Đề kiểm tra Nguyên hàm – Toán 12

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Than Than 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2f(x)=3x^2 là

A. x3+Cx^3+C.

B. 3x3+C3x^3+C.

C. 6x+C6x+C.

D. x2+Cx^2+C.

Câu 2 (0,25 điểm). Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của f(x)=2x−3f(x)=2x-3 trên R\mathbb{R}?

A. F(x)=x2−3F(x)=x^2-3.

B. F(x)=x2−3x+1F(x)=x^2-3x+1.

C. F(x)=2x2−3x+1F(x)=2x^2-3x+1.

D. F(x)=2x−3x2+1F(x)=2x-3x^2+1.

Câu 3 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡xf(x)=\cos x là

A. −sin⁡x+C-\sin x+C.

B. cos⁡x+C\cos x+C.

C. sin⁡x+C\sin x+C.

D. −cos⁡x+C-\cos x+C.

Câu 4 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x)=\mathrm{e}^{2x} là

A. 2e2x+C2\mathrm{e}^{2x}+C.

B. e2x+C\mathrm{e}^{2x}+C.

C. ex+C\mathrm{e}^{x}+C.

D. 12e2x+C\dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{2x}+C.

Câu 5 (0,25 điểm). Trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1xf(x)=\dfrac{1}{x} là

A. ln⁡x+C\ln x+C.

B. 1x2+C\dfrac{1}{x^2}+C.

C. −1x2+C-\dfrac{1}{x^2}+C.

D. xln⁡x+Cx\ln x+C.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Hàm số nào sau đây cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}?

A. 2F(x)2F(x).

B. F(x)+5F(x)+5.

C. F(x)+xF(x)+x.

D. F′(x)F'(x).

Câu 7 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2xf(x)=4x^3-2x là

A. x4+x2+Cx^4+x^2+C.

B. 4x4−x2+C4x^4-x^2+C.

C. x4−x2+Cx^4-x^2+C.

D. x4−2x2+Cx^4-2x^2+C.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1f(x)=2x+1 trên R\mathbb{R} và F(0)=3F(0)=3. Giá trị F(2)F(2) bằng

A. 66.

B. 77.

C. 88.

D. 99.

Câu 9 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡3xf(x)=\sin 3x là

A. −13cos⁡3x+C-\dfrac{1}{3}\cos 3x+C.

B. 13cos⁡3x+C\dfrac{1}{3}\cos 3x+C.

C. −3cos⁡3x+C-3\cos 3x+C.

D. 3cos⁡3x+C3\cos 3x+C.

Câu 10 (0,25 điểm). Trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1f(x)=\dfrac{2}{x}+1 là

A. ln⁡x+x+C\ln x+x+C.

B. 2ln⁡x+x+C2\ln x+x+C.

C. 2x2+x+C\dfrac{2}{x^2}+x+C.

D. 2ln⁡x+1+C2\ln x+1+C.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho ∫f(x) dx=x2+C\int f(x)\,\mathrm{d}x=x^2+C. Họ nguyên hàm của hàm số 3f(x)3f(x) là

A. x2+Cx^2+C.

B. x3+Cx^3+C.

C. 3x2+C3x^2+C.

D. 6x+C6x+C.

Câu 12 (0,25 điểm). Một nguyên hàm của hàm số f(x)=1(2x+1)2f(x)=\dfrac{1}{(2x+1)^2} trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty) là

A. 12x+1\dfrac{1}{2x+1}.

B. 12(2x+1)\dfrac{1}{2(2x+1)}.

C. −22x+1-\dfrac{2}{2x+1}.

D. −12(2x+1)-\dfrac{1}{2(2x+1)}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tính điểm như sau: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x2−4x+1f(x)=3x^2-4x+1.
a) Hàm số F(x)=x3−2x2+xF(x)=x^3-2x^2+x là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.
b) Họ nguyên hàm của f(x)f(x) là 3x3−2x2+x+C3x^3-2x^2+x+C.
c) Nguyên hàm G(x)G(x) của f(x)f(x) thỏa mãn G(0)=2G(0)=2 có G(1)=2G(1)=2.
d) Nếu H(x)H(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) và H(1)=3H(1)=3 thì H(2)=7H(2)=7.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2cos⁡x−sin⁡xf(x)=2\cos x-\sin x.
a) Hàm số F(x)=2sin⁡x+cos⁡xF(x)=2\sin x+\cos x là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.
b) Hàm số G(x)=2sin⁡x−cos⁡xG(x)=2\sin x-\cos x là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.
c) Nguyên hàm H(x)H(x) của f(x)f(x) thỏa mãn H(0)=0H(0)=0 có H(π)=−2H(\pi)=-2.
d) Nếu K(x)K(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì K(π2)−K(0)=1K\left(\dfrac{\pi}{2}\right)-K(0)=1.

Câu 3. Cho hàm số f(x)=ex+2xf(x)=\mathrm{e}^x+2x.
a) Hàm số F(x)=ex+x2F(x)=\mathrm{e}^x+x^2 là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.
b) Họ nguyên hàm của f(x)f(x) là ex+2x2+C\mathrm{e}^x+2x^2+C.
c) Nguyên hàm G(x)G(x) của f(x)f(x) thỏa mãn G(0)=2G(0)=2 có G(1)=e+2G(1)=\mathrm{e}+2.
d) Nếu H(x)H(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì H(1)−H(0)=e+1H(1)-H(0)=\mathrm{e}+1.

Câu 4. Trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty), cho hàm số f(x)=2x+xf(x)=\dfrac{2}{x}+x.
a) Hàm số F(x)=2ln⁡x+x22F(x)=2\ln x+\dfrac{x^2}{2} là một nguyên hàm của f(x)f(x).
b) Hàm số G(x)=2ln⁡x+x2G(x)=2\ln x+x^2 là một nguyên hàm của f(x)f(x).
c) Nguyên hàm H(x)H(x) của f(x)f(x) thỏa mãn H(1)=0H(1)=0 có H(e)=2+e2−12H(\mathrm{e})=2+\dfrac{\mathrm{e}^2-1}{2}.
d) Nếu K(x)K(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì K(2)−K(1)=2ln⁡2+2K(2)-K(1)=2\ln 2+2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=6x−2f(x)=6x-2 trên R\mathbb{R} và F(0)=1F(0)=1. Tính F(2)F(2).

Câu 2 (0,5 điểm). Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2xf(x)=3x^2+2x trên R\mathbb{R} và F(1)=2F(1)=2. Tính F(2)F(2).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=2e2xf(x)=2\mathrm{e}^{2x} trên R\mathbb{R} và F(0)=3F(0)=3. Tính F(ln⁡2)F(\ln 2).

Câu 4 (0,5 điểm). Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=2cos⁡xf(x)=2\cos x trên R\mathbb{R} và F(0)=1F(0)=1. Tính F(π2)F\left(\dfrac{\pi}{2}\right).

Câu 5 (0,5 điểm). Trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty), cho F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=3xf(x)=\dfrac{3}{x} và F(1)=2F(1)=2. Tính F(e2)F(\mathrm{e}^2).

Câu 6 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng có vận tốc tại thời điểm tt giây là v(t)=2t+1v(t)=2t+1 m/s, với t≥0t\geq 0. Biết vị trí của vật tại thời điểm t=0t=0 là 33 m. Tính vị trí của vật tại thời điểm t=4t=4 giây, theo đơn vị mét.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả