Đề khảo sát chất lượng Toán 12 - Mã đề 101 và 102

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Thpt Hoang Le Kha Doan Van Hung 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD-ĐT THANH HÓA

TH, THCS & THPT ĐÔNG BẮC GA

Đề chính thức

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN LẦN 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

[Đồ thị]

A. y=2x−1x+1y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}.

B. y=2x+1x−1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1}.

C. y=x−2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}.

D. y=2x−1x−1y = \dfrac{2x - 1}{x - 1}.

Câu 2. Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+5y = x^3 - 3x^2 + 5 trên đoạn [0;3][0; 3]. Tính tổng S=M+mS = M + m.

A. S=6S = 6.

B. S=10S = 10.

C. S=4S = 4.

D. S=2S = 2.

Câu 3. Cho tứ diện ABCDABCD, lấy các điểm M,NM, N lần lượt thuộc cạnh AB,CDAB, CD sao cho AM→=13AB→\overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}, DN→=13DC→\overrightarrow{DN} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{DC}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN→=23AD→+13BC→\overrightarrow{MN} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AD} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}.

B. MN→=13AD→+23BC→\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AD} + \dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}.

C. MN→=23AC→+13BD→\overrightarrow{MN} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BD}.

D. MN→=12(AD→+BC→)\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC}).

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Đặt u→=AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}. Giá trị của kk để u→=kAC′→\overrightarrow{u} = k\overrightarrow{AC'} là

A. k=1k = 1.

B. k=2k = 2.

C. k=3k = \sqrt{3}.

D. k=12k = \dfrac{1}{2}.

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;−3;5)A(2; -3; 5). Toạ độ hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là

A. (2;−3;0)(2; -3; 0).

B. (0;0;5)(0; 0; 5).

C. (2;0;5)(2; 0; 5).

D. (0;−3;5)(0; -3; 5).

Câu 6. Một trạm kiểm lâm ghi lại độ tuổi (đơn vị: năm) của 2020 cây gỗ quý trong khu bảo tồn thu được kết quả như sau:

Độ tuổi

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

[40;45)[40; 45)

Số cây

22

44

77

55

22

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 của mẫu số liệu là

A. [35;40)[35; 40).

B. [30;35)[30; 35).

C. [25;30)[25; 30).

D. [40;45)[40; 45).

Câu 7. Một lớp học ghi lại điểm kiểm tra định kỳ của 4040 học sinh với bảng tần số ghép nhóm như sau:

Điểm số

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10)[9; 10)

Số học sinh

44

1010

1616

77

33

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,151,15.

B. 1,321,32.

C. 0,980,98.

D. 1,451,45.

Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số y=3sin⁡2x−4cos⁡2x+1y = 3\sin 2x - 4\cos 2x + 1.

A. [−4;6][-4; 6].

B. [−5;5][-5; 5].

C. [−3;5][-3; 5].

D. [1;6][1; 6].

Câu 9. Số nghiệm của phương trình cos⁡(2x−π3)=−12\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = -\dfrac{1}{2} trên đoạn [0;2π][0; 2\pi] là

A. 44.

B. 22.

C. 33.

D. 66.

Câu 10. Cho ba số x,6,18x, 6, 18 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của xx bằng

A. 22.

B. 33.

C. 11.

D. 44.

Câu 11. Một đường tròn có bán kính bằng 10 cm10\text{ cm}. Độ dài của cung tròn có số đo 72∘72^\circ bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. 12,57 cm12,57\text{ cm}.

B. 6,28 cm6,28\text{ cm}.

C. 25,13 cm25,13\text{ cm}.

D. 8,38 cm8,38\text{ cm}.

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Biết AB=a,BC=a3,SA=aAB = a, BC = a\sqrt{3}, SA = a. Số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng

A. 45∘45^\circ.

B. 30∘30^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 13. Một bồn chứa xăng dầu gồm phần thân ở giữa là hình trụ có chiều dài hh mét (h>0h > 0) và hai đầu là hai nửa hình cầu bán kính rr mét (r>0r > 0). Biết tổng thể tích của bồn là 36π m336\pi\text{ m}^3. Chi phí sơn mặt ngoài của hai đầu bán cầu là 150 000 đoˆˋng/m2150\,000\text{ đồng/m}^2, chi phí sơn mặt ngoài phần thân hình trụ là 100 000 đoˆˋng/m2100\,000\text{ đồng/m}^2. Để chi phí sơn toàn bộ mặt ngoài là nhỏ nhất thì bán kính rr gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,1 m2,1\text{ m}.

