TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: .................................................................................... | Mã đề: 101 |
BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đ/A |
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng (gãy khúc) khi truyền xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác gọi là
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. tán xạ ánh sáng.
D. hấp thụ ánh sáng.
Câu 2. Ánh sáng truyền trong một môi trường trong suốt với tốc độ km/s. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là km/s. Chiết suất của môi trường đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Thấu kính có phần giữa dày hơn phần rìa là
A. gương phẳng.
B. thấu kính phân kì.
C. thấu kính hội tụ.
D. gương cầu lõm.
Câu 4. Điểm chính giữa của một thấu kính mà mọi tia sáng đi qua đều truyền thẳng gọi là
A. tiêu cự.
B. trục chính.
C. tiêu điểm.
D. quang tâm.
Câu 5. Tia sáng truyền qua quang tâm của thấu kính thì tia ló sẽ
A. tiếp tục truyền thẳng.
B. bị gãy khúc vuông góc.
C. đi qua tiêu điểm chính.
D. phản xạ ngược trở lại.
Câu 6. Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. song song với trục chính.
B. đi qua tiêu điểm chính.
C. đi thẳng qua quang tâm.
D. loe rộng ra xa trục chính.
Câu 7. Kí hiệu quang học của thấu kính phân kì là một đoạn thẳng có
A. hai đầu mũi tên hướng ra ngoài.
B. hai vòng tròn ở hai đầu.
C. hai đầu mũi tên hướng vào trong.
D. một dấu chấm ở chính giữa.
Câu 8. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn có tính chất là
A. ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, lớn hơn vật.
C. ảnh thật, nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo, lớn hơn vật.
Câu 9. Dụng cụ quang học nào sau đây thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn?
A. Gương phẳng.
B. Kính lúp.
C. Kính cận.
D. Kính râm.
Câu 10. Nhìn một chiếc ống hút cắm nghiêng trong ly nước thấy như bị gãy ở mặt nước là do hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. bay hơi của nước.
D. ánh sáng truyền thẳng.
Câu 11. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính gọi là
A. đường kính.
B. trục chính.
C. tiêu cự.
D. bán kính.
Câu 12. Để hứng được ảnh rõ nét trên màn chắn, ảnh đó bắt buộc phải là
A. ảnh ảo.
B. ảnh thật.
C. ảnh phóng đại.
D. ảnh cùng chiều.
Câu 13. Kính lúp thường được dùng để quan sát
A. các vật rất xa như ngôi sao.
B. các vật nhỏ như chữ viết nhỏ, con kiến.
C. các vật to lớn như toà nhà.
D. chỉ dùng để soi gương mặt.
Câu 14. Dây cáp quang dùng để truyền tín hiệu internet hoạt động dựa trên hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. hấp thụ ánh sáng.
Câu 15. Một kính lúp có tiêu cự cm. Số bội giác của kính lúp này là
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: .................................................................................... | Mã đề: 102 |
BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đ/A |
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa được gọi là
A. thấu kính hội tụ.
B. kính lúp.
C. thấu kính phân kì.
D. gương phẳng.
Câu 2. Khi tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ thì tia sáng đó sẽ
A. tiếp tục truyền thẳng.
B. bị gãy khúc về trục chính.
C. phản xạ ngược lại.
D. đi qua tiêu điểm chính.
Câu 3. Điểm nằm chính giữa thấu kính được gọi là
A. tiêu cự.
B. trục chính.
C. tiêu điểm.
D. quang tâm.
Câu 4. Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. tán xạ ánh sáng.
D. hấp thụ ánh sáng.
Câu 5. Khi chiếu chùm sáng song song với trục chính của thấu kính hội tụ, chùm tia ló sẽ
A. hội tụ tại tiêu điểm chính.
B. loe rộng ra ngoài.
C. quay ngược trở lại.
D. tiếp tục song song.
Câu 6. Kí hiệu đoạn thẳng có hai đầu mũi tên hướng ra ngoài là kí hiệu của
A. gương phẳng.
B. thấu kính hội tụ.
C. thấu kính phân kì.
D. lăng kính.
Câu 7. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì luôn là
A. ảnh thật, lớn hơn vật.
B. ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật, nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo, lớn hơn vật.
