SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tổng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Từ một nhóm gồm 8 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra một ban cán sự gồm 3 học sinh đảm nhiệm 3 vị trí khác nhau: lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hình hộp . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong không gian , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một hộp chứa 5 quả cầu màu đỏ và 7 quả cầu màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp. Xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu đỏ bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là .
c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
d) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là và điểm cực tiểu là .
Câu 2. Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm chuyên dụng. Khảo sát thị trường cho thấy hàm chi phí tổng cộng để sản xuất tấn sản phẩm trong một tuần được cho bởi (triệu đồng), với . Chi phí trung bình để sản xuất mỗi tấn sản phẩm được xác định bởi công thức (triệu đồng/tấn).
a) Chi phí cố định ban đầu của doanh nghiệp khi chưa sản xuất sản phẩm là triệu đồng.
b) Hàm chi phí trung bình là .
c) Đạo hàm của hàm chi phí trung bình bằng khi sản xuất tấn sản phẩm.
d) Chi phí trung bình cho mỗi tấn sản phẩm đạt mức thấp nhất khi doanh nghiệp sản xuất tấn sản phẩm mỗi tuần.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình lăng trụ tam giác đều có đáy nằm trong mặt phẳng với , , điểm có tung độ dương và chiều cao .
a) Tọa độ của đỉnh là .
b) Tọa độ của đỉnh là .
c) Tọa độ trọng tâm của tam giác là .
d) Góc giữa hai vectơ và bằng .
Câu 4. Xét các hàm số mũ và logarit trên tập xác định tương ứng của chúng.
a) Hàm số có tập xác định là .
b) Đạo hàm của hàm số với là .
c) Bất phương trình có tập nghiệm là .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1. Một người nông dân có mét lưới thép muốn rào một khu đất hình chữ nhật sát một bờ tường thẳng có sẵn (bờ tường làm một cạnh của hình chữ nhật nên không cần rào). Hỏi diện tích lớn nhất của khu đất mà người nông dân có thể rào được bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là . Tìm hoành độ giao điểm của đường tiệm cận xiên của với trục hoành .
Câu 3. Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Tính côsin của góc giữa hai vectơ và .
Câu 4. Một hộp đựng viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để lấy được hai viên bi vừa khác màu vừa khác số (viết kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tìm tọa độ điểm thuộc trục tung sao cho tam giác vuông tại . Cho biết tung độ của điểm là một số nguyên dương, hãy tìm giá trị của .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











