TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN
TRƯỜNG TH-THCS-THPT LÊ THÀNH TÔNG
Đề chính thức
(Đề có 4 trang, 3 phần trắc nghiệm)
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 12
Môn: Toán (Ngày 11/10/2026)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 209 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho cấp số nhân có số hạng đầu , công bội . Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đó là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Trong không gian , cho điểm có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng và lần lượt là và . Tọa độ điểm là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho lăng trụ đều có , . Khi đó, côsin của góc giữa hai vectơ và bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho . Giá trị của biểu thức bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
[Bảng biến thiên]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho khối chóp có chiều cao bằng , đáy là tam giác có diện tích bằng . Thể tích khối chóp bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Điểm thuộc đoạn sao cho . Tọa độ điểm là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hàm số (với là hằng số). Biết rằng liên tục tại điểm . Giá trị của bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Bạn An có một tấm bìa hình vuông cạnh 25 cm. Bạn muốn cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông nhỏ bằng nhau để gấp và dán lại thành một hình hộp chữ nhật (không có nắp). Để hộp có thể tích lớn nhất thì độ dài cạnh của hình vuông nhỏ bị cắt là:
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 11. Tại một hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học, trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người trong hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc Pháp là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hình chóp có và , , , . Số đo của góc nhị diện bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng .
b) Tập xác định của hàm số đã cho là .
c) Bất phương trình có đúng 13 nghiệm nguyên.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng .
Câu 2. Một hộp chứa các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau gồm 4 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi từ hộp, trong đó có viên bi trắng, viên bi đỏ và viên bi xanh.
a) Số phần tử của không gian mẫu là .
b) Xác suất lấy được 5 viên bi trong đó có ít nhất một viên bi màu đỏ lớn hơn .
c) Xác suất lấy được 5 viên bi đều màu đỏ bằng .
d) Xác suất lấy được 5 viên bi đủ cả ba màu, đồng thời ba số , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng bằng .
Câu 3. Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ được thiết lập để điều hành các thiết bị tự động, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Mặt sàn nhà máy nằm trên mặt phẳng . Một bộ định tuyến phát sóng Wi-Fi được treo tại vị trí , một cảm biến đo chấn động được gắn ngầm dưới nền nhà máy tại vị trí . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt sàn. Một robot tự hành di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến bộ định tuyến bằng 15 m. Biết rằng robot có nhiệm vụ đồng bộ dữ liệu với cảm biến và quá trình này đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa robot và cảm biến là nhỏ nhất.
[Hình vẽ]
a) Điểm có tọa độ là .
b) Khoảng cách từ cảm biến đến mặt sàn nhà máy là 10 m.
c) Trong quá trình di chuyển, khoảng cách từ đến điểm luôn không đổi và bằng 3 m.
d) Khi quá trình đồng bộ dữ liệu đạt độ ổn định cao nhất, khoảng cách giữa robot và cảm biến là 10 m.
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học tại nhà trong một đêm (tính theo phút) của 35 học sinh thuộc hai nhóm: Nhóm A và B. Kết quả được thu thập và tổng hợp trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nhóm A | 2 | 4 | 7 | 4 | 2 |
Nhóm B | 4 | 2 | 4 | 2 | 4 |
Tổng số học sinh | 6 | 6 | 11 | 6 | 6 |
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 35 học sinh là (phút).
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 35 học sinh là (phút), (làm tròn đến hàng phần chục).
c) Thời gian tự học của nhóm B đồng đều hơn nhóm A.
d) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 35 học sinh trên. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả hai nhóm A, B và có đúng 2 học sinh tự học từ 180 phút trở lên là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System) là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 100 km. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh, trong đó bốn vệ tinh lần lượt đặt tại các điểm , , và . Giả sử lúc đầu vật ở , sau đó 2 phút cả bốn vệ tinh bắn tín hiệu về vật và đo được , , và . Nếu coi như vật chuyển động thẳng đều thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu (đơn vị: m/s)?
Câu 2. Cho hình lăng trụ có , cạnh bên , đáy là tam giác đều. Biết mặt phẳng tạo với mặt phẳng một góc . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu?
Câu 3. Hình vẽ dưới đây mô tả một căn phòng hình hộp chữ nhật với m, m, tại có một tổ kiến. Kiến 1 xuất phát từ bò về tổ với vận tốc 0,02 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp , . Kiến 2 xuất phát từ bò về tổ với vận tốc 0,06 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp , . Biết rằng, hai con kiến xuất phát cùng một lúc. Hỏi khi kiến 2 còn cách tổ 1 m thì khoảng cách giữa hai con kiến là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình vẽ]
Câu 4. Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton. Một tấn gỗ keo có giá là 1,2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 5. Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 1. Cung là một phần tư đường tròn tâm , bán kính . Giả sử là điểm thay đổi trên cung ( khác và ). Tiếp tuyến tại điểm của cung cắt các đoạn thẳng , theo thứ tự tại các điểm , . Diện tích lớn nhất của tam giác bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
[Hình vẽ]
Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ mười số nguyên và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi hàng (kể cả hàng có một ô) bằng nhau?
[Hình vẽ]
--------- HẾT ---------
(Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.)
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.
Dựa vào đồ thị hàm số bậc ba, ta thấy trên khoảng , đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải.
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng .
Chọn B.
Câu 2.
Số hạng tổng quát của cấp số nhân là .
Do đó số hạng thứ năm là:
.
Chọn C.
Câu 3.
Gọi tọa độ điểm là .
Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là .
Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là .
Vậy .
Chọn C.
Câu 4.
Ta có và .
Do lăng trụ đều nên và .
Tam giác đều cạnh nên và .
Tích vô hướng:
Độ dài hai vectơ:
Suy ra:
Chọn C.
Câu 5.
Ta có:
.
Chọn D.
Câu 6.
Hàm số liên tục trên :
- Tại , đổi dấu từ dương sang âm nên là điểm cực đại.
- Tại , đổi dấu từ âm sang dương nên là điểm cực tiểu.
- Tại , không xác định nhưng liên tục và đổi dấu từ dương sang âm nên là điểm cực đại.
- Tại , không đổi dấu (âm sang âm).
Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.
Chọn C.
Câu 7.
Thể tích khối chóp là:
.
Chọn D.
Câu 8.
Vì thuộc đoạn và nên .
Tọa độ điểm :
Vậy .
Chọn A.
Câu 9.
Ta có . Để hàm số liên tục tại điểm thì tồn tại giới hạn hữu hạn , do đó tử số phải nhận làm nghiệm:
Khi đó tử số là .
Giới hạn:
Để hàm số liên tục tại thì .
Chọn B.
Câu 10.
Gọi độ dài cạnh hình vuông nhỏ bị cắt là (cm), với .
Khi gấp lại, đáy hộp là hình vuông có cạnh (cm) và chiều cao là (cm).
Thể tích của khối hộp là:
Đạo hàm:
Cho (thỏa mãn ).
Bảng biến thiên cho thấy đạt cực đại tại cm.
Chọn A.
Câu 11.
Gọi là tập hợp các nhà khoa học thành thạo tiếng Anh, là tập hợp các nhà khoa học thành thạo tiếng Pháp.
Theo đề bài, , , .
Số nhà khoa học thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng là:
Xác suất để chọn được người thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng là:
Chọn A.
Câu 12.
Trong tam giác , theo định lí côsin:
Diện tích tam giác :
Kẻ đường cao của ():
Vì nên , kết hợp .
Từ kẻ (). Khi đó .
Do đó góc nhị diện chính là .
Vì nên vuông tại .
Trong vuông tại :
Trong tam giác vuông tại :
Trong tam giác vuông tại :
Suy ra:
Chọn A.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
Xét hàm số :
- a) Đúng. Ta có với mọi nên hàm số nghịch biến trên khoảng .
- b) Đúng. Biểu thức xác định khi . Do đó tập xác định là .
- c) Sai. Bất phương trình:
Kết hợp điều kiện , ta được .
Các nghiệm nguyên là , có tất cả 14 nghiệm nguyên (khẳng định có 13 nghiệm nguyên là sai).
- d) Sai. Xét trên :
Bảng biến thiên cho thấy nghịch biến trên và đồng biến trên .
Do đó .
Câu 2.
Hộp có 17 viên bi gồm 4 trắng, 6 đỏ, 7 xanh. Lấy ngẫu nhiên 5 viên bi:
- a) Đúng. Số phần tử của không gian mẫu là số cách chọn 5 viên từ 17 viên: .
- b) Sai. Biến cố đối của "có ít nhất một viên bi đỏ" là "không có viên bi đỏ nào" (lấy 5 viên từ 11 viên trắng và xanh):
Số cách chọn là .
Xác suất có ít nhất một viên đỏ là:
- c) Sai. Số cách lấy 5 viên bi đều màu đỏ là .
Xác suất là .
- d) Đúng. Ba số , , lập thành cấp số cộng khi:
Vì lấy đủ ba màu nên và .
Do nên :
+ Nếu : số cách là .
+ Nếu : số cách là .
Tổng số cách thuận lợi là .
Xác suất là .
Câu 3.
Trong không gian với mặt sàn , , :
- a) Đúng. Hình chiếu vuông góc của lên có cao độ bằng 0, tức là .
- b) Sai. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là m (không phải 10 m).
- c) Sai. Vì và nên tam giác vuông tại .
Ta có m, m nên m (không phải 3 m).
- d) Đúng. Quỹ đạo của robot trên mặt sàn là đường tròn tâm bán kính m.
Hình chiếu vuông góc của lên là .
Độ dài m.
Vì và là hình chiếu của lên với , m:
nhỏ nhất khi nhỏ nhất. Vì thuộc đường tròn và nằm ngoài đường tròn với , giá trị nhỏ nhất của là:
Khi đó khoảng cách nhỏ nhất giữa và là:
Câu 4.
- a) Đúng. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là (phút).
- b) Đúng. Cỡ mẫu .
Tần số tích lũy: , , , , .
Tứ phân vị thứ nhất : do nên nhóm chứa là :
Tứ phân vị thứ ba : do nên nhóm chứa là :
Khoảng tứ phân vị:
- c) Sai. Tính phương sai của hai nhóm:
Giá trị đại diện các khoảng lần lượt là: .
