SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN
Đề chính thức
(Đề thi có 04 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: ................................................................ SBD: ............................................................ | Mã đề thi 102 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị . Giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận xiên của có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho hàm số bậc ba có đồ thị đạo hàm như hình vẽ dưới đây:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho cấp số cộng thoả mãn và . Biết công sai , số hạng đầu bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Số nghiệm thực của phương trình thuộc đoạn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Biết đồ thị hàm số () có đường tiệm cận đứng , đường tiệm cận ngang và đi qua điểm . Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Một hộp chứa 5 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh và 7 quả cầu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ hộp. Xác suất để trong 4 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả màu đỏ và ít nhất 1 quả màu xanh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành một bài kiểm tra môn Toán của 40 học sinh (đơn vị: phút):
Thời gian | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 4 | 10 | 16 | 7 | 3 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị là .
a) Đồ thị có đường tiệm cận xiên là đường thẳng .
b) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là và điểm cực tiểu là .
c) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng .
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng có đúng 2 tiếp tuyến.
Câu 2. Cho hàm số , với là tham số thực.
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Với mọi giá trị của tham số , hàm số luôn có hai điểm cực trị.
c) Hai điểm cực trị của hàm số là và .
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số phụ thuộc vào giá trị của tham số .
Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Gọi là trung điểm của cạnh .
a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b) Thể tích khối chóp bằng .
c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d) Cosin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
Câu 4. Trong một đợt kiểm tra sức khỏe định kỳ của một trường học, tỉ lệ học sinh bị cận thị là . Trong số học sinh bị cận thị có học sinh thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày; trong số học sinh không bị cận thị có học sinh thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường.
a) Xác suất để học sinh được chọn thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày bằng .
b) Xác suất để học sinh được chọn vừa bị cận thị vừa sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày bằng .
c) Biết rằng học sinh được chọn thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày, xác suất để học sinh đó bị cận thị là .
d) Nếu chọn ngẫu nhiên độc lập 3 học sinh, xác suất để có đúng 2 học sinh bị cận thị xấp xỉ bằng .
PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm chuyên dụng với chi phí sản xuất sản phẩm (tính bằng triệu đồng) được mô tả bởi hàm số , trong đó . Chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm là . Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để chi phí trung bình trên mỗi sản phẩm là thấp nhất?
Câu 2. Một xưởng cơ khí cần làm một bồn chứa nước bằng inox hình trụ có thể tích (m³) và không có nắp đậy bên trên. Để tiết kiệm chi phí vật liệu inox, diện tích toàn bộ bề mặt xung quanh và đáy bồn phải nhỏ nhất. Khi đó bán kính đáy của bồn chứa bằng bao nhiêu mét?
Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng ?
Câu 4. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng . Tính thể tích của khối chóp đó theo đơn vị (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 5. Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tích ba số ghi trên 3 tấm thẻ rút được là một số chẵn (kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần nghìn).
Câu 6. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất một năm theo hình thức lãi kép kì hạn một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 350 triệu đồng (giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi)?
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (3,0 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | B | C | B | C | A | A | D | B | A | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | S | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | S | ||
d) | Đ | d) | S | ||
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | S | d) | Đ |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu | Lời giải vắn tắt | Đáp án |
|---|---|---|
1 | . Dấu "=" khi . | 20 |
2 | . Đạo hàm . | 3 |
3 | . Điều kiện xác định: . Do đó . Số giá trị nguyên là . | 2 |
4 | Cạnh đáy . Đường chéo đáy . Chiều cao . Thể tích . | 0,67 |
5 | Có 8 số lẻ và 7 số chẵn. Số cách rút 3 thẻ: . Biến cố đối (cả 3 thẻ đều lẻ): . Xác suất: . | 0,877 |
6 | Phương trình: . Vậy cần ít nhất 10 năm. | 10 |











