SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Đề chính thức
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Điểm cực đại của đồ thị hàm số là điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Giá trị của số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị của số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Một hình nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Một tổ học sinh gồm có bạn nam và bạn nữ. Số cách chọn ngẫu nhiên bạn từ tổ đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Đo chiều cao (tính bằng cm) của một nhóm học sinh, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Chiều cao (cm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là .
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập hợp .
d) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
[Hình vẽ]
a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b) Đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng .
c) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là .
d) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Thống kê thời gian tự học mỗi ngày ở nhà (đơn vị: phút) của học sinh lớp 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .
b) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là nhóm .
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là .
d) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm bằng phút.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho phương trình .
a) Bằng cách đặt (), phương trình đã cho trở thành .
b) Phương trình bậc hai theo có hai nghiệm phân biệt là và .
c) Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng .
d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Biết tổng của số hạng đầu tiên . Tìm số tự nhiên .
Câu 3 (0,5 điểm). Hai xạ thủ An và Bình mỗi người bắn độc lập một phát đạn vào bia. Xác suất bắn trúng đích của An là ; xác suất bắn trúng đích của Bình là . Tính xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng bia.
Câu 4 (0,5 điểm). Bác nông dân có một cuộn lưới thép dài dùng để rào một mảnh vườn hình chữ nhật cạnh một bờ tường thẳng (không cần rào phía bờ tường). Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn mà bác có thể rào được bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , . Biết cạnh bên và góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng . Tính thể tích của khối chóp .
Câu 6 (0,5 điểm). Cho hàm số có đồ thị . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Phần I gồm 12 câu, mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần II gồm 4 câu, điểm tối đa cho mỗi câu là điểm:
+ Thí sinh chỉ chọn đúng 1 ý trong 1 câu được điểm.
+ Thí sinh chỉ chọn đúng 2 ý trong 1 câu được điểm.
+ Thí sinh chỉ chọn đúng 3 ý trong 1 câu được điểm.
+ Thí sinh chọn đúng cả 4 ý trong 1 câu được điểm.
- Phần III gồm 6 câu, mỗi câu trả lời đúng được điểm.
B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | C | B | D | A | A | D | D | A | A | C |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đúng | Câu 3 | a) | Đúng |
b) | Đúng | b) | Sai | ||
c) | Sai | c) | Đúng | ||
d) | Đúng | d) | Sai | ||
Câu 2 | a) | Đúng | Câu 4 | a) | Đúng |
b) | Đúng | b) | Đúng | ||
c) | Đúng | c) | Sai | ||
d) | Sai | d) | Đúng |
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Câu | Đáp án | Tóm tắt giải thích |
|---|---|---|
Câu 1 | 12 | Miền nghiệm là miền tam giác với 3 đỉnh . Giá trị lớn nhất đạt tại là . |
Câu 2 | 6 | . |
Câu 3 | 0,42 | Do hai xạ thủ bắn độc lập nên xác suất cả hai cùng trúng là . |
Câu 4 | 200 | Chiều rộng , chiều dài . Diện tích . Giá trị lớn nhất đạt tại , . |
Câu 5 | 6 | . Góc . Thể tích . |
Câu 6 | 9 | Ta có đạo hàm . Hệ số góc tiếp tuyến là . |