Cỡ mẫu nhóm A là , trung bình cộng , phương sai:
Cỡ mẫu nhóm B là , trung bình cộng , phương sai:
Vì nên thời gian tự học của nhóm A đồng đều hơn nhóm B.
- d) Đúng. Số cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 35 học sinh là .
Số học sinh tự học phút là 6 học sinh (2 học sinh nhóm A, 4 học sinh nhóm B).
Số học sinh tự học phút là 29 học sinh (17 học sinh nhóm A, 12 học sinh nhóm B).
Số cách chọn 2 học sinh phút và 2 học sinh phút là .
Trừ các trường hợp 4 học sinh được chọn chỉ thuộc cùng một nhóm:
+ Chỉ gồm học sinh nhóm A: cách.
+ Chỉ gồm học sinh nhóm B: cách.
Số cách thỏa mãn là .
Xác suất là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Gọi là tọa độ của vật tại thời điểm sau 2 phút.
Theo giả thiết:
Khai triển và trừ phương trình thứ nhất cho ba phương trình còn lại, ta được hệ phương trình bậc nhất:
Thay vào phương trình đầu: (thỏa mãn).
Vậy .
Quãng đường vật di chuyển từ gốc tọa độ là:
Thời gian di chuyển: .
Tốc độ của vật:
Đáp án: 2500
Câu 2.
Vì nên hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều , gọi là .
Gọi là độ dài cạnh của tam giác đều . Bán kính ngoại tiếp đáy là .
Gọi là trung điểm cạnh . Ta có . Vì nên , suy ra .
Mặt phẳng chứa cạnh và song song với cạnh bên .
Vì nên góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy chính là góc giữa đường thẳng trong song song với và đường thẳng .
Vì thẳng hàng nên góc này chính là góc nhọn giữa và , tức là .
Trong tam giác vuông tại :
Từ .
Diện tích đáy:
Thể tích của khối lăng trụ:
Đáp án: 18
Câu 3.
Chọn hệ trục tọa độ với gốc , tia dọc theo trục , tia dọc theo trục , tia dọc theo trục .
Khi đó tọa độ các điểm là:
, , , , , .
- Kiến 2: bò theo đoạn rồi .
Độ dài m; độ dài m.
Khi kiến 2 còn cách tổ 1 m thì kiến 2 đang nằm trên đoạn thẳng và cách một khoảng 3 m.
Tọa độ kiến 2 lúc này là .
Tổng quãng đường kiến 2 đã bò: m.
Thời gian đã bò: giây.
- Kiến 1: bò theo đoạn rồi .
Độ dài m.
Quãng đường kiến 1 bò được sau thời gian :
Do đó kiến 1 vẫn đang trên đoạn .
Vectơ .
Tọa độ kiến 1 tại thời điểm đó:
Khoảng cách giữa hai con kiến:
Đáp án: 4,33
Câu 4.
Gọi là số tấn gỗ keo và là số tấn gỗ bạch đàn mà công ty A mua trong tháng ().
Lượng giấy in sản xuất được: .
Lượng giấy carton sản xuất được: .
Chi phí mua nguyên liệu là:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền đa giác không bị chặn với các điểm đỉnh:
- Giao điểm của và là với .
- Giao điểm của và là với .
- Giao điểm của và là với .
- Điểm cực biên với .
Giá trị nhỏ nhất của đạt tại đỉnh và bằng 15 triệu đồng.
Đáp án: 15
Câu 5.
Do và nên và là hai tiếp tuyến của đường tròn tâm , bán kính .
Tiếp tuyến tại cắt tại và cắt tại , theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau:
và .
Đặt và với .
Khi đó , và .
Tam giác vuông tại nên:
Diện tích tam giác :
Đạo hàm:
Cho (do ).
Khi đó diện tích lớn nhất là:
Đáp án: 0,17
Câu 6.
Sơ đồ hình chữ thập gồm 6 ô vuông: hàng ngang ở trên gồm 1 ô, hàng ngang ở giữa gồm 4 ô, và hàng ngang ở dưới gồm 1 ô.
Theo đề bài, tổng các số ở mỗi hàng (kể cả hàng có một ô) phải bằng nhau.
Gọi tổng mỗi hàng là .
Khi đó:
- Hàng thứ nhất chỉ có 1 ô, nên số được điền vào ô này bằng chính .
- Hàng thứ ba chỉ có 1 ô, nên số được điền vào ô này cũng phải bằng chính .
Vì mỗi ô điền đúng một số và 6 số này được chọn từ 10 số phân biệt , hai ô ở hai hàng riêng biệt này không thể nhận cùng một giá trị .
Do đó không tồn tại cách chọn và điền thỏa mãn điều kiện bài toán, số cách bằng 0.
(Ghi chú: Nếu xét quy tắc chỉ tính tổng các hàng có từ hai ô trở lên hoặc các trục đối xứng, đề bài sẽ có phương án khác, nhưng theo đúng câu chữ "kể cả hàng có một ô" thì số cách là 0).
Đáp án: 0











