Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 12 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Trung Nguyễn Hữu 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THCS&THPT DTNT HÀ TĨNH

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Bài/Chủ đề

Số tiết

Phần I: nhiều lựa chọn

Phần II: đúng/sai

Phần III: trả lời ngắn

Điểm

Bài 1. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

6

Câu 1–3

Câu 1

Câu 1

2,25

Bài 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

Câu 4–5

Câu 2

Câu 2

2,0

Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số

4

Câu 6–7

Câu 3

Câu 3

2,0

Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

5

Câu 8–10

Câu 4

Câu 4

2,25

Bài 5. Ứng dụng đạo hàm trong thực tiễn

4

Câu 11–12

Câu 5–6

1,5

Tổng

22

12 câu

4 câu

6 câu

10,0

Điểm của mỗi câu đúng/sai trong ma trận là điểm tối đa. Các câu có thể sử dụng kiến thức liên quan giữa các bài; mỗi câu được xếp vào chủ đề trọng tâm.

BẢN ĐẶC TẢ

Bài/Chủ đề

Yêu cầu đánh giá

Mức độ dự kiến

Câu

Bài 1

Xác định khoảng đồng biến từ dấu đạo hàm; xác định điểm cực trị và giá trị cực tiểu.

Biết, hiểu

I.1–I.3

Bài 1

Xét dấu đạo hàm, tính đơn điệu, cực trị và giá trị hàm số trên một khoảng.

Biết, hiểu, vận dụng

II.1

Bài 1

Vận dụng đạo hàm xác định thời điểm vận tốc lớn nhất trong một khoảng thời gian.

Vận dụng

III.1

Bài 2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một đoạn.

Biết, hiểu

I.4–I.5

Bài 2

Tìm và so sánh các giá trị tại điểm tới hạn, hai đầu mút của đoạn.

Biết, hiểu, vận dụng

II.2

Bài 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng quãng đường trong một mô hình đơn giản.

Vận dụng

III.2

Bài 3

Xác định tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm phân thức.

Biết, hiểu

I.6–I.7

Bài 3

Xét giới hạn, tìm tiệm cận và vị trí tương đối của đồ thị với tiệm cận.

Biết, hiểu, vận dụng

II.3

Bài 3

Xác định tiệm cận xiên của đồ thị hàm phân thức.

Hiểu

III.3

Bài 4

Khai thác bảng biến thiên; xác định giao điểm với trục tọa độ và nhận dạng đồ thị qua tính đơn điệu.

Biết, hiểu

I.8–I.10

Bài 4

Khảo sát hàm phân thức: đạo hàm, tính đơn điệu, giao trục và tiệm cận.

Biết, hiểu, vận dụng

II.4

Bài 4

Tìm tung độ giao điểm của đồ thị với trục tung.

Biết

III.4

Bài 5

Lập biểu thức và áp dụng đạo hàm trong bài toán tối ưu.

Hiểu

I.11–I.12

Bài 5

Tối ưu kích thước hình chữ nhật và lợi nhuận theo mô hình đã cho.

Vận dụng

III.5–III.6

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có f′(x)>0f'(x)>0 với mọi x∈(1;4)x\in(1;4). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (1;4)(1;4)

B. (−4;−1)(-4;-1)

C. (−∞;1)(-\infty;1)

D. (4;+∞)(4;+\infty)

Câu 2. Hàm số y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 đạt cực tiểu tại điểm nào?

