Đề khảo sát đội tuyển học sinh giỏi Toán 12 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 12QChia sẻ bởi Que Bui 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 66 viên bi đỏ và 44 viên bi xanh, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 33 viên bi không hoàn lại. Biết rằng trong 33 viên lấy ra có đúng 22 viên bi đỏ. Xác suất để viên bi xanh được lấy ở lần thứ ba bằng

A. 13\dfrac{1}{3}

B. 25\dfrac{2}{5}

C. 12\dfrac{1}{2}

D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 2. Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+2)2(x−1)(x−3)3f'(x)=(x+2)^2(x-1)(x-3)^3 với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}. Hàm số g(x)=f(x2)g(x)=f(x^2) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 77

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình log⁡2(x2−2x+m)=1\log_2(x^2-2x+m)=1 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;4)(0;4)?

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=3u_1=3 và un+1=un2−2un+2u_{n+1}=u_n^2-2u_n+2 với mọi n≥1n\geq 1. Giá trị của lim⁡n→+∞∑k=1n1uk−1\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\sum_{k=1}^{n}\dfrac{1}{u_k-1} bằng

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 11

C. 32\dfrac{3}{2}

D. 22

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;2)C(0;0;2). Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

A. 16\dfrac{1}{\sqrt{6}}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. 63\dfrac{\sqrt{6}}{3}

D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 6. Cho hàm số f(x)=x3−3xf(x)=x^3-3x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình f(x)=mf(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

A. 22

B. 33

C. 44

D. 55

Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau từ các chữ số 11, 22, 33, 44, 55, 66. Xác suất để số được chọn chia hết cho 55 và có tổng các chữ số bằng 1414 là

A. 120\dfrac{1}{20}

B. 115\dfrac{1}{15}

C. 110\dfrac{1}{10}

D. 215\dfrac{2}{15}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(1;−2;1)I(1;-2;1) tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y+2z−5=0(P):2x-y+2z-5=0 có bán kính bằng

A. 13\dfrac{1}{3}

B. 11

C. 53\dfrac{5}{3}

D. 33

Câu 9. Phương trình sin⁡2x1−cos⁡x=0\dfrac{\sin 2x}{1-\cos x}=0 có tập nghiệm là

A. x=kπx=k\pi, với k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=kπ2x=\dfrac{k\pi}{2}, với k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=π+2kπx=\pi+2k\pi hoặc x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, với k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=2kπx=2k\pi hoặc x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, với k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 10. Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm

[0;2)[0;2)

[2;4)[2;4)

[4;6)[4;6)

[6;8)[6;8)

[8;10)[8;10)

Tần số

44

88

1616

1010

22

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

A. 347\dfrac{34}{7}

B. 367\dfrac{36}{7}

C. 387\dfrac{38}{7}

D. 407\dfrac{40}{7}

Câu 11. Một hình trụ có diện tích toàn phần bằng 24π24\pi cm². Thể tích lớn nhất của khối trụ đó bằng

A. 8π8\pi cm³

B. 12π12\pi cm³

C. 16π16\pi cm³

D. 24π24\pi cm³

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số y=x3−3mx2+3(m+2)x+1y=x^3-3mx^2+3(m+2)x+1 đồng biến trên R\mathbb{R}?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=log⁡2(x2+1x+1)f(x)=\log_2\left(\dfrac{x^2+1}{x+1}\right).
a) Tập xác định của hàm số là (−1;+∞)(-1;+\infty).
b) Với mọi x>−1x>-1, ta có f′(x)=x2+2x−1(x2+1)(x+1)ln⁡2f'(x)=\dfrac{x^2+2x-1}{(x^2+1)(x+1)\ln 2}.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;2−1)(-1;\sqrt{2}-1).
d) Phương trình f(x)=1f(x)=1 có hai nghiệm phân biệt thuộc tập xác định.

