Đề kiểm tra 15 phút KHTN 9 - Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)

Khoa học tự nhiênLớp 9HChia sẻ bởi Huyền Ngọc 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề chính thức

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .............................................................

Lớp: ....................................................................................

Mã đề: 201

BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đ/A

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1. Hiện tượng ánh sáng bị đổi hướng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là

A. phản xạ ánh sáng.

B. khúc xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. phản xạ toàn phần.

Câu 2. Tốc độ ánh sáng trong nước là v=225 000v = 225\,000 km/s, trong chân không là c=300 000c = 300\,000 km/s. Chiết suất của nước là

A. 1,501,50.

B. 0,750,75.

C. 1,331,33.

D. 2,002,00.

Câu 3. Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa là

A. thấu kính hội tụ.

B. thấu kính phân kì.

C. gương phẳng.

D. gương cầu lồi.

Câu 4. Điểm mà mọi tia sáng truyền qua đều không bị đổi hướng gọi là

A. tiêu cự.

B. trục chính.

C. tiêu điểm.

D. quang tâm.

Câu 5. Tia sáng truyền qua quang tâm của thấu kính phân kì cho tia ló

A. truyền thẳng theo phương của tia tới.

B. bị gãy khúc hướng về trục chính.

C. đi qua tiêu điểm ảnh chính.

D. bị phản xạ ngược trở lại.

Câu 6. Chiếu chùm sáng song song với trục chính đến thấu kính hội tụ, chùm tia ló sẽ

A. tiếp tục truyền song song với trục chính.

B. hội tụ tại tiêu điểm chính của thấu kính.

C. loe rộng ra xa trục chính.

D. bị hắt ngược lại môi trường tới.

Câu 7. Đoạn thẳng có hai đầu mũi tên hướng ra ngoài là kí hiệu của

A. hai đầu mũi tên hướng vào trong.

B. thấu kính hội tụ.

C. bản mặt song song.

D. thấu kính phân kì.

Câu 8. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì luôn là

A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

B. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

Câu 9. Kính lúp là

A. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

B. thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D. thấu kính phân kì có tiêu cự dài.

Câu 10. Nhìn chiếc đũa cắm nghiêng trong cốc nước thấy như bị gãy khúc do hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.

B. khúc xạ ánh sáng.

C. phản xạ toàn phần.

D. tán xạ ánh sáng.

Câu 11. Khoảng cách từ quang tâm OO đến tiêu điểm chính FF gọi là

A. bán kính.

B. trục chính.

C. tiêu cự.

D. đường kính.

Câu 12. Ảnh hứng được rõ nét trên màn chắn là

A. ảnh ảo.

B. ảnh thật.

C. ảnh cùng chiều.

D. bóng tối.

Câu 13. Kính lúp thường dùng trong trường hợp nào?

A. Thợ sửa chữa đồng hồ quan sát chi tiết nhỏ.

B. Thuyền trưởng quan sát hải đăng từ xa.

C. Lái xe quan sát phương tiện phía sau.

D. Nhà thiên văn quan sát Mặt Trăng.

Câu 14. Cáp quang truyền dữ liệu ánh sáng dựa trên hiện tượng

A. khúc xạ ánh sáng.

B. tán sắc ánh sáng.

C. phản xạ ánh sáng thông thường.

D. phản xạ toàn phần.

Câu 15. Kính lúp có số bội giác 10×10\times. Tiêu cự ff của kính là

A. 2,52,5 cm.

B. 5,05,0 cm.

C. 1010 cm.

D. 2525 cm.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề chính thức

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .............................................................

Lớp: ....................................................................................

Mã đề: 202

BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đ/A

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1. Thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa là

A. thấu kính hội tụ.

B. gương cầu lõm.

C. thấu kính phân kì.

D. kính lúp cầm tay.

Câu 2. Đường thẳng vuông góc với thấu kính tại quang tâm OO gọi là

A. trục chính.

B. tiêu cự.

C. trục phụ.

D. pháp tuyến góc.

Câu 3. Tia sáng qua vị trí nào của thấu kính thì truyền thẳng?

