Đề kiểm tra Toán 12 - Chương Vectơ và hệ toạ độ trong không gian (Oxyz)

ToánLớp 12LChia sẻ bởi Lan Nguyễn 2 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN – TIN HỌC

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – TOÁN 12

Chuyên đề: Vectơ và hệ toạ độ trong không gian

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, vectơ đơn vị trên trục cao OzOz là

A. i⃗=(1;0;0)\vec{i} = (1; 0; 0)

B. j⃗=(0;1;0)\vec{j} = (0; 1; 0)

C. k⃗=(0;0;1)\vec{k} = (0; 0; 1)

D. k⃗=(0;0;−1)\vec{k} = (0; 0; -1)

Câu 2 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM→=2i⃗−3j⃗+k⃗\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k}. Toạ độ của điểm MM là

A. (2;−3;1)(2; -3; 1)

B. (2;3;1)(2; 3; 1)

C. (−2;3;−1)(-2; 3; -1)

D. (2;−3;0)(2; -3; 0)

Câu 3 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và B(3;0;−1)B(3; 0; -1). Toạ độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là

A. (2;2;−4)(2; 2; -4)

B. (−2;−2;4)(-2; -2; 4)

C. (4;−2;2)(4; -2; 2)

D. (2;1;1)(2; 1; 1)

Câu 4 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(2;4;−1)M(2; 4; -1) và N(4;0;3)N(4; 0; 3). Toạ độ trung điểm II của đoạn thẳng MNMN là

A. (2;−4;4)(2; -4; 4)

B. (3;2;1)(3; 2; 1)

C. (6;4;2)(6; 4; 2)

D. (1;−2;2)(1; -2; 2)

Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;−2;3)\vec{u} = (1; -2; 3) và v⃗=(3;1;−2)\vec{v} = (3; 1; -2). Toạ độ của vectơ a⃗=u⃗+v⃗\vec{a} = \vec{u} + \vec{v} là

A. (4;−1;1)(4; -1; 1)

B. (−2;−3;5)(-2; -3; 5)

C. (4;−3;5)(4; -3; 5)

D. (2;3;−5)(2; 3; -5)

Câu 6 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a⃗=(2;−1;3)\vec{a} = (2; -1; 3). Toạ độ của vectơ −2a⃗-2\vec{a} là

A. (−4;2;−6)(-4; 2; -6)

B. (−4;−2;−6)(-4; -2; -6)

C. (4;−2;6)(4; -2; 6)

D. (0;1;5)(0; 1; 5)

Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, độ dài của vectơ u⃗=(2;−1;−2)\vec{u} = (2; -1; -2) là

A. 33

B. 99

C. 5\sqrt{5}

D. 11

Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(1;2;−3)\vec{a} = (1; 2; -3) và b⃗=(−2;1;1)\vec{b} = (-2; 1; 1). Tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

A. −3-3

B. 33

C. −1-1

D. 55

Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;−2;5)A(3; -2; 5) trên mặt phẳng toạ độ (Oxy)(Oxy) có toạ độ là

A. (3;−2;0)(3; -2; 0)

B. (0;0;5)(0; 0; 5)

C. (3;0;5)(3; 0; 5)

D. (0;−2;5)(0; -2; 5)

Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;2;0)A(1; 2; 0), B(2;−1;1)B(2; -1; 1) và C(3;2;2)C(3; 2; 2). Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là

A. (2;1;1)(2; 1; 1)

B. (6;3;3)(6; 3; 3)

C. (1;1;1)(1; 1; 1)

D. (2;−1;1)(2; -1; 1)

Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(1;0;2)A(1; 0; 2) và B(−1;2;3)B(-1; 2; 3) bằng

A. 33

B. 5\sqrt{5}

C. 99

D. 13\sqrt{13}

Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;1;−1)\vec{u} = (2; 1; -1) và v⃗=(1;m;3)\vec{v} = (1; m; 3). Hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} vuông góc với nhau khi giá trị của mm bằng

A. 11

B. −1-1

C. 55

D. −5-5

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau:
a) AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}.
b) AB→+AD→+AA′→=AC′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}.
c) AB→=C′D′→\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{C'D'}.
d) AC′→−AA′→=AC→\overrightarrow{AC'} - \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC}.

Câu 2 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−1;1)A(2; -1; 1), B(0;3;1)B(0; 3; 1) và C(4;1;−2)C(4; 1; -2).
a) Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có toạ độ là (−2;4;0)(-2; 4; 0).
b) Trung điểm MM của đoạn thẳng BCBC có toạ độ là (2;2;0)(2; 2; 0).
c) Trọng tâm GG của tam giác ABCABC có toạ độ là (2;1;0)(2; 1; 0).
d) Toạ độ điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành là D(6;−3;−2)D(6; -3; -2).

Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(2;1;−2)\vec{a} = (2; 1; -2) và b⃗=(1;−2;2)\vec{b} = (1; -2; 2).
a) Độ dài của vectơ a⃗\vec{a} bằng 33.
b) Tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b} bằng −4-4.
c) Toạ độ của vectơ u⃗=a⃗−2b⃗\vec{u} = \vec{a} - 2\vec{b} là (0;5;−6)(0; 5; -6).
d) Góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là góc vuông.

Câu 4 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;−2;3)M(1; -2; 3).
a) Hình chiếu vuông góc của điểm MM trên trục hoành OxOx là điểm M1(1;0;0)M_1(1; 0; 0).
b) Hình chiếu vuông góc của điểm MM trên mặt phẳng toạ độ (Oyz)(Oyz) là điểm M2(0;−2;3)M_2(0; -2; 3).
c) Khoảng cách từ điểm MM đến gốc toạ độ OO bằng 14\sqrt{14}.
d) Điểm đối xứng với MM qua mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có toạ độ là (−1;2;3)(-1; 2; 3).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=3i⃗−4k⃗\vec{u} = 3\vec{i} - 4\vec{k}. Tính độ dài của vectơ u⃗\vec{u}.

Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;−3)A(2; 1; -3) và B(4;5;1)B(4; 5; 1). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(3;−1;2)\vec{a} = (3; -1; 2) và b⃗=(2;4;−1)\vec{b} = (2; 4; -1). Tính tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b}.

Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−1;2)A(1; -1; 2) và B(3;1;4)B(3; 1; 4). Tìm cao độ của trung điểm đoạn thẳng ABAB.

Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG trùng với gốc toạ độ OO. Biết A(2;−1;3)A(2; -1; 3) và B(1;4;−2)B(1; 4; -2), tìm toạ độ hoành độ của điểm CC.

Câu 6 (0,5 điểm). Một chiếc đèn chùm có khối lượng m=6 kgm = 6\text{ kg} được treo cân bằng trong không gian nhờ ba sợi dây cáp như nhau buộc vào trần nhà. Khi chọn hệ toạ độ OxyzOxyz thích hợp, các lực căng của ba sợi dây được biểu diễn bởi ba vectơ F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3 và trọng lực tác dụng lên đèn là P⃗=(0;0;−60)\vec{P} = (0; 0; -60) (đơn vị lực tính bằng Newton). Tính độ lớn tổng lực căng ∣F⃗1+F⃗2+F⃗3∣\left|\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3\right| theo đơn vị Newton.

--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

A

B

A

A

A

A

A

A

A

A

Hướng dẫn ngắn gọn một số câu:
- Câu 1: Trục OzOz có vectơ đơn vị k⃗=(0;0;1)\vec{k} = (0; 0; 1).
- Câu 2: OM→=2i⃗−3j⃗+k⃗⇒M(2;−3;1)\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k} \Rightarrow M(2; -3; 1).
- Câu 3: AB→=(3−1;0−(−2);−1−3)=(2;2;−4)\overrightarrow{AB} = (3-1; 0-(-2); -1-3) = (2; 2; -4).
- Câu 7: ∣u⃗∣=22+(−1)2+(−2)2=9=3|\vec{u}| = \sqrt{2^2 + (-1)^2 + (-2)^2} = \sqrt{9} = 3.
- Câu 8: a⃗⋅b⃗=1⋅(−2)+2⋅1+(−3)⋅1=−2+2−3=−3\vec{a}\cdot\vec{b} = 1\cdot(-2) + 2\cdot1 + (-3)\cdot1 = -2 + 2 - 3 = -3.
- Câu 12: u⃗⊥v⃗⇔2⋅1+1⋅m+(−1)⋅3=0⇔m−1=0⇔m=1\vec{u} \perp \vec{v} \Leftrightarrow 2\cdot1 + 1\cdot m + (-1)\cdot3 = 0 \Leftrightarrow m - 1 = 0 \Leftrightarrow m = 1.


B. ĐÁP ÁN PHẦN II

- Điểm tối đa mỗi câu là 1,0 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải

Câu 1

a)

Đ

Theo quy tắc hình bình hành ở đáy ABCDABCD: AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}.

b)

Đ

Quy tắc hình hộp: AB→+AD→+AA′→=AC′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}.

c)

S

AB→=DC→=D′C′→\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{D'C'}, không bằng C′D′→\overrightarrow{C'D'} (ngược hướng).

d)

Đ

AC′→−AA′→=A′C′→=AC→\overrightarrow{AC'} - \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{A'C'} = \overrightarrow{AC}.

