Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 12 năm học 2026–2027

ToánLớp 12NChia sẻ bởi người hay thức 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án; mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞;−2)(-\infty;-2).

B. (−2;1)(-2;1).

C. (1;+∞)(1;+\infty).

D. (−2;+∞)(-2;+\infty).

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên sau:

[Bảng biến thiên]

Giá trị cực đại của hàm số bằng

A. −3-3.

B. −1-1.

C. 22.

D. 44.

Câu 3. Cho f′(x)=(x−2)(x+1)2f'(x)=(x-2)(x+1)^2 với mọi x∈Rx\in\mathbb R. Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞;2)(-\infty;2).

B. (2;+∞)(2;+\infty).

C. (−1;+∞)(-1;+\infty).

D. (1;3)(1;3).

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3xf(x)=x^3-3x trên đoạn [−2;2][-2;2] bằng

A. −3-3.

B. −2-2.

C. 22.

D. 33.

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−4x2+5f(x)=x^4-4x^2+5 trên đoạn [−2;2][-2;2] bằng

A. 11.

B. 44.

C. 55.

D. 99.

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+1x−2y=\dfrac{3x+1}{x-2} là

A. x=−2x=-2.

B. y=2y=2.

C. y=3y=3.

D. x=2x=2.

Câu 7. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x+3x+1y=\dfrac{x^2+2x+3}{x+1} là

A. y=x+1y=x+1.

B. y=x+2y=x+2.

C. y=x−1y=x-1.

D. y=2x+1y=2x+1.

Câu 8. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây?

[Đồ thị]

A. y=x3−3x+2y=x^3-3x+2.

B. y=−x3+3x+2y=-x^3+3x+2.

C. y=−x3−3x+2y=-x^3-3x+2.

D. y=−x3+3x−2y=-x^3+3x-2.

Câu 9. Đồ thị của một hàm số bậc ba có hai điểm cực trị. Phương trình f′(x)=0f'(x)=0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. 33.

Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng x=−1x=-1 và tiệm cận ngang y=2y=2?

A. y=2x+3x+1y=\dfrac{2x+3}{x+1}.

B. y=2x+3x−1y=\dfrac{2x+3}{x-1}.

C. y=x+2x+1y=\dfrac{x+2}{x+1}.

D. y=x2+1x+1y=\dfrac{x^2+1}{x+1}.

Câu 11. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Vectơ AD′→\overrightarrow{AD'} bằng vectơ nào sau đây?

A. BC→\overrightarrow{BC}.

B. B′C→\overrightarrow{B'C}.

C. BB′→\overrightarrow{BB'}.

D. BC′→\overrightarrow{BC'}.

Câu 12. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Đặt AB→=a→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow a, AD→=b→\overrightarrow{AD}=\overrightarrow b, AA′→=c→\overrightarrow{AA'}=\overrightarrow c. Khi đó DB′→\overrightarrow{DB'} bằng

A. −a→+b→+c→-\overrightarrow a+\overrightarrow b+\overrightarrow c.

B. a→−b→+c→\overrightarrow a-\overrightarrow b+\overrightarrow c.

C. a→+b→−c→\overrightarrow a+\overrightarrow b-\overrightarrow c.

D. −a→−b→+c→-\overrightarrow a-\overrightarrow b+\overrightarrow c.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Với mỗi câu: chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−3x2−9x+5f(x)=x^3-3x^2-9x+5.
a) f′(x)=3(x+1)(x−3)f'(x)=3(x+1)(x-3).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)(-1;3).
c) Hàm số đạt cực đại tại x=−1x=-1.
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −22-22.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=x2+2x+3x+1f(x)=\dfrac{x^2+2x+3}{x+1}.
a) Với mọi x≠−1x\ne-1, f(x)=x+1+2x+1f(x)=x+1+\dfrac{2}{x+1}.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x=1.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên y=x+1y=x+1.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)(0;1).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb R và có bảng biến thiên sau:

[Bảng biến thiên]

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)(-\infty;-2).
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x=1.
c) Phương trình f(x)=3f(x)=3 có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên R\mathbb R bằng 55.