A. x=−2x=-2

B. x=2x=2

C. x=3x=3

D. x=4x=4

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3xy=x^3-3x bằng

A. −1-1.

B. 11.

C. −2-2.

D. 22.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2y=x^2 trên đoạn [−1;2][-1;2] bằng

A. −1-1.

B. 00.

C. 11.

D. 44.

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy=x+\dfrac{4}{x} trên đoạn [1;4][1;4] bằng

A. 44.

B. 55.

C. 22.

D. 88.

Câu 6. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x−3y=\dfrac{2x+1}{x-3} là

A. y=3y=3.

B. x=3x=3.

C. x=−3x=-3.

D. y=2y=2.

Câu 7. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−1x+2y=\dfrac{3x-1}{x+2} là

A. x=−2x=-2.

B. y=−2y=-2.

C. y=3y=3.

D. x=3x=3.

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞;−1)(-\infty;-1)

B. (1;+∞)(1;+\infty)

C. (−2;−1)(-2;-1)

D. (−1;1)(-1;1)

Câu 9. Đồ thị hàm số y=x3−4xy=x^3-4x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

A. 33.

B. 22.

C. 11.

D. 00.

Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

A. y=−x3−xy=-x^3-x.

B. y=x3+xy=x^3+x.

C. y=x2+1y=x^2+1.

D. y=−x2+1y=-x^2+1.

Câu 11. Một hình chữ nhật có chu vi 2020 m. Nếu một cạnh có độ dài xx m thì diện tích của hình chữ nhật bằng

A. x(20−x)x(20-x) m².

B. 2x(10−x)2x(10-x) m².

C. x(10−x)x(10-x) m².

D. x(5−x)x(5-x) m².

Câu 12. Quãng đường của một vật chuyển động thẳng được cho bởi s(t)=t2+2ts(t)=t^2+2t, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Vận tốc của vật tại thời điểm t=2t=2 giây bằng

A. 44 m/s.

B. 88 m/s.

C. 1010 m/s.

D. 66 m/s.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−3xf(x)=x^3-3x.
a) f′(x)=3x2−3f'(x)=3x^2-3.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)(-1;1).
c) Hàm số đạt cực đại tại x=−1x=-1.
d) Với mọi x∈(−1;1)x\in(-1;1), ta có −2<f(x)<2-2<f(x)<2.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=x2−4x+5f(x)=x^2-4x+5 trên đoạn [0;3][0;3].
a) f′(x)=2x−4f'(x)=2x-4.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đã cho bằng 11.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn đã cho bằng 22.
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đã cho bằng 66.

Câu 3. Cho hàm số y=2x+1x−1y=\dfrac{2x+1}{x-1} có đồ thị (C)(C).
a) Đường thẳng x=1x=1 là tiệm cận đứng của (C)(C).
b) Đường thẳng y=2y=2 là tiệm cận ngang của (C)(C).
c) lim⁡x→1+2x+1x−1=−∞\lim\limits_{x\to 1^+}\dfrac{2x+1}{x-1}=-\infty.
d) Điểm bất kì thuộc nhánh của (C)(C) ứng với x>1x>1 đều có tung độ lớn hơn 22.

Câu 4. Cho hàm số y=x+1x−1y=\dfrac{x+1}{x-1} có đồ thị (C)(C).
a) Tập xác định của hàm số là R∖{1}\mathbb{R}\setminus\{1\}.
b) Đạo hàm của hàm số là y′=2(x−1)2y'=\dfrac{2}{(x-1)^2}.
c) Đồ thị (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −1-1.
d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1)(-\infty;1) và (1;+∞)(1;+\infty).

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng trong 44 giây, có vận tốc tại thời điểm tt là v(t)=−t2+4t+1v(t)=-t^2+4t+1 m/s, với 0≤t≤40\leq t\leq4. Vận tốc lớn nhất của vật trong khoảng thời gian này bằng bao nhiêu m/s?

Câu 2. Trên một con đường thẳng có hai địa điểm AA, BB cách nhau 88 km. Một người xuất phát từ điểm MM trên đoạn ABAB, đi đến AA rồi đi từ AA đến BB. Khi MM thay đổi trên đoạn ABAB, tổng quãng đường người đó đi nhỏ nhất bằng bao nhiêu km?

Câu 3. Đồ thị hàm số y=x2+2x+3x+1y=\dfrac{x^2+2x+3}{x+1} có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x+by=x+b. Tìm bb.

