Đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 nâng cao - Năm học 2025 - 2026

ToánLớp 12ĐChia sẻ bởi Đức Hoàng Phan 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH XUÂN

Đề chính thức

(Đề thi có 04 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: ................................................................

SBD: ............................................................

Mã đề thi 102

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=2x2−3x+5x−1y = \dfrac{2x^2 - 3x + 5}{x - 1} có đồ thị (C)(C). Giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận xiên của (C)(C) có tọa độ là

A. (1;1)(1; 1).

B. (1;−1)(1; -1).

C. (−1;1)(-1; 1).

D. (1;3)(1; 3).

Câu 2. Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị đạo hàm y=f′(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây:

[Bảng biến thiên]

Hàm số g(x)=f(2−x)g(x) = f(2 - x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0;3)(0; 3).

B. (−∞;0)(-\infty; 0).

C. (3;+∞)(3; +\infty).

D. (−1;2)(-1; 2).

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+4−x2f(x) = x + \sqrt{4 - x^2} trên đoạn [−2;2][-2; 2] bằng

A. 22.

B. 222\sqrt{2}.

C. 44.

D. 2\sqrt{2}.

Câu 4. Cho cấp số cộng (un)(u_n) thoả mãn u1+u5=18u_1 + u_5 = 18 và u3⋅u4=88u_3 \cdot u_4 = 88. Biết công sai d>0d > 0, số hạng đầu u1u_1 bằng

A. 11.

B. 33.

C. 22.

D. 55.

Câu 5. Số nghiệm thực của phương trình cos⁡2x−3cos⁡x+2=0\cos 2x - 3\cos x + 2 = 0 thuộc đoạn [0;4π][0; 4\pi] là

A. 44.

B. 55.

C. 66.

D. 33.

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 45∘45^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 7. Biết đồ thị hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} (c≠0c \ne 0) có đường tiệm cận đứng x=2x = 2, đường tiệm cận ngang y=−1y = -1 và đi qua điểm A(1;3)A(1; 3). Giá trị của biểu thức P=a+bc+dP = \dfrac{a + b}{c + d} bằng

A. −4-4.

B. 44.

C. −2-2.

D. 22.

Câu 8. Một hộp chứa 5 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh và 7 quả cầu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ hộp. Xác suất để trong 4 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả màu đỏ và ít nhất 1 quả màu xanh bằng

A. 8111020\dfrac{811}{1020}.

B. 2091020\dfrac{209}{1020}.

C. 7631020\dfrac{763}{1020}.

D. 9131020\dfrac{913}{1020}.

Câu 9. Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành một bài kiểm tra môn Toán của 40 học sinh (đơn vị: phút):

Thời gian

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

[50;55)[50; 55)

Số học sinh

4

10

16

7

3

Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

A. 37,537,5.

B. 38,038,0.

C. 36,836,8.

D. 37,037,0.

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10]m \in [-10; 10] để phương trình 4x−m⋅2x+1+2m+3=04^x - m \cdot 2^{x+1} + 2m + 3 = 0 có hai nghiệm thực phân biệt?

A. 88.

B. 77.

C. 99.

D. 1010.

Câu 11. Cho hàm số y=ax2+bx+cx+dy = \dfrac{ax^2 + bx + c}{x + d} có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là

A. (−1;−3)(-1; -3).

B. (−1;−2)(-1; -2).

C. (1;−3)(1; -3).

D. (−1;0)(-1; 0).

Câu 12. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa, khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (A′BC)(A'BC) bằng a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' bằng

A. 3a34\dfrac{3a^3}{4}.

B. a334\dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}.

C. 3a338\dfrac{3a^3\sqrt{3}}{8}.

D. a332\dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x2−3x+6x−2y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 6}{x - 2} có đồ thị là (C)(C).

a) Đồ thị (C)(C) có đường tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−1y = x - 1.
b) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;−3)A(0; -3) và điểm cực tiểu là B(4;5)B(4; 5).
c) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 454\sqrt{5}.
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) vuông góc với đường thẳng Δ:x+3y−1=0\Delta: x + 3y - 1 = 0 có đúng 2 tiếp tuyến.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=x3−3mx2+3(m2−1)x+2025f(x) = x^3 - 3mx^2 + 3(m^2 - 1)x + 2025, với mm là tham số thực.

a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−6mx+3(m2−1)f'(x) = 3x^2 - 6mx + 3(m^2 - 1).
b) Với mọi giá trị của tham số mm, hàm số luôn có hai điểm cực trị.
c) Hai điểm cực trị của hàm số là x1=m−1x_1 = m - 1 và x2=m+1x_2 = m + 1.
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số phụ thuộc vào giá trị của tham số mm.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC.

a) Đường thẳng BDBD vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC).
b) Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a323\dfrac{a^3\sqrt{2}}{3}.
c) Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.
d) Cosin của góc giữa đường thẳng AMAM và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 63\dfrac{\sqrt{6}}{3}.

Câu 4. Trong một đợt kiểm tra sức khỏe định kỳ của một trường học, tỉ lệ học sinh bị cận thị là 40%40\%. Trong số học sinh bị cận thị có 80%80\% học sinh thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày; trong số học sinh không bị cận thị có 30%30\% học sinh thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường.

a) Xác suất để học sinh được chọn thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày bằng 0,500,50.
b) Xác suất để học sinh được chọn vừa bị cận thị vừa sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày bằng 0,320,32.
c) Biết rằng học sinh được chọn thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh trên 2 giờ mỗi ngày, xác suất để học sinh đó bị cận thị là 0,640,64.
d) Nếu chọn ngẫu nhiên độc lập 3 học sinh, xác suất để có đúng 2 học sinh bị cận thị xấp xỉ bằng 0,2880,288.

PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm chuyên dụng với chi phí sản xuất xx sản phẩm (tính bằng triệu đồng) được mô tả bởi hàm số C(x)=2x2+40x+800C(x) = 2x^2 + 40x + 800, trong đó x∈[5;50]x \in [5; 50]. Chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm là Cˉ(x)=C(x)x\bar{C}(x) = \dfrac{C(x)}{x}. Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để chi phí trung bình trên mỗi sản phẩm là thấp nhất?

Câu 2. Một xưởng cơ khí cần làm một bồn chứa nước bằng inox hình trụ có thể tích V=54πV = 54\pi (m³) và không có nắp đậy bên trên. Để tiết kiệm chi phí vật liệu inox, diện tích toàn bộ bề mặt xung quanh và đáy bồn phải nhỏ nhất. Khi đó bán kính đáy của bồn chứa bằng bao nhiêu mét?

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [−20;20][-20; 20] để hàm số y=x+2x+5my = \dfrac{x + 2}{x + 5m} đồng biến trên khoảng (−∞;−10)(-\infty; -10)?

Câu 4. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng a2a\sqrt{2}. Tính thể tích của khối chóp đó theo đơn vị a3a^3 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 5. Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tích ba số ghi trên 3 tấm thẻ rút được là một số chẵn (kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần nghìn).

Câu 6. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 6%6\% một năm theo hình thức lãi kép kì hạn một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 350 triệu đồng (giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi)?

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (3,0 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

B

C

B

C

A

A

D

B

A

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 1

a)

Đ

Câu 3

a)

Đ

b)

S

b)

Đ

c)

Đ

c)

S

d)

Đ

d)

S

Câu 2

a)

Đ

Câu 4

a)

Đ

b)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

c)

Đ

d)

S

d)

Đ

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu

Lời giải vắn tắt

Đáp án

1

Cˉ(x)=2x+40+800x≥22x⋅800x+40=80+40=120\bar{C}(x) = 2x + 40 + \dfrac{800}{x} \ge 2\sqrt{2x \cdot \dfrac{800}{x}} + 40 = 80 + 40 = 120. Dấu "=" khi 2x=800x⇔x2=400⇒x=202x = \dfrac{800}{x} \Leftrightarrow x^2 = 400 \Rightarrow x = 20.

20

2

S=πr2+2πrh=πr2+108πrS = \pi r^2 + 2\pi r h = \pi r^2 + \dfrac{108\pi}{r}. Đạo hàm S′(r)=2πr−108πr2=0⇔r3=54⇒r=3S'(r) = 2\pi r - \dfrac{108\pi}{r^2} = 0 \Leftrightarrow r^3 = 54 \Rightarrow r = 3.

3

3

y′=5m−2(x+5m)2>0⇔m>25y' = \dfrac{5m - 2}{(x + 5m)^2} > 0 \Leftrightarrow m > \dfrac{2}{5}. Điều kiện xác định: −5m∉(−∞;−10)⇔−5m≥−10⇔m≤2-5m \notin (-\infty; -10) \Leftrightarrow -5m \ge -10 \Leftrightarrow m \le 2. Do đó 25<m≤2⇒m∈{1;2}\dfrac{2}{5} < m \le 2 \Rightarrow m \in \{1; 2\}. Số giá trị nguyên là 22.

2

4

Cạnh đáy a2⇒Sđaˊy=2a2a\sqrt{2} \Rightarrow S_{\text{đáy}} = 2a^2. Đường chéo đáy d=2a⇒OA=ad = 2a \Rightarrow OA = a. Chiều cao SO=SA2−OA2=2a2−a2=aSO = \sqrt{SA^2 - OA^2} = \sqrt{2a^2 - a^2} = a. Thể tích V=13⋅2a2⋅a=23a3≈0,67a3V = \dfrac{1}{3} \cdot 2a^2 \cdot a = \dfrac{2}{3}a^3 \approx 0,67a^3.

0,67

5

Có 8 số lẻ và 7 số chẵn. Số cách rút 3 thẻ: C153=455C_{15}^3 = 455. Biến cố đối (cả 3 thẻ đều lẻ): C83=56C_8^3 = 56. Xác suất: P=1−56455=399455≈0,877P = 1 - \dfrac{56}{455} = \dfrac{399}{455} \approx 0,877.

0,877

6

Phương trình: 200(1+0,06)n>350⇔1,06n>1,75⇔n>log⁡1,06(1,75)≈9,59200(1 + 0,06)^n > 350 \Leftrightarrow 1,06^n > 1,75 \Leftrightarrow n > \log_{1,06}(1,75) \approx 9,59. Vậy cần ít nhất 10 năm.

10

Xem tất cả