Đề kiểm tra chuyên đề Vectơ trong không gian (chưa học tọa độ) - Toán 12

ToánLớp 12NChia sẻ bởi Nguyễn Lệ Hằng 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12

BÀI TOÁN: TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 câu – 10,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho vectơ a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} và số thực k<0k < 0. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Vectơ ka⃗k\vec{a} ngược hướng với vectơ a⃗\vec{a}.

B. Độ dài của vectơ ka⃗k\vec{a} bằng ∣k∣⋅∣a⃗∣|k|\cdot |\vec{a}|.

C. Vectơ ka⃗k\vec{a} cùng hướng với vectơ a⃗\vec{a}.

D. Vectơ ka⃗k\vec{a} cùng phương với vectơ a⃗\vec{a}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB trong không gian và điểm MM nằm giữa hai điểm A,BA, B sao cho AM=2MBAM = 2MB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AM⃗=2MB⃗\vec{AM} = 2\vec{MB}.

B. AM⃗=−2MB⃗\vec{AM} = -2\vec{MB}.

C. AM⃗=12MB⃗\vec{AM} = \dfrac{1}{2}\vec{MB}.

D. MA⃗=2MB⃗\vec{MA} = 2\vec{MB}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB trong không gian có trung điểm là II. Với điểm OO bất kì trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

A. OA⃗+OB⃗=OI⃗\vec{OA} + \vec{OB} = \vec{OI}.

B. OA⃗+OB⃗=2OI⃗\vec{OA} + \vec{OB} = 2\vec{OI}.

C. OA⃗+OB⃗=−2OI⃗\vec{OA} + \vec{OB} = -2\vec{OI}.

D. OA⃗+OB⃗=12OI⃗\vec{OA} + \vec{OB} = \dfrac{1}{2}\vec{OI}.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC trong không gian và điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Với điểm MM bất kì trong không gian, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. MA⃗+MB⃗+MC⃗=MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = \vec{MG}.

B. MA⃗+MB⃗+MC⃗=2MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = 2\vec{MG}.

C. MA⃗+MB⃗+MC⃗=3MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = 3\vec{MG}.

D. MA⃗+MB⃗+MC⃗=13MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = \dfrac{1}{3}\vec{MG}.

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AC′⃗=AB⃗+AD⃗+AA′⃗\vec{AC'} = \vec{AB} + \vec{AD} + \vec{AA'}.

B. AC′⃗=AB⃗+AC⃗+AA′⃗\vec{AC'} = \vec{AB} + \vec{AC} + \vec{AA'}.

C. AC′⃗=AB⃗+AD⃗+A′C′⃗\vec{AC'} = \vec{AB} + \vec{AD} + \vec{A'C'}.

D. AC′⃗=AB⃗−AD⃗+AA′⃗\vec{AC'} = \vec{AB} - \vec{AD} + \vec{AA'}.

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với hai đáy ABAB và CDCD thỏa mãn AB=3CDAB = 3CD. Khẳng định nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vectơ AB⃗\vec{AB} và vectơ CD⃗\vec{CD}?

A. AB⃗=3CD⃗\vec{AB} = 3\vec{CD}.

B. AB⃗=−3CD⃗\vec{AB} = -3\vec{CD}.

C. AB⃗=13CD⃗\vec{AB} = \dfrac{1}{3}\vec{CD}.

D. AB⃗=−13CD⃗\vec{AB} = -\dfrac{1}{3}\vec{CD}.

Câu 7 (1,0 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Điểm GG là trọng tâm của tứ diện ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. GA⃗+GB⃗+GC⃗+GD⃗=0⃗\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}.

B. GA⃗+GB⃗+GC⃗+GD⃗=40⃗\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = 4\vec{0}.

C. GA⃗+GB⃗+GC⃗=GD⃗\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = \vec{GD}.

D. GA⃗+GB⃗=GC⃗+GD⃗\vec{GA} + \vec{GB} = \vec{GC} + \vec{GD}.

Câu 8 (1,0 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của hai cạnh ABAB và CDCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN⃗=12(AC⃗+BD⃗)\vec{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\vec{AC} + \vec{BD}\right).

B. MN⃗=AC⃗+BD⃗\vec{MN} = \vec{AC} + \vec{BD}.

C. MN⃗=12(AC⃗−BD⃗)\vec{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\vec{AC} - \vec{BD}\right).

D. MN⃗=2(AC⃗+BD⃗)\vec{MN} = 2\left(\vec{AC} + \vec{BD}\right).

Câu 9 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Trên đoạn thẳng SGSG lấy điểm MM sao cho SM=3MGSM = 3MG. Biểu diễn vectơ AM⃗\vec{AM} theo ba vectơ AS⃗,AB⃗,AC⃗\vec{AS}, \vec{AB}, \vec{AC} là

A. AM⃗=14AS⃗+14AB⃗+14AC⃗\vec{AM} = \dfrac{1}{4}\vec{AS} + \dfrac{1}{4}\vec{AB} + \dfrac{1}{4}\vec{AC}.

B. AM⃗=13AS⃗+13AB⃗+13AC⃗\vec{AM} = \dfrac{1}{3}\vec{AS} + \dfrac{1}{3}\vec{AB} + \dfrac{1}{3}\vec{AC}.

C. AM⃗=34AS⃗+14AB⃗+14AC⃗\vec{AM} = \dfrac{3}{4}\vec{AS} + \dfrac{1}{4}\vec{AB} + \dfrac{1}{4}\vec{AC}.

D. AM⃗=14AS⃗+38AB⃗+38AC⃗\vec{AM} = \dfrac{1}{4}\vec{AS} + \dfrac{3}{8}\vec{AB} + \dfrac{3}{8}\vec{AC}.

Câu 10 (1,0 điểm). Một chiếc đèn chùm có trọng lượng P=60 NP = 60\text{ N} được treo cân bằng vào trần nhà bằng ba sợi dây cáp không giãn gắn vào cùng một điểm OO trên đèn chùm. Ba lực căng của dây cáp tác dụng lên điểm OO lần lượt là F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3. Biết rằng trọng lực tác dụng lên đèn là P⃗\vec{P}. Hợp lực của ba lực căng dây F⃗=F⃗1+F⃗2+F⃗3\vec{F} = \vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 có độ lớn bằng bao nhiêu?

A. 20 N20\text{ N}.

B. 60 N60\text{ N}.

C. 180 N180\text{ N}.

D. 0 N0\text{ N}.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

A. BẢNG ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

B

C

A

B

A

A

A

B

B. LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.
- Theo định nghĩa tích của một số với một vectơ: với số thực k<0k < 0 và a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0}, vectơ ka⃗k\vec{a} ngược hướng với a⃗\vec{a}. Do đó khẳng định C "Vectơ ka⃗k\vec{a} cùng hướng với vectơ a⃗\vec{a}" là sai.
- Chọn C.

Câu 2.
- Vì điểm MM nằm giữa hai điểm A,BA, B nên hai vectơ AM⃗\vec{AM} và MB⃗\vec{MB} cùng hướng.
- Do độ dài AM=2MBAM = 2MB nên AM⃗=2MB⃗\vec{AM} = 2\vec{MB}.
- Chọn A.

Câu 3.
- Với điểm OO bất kì và II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB, ta có:

OA⃗+OB⃗=(OI⃗+IA⃗)+(OI⃗+IB⃗)=2OI⃗+(IA⃗+IB⃗)=2OI⃗+0⃗=2OI⃗.\vec{OA} + \vec{OB} = (\vec{OI} + \vec{IA}) + (\vec{OI} + \vec{IB}) = 2\vec{OI} + (\vec{IA} + \vec{IB}) = 2\vec{OI} + \vec{0} = 2\vec{OI}.

- Chọn B.

Câu 4.
- Vì GG là trọng tâm của tam giác ABCABC nên GA⃗+GB⃗+GC⃗=0⃗\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = \vec{0}.
- Với điểm MM bất kì trong không gian, ta có:

MA⃗+MB⃗+MC⃗=(MG⃗+GA⃗)+(MG⃗+GB⃗)+(MG⃗+GC⃗)=3MG⃗+(GA⃗+GB⃗+GC⃗)=3MG⃗.\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = (\vec{MG} + \vec{GA}) + (\vec{MG} + \vec{GB}) + (\vec{MG} + \vec{GC}) = 3\vec{MG} + (\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC}) = 3\vec{MG}.

- Chọn C.

Câu 5.
- Theo quy tắc hình hộp: với hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', đường chéo AC′⃗\vec{AC'} xuất phát từ đỉnh AA bằng tổng của ba vectơ trên ba cạnh xuất phát từ đỉnh AA:

AC′⃗=AB⃗+AD⃗+AA′⃗.\vec{AC'} = \vec{AB} + \vec{AD} + \vec{AA'}.

- Chọn A.

Câu 6.
- Vì ABCDABCD là hình thang có hai đáy ABAB và CDCD nên đoạn thẳng ABAB song song với CDCD, do đó hai vectơ AB⃗\vec{AB} và CD⃗\vec{CD} ngược hướng nhau.
- Vì độ dài AB=3CDAB = 3CD nên AB⃗=−3CD⃗\vec{AB} = -3\vec{CD}.
- Chọn B.

Câu 7.
- Trọng tâm GG của tứ diện ABCDABCD thỏa mãn tính chất đặc trưng:

GA⃗+GB⃗+GC⃗+GD⃗=0⃗.\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}.

- Chọn A.

Câu 8.
- Ta có:

MN⃗=MA⃗+AC⃗+CN⃗.\vec{MN} = \vec{MA} + \vec{AC} + \vec{CN}.

MN⃗=MB⃗+BD⃗+DN⃗.\vec{MN} = \vec{MB} + \vec{BD} + \vec{DN}.

- Cộng từng vế hai đẳng thức trên, ta được:

2MN⃗=(MA⃗+MB⃗)+(AC⃗+BD⃗)+(CN⃗+DN⃗).2\vec{MN} = (\vec{MA} + \vec{MB}) + (\vec{AC} + \vec{BD}) + (\vec{CN} + \vec{DN}).

- Vì MM là trung điểm của ABAB nên MA⃗+MB⃗=0⃗\vec{MA} + \vec{MB} = \vec{0}; vì NN là trung điểm của CDCD nên CN⃗+DN⃗=0⃗\vec{CN} + \vec{DN} = \vec{0}.
- Suy ra 2MN⃗=AC⃗+BD⃗  ⟹  MN⃗=12(AC⃗+BD⃗)2\vec{MN} = \vec{AC} + \vec{BD} \implies \vec{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\vec{AC} + \vec{BD}\right).
- Chọn A.

Câu 9.
- Do MM thuộc đoạn thẳng SGSG và SM=3MGSM = 3MG nên SM=34SGSM = \dfrac{3}{4}SG, suy ra SM⃗=34SG⃗\vec{SM} = \dfrac{3}{4}\vec{SG}.
- Ta có:

AM⃗=AS⃗+SM⃗=AS⃗+34SG⃗=AS⃗+34(AG⃗−AS⃗)=14AS⃗+34AG⃗.\vec{AM} = \vec{AS} + \vec{SM} = \vec{AS} + \dfrac{3}{4}\vec{SG} = \vec{AS} + \dfrac{3}{4}(\vec{AG} - \vec{AS}) = \dfrac{1}{4}\vec{AS} + \dfrac{3}{4}\vec{AG}.

- Do GG là trọng tâm tam giác ABCABC nên AG⃗=13(AA⃗+AB⃗+AC⃗)=13AB⃗+13AC⃗\vec{AG} = \dfrac{1}{3}(\vec{AA} + \vec{AB} + \vec{AC}) = \dfrac{1}{3}\vec{AB} + \dfrac{1}{3}\vec{AC}.
- Thay vào biểu thức của AM⃗\vec{AM}, ta được:

AM⃗=14AS⃗+34⋅(13AB⃗+13AC⃗)=14AS⃗+14AB⃗+14AC⃗.\vec{AM} = \dfrac{1}{4}\vec{AS} + \dfrac{3}{4} \cdot \left(\dfrac{1}{3}\vec{AB} + \dfrac{1}{3}\vec{AC}\right) = \dfrac{1}{4}\vec{AS} + \dfrac{1}{4}\vec{AB} + \dfrac{1}{4}\vec{AC}.

- Chọn A.

Câu 10.
- Đèn chùm ở trạng thái cân bằng nên tổng hợp lực tác dụng lên điểm OO bằng vectơ 0⃗\vec{0}:

F⃗1+F⃗2+F⃗3+P⃗=0⃗  ⟺  F⃗+P⃗=0⃗  ⟺  F⃗=−P⃗.\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 + \vec{P} = \vec{0} \iff \vec{F} + \vec{P} = \vec{0} \iff \vec{F} = -\vec{P}.

- Do đó độ lớn của hợp lực F⃗\vec{F} bằng độ lớn của trọng lực P⃗\vec{P}:

∣F⃗∣=∣−P⃗∣=P=60 N.|\vec{F}| = |-\vec{P}| = P = 60\text{ N}.

- Chọn B.

Xem tất cả