A. Tiêu điểm vật.

B. Quang tâm.

C. Tiêu điểm ảnh.

D. Rìa thấu kính.

Câu 4. Ánh sáng truyền trong chất lỏng với tốc độ v=150 000v = 150\,000 km/s. Biết c=300 000c = 300\,000 km/s, chiết suất của chất lỏng là

A. 0,50,5.

B. 1,51,5.

C. 2,02,0.

D. 1,331,33.

Câu 5. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đường kéo dài

A. đi qua quang tâm.

B. đi qua tiêu điểm chính cùng phía tia tới.

C. song song với trục chính.

D. vuông góc với trục chính.

Câu 6. Kí hiệu đoạn thẳng có hai đầu mũi tên hướng vào trong là

A. thấu kính hội tụ.

B. thấu kính phân kì.

C. bản mặt song song.

D. lăng kính tam giác.

Câu 7. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì luôn là

A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

B. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

C. ảnh thật, cùng chiều và bằng vật.

D. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 8. Nhìn từ trên bờ thấy đáy hồ nước nông hơn thực tế do hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.

B. khúc xạ ánh sáng.

C. phản xạ toàn phần.

D. hấp thụ ánh sáng.

Câu 9. Dụng cụ thích hợp nhất để quan sát chữ in li ti trên tem là

A. kính viễn vọng.

B. kính cận thị.

C. kính râm.

D. kính lúp.

Câu 10. Tiêu cự của thấu kính là khoảng cách

A. giữa hai tiêu điểm chính.

B. từ quang tâm đến tiêu điểm chính.

C. đo đường kính thấu kính.

D. đo bề dày lớn nhất của thấu kính.

Câu 11. Ánh sáng truyền dọc theo sợi quang nhờ hiện tượng

A. phản xạ toàn phần liên tiếp.

B. khúc xạ liên tiếp tại vỏ bọc.

C. tán xạ ánh sáng trong lõi.

D. hấp thụ và phát xạ ánh sáng.

Câu 12. Kính lúp có tiêu cự f=12,5f = 12,5 cm thì số bội giác là

A. 5×5\times.

B. 2×2\times.

C. 2,5×2,5\times.

D. 10×10\times.

Câu 13. Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là

A. ảnh thật.

B. bóng mờ.

C. ảnh ảo.

D. vệt sáng.

Câu 14. Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa là

A. thấu kính hội tụ.

B. thấu kính phân kì.

C. gương cầu lõm.

D. gương phẳng.

Câu 15. Hiện tượng ánh sáng đổi hướng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là

A. phản xạ ánh sáng.

B. khúc xạ ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng.

D. quang dẫn.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – KHTN 9 (VẬT LÍ: ÁNH SÁNG)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Thang điểm toàn bài: 10,0 điểm.
- Đề kiểm tra gồm 15 câu trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn.
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,670,67 điểm (học sinh đúng trọn vẹn 15 câu đạt 10,0 điểm).

B. BẢNG ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu

Mã đề 201

Mã đề 202

1

B

C

2

C

A

3

A

B

4

D

C

5

A

B

6

B

B

7

B

D

8

C

B

9

C

D

10

B

B

11

C

A

12

B

B

13

A

C

14

D

A

15

A

B

C. GIẢI THÍCH MỘT SỐ CÂU TÍNH TOÁN

- Mã đề 201:
- Câu 2: Áp dụng công thức chiết suất n=cv=300 000225 000≈1,33n = \dfrac{c}{v} = \dfrac{300\,000}{225\,000} \approx 1,33 →\rightarrow Chọn C.
- Câu 15: Áp dụng công thức số bội giác của kính lúp G=25f⇒f=25G=2510=2,5G = \dfrac{25}{f} \Rightarrow f = \dfrac{25}{G} = \dfrac{25}{10} = 2,5 cm →\rightarrow Chọn A.

- Mã đề 202:
- Câu 4: Áp dụng công thức tính chiết suất n=cv=300 000150 000=2,0n = \dfrac{c}{v} = \dfrac{300\,000}{150\,000} = 2,0 →\rightarrow Chọn C.
- Câu 12: Áp dụng công thức tính số bội giác G=25f=2512,5=2×G = \dfrac{25}{f} = \dfrac{25}{12,5} = 2\times →\rightarrow Chọn B.

Xem tất cả