Đề kiểm tra tháng 11 môn Toán 12 năm học 2026 - 2027

ToánLớp 12QChia sẻ bởi Quỳnh Trang Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

KIỂM TRA THÁNG 11 – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. −1-1

B. 22

C. 11

D. −2-2

Câu 2 (0,25 điểm). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x+1y = \dfrac{2x - 3}{x + 1} là

A. x=−1x = -1

B. x=1x = 1

C. y=2y = 2

D. y=−3y = -3

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^3 - 3x + 2 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 00

B. 22

C. 44

D. 66

Câu 4 (0,25 điểm). Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

[Bảng biến thiên]

A. y=−x3+3x2+1y = -x^3 + 3x^2 + 1

B. y=x3−3x2+1y = x^3 - 3x^2 + 1

C. y=x3−3x+1y = x^3 - 3x + 1

D. y=−x3+3x+1y = -x^3 + 3x + 1

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB→+AD→+AA′→=AC′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}

B. AB→+AD→+AA′→=CA′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{CA'}

C. AB→+BC→+CD→=AA′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AA'}

D. AB→+AD→+AA′→=BD′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{BD'}

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng aa. Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng

A. a2a^2

B. a232\dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

C. a22\dfrac{a^2}{2}

D. −a22-\dfrac{a^2}{2}

Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho véctơ u⃗=2i⃗−3j⃗+k⃗\vec{u} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k}. Tọa độ của véctơ u⃗\vec{u} là

A. (2;−3;1)(2; -3; 1)

B. (2;3;1)(2; 3; 1)

C. (−3;2;1)(-3; 2; 1)

D. (2;1;−3)(2; 1; -3)

Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai véctơ a⃗=(1;−2;3)\vec{a} = (1; -2; 3) và b⃗=(2;1;−1)\vec{b} = (2; 1; -1). Tọa độ của véctơ a⃗+b⃗\vec{a} + \vec{b} là

A. (3;−1;2)(3; -1; 2)

B. (−1;−3;4)(-1; -3; 4)

C. (3;−3;2)(3; -3; 2)

D. (1;−1;2)(1; -1; 2)

Câu 9 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian truy cập Internet mỗi ngày của học sinh khối 12:

Thời gian (phút)

[0;30)[0; 30)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

[120;150)[120; 150)

Số học sinh

5

12

18

10

5

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 120120

B. 150150

C. 9090

D. 1818

Câu 10 (0,25 điểm). Khảo sát cân nặng (đơn vị: kg) của một nhóm gồm 30 học sinh thu được bảng số liệu sau:

Nhóm

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

[50;55)[50; 55)

[55;60)[55; 60)

[60;65)[60; 65)

Tần số

4

10

9

5

2

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 50,2550,25

B. 50,5850,58

C. 51,1251,12

D. 49,8349,83

Câu 11 (0,25 điểm). Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2xf(x) = 3x^2 + 2x là

A. x3+x2+Cx^3 + x^2 + C

B. 6x+2+C6x + 2 + C

C. 3x3+2x2+C3x^3 + 2x^2 + C

D. x3+2x2+Cx^3 + 2x^2 + C

Câu 12 (0,25 điểm). Biết rằng hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡2xf(x) = \sin 2x và F(0)=1F(0) = 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. F(x)=−12cos⁡2x+32F(x) = -\dfrac{1}{2}\cos 2x + \dfrac{3}{2}

B. F(x)=12cos⁡2x+12F(x) = \dfrac{1}{2}\cos 2x + \dfrac{1}{2}

C. F(x)=−cos⁡2x+2F(x) = -\cos 2x + 2

D. F(x)=−2cos⁡2x+3F(x) = -2\cos 2x + 3

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai hàm số: hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3x2+2y = f(x) = x^3 - 3x^2 + 2 có đồ thị (C1)(C_1) và hàm số bậc nhất trên bậc nhất y=g(x)=2x+1x−1y = g(x) = \dfrac{2x + 1}{x - 1} có đồ thị (C2)(C_2).
a) Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)(0; 2).
b) Đồ thị (C1)(C_1) có điểm cực đại là A(0;2)A(0; 2) và điểm cực tiểu là B(2;−2)B(2; -2).
c) Đồ thị (C2)(C_2) có đường tiệm cận đứng là x=1x = 1 và đường tiệm cận ngang là y=2y = 2.
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C2)(C_2) nằm trên đồ thị (C1)(C_1).