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB=2, AD=3AD=3, AA′=6AA'=6.
a) AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}.
b) AB′→+CD′→=0→\overrightarrow{AB'}+\overrightarrow{CD'}=\overrightarrow 0.
c) AC=13AC=\sqrt{13}.
d) AC′=7AC'=7.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Hàm số f(x)=x3−3x2−9x+5f(x)=x^3-3x^2-9x+5 có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

Câu 2. Một xưởng sản xuất và tiêu thụ xx sản phẩm mỗi tháng, với xx là số nguyên và 10≤x≤50010\le x\le500. Doanh thu là 12x12x triệu đồng; chi phí là 100e0,005x+400100\mathrm e^{0,005x}+400 triệu đồng. Để lợi nhuận đạt ít nhất 1 5001\,500 triệu đồng, xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất bao nhiêu sản phẩm mỗi tháng?

Câu 3. Một tàu đi quãng đường 800800 hải lí với vận tốc không đổi vv hải lí/giờ, v>0v>0. Chi phí nhiên liệu là 0,01v30,01v^3 USD/giờ; các chi phí khác là 540540 USD/giờ. Vận tốc bằng bao nhiêu hải lí/giờ để tổng chi phí chuyến đi nhỏ nhất?

Câu 4. Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=4x−1x−3y=\dfrac{4x-1}{x-3} cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Câu 5. Nồng độ một loại thuốc trong máu sau tt giờ được mô hình hóa bởi C(t)=att2+9C(t)=\dfrac{at}{t^2+9}, với t≥0t\ge0, a>0a>0 và C(t)C(t) tính bằng mg/ml. Biết nồng độ lớn nhất bằng 0,50,5 mg/ml. Tính ∣C′(6)∣|C'(6)| theo đơn vị mg/ml/giờ.

Câu 6. Trong không gian, ba lực đôi một vuông góc có độ lớn lần lượt là 33 N, 44 N và 66 N. Tính độ lớn hợp lực của ba lực đó theo đơn vị N, làm tròn đến hàng phần mười.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

5

C

9

C

2

D

6

D

10

A

3

A

7

A

11

D

4

B

8

B

12

B

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

Điểm mỗi câu được tính theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

a)

b)

c)

d)

1

Đúng

Sai

Đúng

Đúng

2

Đúng

Sai

Đúng

Sai

3

Đúng

Sai

Đúng

Sai

4

Đúng

Sai

Đúng

Đúng

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu

Nội dung

Điểm

1

f′(x)=3(x+1)(x−3)f'(x)=3(x+1)(x-3); hàm số đạt cực đại tại x=−1x=-1. Giá trị cực đại là f(−1)=10f(-1)=10.

0,5

2

Lợi nhuận P(x)=12x−100e0,005x−400P(x)=12x-100\mathrm e^{0,005x}-400 đồng biến trên [10;500][10;500] vì P′(x)=12−0,5e0,005x>0P'(x)=12-0,5\mathrm e^{0,005x}>0. Có P(180)≈1514,04P(180)\approx1514,04 và P(179)≈1503,27P(179)\approx1503,27, còn P(178)≈1492,47P(178)\approx1492,47 triệu đồng. Vậy cần ít nhất 179179 sản phẩm.

0,5

3

Tổng chi phí C(v)=800(0,01v2+540v)C(v)=800\left(0,01v^2+\dfrac{540}{v}\right). Phương trình C′(v)=0C'(v)=0 cho v3=27000v^3=27000, tức v=30v=30. Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương nên vận tốc cần tìm là 3030 hải lí/giờ.

0,5

4

Hai tiệm cận là x=3x=3 và y=4y=4. Chu vi hình chữ nhật là 2(3+4)=142(3+4)=14.

0,5

5

C′(t)=a(9−t2)(t2+9)2C'(t)=\dfrac{a(9-t^2)}{(t^2+9)^2}. Nồng độ lớn nhất tại t=3t=3, bằng a6=0,5\dfrac a6=0,5, suy ra a=3a=3. Do đó ∣C′(6)∣=0,04|C'(6)|=0,04 mg/ml/giờ.

0,5

6

Độ lớn hợp lực là 32+42+62=61≈7,8\sqrt{3^2+4^2+6^2}=\sqrt{61}\approx7,8 N.

0,5

Xem tất cả