Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 12 – THPT Nguyễn Thị Minh Khai (2026 – 2027) – Mã đề 2302

ToánLớp 12LChia sẻ bởi Ly Mai 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 2302

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=x3−3x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2?

A.

Đồ thị hàm số

B.

Đồ thị hàm số

C.

Đồ thị hàm số

D.

Đồ thị hàm số

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R∖{1}\mathbb{R} \setminus \{1\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 55.

B. 33.

C. 44.

D. 22.

Câu 3. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Đặt AA′→=a⃗\overrightarrow{AA'} = \vec{a}, AB→=b⃗\overrightarrow{AB} = \vec{b}, AC→=c⃗\overrightarrow{AC} = \vec{c}. Gọi G′G' là trọng tâm của tam giác A′B′C′A'B'C'. Vectơ AG′→\overrightarrow{AG'} bằng

A. 13(3a⃗+b⃗+c⃗)\dfrac{1}{3}(3\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}).

B. 13(a⃗+3b⃗+c⃗)\dfrac{1}{3}(\vec{a}+3\vec{b}+\vec{c}).

C. 13(a⃗+b⃗+3c⃗)\dfrac{1}{3}(\vec{a}+\vec{b}+3\vec{c}).

D. 13(a⃗+b⃗+c⃗)\dfrac{1}{3}(\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}).

Câu 4. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2−3x+4x−1y=\dfrac{x^2-3x+4}{x-1} là đường thẳng có phương trình:

A. y=x−1y=x-1.

B. y=x−2y=x-2.

C. y=x−3y=x-3.

D. y=x+2y=x+2.

Câu 5. Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=02f(x)-3=0 là:

A. 00.

B. 11.

C. 33.

D. 22.

Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x+4xy = f(x) = x + \dfrac{4}{x} trên đoạn [1;3][1;3].

A. 133\dfrac{13}{3}.

B. 44.

C. 22.

D. 55.

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, tọa độ hình chiếu của điểm A(−2;−1;3)A(-2;-1;3) trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là

A. (0;−1;0)(0;-1;0).

B. (−2;0;0)(-2;0;0).

C. (0;−1;3)(0;-1;3).

D. (−2;−1;0)(-2;-1;0).

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a⃗=−i⃗+2j⃗−3k⃗\vec{a} = -\vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k}. Tọa độ của a⃗\vec{a} là

A. (2;−3;−1)(2; -3; -1).

B. (−2;−1;−3)(-2; -1; -3).

C. (−1;2;−3)(-1; 2; -3).

D. (−3;2;−1)(-3; 2; -1).

Câu 9. Cho bảng biến thiên của hàm số y=f(x)y = f(x), tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;9][0;9].

Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)

A. 33.

B. 72\dfrac{7}{2}.

C. 2121.

D. −374-\dfrac{37}{4}.

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. (0;1)(0;1).

B. (4;+∞)(4;+\infty).

C. (−1;1)(-1;1).

D. (−∞;2)(-\infty;2).

Câu 11. Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu của đạo hàm f'(x)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 00.

B. 11.

C. 33.

D. 22.

Câu 12. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Đặt AA′→=a⃗\overrightarrow{AA'}=\vec{a}, AB→=b⃗\overrightarrow{AB}=\vec{b}, AC→=c⃗\overrightarrow{AC}=\vec{c}. Hãy biểu diễn vectơ B′C→\overrightarrow{B'C} theo a⃗,b⃗,c⃗\vec{a},\vec{b},\vec{c}.

A. B′C→=−a⃗+b⃗−c⃗\overrightarrow{B'C}=-\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}.

B. B′C→=a⃗+b⃗−c⃗\overrightarrow{B'C}=\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}.

C. B′C→=−a⃗−b⃗+c⃗\overrightarrow{B'C}=-\vec{a}-\vec{b}+\vec{c}.

D. B′C→=a⃗+b⃗+c⃗\overrightarrow{B'C}=\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x4−8x2+3y = f(x) = x^4 - 8x^2 + 3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) nhận điểm M(0;3)M(0;3) làm điểm cực tiểu.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0)∪(2;+∞)(-2;0) \cup (2;+\infty).
c) Hàm số y=f′(x)y = f'(x) đạt cực đại tại x=−233x = -\dfrac{2\sqrt{3}}{3} và giá trị cực đại bằng 6439\dfrac{64\sqrt{3}}{9}.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên [−1;3][-1;3] bằng −13-13.

Câu 2. Số dân của một thị trấn sau tt năm kể từ năm 1970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5} (nghìn người), t≥0t \geq 0.
a) Dân số của thị trấn đó vào năm 2026 ước tính khoảng 24,0324,03 nghìn người.
b) Dân số của thị trấn đó luôn tăng kể từ năm 1970.
c) Đồ thị hàm số trên có ít nhất 2 đường tiệm cận.
d) Dân số của thị trấn đó có thể vượt quá 2626 nghìn người.

