PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ?
Câu 3 (0,25 điểm). Trong không gian , phương trình của mặt phẳng tọa độ là
Câu 4 (0,25 điểm). Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian , cho ba điểm , , . Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Vị trí tương đối của hai mặt phẳng và là
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian , côsin của góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm đồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng và có phương trình là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , .
a) Mặt phẳng có phương trình theo đoạn chắn là .
b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là .
c) Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng bằng .
d) Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng tọa độ bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng .
a) Điểm không thuộc mặt phẳng .
b) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
c) Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là .
d) Mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phương trình là .
Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng song song và .
a) Điểm thuộc mặt phẳng .
b) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng .
c) Mặt phẳng song song và cách đều hai mặt phẳng và có phương trình là .
d) Điểm cách đều hai mặt phẳng và .
Câu 4 (1,0 điểm). Trong một căn phòng triển lãm có dạng hình hộp chữ nhật được thiết lập hệ trục tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là mét), mặt sàn trùng với mặt phẳng tọa độ . Một tấm vách kính ngăn trang trí nằm trên mặt phẳng đi qua ba điểm , và .
a) Tọa độ vectơ và .
b) Mặt phẳng chứa vách kính có một vectơ pháp tuyến là .
c) Góc nghiêng giữa tấm vách kính và sàn nhà (làm tròn đến độ) xấp xỉ bằng .
d) Một thiết bị chiếu sáng đặt tại vị trí trên trần nhà. Khoảng cách từ thiết bị chiếu sáng đến mặt phẳng vách kính bằng m.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Trong không gian , tìm giá trị của tham số để hai mặt phẳng và vuông góc với nhau.
Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian , tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng đi qua hai điểm , và vuông góc với mặt phẳng có phương trình dạng (với là các số nguyên tối giản, ). Tính giá trị biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng và (kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng . Tính tổng .
Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian (đơn vị đo là mét), một mái che của khán đài sân vận động nằm trên mặt phẳng . Tại vị trí người ta muốn treo một thiết bị cảm biến vuông góc xuống bề mặt mái che. Tính độ dài ngắn nhất của dây cáp nối từ thiết bị đến mái che.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm và thang điểm của tổ chuyên môn.
- Thí sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình vẫn được cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn số điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | A | C | A | C | B | A | B | B | A |
(Riêng Câu 2, cả hai điểm ở phương án A và ở phương án B khi thay vào phương trình mặt phẳng đều thỏa mãn . Thí sinh chọn A hoặc B đều được tính trọn 0,25 điểm).
Tóm tắt căn cứ lựa chọn đáp án:
- Câu 1 (B): .
- Câu 2 (A/B): Thay tọa độ vào phương trình: (thỏa mãn). Tương tự cũng thỏa mãn.
- Câu 3 (C): Mặt phẳng tọa độ có phương trình là .
- Câu 4 (A): Phương trình mặt phẳng là .
- Câu 5 (C): Áp dụng công thức phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: .
- Câu 6 (B): Phương trình .
- Câu 7 (A): Mặt phẳng song song với có dạng (). Đi qua . Vậy phương trình là .
- Câu 8 (B): .
- Câu 9 (B): Ta có nên hai mặt phẳng song song với nhau.
- Câu 10 (A): Trung điểm là , . Mặt phẳng trung trực đi qua nhận làm VTPT: .
- Câu 11 (A): , .
- Câu 12 (A): , . Phương trình qua : .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm theo quy định của Bộ GD&ĐT cho từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm
- Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm
Bảng đáp án Đúng / Sai
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ |
b) | Đ |
c) | Đ |
d) | S |
Câu 2 | a) | Đ |
b) | S |
c) | Đ |
d) | S |
Câu 3 | a) | Đ |
b) | Đ |
c) | Đ |
d) | S |
Câu 4 | a) | Đ |
b) | Đ |
c) | Đ |
d) | Đ |
Hướng dẫn giải chi tiết Phần II
Câu | Ý | Nội dung giải thích |
|---|
Câu 1 | a) | . Ý a) ĐÚNG. |
b) | Quy đồng mẫu số phương trình đoạn chắn: là một VTPT. Ý b) ĐÚNG. |
c) | Khoảng cách từ đến : . Ý c) ĐÚNG. |
d) | VTPT của là . Ta có . Ý d) SAI. |
Câu 2 | a) | Thay tọa độ vào vế trái : . Ý a) ĐÚNG. |
b) | . Ý b) SAI. |
c) | Mặt phẳng có dạng . Vì nên . Phương trình là . Ý c) ĐÚNG. |
d) | Mặt cầu tâm tiếp xúc với có bán kính . Phương trình mặt cầu phải là . Ý d) SAI. |
Câu 3 | a) | Thay vào phương trình : . Ý a) ĐÚNG. |
b) | Do nên khoảng cách giữa chúng bằng . Ý b) ĐÚNG. |
c) | Mặt phẳng song song và cách đều và có dạng với hệ số tự do . Vậy . Ý c) ĐÚNG. |
d) | Ta có , trong khi . Do đó điểm không cách đều hai mặt phẳng. Ý d) SAI. |
Câu 4 | a) | , . Ý a) ĐÚNG. |
b) | . Do đó là một VTPT của . Ý b) ĐÚNG. |
c) | Sàn nhà có VTPT . Gọi là góc nghiêng giữa vách kính và sàn nhà: . Ý c) ĐÚNG. |
d) | Phương trình mặt phẳng qua có VTPT là . Khoảng cách từ đến là (m). Ý d) ĐÚNG. |
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|
Câu 1 | Không tồn tại (hoặc vô nghiệm) | 0,5 |
Câu 2 |
| 0,5 |
Câu 3 |
| 0,5 |
Câu 4 |
| 0,5 |
Câu 5 |
| 0,5 |
Câu 6 | (hoặc xấp xỉ ) | 0,5 |
Hướng dẫn giải chi tiết:
- Câu 1:
VTPT của là và của là .
Để (vô lý).
Vậy không tồn tại giá trị nào của để hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
- Câu 2:
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng :
- Câu 3:
Ta có , đặt .
Mặt phẳng có VTPT .
Vì chứa và vuông góc với nên nhận làm VTPT:
Chọn có hệ số .
Phương trình đi qua :
Đồng nhất với dạng .
Vậy .
- Câu 4:
VTPT của là , VTPT của là .
Độ dài , .
Côsin của góc giữa hai mặt phẳng:
- Câu 5:
Đường thẳng đi qua và vuông góc với nhận làm VTCP, có phương trình tham số:
Điểm . Vì nên:
Suy ra , tức là .
Tổng .
- Câu 6:
Độ dài ngắn nhất của dây cáp nối từ thiết bị đến mái che chính là khoảng cách từ đến mặt phẳng :