B. 3,0 m3,0\text{ m}.

C. 1,5 m1,5\text{ m}.

D. 2,6 m2,6\text{ m}.

Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡2(x2−3x)≤2\log_2(x^2 - 3x) \le 2 bằng

A. 33.

B. 55.

C. 66.

D. 00.

Câu 15. Cho log⁡23=a\log_2 3 = a và log⁡52=b\log_5 2 = b. Biểu diễn log⁡1015\log_{10} 15 theo aa và bb ta được

A. ab+1b+1\dfrac{ab + 1}{b + 1}.

B. a+bab+1\dfrac{a + b}{ab + 1}.

C. b+1ab+1\dfrac{b + 1}{ab + 1}.

D. ab+ba+1\dfrac{ab + b}{a + 1}.

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng a2a\sqrt{2}, chiều cao SO=aSO = a. Cosin của góc giữa cạnh bên SASA và mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) bằng

A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. 55\dfrac{\sqrt{5}}{5}.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(3;6;7)B(3; 6; 7). Điểm MM di động trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho tam giác MABMAB có chu vi nhỏ nhất. Toạ độ điểm MM là

A. (85;165;0)\left(\dfrac{8}{5}; \dfrac{16}{5}; 0\right).

B. (2;4;0)(2; 4; 0).

C. (75;145;0)\left(\dfrac{7}{5}; \dfrac{14}{5}; 0\right).

D. (52;5;0)\left(\dfrac{5}{2}; 5; 0\right).

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10]m \in [-10; 10] để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+4m3y = x^3 - 3mx^2 + 4m^3 có hai điểm cực trị A,BA, B sao cho tam giác OABOAB có diện tích bằng 44?

A. 22.

B. 11.

C. 44.

D. 00.

Câu 19. Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=BC=2aAB = BC = 2a. Góc giữa đường thẳng A′CA'C và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 45∘45^\circ. Thể tích khối chóp A′.ABCA'.ABC bằng

A. 42a33\dfrac{4\sqrt{2}a^3}{3}.

B. 22a32\sqrt{2}a^3.

C. 22a33\dfrac{2\sqrt{2}a^3}{3}.

D. 42a34\sqrt{2}a^3.

Câu 20. Cho tập hợp S={1;2;3;… ;20}S = \{1; 2; 3; \dots; 20\}. Chọn ngẫu nhiên một tập con gồm 33 phần tử của SS. Xác suất để tổng của 33 số được chọn là một số chia hết cho 33 bằng

A. 68285\dfrac{68}{285}.

B. 13\dfrac{1}{3}.

C. 97285\dfrac{97}{285}.

D. 1957\dfrac{19}{57}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một trường THPT tổ chức bài kiểm tra năng lực môn Toán cho hai lớp 12A12A và 12B12B, điểm số được thu thập theo bảng tần số ghép nhóm sau:

Điểm kiểm tra

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10)[9; 10)

Lớp 12A (40 HS)

22

66

1414

1010

66

22

Lớp 12B (40 HS)

11

44

1212

1515

77

11

a) Điểm trung bình của học sinh lớp 12B12B cao hơn điểm trung bình của học sinh lớp 12A12A.
b) Nhóm chứa mốt của lớp 12A12A là [6;7)[6; 7) và của lớp 12B12B là [7;8)[7; 8).
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lớp 12A12A lớn hơn khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lớp 12B12B.
d) Lớp 12A12A có độ lệch chuẩn nhỏ hơn lớp 12B12B, chứng tỏ học sinh lớp 12A12A đạt kết quả đồng đều hơn.

Câu 2. Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có A(0;0;0)A(0; 0; 0), B(3;0;0)B(3; 0; 0), D(0;4;0)D(0; 4; 0) và A′(0;0;5)A'(0; 0; 5).
a) Toạ độ đỉnh C′C' của hình hộp là (3;4;5)(3; 4; 5).
b) Độ dài đường chéo AC′=52AC' = 5\sqrt{2}.
c) Toạ độ trọng tâm của tam giác A′BDA'BD là (1;43;53)\left(1; \dfrac{4}{3}; \dfrac{5}{3}\right).
d) Điểm MM thuộc trục OzOz sao cho MA2+MB2+MD2MA^2 + MB^2 + MD^2 đạt giá trị nhỏ nhất thì MM có toạ độ là (0;0;0)(0; 0; 0).

Câu 3. Cho hàm số y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1} có đồ thị là (C)(C).
a) Đồ thị (C)(C) có đường tiệm cận đứng là x=1x = 1 và đường tiệm cận xiên là y=xy = x.
b) Điểm cực đại của hàm số là x=0x = 0 và giá trị cực tiểu của hàm số là y=3y = 3.
c) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0)(-\infty; 0) và (2;+∞)(2; +\infty).
d) Tiếp tuyến bất kỳ của (C)(C) tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi bằng 22.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=BC=a2AB = BC = a\sqrt{2}. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)(ABC) và SA=2aSA = 2a.
a) Đoạn thẳng AC=2aAC = 2a.
b) Góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng (ABC)(ABC) là SBA^\widehat{SBA}.
c) Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a2a\sqrt{2}.
d) Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng 2a33\dfrac{2a^3}{3}.

Câu 5. Một hộp đựng 1212 quả cầu gồm 55 quả màu đỏ được đánh số từ 11 đến 55, 44 quả màu xanh được đánh số từ 11 đến 44 và 33 quả màu vàng được đánh số từ 11 đến 33. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 33 quả cầu.
a) Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=220n(\Omega) = 220.
b) Xác suất để chọn được 33 quả cầu có đủ cả ba màu là 311\dfrac{3}{11}.
c) Xác suất để chọn được 33 quả cầu có cùng số là 3220\dfrac{3}{220}.
d) Xác suất để tổng các số ghi trên 33 quả cầu là một số chẵn bằng 119220\dfrac{119}{220}.

Câu 6. Cho hàm số f(x)=ln⁡(x2−4x+5)f(x) = \ln(x^2 - 4x + 5).
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=2x−4x2−4x+5f'(x) = \dfrac{2x - 4}{x^2 - 4x + 5}.
b) Bất phương trình f′(x)≤0f'(x) \le 0 có tập nghiệm là (−∞;2](-\infty; 2].
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 11.
d) Có đúng 33 giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5]m \in [-5; 5] để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng hai nghiệm phân biệt.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có thể tích bằng 72 cm372\text{ cm}^3. Gọi MM là trung điểm cạnh SASA, NN là điểm trên cạnh SBSB sao cho SN=2NBSN = 2NB, và PP là điểm trên cạnh SCSC sao cho SP=3PCSP = 3PC. Tính thể tích khối chóp S.MNPS.MNP (theo đơn vị cm3\text{cm}^3).

Câu 2. Cho đa giác đều có 1818 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 44 đỉnh của đa giác. Biết xác suất để 44 đỉnh được chọn tạo thành một hình chữ nhật có dạng ab\dfrac{a}{b}, với a,b∈N∗a, b \in \mathbb{N}^* và phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản. Tính giá trị của biểu thức T=a+bT = a + b.

Câu 3. Một quả tên lửa mô hình được phóng lên từ mặt đất, quỹ đạo bay được mô tả bởi một parabol trong hệ toạ độ OxyOxy với mặt đất là trục OxOx, phương trình y=−110x2+4xy = -\dfrac{1}{10}x^2 + 4x (đơn vị trên hai trục là mét). Điểm phóng đặt tại gốc O(0;0)O(0; 0). Tính khoảng cách từ điểm rơi của tên lửa về lại điểm phóng (theo đơn vị mét).

Câu 4. Một thiết bị bay không người lái (drone) xuất phát từ điểm A(10;20;0)A(10; 20; 0) trên mặt đất, bay thẳng đều lên điểm B(10;20;30)B(10; 20; 30), sau đó bay theo đường thẳng đến điểm C(40;60;50)C(40; 60; 50) để thực hiện nhiệm vụ khảo sát (các toạ độ tính bằng mét). Tính tổng quãng đường drone đã di chuyển từ điểm xuất phát đến điểm CC (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 5. Cho các số thực dương x,yx, y thoả mãn log⁡2(x+2y)=2log⁡4x+log⁡2y\log_2(x + 2y) = 2\log_4 x + \log_2 y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x21+4y+4y21+xP = \dfrac{x^2}{1 + 4y} + \dfrac{4y^2}{1 + x} có dạng mn\dfrac{m}{n} với m,n∈N∗m, n \in \mathbb{N}^* và mn\dfrac{m}{n} tối giản. Tính m+nm + n.

Câu 6. Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3x+1y = f(x) = x^3 - 3x + 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20]m \in [-20; 20] để phương trình f(∣x∣)=mf(|x|) = m có đúng 44 nghiệm thực phân biệt?

--------- HẾT ĐỀ 101 ---------

SỞ GD-ĐT THANH HÓA

TH, THCS & THPT ĐÔNG BẮC GA

Đề chính thức

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN LẦN 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

[Đồ thị]

A. y=x+2x−1y = \dfrac{x + 2}{x - 1}.

B. y=x−2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}.

C. y=2x−1x−1y = \dfrac{2x - 1}{x - 1}.

D. y=x+1x−1y = \dfrac{x + 1}{x - 1}.

Câu 2. Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−3x2−12x+10y = 2x^3 - 3x^2 - 12x + 10 trên đoạn [0;3][0; 3]. Tính giá trị của biểu thức P=M−mP = M - m.

A. P=20P = 20.

B. P=15P = 15.

C. P=10P = 10.

D. P=25P = 25.

Câu 3. Cho tứ diện đều ABCDABCD. Điểm P,QP, Q lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. PQ→=12(AD→+BC→)\overrightarrow{PQ} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC}).

B. PQ→=12(AC→+BD→)\overrightarrow{PQ} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}).

C. PQ→=12(AB→+CD→)\overrightarrow{PQ} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD}).

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 4. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Biểu diễn vectơ AC′→\overrightarrow{AC'} theo ba vectơ AB→,AD→,AA′→\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}, \overrightarrow{AA'} ta được:

A. AC′→=AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.

B. AC′→=AB→+AD→−AA′→\overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} - \overrightarrow{AA'}.

C. AC′→=−AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{AC'} = -\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.

D. AC′→=AB→−AD→+AA′→\overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−4;2;7)M(-4; 2; 7). Toạ độ hình chiếu vuông góc của MM lên trục OyOy là

A. (0;2;0)(0; 2; 0).

B. (−4;0;7)(-4; 0; 7).

C. (0;2;7)(0; 2; 7).

D. (−4;2;0)(-4; 2; 0).

Câu 6. Một cơ sở chăn nuôi ghi nhận khối lượng (đơn vị: kg) của 2424 con bê khi sinh ra theo bảng tần số ghép nhóm sau:

Khối lượng

[20;22)[20; 22)

[22;24)[22; 24)

[24;26)[24; 26)

[26;28)[26; 28)

[28;30)[28; 30)

Số con bê

33

66

88

55

22

Nhóm chứa trung vị MeM_e của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [24;26)[24; 26).

B. [22;24)[22; 24).

C. [26;28)[26; 28).

D. [20;22)[20; 22).

Câu 7. Đo chiều cao (đơn vị: cm) của 3030 cây giống trong vườn ươm ta thu được bảng số liệu sau:

Chiều cao

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

[50;55)[50; 55)

Số cây

33

99

1212

44

22

Độ lệch chuẩn ss của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng

A. 5,125,12.

B. 4,854,85.

C. 5,465,46.

D. 4,324,32.

Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số y=6cos⁡x−8sin⁡x−3y = 6\cos x - 8\sin x - 3.

A. [−13;7][-13; 7].

B. [−10;10][-10; 10].

C. [−7;13][-7; 13].

D. [−11;9][-11; 9].

Câu 9. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [−π;π][-\pi; \pi] của phương trình sin⁡(3x+π4)=22\sin\left(3x + \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}.

A. 66.

B. 44.

C. 55.

D. 33.

Câu 10. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công bội q=−2q = -2. Số hạng thứ tư u4u_4 bằng

A. −24-24.

B. 2424.

C. −48-48.

D. 4848.

Câu 11. Một bánh xe có bán kính R=25 cmR = 25\text{ cm}. Khi bánh xe quay được một góc 135∘135^\circ thì quãng đường một điểm trên vành bánh xe di chuyển được bằng (làm tròn đến hàng phần mười)

A. 58,9 cm58,9\text{ cm}.

B. 54,2 cm54,2\text{ cm}.

C. 62,8 cm62,8\text{ cm}.

D. 47,1 cm47,1\text{ cm}.

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Cạnh bên SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và SA=a32SA = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}. Số đo góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy (ABC)(ABC) bằng

A. 45∘45^\circ.

B. 30∘30^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 13. Một bồn kim loại chứa hóa chất lỏng có dạng hình trụ đứng với hai đầu bịt kín, thể tích chứa yêu cầu bằng 54π m354\pi\text{ m}^3. Biết chi phí sản xuất phần nắp trên và đáy dưới là 300 000 đoˆˋng/m2300\,000\text{ đồng/m}^2, chi phí làm thành bên xung quanh là 200 000 đoˆˋng/m2200\,000\text{ đồng/m}^2. Để tổng chi phí vật liệu làm bồn là thấp nhất, bán kính đáy rr của hình trụ bằng bao nhiêu mét?

A. r=3 mr = 3\text{ m}.

B. r=2 mr = 2\text{ m}.

C. r=4 mr = 4\text{ m}.

D. r=2,5 mr = 2,5\text{ m}.

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình log⁡13(x2−2x)≥−1\log_{\frac{1}{3}}(x^2 - 2x) \ge -1 là

A. [−1;0)∪(2;3][-1; 0) \cup (2; 3].

B. [−1;3][-1; 3].

C. (0;2)(0; 2).

D. (−∞;−1]∪[3;+∞)(-\infty; -1] \cup [3; +\infty).

Câu 15. Cho log⁡35=a\log_3 5 = a và log⁡32=b\log_3 2 = b. Biểu diễn log⁡1512\log_{15} 12 theo aa và bb ta được

A. 2b+1a+1\dfrac{2b + 1}{a + 1}.

B. b+2a+1\dfrac{b + 2}{a + 1}.

C. 2a+1b+1\dfrac{2a + 1}{b + 1}.

D. a+2ba+1\dfrac{a + 2b}{a + 1}.

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 60∘60^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

A. 43a33\dfrac{4\sqrt{3}a^3}{3}.

B. 43a34\sqrt{3}a^3.

C. 83a33\dfrac{8\sqrt{3}a^3}{3}.

D. 23a33\dfrac{2\sqrt{3}a^3}{3}.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;4)A(2; 1; 4) và B(4;5;2)B(4; 5; 2). Điểm MM thuộc mặt phẳng (Oxz)(Oxz) sao cho biểu thức MA2+MB2MA^2 + MB^2 đạt giá trị nhỏ nhất có toạ độ là

A. (3;0;3)(3; 0; 3).

B. (3;3;3)(3; 3; 3).

C. (2;0;4)(2; 0; 4).

D. (4;0;2)(4; 0; 2).

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10]m \in [-10; 10] để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+2m−1y = x^4 - 2mx^2 + 2m - 1 có 33 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn hơn 11?

A. 99.

B. 1010.

C. 88.

D. 1111.

Câu 19. Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, AB=a,AC=a3AB = a, AC = a\sqrt{3}. Mặt phẳng (A′BC)(A'BC) tạo với mặt đáy (ABC)(ABC) một góc 60∘60^\circ. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' bằng

A. 9a38\dfrac{9a^3}{8}.

B. 33a34\dfrac{3\sqrt{3}a^3}{4}.

C. 3a34\dfrac{3a^3}{4}.

D. 9a34\dfrac{9a^3}{4}.

Câu 20. Cho tập hợp X={1;2;3;… ;25}X = \{1; 2; 3; \dots; 25\}. Chọn ngẫu nhiên 22 số khác nhau từ XX. Xác suất để tích của 22 số được chọn là một số chẵn bằng

A. 3750\dfrac{37}{50}.

B. 1350\dfrac{13}{50}.

C. 1125\dfrac{11}{25}.

D. 1425\dfrac{14}{25}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Kết quả khảo sát điểm thi môn Toán giữa học kì I của hai lớp 12C12C và 12D12D được cho trong bảng sau:

Lớp

[3;5)[3; 5)

[5;7)[5; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10)[9; 10)

Lớp 12C (45 HS)

33

1515

1212

1010

55

Lớp 12D (45 HS)

22

1010

1818

1111

44

a) Số học sinh đạt điểm giỏi (từ 88 điểm trở lên) của hai lớp bằng nhau.
b) Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của lớp 12D12D thuộc nhóm [5;7)[5; 7).
c) Điểm trung bình của học sinh lớp 12D12D cao hơn học sinh lớp 12C12C.
d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu lớp 12C12C lớn hơn khoảng biến thiên của mẫu số liệu lớp 12D12D.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có A(1;1;2)A(1; 1; 2), B(4;1;2)B(4; 1; 2), D(1;5;2)D(1; 5; 2), A′(1;1;6)A'(1; 1; 6).
a) Toạ độ đỉnh CC của hình hộp là (4;5;2)(4; 5; 2).
b) Tâm II của hình hộp chữ nhật có toạ độ là (52;3;4)\left(\dfrac{5}{2}; 3; 4\right).
c) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật bằng 41\sqrt{41}.
d) Vectơ B′D→=(−3;4;−4)\overrightarrow{B'D} = (-3; 4; -4).

Câu 3. Cho hàm số y=x2+2x−2x+1y = \dfrac{x^2 + 2x - 2}{x + 1} có đồ thị là (C)(C).
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị (C)(C) là x=−1x = -1.
b) Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C) đi qua gốc toạ độ O(0;0)O(0; 0).
c) Hàm số đạt cực đại tại x=−2x = -2 và giá trị cực đại bằng −2-2.
d) Khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường tiệm cận xiên của (C)(C) bằng 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=a3SA = a\sqrt{3}.
a) BD⊥SCBD \perp SC.
b) Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) bằng 45∘45^\circ.
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB và SCSC bằng a3a\sqrt{3}.
d) Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a333\dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}.

Câu 5. Một hộp đựng 1515 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 thẻ.
a) Số cách rút ra 33 tấm thẻ là 455455.
b) Xác suất để rút được 33 tấm thẻ đều ghi số chia hết cho 33 là 291\dfrac{2}{91}.
c) Xác suất để tích các số ghi trên 33 thẻ rút được là số lẻ bằng 865\dfrac{8}{65}.
d) Xác suất để tổng các số ghi trên 33 tấm thẻ chia hết cho 33 lớn hơn 0,350,35.

Câu 6. Cho hàm số f(x)=ex2−2xf(x) = \mathrm{e}^{x^2 - 2x}.
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(2x−2)ex2−2xf'(x) = (2x - 2)\mathrm{e}^{x^2 - 2x}.
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty; 1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1; +\infty).
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 11.
d) Bất phương trình f(x)≤e3f(x) \le \mathrm{e}^3 có tập nghiệm là đoạn [−1;3][-1; 3].

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có thể tích bằng 120 cm3120\text{ cm}^3. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD. Tính thể tích của khối chóp S.MNPQS.MNPQ (theo đơn vị cm3\text{cm}^3).

Câu 2. Một đa giác đều 2020 đỉnh nội tiếp trong đường tròn (O)(O). Chọn ngẫu nhiên 33 đỉnh của đa giác. Tính xác suất để 33 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 3. Một quả bóng đá được sút lên từ mặt đất, quỹ đạo của bóng bay theo một đường cong parabol y=−18x2+2xy = -\dfrac{1}{8}x^2 + 2x (đơn vị đo trên các trục là mét), trong đó OxOx nằm trên mặt đất. Tính độ cao cực đại mà quả bóng đạt được so với mặt đất (theo đơn vị mét).

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, một khinh khí cầu chuyển động đều từ vị trí A(100;200;300)A(100; 200; 300) đến vị trí B(400;600;300)B(400; 600; 300) mất đúng 1010 phút (toạ độ tính theo mét). Tính tốc độ trung bình của khinh khí cầu theo đơn vị m/s\text{m/s} (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 5. Cho các số thực dương a,ba, b thoả mãn log⁡3(a+3b)=2log⁡9a+log⁡3b\log_3(a + 3b) = 2\log_9 a + \log_3 b. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=a21+3b+9b21+aM = \dfrac{a^2}{1 + 3b} + \dfrac{9b^2}{1 + a} có dạng pq\dfrac{p}{q} với p,q∈N∗p, q \in \mathbb{N}^* và pq\dfrac{p}{q} tối giản. Tính p+qp + q.

Câu 6. Cho hàm số bậc ba y=g(x)=2x3−3x2+1y = g(x) = 2x^3 - 3x^2 + 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−15;15]m \in [-15; 15] để phương trình g(∣x∣)=mg(|x|) = m có đúng 33 nghiệm thực phân biệt?

--------- HẾT ĐỀ 102 ---------

Xem tất cả