TRƯỜNG THPT ....................
TỔ TOÁN – TIN HỌC
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – TOÁN 12
Chuyên đề: Vectơ và hệ toạ độ trong không gian
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong không gian , vectơ đơn vị trên trục cao là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trong không gian , cho điểm thoả mãn . Toạ độ của điểm là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Toạ độ của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Toạ độ của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong không gian , cho vectơ . Toạ độ của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian , độ dài của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tích vô hướng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng toạ độ có toạ độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , cho tam giác với , và . Toạ độ trọng tâm của tam giác là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian , khoảng cách giữa hai điểm và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Hai vectơ và vuông góc với nhau khi giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật . Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Trong không gian , cho ba điểm , và .
a) Vectơ có toạ độ là .
b) Trung điểm của đoạn thẳng có toạ độ là .
c) Trọng tâm của tam giác có toạ độ là .
d) Toạ độ điểm để tứ giác là hình bình hành là .
Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và .
a) Độ dài của vectơ bằng .
b) Tích vô hướng bằng .
c) Toạ độ của vectơ là .
d) Góc giữa hai vectơ và là góc vuông.
Câu 4 (1,0 điểm). Trong không gian , cho điểm .
a) Hình chiếu vuông góc của điểm trên trục hoành là điểm .
b) Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng toạ độ là điểm .
c) Khoảng cách từ điểm đến gốc toạ độ bằng .
d) Điểm đối xứng với qua mặt phẳng có toạ độ là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Trong không gian , cho vectơ . Tính độ dài của vectơ .
Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tính độ dài đoạn thẳng .
Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tính tích vô hướng .
Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tìm cao độ của trung điểm đoạn thẳng .
Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian , cho tam giác có trọng tâm trùng với gốc toạ độ . Biết và , tìm toạ độ hoành độ của điểm .
Câu 6 (0,5 điểm). Một chiếc đèn chùm có khối lượng được treo cân bằng trong không gian nhờ ba sợi dây cáp như nhau buộc vào trần nhà. Khi chọn hệ toạ độ thích hợp, các lực căng của ba sợi dây được biểu diễn bởi ba vectơ và trọng lực tác dụng lên đèn là (đơn vị lực tính bằng Newton). Tính độ lớn tổng lực căng theo đơn vị Newton.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | A | B | A | A | A | A | A | A | A | A |
Hướng dẫn ngắn gọn một số câu:
- Câu 1: Trục có vectơ đơn vị .
- Câu 2: .
- Câu 3: .
- Câu 7: .
- Câu 8: .
- Câu 12: .
B. ĐÁP ÁN PHẦN II
- Điểm tối đa mỗi câu là 1,0 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Theo quy tắc hình bình hành ở đáy : . |
b) | Đ | Quy tắc hình hộp: . | |
c) | S | , không bằng (ngược hướng). | |
d) | Đ | . | |
Câu 2 | a) | Đ | . |
b) | S | là trung điểm . | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | Tứ giác là hình bình hành . | |
Câu 3 | a) | Đ | . |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | S | Vì nên hai vectơ không vuông góc với nhau. | |
Câu 4 | a) | Đ | Hình chiếu lên trục giữ nguyên hoành độ, cho tung độ và cao độ bằng 0: . |
b) | Đ | Hình chiếu lên cho hoành độ bằng 0: . | |
c) | Đ | . | |
d) | S | Điểm đối xứng qua giữ nguyên và đổi dấu , toạ độ là . |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu | Đáp số | Hướng dẫn chi tiết |
|---|---|---|
Câu 1 | 5 | . |
Câu 2 | 6 | . |
Câu 3 | 0 | . |
Câu 4 | 3 | Cao độ trung điểm là . |
Câu 5 | -3 | là gốc toạ độ . |
Câu 6 | 60 | Đèn ở trạng thái cân bằng: . |











