Đề tham khảo
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2027
Bài thi: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – Môn: Toán
Thời gian làm bài: 75 phút, không kể thời gian phát đề
Thang điểm: 50 điểm (mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm).
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (42 câu, từ Câu 1 đến Câu 42)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Hai vận động viên bắn cung độc lập với nhau, xác suất bắn trúng hồng tâm của mỗi người lần lượt là và . Xác suất để trong một lượt bắn có đúng một người bắn trúng là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên thuộc đoạn . Xác suất để chọn được một số chia hết cho hoặc chia hết cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho hàm số . Giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Gọi , là hai điểm di động lần lượt thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số . Khoảng cách nhỏ nhất bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho hàm số liên tục trên đoạn và thoả mãn . Tích phân bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng . Giá trị của để cắt tại hai điểm phân biệt , sao cho tiếp tuyến của tại và tại song song với nhau là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Người ta bơm nước vào một bể bơi hình hộp chữ nhật có độ sâu cm. Gọi (cm) là chiều cao mực nước tại thời điểm (giây), biết tốc độ tăng chiều cao mực nước là và lúc đầu bể không có nước. Thời gian cần thiết để lượng nước trong bể bằng dung tích bể là
A. 2 phút 15 giây.
B. 3 phút.
C. 2 phút 45 giây.
D. 2 phút 30 giây.
Câu 11. Biết . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm của . Mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng . Thiết diện của hình chóp cắt bởi là
A. tam giác.
B. tứ giác.
C. ngũ giác.
D. hình thang.
Câu 13. Kết quả cân quả bơ được cho trong bảng sau
Nhóm cân nặng (gam) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số quả |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm thứ mấy (các nhóm đánh số thứ tự từ trái sang phải)?
A. Nhóm thứ 2.
B. Nhóm thứ 3.
C. Nhóm thứ 5.
D. Nhóm thứ 4.
Câu 14. Biết với là các số nguyên. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có đúng điểm cực trị?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Mặt phẳng song song và cách đều hai mặt phẳng , có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Một người có đôi giày khác nhau, trong lúc vội vã lấy ngẫu nhiên chiếc. Xác suất để trong chiếc lấy ra có ít nhất một đôi giày là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , , ; vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối chóp bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Trong không gian , cho ba điểm , , . Mặt cầu đi qua ba điểm đó và có tâm nằm trên mặt phẳng có bán kính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Cho cấp số cộng có và công sai . Biết tổng số hạng đầu của dãy là . