Đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12

ToánLớp 12DChia sẻ bởi Dũng Phạm 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1;1)(-1; 1)

B. (−∞;−1)(-\infty; -1)

C. (−2;2)(-2; 2)

D. (0;1)(0; 1)

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. x=3x = 3

B. x=−1x = -1

C. x=0x = 0

D. x=2x = 2

Câu 3 (0,25 điểm). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = \dfrac{2x - 1}{x + 1} là đường thẳng

A. x=−1x = -1

B. x=1x = 1

C. y=2y = 2

D. y=−1y = -1

Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^3 - 3x + 2 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 00

B. 22

C. 44

D. −2-2

Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=4d = 4. Số hạng thứ hai u2u_2 bằng

A. 1212

B. 77

C. −1-1

D. 11

Câu 6 (0,25 điểm). Với số thực a>0a > 0 và a≠1a \ne 1, giá trị của biểu thức log⁡a(a3)\log_a (a^3) bằng

A. 33

B. 13\dfrac{1}{3}

C. 11

D. 3a3a

Câu 7 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;−1;3)A(2; -1; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có toạ độ là

A. (2;0;3)(2; 0; 3)

B. (0;−1;3)(0; -1; 3)

C. (2;−1;0)(2; -1; 0)

D. (0;0;3)(0; 0; 3)

Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u→=2i→−3j→+k→\overrightarrow{u} = 2\overrightarrow{i} - 3\overrightarrow{j} + \overrightarrow{k}. Toạ độ của vectơ u→\overrightarrow{u} là

A. (2;−3;1)(2; -3; 1)

B. (2;3;1)(2; 3; 1)

C. (−2;3;−1)(-2; 3; -1)

D. (2;−3;0)(2; -3; 0)

Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a→=(1;2;−3)\overrightarrow{a} = (1; 2; -3) và b→=(2;−1;1)\overrightarrow{b} = (2; -1; 1). Toạ độ của vectơ a→+b→\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} là

A. (3;1;−2)(3; 1; -2)

B. (1;−3;4)(1; -3; 4)

C. (3;3;−2)(3; 3; -2)

D. (−1;3;−4)(-1; 3; -4)

Câu 10 (0,25 điểm). Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 33 là

A. 99

B. 2727

C. 1818

D. 8181

Câu 11 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−3)y = \log_2 (x - 3) là

A. [3;+∞)[3; +\infty)

B. (3;+∞)(3; +\infty)

C. (−∞;3)(-\infty; 3)

D. R∖{3}\mathbb{R} \setminus \{3\}

Câu 12 (0,25 điểm). Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn bằng

A. 16\dfrac{1}{6}

B. 13\dfrac{1}{3}

C. 12\dfrac{1}{2}

D. 23\dfrac{2}{3}

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3x2+2y = f(x) = x^3 - 3x^2 + 2.
a) Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=3x2−6xf'(x) = 3x^2 - 6x.
b) Phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt là x=0x = 0 và x=2x = 2.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)(0; 2).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −2-2.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số y=f(x)=2x−1x+1y = f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 1}.
a) Tập xác định của hàm số là D=R∖{−1}D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}.
b) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3(x+1)2f'(x) = \dfrac{3}{(x + 1)^2} với mọi x≠−1x \ne -1.
c) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1).
d) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y=2y = 2.

Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(3;2;0)B(3; 2; 0) và C(−1;2;4)C(-1; 2; 4).
a) Toạ độ vectơ AB→=(2;2;−2)\overrightarrow{AB} = (2; 2; -2).
b) Trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB có toạ độ là (2;1;1)(2; 1; 1).
c) Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng 12\sqrt{12}.
d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Câu 4 (1,0 điểm). Một hộp chứa 88 viên bi gồm 55 viên bi màu đỏ và 33 viên bi màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 viên bi từ hộp.
a) Số cách chọn ngẫu nhiên 22 viên bi từ hộp là 2828.
b) Số cách chọn 22 viên bi cùng màu đỏ là 1010.
c) Xác suất để lấy được 22 viên bi cùng màu đỏ bằng 514\dfrac{5}{14}.
d) Xác suất để lấy được 22 viên bi khác màu bằng 12\dfrac{1}{2}.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số y=x+2x−1y = \dfrac{x + 2}{x - 1}. Toạ độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là điểm I(x0;y0)I(x_0; y_0). Tính tổng x0+y0x_0 + y_0.

Câu 2 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng có phương trình quãng đường theo thời gian là s(t)=t3−3t2+5ts(t) = t^3 - 3t^2 + 5t (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Tính vận tốc tức thời của vật (đơn vị: m/s) tại thời điểm t=2t = 2 giây.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1; 1; 2) và B(3;5;−2)B(3; 5; -2). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB với AB=3AB = 3 cm, BC=4BC = 4 cm. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=6SA = 6 cm. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC theo đơn vị cm3\text{cm}^3.

Câu 5 (0,5 điểm). Tìm nghiệm của phương trình log⁡3(2x+1)=2\log_3 (2x + 1) = 2.

Câu 6 (0,5 điểm). Cho một cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3. Tìm giá trị của số hạng thứ 1010 của cấp số cộng đó.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

MÔN: TOÁN – LỚP 12

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Phần I gồm 12 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
2. Phần II gồm 4 câu. Điểm của từng câu được tính luỹ tiến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu được 0,10 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu được 0,50 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu được 1,00 điểm.
3. Phần III gồm 6 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.


B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

A

B

A

C

A

A

B

B

C


PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (4,0 điểm)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải vắn tắt

1

a)

Đ

f′(x)=3x2−6xf'(x) = 3x^2 - 6x.

b)

Đ

3x2−6x=0⇔3x(x−2)=0⇔x=03x^2 - 6x = 0 \Leftrightarrow 3x(x - 2) = 0 \Leftrightarrow x = 0 hoặc x=2x = 2.

c)

S

Trên khoảng (0;2)(0; 2), f′(x)<0f'(x) < 0 nên hàm số nghịch biến.

d)

Đ

Điểm cực tiểu là x=2⇒yCT=f(2)=23−3⋅22+2=−2x = 2 \Rightarrow y_{\text{CT}} = f(2) = 2^3 - 3\cdot 2^2 + 2 = -2.

2

a)

Đ

Mẫu số x+1≠0⇔x≠−1⇒D=R∖{−1}x + 1 \ne 0 \Leftrightarrow x \ne -1 \Rightarrow D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}.

b)

Đ

f′(x)=2(1)−(−1)(1)(x+1)2=3(x+1)2>0,∀x≠−1f'(x) = \dfrac{2(1) - (-1)(1)}{(x + 1)^2} = \dfrac{3}{(x + 1)^2} > 0, \forall x \ne -1.

c)

S

Do f′(x)>0,∀x≠−1f'(x) > 0, \forall x \ne -1 nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1) và (−1;+∞)(-1; +\infty).

d)

Đ

lim⁡x→±∞2x−1x+1=2\lim\limits_{x \to \pm\infty} \dfrac{2x - 1}{x + 1} = 2 nên tiệm cận ngang là đường thẳng y=2y = 2.

3

a)

Đ

AB→=(3−1;2−0;0−2)=(2;2;−2)\overrightarrow{AB} = (3 - 1; 2 - 0; 0 - 2) = (2; 2; -2).

b)

Đ

M(1+32;0+22;2+02)=(2;1;1)M\left(\dfrac{1 + 3}{2}; \dfrac{0 + 2}{2}; \dfrac{2 + 0}{2}\right) = (2; 1; 1).

c)

Đ

AB=22+22+(−2)2=12=23AB = \sqrt{2^2 + 2^2 + (-2)^2} = \sqrt{12} = 2\sqrt{3}.

d)

S

AC→=(−2;2;2)\overrightarrow{AC} = (-2; 2; 2). Do 2−2≠22\dfrac{2}{-2} \ne \dfrac{2}{2} nên AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC} không cùng phương ⇒A,B,C\Rightarrow A, B, C không thẳng hàng.

4

a)

Đ

Số phần tử không gian mẫu là số cách chọn 22 viên bi từ 88 viên bi: n(Ω)=C82=28n(\Omega) = \mathrm{C}_8^2 = 28.

b)

Đ

Số cách chọn 22 viên bi màu đỏ từ 55 viên bi đỏ là C52=10\mathrm{C}_5^2 = 10.

c)

Đ

Xác suất lấy được 22 viên bi màu đỏ là P=1028=514P = \dfrac{10}{28} = \dfrac{5}{14}.

d)

S

Số cách chọn 22 viên bi khác màu là C51⋅C31=5⋅3=15\mathrm{C}_5^1 \cdot \mathrm{C}_3^1 = 5 \cdot 3 = 15. Xác suất bằng 1528≠12\dfrac{15}{28} \ne \dfrac{1}{2}.


PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải vắn tắt

Điểm

1

2

Tiệm cận đứng là x=1⇒x0=1x = 1 \Rightarrow x_0 = 1. Tiệm cận ngang là y=1⇒y0=1y = 1 \Rightarrow y_0 = 1.
Vậy toạ độ giao điểm là I(1;1)⇒x0+y0=1+1=2I(1; 1) \Rightarrow x_0 + y_0 = 1 + 1 = 2.

0,5

2

5

Vận tốc tức thời là v(t)=s′(t)=3t2−6t+5v(t) = s'(t) = 3t^2 - 6t + 5.
Tại thời điểm t=2t = 2 giây: v(2)=3⋅22−6⋅2+5=12−12+5=5v(2) = 3\cdot 2^2 - 6\cdot 2 + 5 = 12 - 12 + 5 = 5 (m/s).

0,5

3

6

Ta có AB→=(3−1;5−1;−2−2)=(2;4;−4)\overrightarrow{AB} = (3 - 1; 5 - 1; -2 - 2) = (2; 4; -4).
Độ dài đoạn thẳng AB=22+42+(−4)2=4+16+16=36=6AB = \sqrt{2^2 + 4^2 + (-4)^2} = \sqrt{4 + 16 + 16} = \sqrt{36} = 6.

0,5

4

12

Diện tích tam giác đáy SABC=12⋅AB⋅BC=12⋅3⋅4=6S_{ABC} = \dfrac{1}{2} \cdot AB \cdot BC = \dfrac{1}{2} \cdot 3 \cdot 4 = 6 (cm2\text{cm}^2).
Thể tích khối chóp là V=13⋅SABC⋅SA=13⋅6⋅6=12V = \dfrac{1}{3} \cdot S_{ABC} \cdot SA = \dfrac{1}{3} \cdot 6 \cdot 6 = 12 (cm3\text{cm}^3).

0,5

5

4

Điều kiện: 2x+1>0⇔x>−122x + 1 > 0 \Leftrightarrow x > -\dfrac{1}{2}.
Phương trình tương đương 2x+1=32=9⇔2x=8⇔x=42x + 1 = 3^2 = 9 \Leftrightarrow 2x = 8 \Leftrightarrow x = 4 (thoả mãn điều kiện).

0,5

6

29

Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=u1+(n−1)du_n = u_1 + (n - 1)d.
Do đó số hạng thứ 1010 là: u10=2+(10−1)⋅3=2+27=29u_{10} = 2 + (10 - 1)\cdot 3 = 2 + 27 = 29.

0,5

Xem tất cả