Câu 3. Một chất điểm ở vị trí đỉnh AA của hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Chất điểm chịu tác động bởi ba lực a⃗,b⃗,c⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{c} lần lượt cùng hướng với AD→,AB→\overrightarrow{AD}, \overrightarrow{AB} và AC′→\overrightarrow{AC'} như hình vẽ. Độ lớn của các lực a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} và c⃗\vec{c} tương ứng là 5 N,5 N5\text{ N}, 5\text{ N} và 15 N15\text{ N}.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' chịu ba lực tác động tại đỉnh A

a) a⃗+b⃗=c⃗\vec{a} + \vec{b} = \vec{c}.
b) ∣a⃗+b⃗∣=10 N|\vec{a}+\vec{b}|=10\text{ N}.
c) ∣a⃗+c⃗∣=∣b⃗+c⃗∣|\vec{a}+\vec{c}|=|\vec{b}+\vec{c}|.
d) ∣a⃗+b⃗+c⃗∣≈21,17 N|\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}|\approx 21,17\text{ N}.

Câu 4. Hình vẽ sau mô tả vị trí MM của máy bay vào một thời điểm xác định. Biết các số đo trên hình tính theo đơn vị km. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

Hệ trục Oxyz mô tả vị trí máy bay

a) Máy bay đang ở độ cao 9 km9\text{ km}.
b) Tọa độ của máy bay là (300;150;9)(300;150;9).
c) Một máy bay khác đang ở vị trí NN, cách OO 200 km200\text{ km} về phía bắc, 100 km100\text{ km} về phía tây và ở độ cao 8 km8\text{ km}. Khi đó NN có tọa độ (−200;−100;8)(-200; -100; 8).
d) Tọa độ vectơ MN→\overrightarrow{MN} là (350;400;1)(350;400;1).

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Doanh thu của một cửa hàng trong 30 ngày đầu mở bán được tính theo công thức: T(t)=130t3−32t2+20t+100T(t) = \dfrac{1}{30}t^3 - \dfrac{3}{2}t^2 + 20t + 100 (triệu đồng) với 1≤t≤301 \leq t \leq 30. Biết (a;b)(a; b) là khoảng lớn nhất mà trên đó doanh thu của cửa hàng giảm xuống. Tính giá trị của biểu thức P=b2aP = \dfrac{b}{2a}.

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực mm thuộc đoạn [−2026;2026][-2026;2026] để đồ thị hàm số y=x+2x2−4x+my = \dfrac{x + 2}{\sqrt{x^2 - 4x + m}} có hai tiệm cận đứng?

Câu 3. Một chiếc tàu chở hàng cần đi ngược dòng trên một quãng sông dài 90 km90\text{ km}. Vận tốc dòng nước là 3 km/h3\text{ km/h}. Gọi v (km/h)v\text{ (km/h)} là vận tốc của tàu so với nước yên lặng (v>3v > 3). Chi phí vận hành của tàu gồm hai phần:
- Chi phí nhiên liệu: 0,5v30,5v^3 (nghìn đồng/giờ).
- Chi phí cố định (nhân công, thuê tàu): 5454 (nghìn đồng/giờ).

Gọi C(v)C(v) (nghìn đồng) là tổng chi phí của cả chuyến đi. Hãy tính tổng chi phí nhỏ nhất của chuyến đi?

Câu 4. Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng sau tt giờ kể từ khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được tính theo công thức c(t)=3tt2+4 (mg/L)c(t)=\dfrac{3t}{t^2+4}\text{ (mg/L)}. Sau khi tiêm thuốc bao nhiêu giờ thì nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất?

Câu 5. Giả sử số lượng cá thể của một quần thể tảo trong bể nuôi được mô hình hoá bằng hàm số P(t)=ab+e−0,6tP(t)=\dfrac{a}{b+e^{-0,6t}} (nghìn cá thể), trong đó thời gian tt được tính bằng ngày. Hàm số P′(t)P'(t) biểu thị tốc độ gia tăng của quần thể tại thời điểm tt. Biết rằng P(0)=40P(0)=40 và P′(0)=12P'(0)=12. Theo mô hình này, khi thời gian nuôi càng kéo dài (tt rất lớn) thì số lượng cá thể tảo trong bể sẽ không vượt quá bao nhiêu (đơn vị: nghìn cá thể)?

Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1), B(2;−1;3)B(2;-1;3), C(−3;5;1)C(-3;5;1) và D(x0;y0;z0)D(x_0;y_0;z_0) sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành. Tính tổng S=x0+y0+z0S = x_0 + y_0 + z_0.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả