SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án; mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cho với mọi . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Đồ thị của một hàm số bậc ba có hai điểm cực trị. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho hình hộp . Vectơ bằng vectơ nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hình hộp . Đặt , , . Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Với mỗi câu: chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1. Cho hàm số .
a) .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Hàm số đạt cực đại tại .
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
Câu 2. Cho hàm số .
a) Với mọi , .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 3. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b) Hàm số đạt cực tiểu tại .
c) Phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng .
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có , , .
a) .
b) .
c) .
d) .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Hàm số có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?
Câu 2. Một xưởng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm mỗi tháng, với là số nguyên và . Doanh thu là triệu đồng; chi phí là triệu đồng. Để lợi nhuận đạt ít nhất triệu đồng, xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất bao nhiêu sản phẩm mỗi tháng?
Câu 3. Một tàu đi quãng đường hải lí với vận tốc không đổi hải lí/giờ, . Chi phí nhiên liệu là USD/giờ; các chi phí khác là USD/giờ. Vận tốc bằng bao nhiêu hải lí/giờ để tổng chi phí chuyến đi nhỏ nhất?
Câu 4. Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 5. Nồng độ một loại thuốc trong máu sau giờ được mô hình hóa bởi , với , và tính bằng mg/ml. Biết nồng độ lớn nhất bằng mg/ml. Tính theo đơn vị mg/ml/giờ.
Câu 6. Trong không gian, ba lực đôi một vuông góc có độ lớn lần lượt là N, N và N. Tính độ lớn hợp lực của ba lực đó theo đơn vị N, làm tròn đến hàng phần mười.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 5 | C | 9 | C |
2 | D | 6 | D | 10 | A |
3 | A | 7 | A | 11 | D |
4 | B | 8 | B | 12 | B |
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
Điểm mỗi câu được tính theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
2 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
3 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
4 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | ; hàm số đạt cực đại tại . Giá trị cực đại là . | 0,5 |
2 | Lợi nhuận đồng biến trên vì . Có và , còn triệu đồng. Vậy cần ít nhất sản phẩm. | 0,5 |
3 | Tổng chi phí . Phương trình cho , tức . Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương nên vận tốc cần tìm là hải lí/giờ. | 0,5 |
4 | Hai tiệm cận là và . Chu vi hình chữ nhật là . | 0,5 |
5 | . Nồng độ lớn nhất tại , bằng , suy ra . Do đó mg/ml/giờ. | 0,5 |
6 | Độ lớn hợp lực là N. | 0,5 |











