PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 3 (0,25 điểm). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng
Câu 6 (0,25 điểm). Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng
Câu 7 (0,25 điểm). Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ là
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình lập phương . Tổng vectơ bằng vectơ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng có tọa độ là
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tích vô hướng bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ là .
Câu 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , .
a) Tọa độ của vectơ là .
b) Độ dài đoạn thẳng bằng .
c) Tọa độ trọng tâm của tam giác là .
d) Tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số . Gọi và lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tính độ dài của vectơ .
Câu 3 (0,5 điểm). Một công ty sản xuất cần làm các thùng chứa nước bằng tôn có dạng hình trụ tròn xoay có nắp đậy, với thể tích bằng . Để tiết kiệm vật liệu tôn nhất, công ty cần thiết kế thùng sao cho diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Hỏi bán kính đáy của thùng tôn khi đó bằng bao nhiêu mét?
Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tính số đo góc giữa hai vectơ và theo đơn vị độ.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.
Câu 1 (1,5 điểm). Cho hàm số có đồ thị là .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
b) Dựa vào đồ thị , tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt.
Câu 2 (1,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và .
a) Tìm tọa độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm thuộc trục sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng kết quả đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài thi tính theo thang điểm 10,0, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | C | B | D | A | C | D | B | A | C | D | B | A |
2. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Điều kiện xác định: . Vậy tập xác định . |
b) | Đ | (do mẫu dần tới , tử dần tới ) nên là tiệm cận đứng. |
c) | Đ | Ta biến đổi: . Vì nên là tiệm cận xiên. |
d) | S | Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận là nghiệm của hệ . Điểm giao là , mệnh đề ghi là Sai. |
Câu 2 | a) | Đ | . |
b) | Đ | . |
c) | Đ | Tọa độ trọng tâm : . |
d) | Đ | Tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi . Gọi . Vì nên . |
3. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|
Câu 1 | 0 | Đạo hàm: . Do đó và . Vậy . |
Câu 2 | 3 | Ta có . Độ dài vectơ: . |
Câu 3 | 3 | Ta có . Diện tích toàn phần: . Xét hàm số với . . Bảng biến thiên cho thấy đạt giá trị nhỏ nhất khi . |
Câu 4 | 60 | ; . Tích vô hướng: . . |
4. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 điểm) | a | Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1,0 điểm) | 1,00 |
- Tập xác định: . - Sự biến thiên: + Giới hạn tại vô cực: ; . | 0,25 |
+ Đạo hàm: ; . + Bảng biến thiên: | 0,25 |
<variation>{"points":[{"x":"-\infty","y":"-\infty"},{"x":"0","yPrime":"0","y":"2"},{"x":"2","yPrime":"0","y":"-2"},{"x":"+\infty","y":"+\infty"}],"intervals":[{"sign":"+"},{"sign":"-"},{"sign":"+"}]}</variation> + Hàm số đồng biến trên các khoảng và , nghịch biến trên khoảng . + Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại , ; đạt cực tiểu tại , . | 0,25 |
- Đồ thị: Cắt trục tung tại điểm , cắt trục hoành tại , đi qua điểm cực tiểu . Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng. | 0,25 |
b | Tìm để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt (0,5 điểm) | 0,50 |
Phương trình đã cho tương đương với: . Số nghiệm của là số giao điểm của đồ thị và đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành. | 0,25 |
Dựa vào đồ thị hoặc bảng biến thiên của hàm số, phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng cắt tại 3 điểm phân biệt: . Vậy các giá trị cần tìm là . | 0,25 |
Bài 2 (1,5 điểm) | a | Tìm tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành (1,0 điểm) | 1,00 |
Ta có: , , . Vectơ . | 0,25 |
Gọi là tọa độ điểm cần tìm. Khi đó . | 0,25 |
Tứ giác là hình bình hành
| 0,25 |
. Vậy tọa độ điểm là . | 0,25 |
b | Tìm tọa độ điểm sao cho đạt GTNN (0,5 điểm) | 0,50 |
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Ta có: . Với mọi điểm , ta có: . | 0,25 |
Vì cố định nên đạt giá trị nhỏ nhất nhỏ nhất. Do nên nhỏ nhất khi và chỉ khi là hình chiếu vuông góc của điểm trên trục . Vì nên hình chiếu của trên trục là điểm . Vậy tọa độ cần tìm là . | 0,25 |