Câu 8. Người thợ sửa đồng hồ thường dùng dụng cụ nào sau đây để nhìn rõ các ốc vít nhỏ?
A. Kính viễn vọng.
B. Gương soi mặt.
C. Kính tiềm vọng.
D. Kính lúp.
Câu 9. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là km/s và trong một loại thuỷ tinh là km/s. Chiết suất của loại thuỷ tinh đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Khoảng cách giữa quang tâm và tiêu điểm của thấu kính được gọi là
A. đường kính.
B. tiêu cự.
C. độ dày kính.
D. trục chính.
Câu 11. Ứng dụng nổi bật của hiện tượng phản xạ toàn phần trong đời sống là
A. chế tạo sợi cáp quang.
B. làm kính cận thị.
C. làm kính râm chống nắng.
D. làm thấu kính hội tụ.
Câu 12. Một kính lúp có ghi . Tiêu cự của kính lúp này là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 13. Đặt một cây bút chì nghiêng trong cốc nước, ta thấy hình ảnh cây bút như bị gãy là do hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 14. Ảnh hứng được rõ ràng trên màn chắn gọi là
A. ảnh thật.
B. ảnh ảo.
C. ảnh cùng chiều.
D. bóng đen.
Câu 15. Thấu kính có phần giữa dày hơn phần rìa là
A. thấu kính phân kì.
B. gương cầu.
C. kính cận.
D. thấu kính hội tụ.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: .................................................................................... | Mã đề: 103 |
BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đ/A |
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Hiện tượng ánh sáng bị đổi hướng truyền khi đi xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là
A. khúc xạ ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. hấp thụ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 2. Đường thẳng đi qua quang tâm và vuông góc với mặt thấu kính được gọi là
A. tiêu điểm.
B. tiêu cự.
C. trục chính.
D. pháp tuyến góc.
Câu 3. Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa (rìa dày) là
A. thấu kính hội tụ.
B. thấu kính phân kì.
C. gương phẳng.
D. kính lúp.
Câu 4. Mọi tia sáng khi đi qua quang tâm của thấu kính đều có đặc điểm là
A. bị gãy khúc .
B. tiếp tục truyền thẳng.
C. đi qua tiêu điểm chính.
D. bị phản xạ trở lại.
Câu 5. Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ
A. đi qua tiêu điểm chính.
B. loe rộng ra xa trục chính.
C. đi qua quang tâm.
D. song song với trục chính.
Câu 6. Kí hiệu quang học của thấu kính hội tụ là đoạn thẳng có
A. hai hình tròn ở hai đầu.
B. hai đầu mũi tên hướng vào trong.
C. hai đầu mũi tên hướng ra ngoài.
D. dấu nhân ở giữa.
Câu 7. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì có tính chất là
A. ảnh thật và lớn hơn vật.
B. ảnh ảo và nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật và bằng vật.
D. ảnh ảo và lớn hơn vật.
Câu 8. Kính lúp dùng để làm gì?
A. Quan sát các vật rất nhỏ.
B. Ngắm các vật ở rất xa.
C. Che chắn bụi bẩn cho mắt.
D. Soi gương hàng ngày.
Câu 9. Ánh sáng truyền trong kim cương với tốc độ km/s. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là km/s. Chiết suất của kim cương là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính gọi là
A. tiêu cự.
B. đường kính.
C. bán kính cong.
D. trục thấu kính.
Câu 11. Hiện tượng cáp quang truyền dẫn internet dựa trên nguyên lý
A. khúc xạ ánh sáng.
B. tán xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 12. Một kính lúp có tiêu cự cm. Số bội giác của kính lúp đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Nhìn một chiếc thìa cắm xiên trong ly nước lọc thấy nó như bị cong hay gãy là vì
A. chiếc thìa bị mềm đi.
B. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
C. nước làm mờ mắt.
D. hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 14. Ảnh mà mắt ta nhìn thấy nhưng không hứng được trên màn chắn gọi là