Câu 4. Cho hàm số y=2x−3x+1y=\dfrac{2x-3}{x+1}. Tìm tung độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung.

Câu 5. Một khu vườn hình chữ nhật được rào bằng 4040 m hàng rào. Diện tích lớn nhất của khu vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

Câu 6. Một cơ sở sản xuất bán hết xx sản phẩm mỗi ngày, với 0≤x≤1000\leq x\leq100. Lợi nhuận mỗi ngày được mô hình hóa bởi P(x)=−x2+80x−300P(x)=-x^2+80x-300 nghìn đồng. Để lợi nhuận lớn nhất, cơ sở cần bán bao nhiêu sản phẩm mỗi ngày?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

A. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

Câu

11

12

Đáp án

C

D

Phần II. Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Câu

3a

3b

3c

3d

4a

4b

4c

4d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Phần III. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

5

8

1

-3

100

40

B. LỜI GIẢI CHI TIẾT

PHẦN I

Câu 1

Do f′(x)>0f'(x)>0 với mọi x∈(1;4)x\in(1;4), hàm số đồng biến trên (1;4)(1;4). Chọn A.

Câu 2

Ta có y′=2x−4y'=2x-4. Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi xx đi qua 22, nên hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2. Chọn B.

Câu 3

Ta có y′=3x2−3=3(x−1)(x+1)y'=3x^2-3=3(x-1)(x+1). Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi xx đi qua 11, nên giá trị cực tiểu là y(1)=−2y(1)=-2. Chọn C.

Câu 4

Với x∈[−1;2]x\in[-1;2], ta có x2≤4x^2\leq4; dấu bằng xảy ra tại x=2x=2. Vậy giá trị lớn nhất bằng 44. Chọn D.

Câu 5

Ta có y′=1−4x2y'=1-\dfrac{4}{x^2}. Trên đoạn [1;4][1;4], điểm tới hạn là x=2x=2.

Vì y(1)=5y(1)=5, y(2)=4y(2)=4, y(4)=5y(4)=5, giá trị nhỏ nhất bằng 44. Chọn A.

Câu 6

Khi x→3x\to3, mẫu số tiến đến 00 còn tử số tiến đến 7≠07\ne0. Vậy x=3x=3 là tiệm cận đứng. Chọn B.

Câu 7

Ta có lim⁡x→±∞3x−1x+2=3\lim\limits_{x\to\pm\infty}\dfrac{3x-1}{x+2}=3. Vậy y=3y=3 là tiệm cận ngang. Chọn C.

Câu 8

Theo bảng biến thiên, đạo hàm âm trên (−1;1)(-1;1) nên hàm số nghịch biến trên khoảng đó. Chọn D.

Câu 9

Phương trình hoành độ giao điểm là x3−4x=x(x−2)(x+2)=0x^3-4x=x(x-2)(x+2)=0, có ba nghiệm phân biệt −2-2, 00, 22. Chọn A.

Câu 10

Với y=x3+xy=x^3+x, ta có y′=3x2+1>0y'=3x^2+1>0 với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}. Vậy hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}. Chọn B.

Câu 11

Nửa chu vi là 1010 m. Cạnh còn lại có độ dài 10−x10-x m, nên diện tích là x(10−x)x(10-x) m². Chọn C.

Câu 12

Vận tốc v(t)=s′(t)=2t+2v(t)=s'(t)=2t+2 m/s. Do đó v(2)=6v(2)=6 m/s. Chọn D.

PHẦN II

Câu 1

a) Đúng. Ta có f′(x)=3x2−3f'(x)=3x^2-3.

b) Sai. Với −1<x<1-1<x<1 thì f′(x)<0f'(x)<0, nên hàm số nghịch biến trên khoảng này.

c) Đúng. Đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm khi xx đi qua −1-1, nên hàm số đạt cực đại tại x=−1x=-1.

d) Đúng. Hàm số nghịch biến trên (−1;1)(-1;1), với f(−1)=2f(-1)=2 và f(1)=−2f(1)=-2. Vì vậy −2<f(x)<2-2<f(x)<2 với mọi x∈(−1;1)x\in(-1;1).