Câu 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(2;0;1)B(2; 0; 1), C(−1;1;2)C(-1; 1; 2).
a) Tọa độ của véctơ AB→\overrightarrow{AB} là (1;−2;2)(1; -2; 2).
b) Tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng ACAC là (0;32;12)\left(0; \dfrac{3}{2}; \dfrac{1}{2}\right).
c) Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng −3-3.
d) Điểm D(x0;y0;z0)D(x_0; y_0; z_0) thỏa mãn AD→=2AB→−3BC→\overrightarrow{AD} = 2\overrightarrow{AB} - 3\overrightarrow{BC} có tổng các tọa độ x0+y0+z0=12x_0 + y_0 + z_0 = 12.

Câu 3 (1,0 điểm). Một công ty đo đường kính thân của 50 cây gỗ xoan đào được trồng cùng một đợt (đơn vị: cm) và thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Đường kính (cm)

[20;30)[20; 30)

[30;40)[30; 40)

[40;50)[40; 50)

[50;60)[50; 60)

[60;70)[60; 70)

Số lượng cây

5

15

18

8

4

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 5050.
b) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là nhóm [40;50)[40; 50).
c) Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của mẫu số liệu thuộc nhóm [30;40)[30; 40) và có giá trị xấp xỉ bằng 3535 cm.
d) Tỷ lệ số cây có đường kính đạt từ 4040 cm trở lên chiếm ít hơn 55%55\% tổng số cây khảo sát.

Câu 4 (1,0 điểm). Một chất điểm chuyển động dọc theo một đường thẳng có gia tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi công thức a(t)=6t−4a(t) = 6t - 4 (m/s2\text{m/s}^2), với tt là thời gian tính bằng giây (t≥0t \ge 0). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu chuyển động (t=0t = 0), vận tốc của chất điểm là v(0)=5 m/sv(0) = 5\text{ m/s} và vị trí ban đầu là s(0)=0 ms(0) = 0\text{ m}.
a) Vận tốc v(t)v(t) của chất điểm là một nguyên hàm của hàm gia tốc a(t)a(t).
b) Biểu thức vận tốc của chất điểm theo thời gian tt là v(t)=3t2−4t+5v(t) = 3t^2 - 4t + 5 (m/s\text{m/s}).
c) Tại thời điểm t=2t = 2 giây, vận tốc của chất điểm đạt giá trị bằng 10 m/s10\text{ m/s}.
d) Quãng đường chất điểm di chuyển được sau 33 giây đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu bằng 24 m24\text{ m}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số y=3x−1x+2y = \dfrac{3x - 1}{x + 2}. Tìm tọa độ giao điểm I(x0;y0)I(x_0; y_0) của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. Tính giá trị của biểu thức P=x0+2y0P = x_0 + 2y_0.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hàm số y=x2−2x+3x−1y = \dfrac{x^2 - 2x + 3}{x - 1}. Biết rằng đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I(a;b)I(a; b). Tính giá trị của biểu thức T=a+bT = a + b.

Câu 3 (0,5 điểm). Một hộ gia đình muốn xây dựng một bể chứa nước ngầm hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích chứa được V=36 m3V = 36\text{ m}^3, đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí xây dựng phần đáy là 600.000 đoˆˋng/m2600.000\text{ đồng/m}^2 và chi phí xây dựng thành bể là 400.000 đoˆˋng/m2400.000\text{ đồng/m}^2. Hỏi chiều cao của bể (đơn vị: mét) phải bằng bao nhiêu để tổng chi phí xây dựng là nhỏ nhất?

Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(1;3;−2)A(1; 3; -2), B(2;1;0)B(2; 1; 0), C(−1;2;3)C(-1; 2; 3). Gọi G(xG;yG;zG)G(x_G; y_G; z_G) là trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính giá trị của tích K=xG⋅yG⋅zGK = x_G \cdot y_G \cdot z_G.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 12 như sau:

Điểm

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10][9; 10]

Số học sinh

4

8

16

9

3

Tính phương sai s2s^2 của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1; 2; 1) và B(3;0;5)B(3; 0; 5). Xét điểm M(xM;0;0)M(x_M; 0; 0) di động trên trục hoành OxOx. Tìm hoành độ xMx_M để biểu thức T=MA2+MB2T = MA^2 + MB^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: .................................................................... Số báo danh: ........................

Xem tất cả