PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
[Đồ thị]
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
Câu 3 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 4 (0,25 điểm). Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Bảng biến thiên trên là của hàm số nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Trong không gian, cho hình hộp chữ nhật . Góc giữa hai vectơ và bằng
Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ của vectơ là
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
Câu 10 (0,25 điểm). Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian truy cập Internet mỗi ngày (đơn vị: phút) của 50 học sinh:
Thời gian (phút) |
|
|
|
|
|
|---|
Số học sinh |
|
|
|
|
|
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Câu 11 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị lần lượt là . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu được xác định bởi công thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho hàm số bậc ba () có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
|
| |
| |
| |
|
|---|
| |
|
|
|
|
| |
Biết rằng và .
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .
d) Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là .
Câu 14 (1,0 điểm). Một nhóm nghiên cứu ghi nhận mức tiêu hao nhiên liệu (đơn vị: lít/100 km) của 40 chiếc xe ô tô cùng phân khúc chạy trên đường cao tốc thu được bảng số liệu ghép nhóm sau:
Mức tiêu hao (lít/100 km) |
|
|
|
|
|
|---|
Số xe |
|
|
|
|
|
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng (lít/100 km).
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng (lít/100 km).
d) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm bằng (lít/100 km).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 22.
Câu 15 (0,5 điểm). Một công ty dự định sản xuất một thùng chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng . Đáy thùng là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí vật liệu làm đáy và thành bên như nhau. Để tiết kiệm chi phí vật liệu nhất, diện tích đáy của thùng nước bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 16 (0,5 điểm). Biết đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên dạng . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 17 (0,5 điểm). Một chùm đèn chiếu sáng có khối lượng được giữ cân bằng trên trần nhà nhờ ba sợi dây cáp thép không giãn . Ba điểm gắn vào trần nhà nằm ngang tạo thành tam giác đều cạnh bằng . Điểm buộc cách đều và góc tạo bởi mỗi sợi dây cáp với mặt phẳng trần nhà bằng . Lấy gia tốc trọng trường . Độ lớn của lực căng trên mỗi sợi dây cáp bằng bao nhiêu Newton? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18 (0,5 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ và . Tìm giá trị của tham số để hai vectơ và vuông góc với nhau.
Câu 19 (0,5 điểm). Trong công viên giải trí, một đoạn đường ray của máng trượt nước khi gắn vào hệ trục tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là mét) được mô tả bởi một phần đồ thị của hàm số bậc ba với . Máng trượt bắt đầu từ điểm xuất phát , đạt độ cao cực đại tại điểm và đạt độ cao cực tiểu tại điểm trước khi kết thúc tại . Độ cao lớn nhất của người chơi so với mặt đất trong suốt hành trình trên đoạn ray này là bao nhiêu mét?
Câu 20 (0,5 điểm). Trong không gian , cho ba đỉnh của hình bình hành lần lượt là , , . Tọa độ của đỉnh là . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 21 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ đã chọn (đơn vị trên các trục là kilômét), một trạm quan sát phát hiện một chiếc máy bay không người lái bay với vận tốc và hướng không đổi từ vị trí đến vị trí trong thời gian phút. Nếu tiếp tục bay theo hướng và vận tốc đó trong phút tiếp theo, máy bay sẽ đến vị trí . Một thiết bị đánh chặn đặt tại vị trí được phóng đi với vận tốc không đổi gấp lần vận tốc của máy bay nhằm mục tiêu tiêu diệt máy bay tại vị trí . Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ lúc máy bay bắt đầu xuất phát từ điểm thì người điều khiển cần phóng thiết bị đánh chặn? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 22 (0,5 điểm). Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ cao nhất trong ngày (đơn vị: ) trong tháng 7 tại một thành phố:
[Biểu đồ]
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | C | C | A | A | C | A | B | C | B | A | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Quy tắc tính điểm từng câu: đúng 1 ý 0,1đ; đúng 2 ý 0,25đ; đúng 3 ý 0,5đ; đúng cả 4 ý 1,0đ)
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|
Câu 13 | a) | Đ | Trên khoảng , đạo hàm và triệt tiêu tại hữu hạn điểm nên nghịch biến. |
b) | Đ | Trên , hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên . Do đó . |
c) | S | Đồ thị hàm số bậc ba liên tục trên , không có đường tiệm cận. |
d) | Đ | Ta có và . Do đó đồ thị cắt trục hoành tại đúng 3 điểm phân biệt. |
Câu 14 | a) | Đ | Khoảng biến thiên . |
b) | Đ | Tổng số xe . thuộc nhóm . . |
c) | Đ | thuộc nhóm . . Do đó . |
d) | S | Giá trị đại diện các nhóm lần lượt là: . . |
B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN III (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | Đáp án | Lời giải chi tiết |
|---|
Câu 15 | 18 | Gọi chiều rộng đáy là (), suy ra chiều dài đáy là . Diện tích đáy là . Gọi chiều cao của thùng là (). Thể tích thùng: . Diện tích vật liệu cần làm (thùng không nắp) là diện tích xung quanh cộng diện tích đáy: . Áp dụng bất đẳng thức AM-GM: . Dấu "" xảy ra khi . Khi đó diện tích đáy là . |
Câu 16 | 2 | Ta có . Vì , nên đường tiệm cận xiên là . Suy ra , . Vậy giá trị biểu thức . |
Câu 17 | 113 | Trọng lượng của chùm đèn là . Gọi lực căng trên các sợi dây cáp lần lượt là . Do tính đối xứng, độ lớn lực căng trên ba sợi dây bằng nhau: . Điều kiện cân bằng lực: . Chiếu phương trình lên phương thẳng đứng hướng lên: . Làm tròn đến hàng đơn vị ta được . |
Câu 18 | 1 | Hai vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng :
. |
Câu 19 | 36 | Hàm số xác định trên đoạn . Đồ thị có điểm cực đại là và điểm cực tiểu là , giá trị tại biên là và . Do đó trên đoạn , giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại và , với . |
Câu 20 | 1 | Vì là hình bình hành nên . Ta có . Gọi , ta có . Suy ra: . Khi đó . (Hiệu đính: ) |
Câu 21 | 7,8 | Gọi vận tốc của máy bay là (km/phút). Thời gian bay từ đến là phút, từ đến là phút. Vì máy bay chuyển động thẳng đều cùng hướng nên . Ta có . Tọa độ của điểm là: . Quãng đường . Vận tốc máy bay: . Khoảng cách từ trạm đến : . Vận tốc thiết bị đánh chặn là . Thời gian thiết bị bay từ đến là: . Vì máy bay đến sau phút kể từ khi xuất phát từ , nên người điều khiển phải phóng thiết bị sau: (phút) hoặc nếu hiểu theo đề là sau phút. (Tính chính xác: phút). |
Câu 22 | 2,42 | Cỡ mẫu . Tìm : . Nhóm chứa là (vì ). . Tìm : . Nhóm chứa là (vì ). . Khoảng tứ phân vị: . |