Câu 2

a)

Đ

AB→=(0−2;3−(−1);1−1)=(−2;4;0)\overrightarrow{AB} = (0-2; 3-(-1); 1-1) = (-2; 4; 0).

b)

S

MM là trung điểm BC⇒M(0+42;3+12;1+(−2)2)=(2;2;−12)BC \Rightarrow M\left(\dfrac{0+4}{2}; \dfrac{3+1}{2}; \dfrac{1+(-2)}{2}\right) = \left(2; 2; -\dfrac{1}{2}\right).

c)

Đ

G(2+0+43;−1+3+13;1+1−23)=(2;1;0)G\left(\dfrac{2+0+4}{3}; \dfrac{-1+3+1}{3}; \dfrac{1+1-2}{3}\right) = (2; 1; 0).

d)

Đ

Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành ⇔AD→=BC→⇔(xD−2;yD+1;zD−1)=(4;−2;−3)⇒D(6;−3;−2)\Leftrightarrow \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC} \Leftrightarrow (x_D - 2; y_D + 1; z_D - 1) = (4; -2; -3) \Rightarrow D(6; -3; -2).

Câu 3

a)

Đ

∣a⃗∣=22+12+(−2)2=9=3|\vec{a}| = \sqrt{2^2 + 1^2 + (-2)^2} = \sqrt{9} = 3.

b)

Đ

a⃗⋅b⃗=2⋅1+1⋅(−2)+(−2)⋅2=2−2−4=−4\vec{a}\cdot\vec{b} = 2\cdot1 + 1\cdot(-2) + (-2)\cdot2 = 2 - 2 - 4 = -4.

c)

Đ

u⃗=(2−2⋅1;1−2⋅(−2);−2−2⋅2)=(0;5;−6)\vec{u} = (2 - 2\cdot1; 1 - 2\cdot(-2); -2 - 2\cdot2) = (0; 5; -6).

d)

S

Vì a⃗⋅b⃗=−4≠0\vec{a}\cdot\vec{b} = -4 \ne 0 nên hai vectơ không vuông góc với nhau.

Câu 4

a)

Đ

Hình chiếu lên trục OxOx giữ nguyên hoành độ, cho tung độ và cao độ bằng 0: (1;0;0)(1; 0; 0).

b)

Đ

Hình chiếu lên (Oyz)(Oyz) cho hoành độ bằng 0: (0;−2;3)(0; -2; 3).

c)

Đ

OM=12+(−2)2+32=1+4+9=14OM = \sqrt{1^2 + (-2)^2 + 3^2} = \sqrt{1 + 4 + 9} = \sqrt{14}.

d)

S

Điểm đối xứng qua (Oxy)(Oxy) giữ nguyên x,yx, y và đổi dấu zz, toạ độ là (1;−2;−3)(1; -2; -3).


C. ĐÁP ÁN PHẦN III (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

Đáp số

Hướng dẫn chi tiết

Câu 1

5

u⃗=(3;0;−4)⇒∣u⃗∣=32+02+(−4)2=5\vec{u} = (3; 0; -4) \Rightarrow |\vec{u}| = \sqrt{3^2 + 0^2 + (-4)^2} = 5.

Câu 2

6

AB→=(2;4;4)⇒AB=22+42+42=4+16+16=36=6\overrightarrow{AB} = (2; 4; 4) \Rightarrow AB = \sqrt{2^2 + 4^2 + 4^2} = \sqrt{4 + 16 + 16} = \sqrt{36} = 6.

Câu 3

0

a⃗⋅b⃗=3⋅2+(−1)⋅4+2⋅(−1)=6−4−2=0\vec{a}\cdot\vec{b} = 3\cdot2 + (-1)\cdot4 + 2\cdot(-1) = 6 - 4 - 2 = 0.

Câu 4

3

Cao độ trung điểm II là zI=zA+zB2=2+42=3z_I = \dfrac{z_A + z_B}{2} = \dfrac{2 + 4}{2} = 3.

Câu 5

-3

GG là gốc toạ độ O(0;0;0)⇒xC=3xG−xA−xB=0−2−1=−3O(0;0;0) \Rightarrow x_C = 3x_G - x_A - x_B = 0 - 2 - 1 = -3.

Câu 6

60

Đèn ở trạng thái cân bằng: F⃗1+F⃗2+F⃗3+P⃗=0⃗⇒F⃗1+F⃗2+F⃗3=−P⃗\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 + \vec{P} = \vec{0} \Rightarrow \vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = -\vec{P}.
Do đó ∣F⃗1+F⃗2+F⃗3∣=∣−P⃗∣=60 N\left|\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3\right| = |-\vec{P}| = 60\text{ N}.

Xem tất cả