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;0;0)A(2;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;2)C(0;0;2) và M(1;1;1)M(1;1;1).
a) Tam giác ABCABC đều.
b) Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình x+y+z−2=0x+y+z-2=0.
c) Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
d) Mặt cầu đi qua bốn điểm OO, AA, BB, CC có bán kính bằng 33.

Câu 3. Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm AA và BB. Mỗi sản phẩm loại AA cần 22 giờ gia công và 11 kg nguyên liệu; mỗi sản phẩm loại BB cần 11 giờ gia công và 22 kg nguyên liệu. Cơ sở có không quá 100100 giờ gia công và không quá 8080 kg nguyên liệu. Lợi nhuận của mỗi sản phẩm loại AA và loại BB lần lượt là 4040 nghìn đồng và 5050 nghìn đồng. Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm loại AA, loại BB được sản xuất; giả sử toàn bộ sản phẩm đều được bán hết.
a) Các điều kiện về thời gian và nguyên liệu là 2x+y≤1002x+y\leq 100 và x+2y≤80x+2y\leq 80.
b) Phương án x=40x=40, y=20y=20 thỏa mãn các điều kiện sản xuất.
c) Lợi nhuận ứng với phương án x=40x=40, y=20y=20 là 2,62,6 triệu đồng.
d) Lợi nhuận lớn nhất cơ sở có thể thu được là 33 triệu đồng.

Câu 4. Cho hàm số f(x)=x4−2mx2+m2−1f(x)=x^4-2mx^2+m^2-1, với mm là tham số thực.
a) Với mọi mm, ta có f(x)=(x2−m)2−1f(x)=(x^2-m)^2-1.
b) Khi m>0m>0, hàm số có ba điểm cực trị.
c) Khi m=2m=2, đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
d) Có đúng hai giá trị nguyên của mm để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục hoành.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x−3−x+x3f(x)=3^x-3^{-x}+x^3. Tìm giá trị nguyên của mm để tập nghiệm của bất phương trình

f(log⁡2x (log⁡2x+1))+f(−(m+1)log⁡2x)≤0f\left(\sqrt{\log_2 x}\,(\log_2 x+1)\right)+f\left(-(m+1)\sqrt{\log_2 x}\right)\leq 0

chứa đúng 1616 số nguyên.

Câu 2. Một mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tự học mỗi tuần của 8080 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (giờ)

[0;2)[0;2)

[2;4)[2;4)

[4;6)[4;6)

[6;8)[6;8)

[8;10)[8;10)

Số học sinh

88

1616

2828

2020

88

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3), B(5;4;1)B(5;4;1). Điểm MM thay đổi trên mặt phẳng (P):x+y+z=0(P):x+y+z=0. Tìm giá trị nhỏ nhất của MA+MBMA+MB. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 4. Một bể nước không nắp có đáy là hình vuông và thể tích bằng 3232 m³. Chi phí làm mỗi mét vuông đáy bể là 600600 nghìn đồng, còn chi phí làm mỗi mét vuông thành bể là 300300 nghìn đồng. Tính chi phí nhỏ nhất để làm bể, theo đơn vị triệu đồng.

Câu 5. Ba số nguyên aa, bb, cc được chọn độc lập, ngẫu nhiên từ tập {−3;−2;−1;1;2;3}\{-3;-2;-1;1;2;3\}. Tính xác suất để phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 có hai nghiệm thực phân biệt trái dấu. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 6. Một xe cứu hộ đi từ điểm AA đến điểm BB trên bãi cát, với AB=80AB=80 km. Có một con đường thẳng song song với ABAB và cách ABAB một khoảng 1212 km. Xe đi trên cát với vận tốc 3030 km/h và trên đường với vận tốc 5050 km/h. Xe đi từ AA đến một điểm trên đường, chạy trên đường một quãng rồi rời đường để đến BB. Tính thời gian di chuyển ngắn nhất, theo đơn vị giờ. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả