c) | S | Độ cao so với mặt đất () là cao độ (khẳng định là sai). | |
d) | S | Thời gian . |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 21 | . Trên đoạn , phương trình có nghiệm . |
2 | 2 | Tập xác định . |
3 | 10 | Chiều rộng đáy rãnh là với điều kiện . |
4 | 3 | Để thì . |
5 | 6 | là hình bình hành . |
6 | 13 | Khoảng cách từ trạm đến khinh khí cầu là: |