A. ảnh thật.
B. ảnh ảo.
C. bóng tối.
D. vệt sáng.
Câu 15. Thấu kính có phần giữa dày hơn phần rìa (rìa mỏng) là
A. thấu kính phân kì.
B. thấu kính hội tụ.
C. gương phẳng.
D. kính cận thị.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS KHÚC HẠO
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 15 PHÚT – NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: KHTN 9 – Phân môn Vật lí (Chương II: Ánh sáng)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: .................................................................................... | Mã đề: 104 |
BẢNG TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đ/A |
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Thấu kính có phần giữa dày hơn phần rìa được gọi là
A. thấu kính phân kì.
B. gương phẳng.
C. thấu kính hội tụ.
D. kính cận thị.
Câu 2. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì tia ló sẽ
A. bị gãy khúc sang một bên.
B. truyền thẳng theo phương cũ.
C. đi qua tiêu điểm chính.
D. phản xạ ngược trở lại.
Câu 3. Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là
A. khúc xạ ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. hấp thụ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 4. Điểm chính giữa của một thấu kính được gọi là
A. tiêu cự.
B. tiêu điểm.
C. quang tâm.
D. trục chính.
Câu 5. Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ
A. đi qua tiêu điểm chính.
B. song song với trục chính.
C. truyền thẳng qua quang tâm.
D. loe rộng ra xa trục chính.
Câu 6. Kí hiệu đoạn thẳng có hai đầu mũi tên hướng vào trong là kí hiệu của
A. thấu kính hội tụ.
B. thấu kính phân kì.
C. gương cầu lồi.
D. gương phẳng.
Câu 7. Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là
A. luôn là ảnh thật và lớn hơn vật.
B. luôn là ảnh ảo và lớn hơn vật.
C. luôn là ảnh ảo và nhỏ hơn vật.
D. luôn hứng được trên màn chắn.
Câu 8. Muốn quan sát chi tiết một con tem nhỏ, người ta thường dùng dụng cụ nào?
A. Kính lúp.
B. Kính viễn vọng.
C. Gương phẳng.
D. Ống nhòm.
Câu 9. Ánh sáng truyền trong một chất lỏng trong suốt với tốc độ km/s. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là km/s. Chiết suất của chất lỏng đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính được gọi là
A. độ cong kính.
B. trục chính.
C. đường kính.
D. tiêu cự.
Câu 11. Ứng dụng phổ biến của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. làm gương soi.
B. truyền tín hiệu trong cáp quang.
C. làm kính đeo mắt.
D. làm kính lúp.
Câu 12. Một kính lúp có ghi . Tiêu cự của kính lúp này là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 13. Hiện tượng một chiếc đũa cắm trong cốc nước trông như bị gãy khúc là do
A. đũa bị cong thật.
B. phản xạ toàn phần.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 14. Ảnh hứng được rõ ràng trên màn chắn được gọi là
A. bóng đen.
B. ảnh thật.
C. ảnh ảo.
D. ảnh phóng to.
Câu 15. Thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa là
A. thấu kính phân kì.
B. thấu kính hội tụ.
C. gương phẳng.
D. kính lúp.
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
BẢNG ĐÁP ÁN 4 MÃ ĐỀ TRẮC NGHIỆM
(Thang điểm 10: Mỗi câu đúng được 0,67 điểm; đúng 15 câu đạt 10,0 điểm)
Câu | Mã đề 101 | Mã đề 102 | Mã đề 103 | Mã đề 104 |
|---|---|---|---|---|
1 | B | C | A | C |
2 | A | A | C | B |
3 | C | D | B | A |
4 | D | B | B | C |
5 | A | A | A | A |
6 | B | B | C | B |
7 | C | B | B | C |
8 | A | D | A | A |
9 | B | A | C | B |
10 | B | B | A | D |
11 | C | A | C | B |
12 | B | C | B | A |
13 | B | B | B | C |
14 | C | A | B | B |
15 | C | D | B | A |
Lưu ý: Giáo viên dùng bảng trên để đối chiếu nhanh với bảng trả lời ở đầu bài làm của học sinh.