Câu 2

a) Đúng. Ta có f′(x)=2x−4f'(x)=2x-4.

b) Đúng. Vì f(x)=(x−2)2+1f(x)=(x-2)^2+1 và 2∈[0;3]2\in[0;3], giá trị nhỏ nhất bằng 11.

c) Sai. Ta có f(0)=5f(0)=5, f(2)=1f(2)=1, f(3)=2f(3)=2. Giá trị lớn nhất trên đoạn là 55.

d) Đúng. Tổng hai giá trị cần tìm bằng 5+1=65+1=6.

Câu 3

Viết lại hàm số dưới dạng y=2+3x−1y=2+\dfrac{3}{x-1}.

a) Đúng. Đường thẳng x=1x=1 là tiệm cận đứng.

b) Đúng. Khi x→±∞x\to\pm\infty, y→2y\to2, nên y=2y=2 là tiệm cận ngang.

c) Sai. Khi x→1+x\to1^+, 3x−1→+∞\dfrac{3}{x-1}\to+\infty, do đó giới hạn bằng +∞+\infty.

d) Đúng. Với x>1x>1 thì 3x−1>0\dfrac{3}{x-1}>0, suy ra y>2y>2.

Câu 4

a) Đúng. Hàm số xác định khi và chỉ khi x≠1x\ne1.

b) Sai. Ta có y′=(x−1)−(x+1)(x−1)2=−2(x−1)2y'=\dfrac{(x-1)-(x+1)}{(x-1)^2}=\dfrac{-2}{(x-1)^2}.

c) Đúng. Cho x=0x=0 được y=−1y=-1.

d) Đúng. Vì y′<0y'<0 trên từng khoảng (−∞;1)(-\infty;1) và (1;+∞)(1;+\infty), hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng đó.

PHẦN III

Câu 1

Ta có v′(t)=−2t+4v'(t)=-2t+4. Trên đoạn [0;4][0;4], v′(t)=0v'(t)=0 khi t=2t=2; đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm tại đây.

Vậy vận tốc lớn nhất là v(2)=5v(2)=5 m/s. Đáp số: 5.

Câu 2

Tổng quãng đường là MA+AB=MA+8MA+AB=MA+8 km. Vì MA≥0MA\geq0, tổng quãng đường không nhỏ hơn 88 km; dấu bằng xảy ra khi MM trùng AA.

Vậy quãng đường nhỏ nhất là 88 km. Đáp số: 8.

Câu 3

Chia đa thức, ta được

x2+2x+3x+1=x+1+2x+1.\dfrac{x^2+2x+3}{x+1}=x+1+\dfrac{2}{x+1}.

Vì lim⁡x→±∞2x+1=0\lim\limits_{x\to\pm\infty}\dfrac{2}{x+1}=0, tiệm cận xiên là y=x+1y=x+1. Suy ra b=1b=1. Đáp số: 1.

Câu 4

Cho x=0x=0, ta được y=−3y=-3. Tung độ cần tìm bằng −3-3. Đáp số: -3.

Câu 5

Gọi một cạnh của khu vườn là xx m, với 0<x<200<x<20. Cạnh còn lại dài 20−x20-x m; diện tích là

S(x)=x(20−x)=100−(x−10)2≤100.S(x)=x(20-x)=100-(x-10)^2\leq100.

Dấu bằng xảy ra khi x=10x=10. Vậy diện tích lớn nhất là 100100 m². Đáp số: 100.

Câu 6

Ta có

P(x)=−x2+80x−300=1300−(x−40)2≤1300.P(x)=-x^2+80x-300=1300-(x-40)^2\leq1300.

Dấu bằng xảy ra khi x=40x=40, thỏa mãn điều kiện. Cơ sở cần bán 4040 sản phẩm mỗi ngày. Đáp số: 40.

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn được công nhận kết quả.

Xem tất cả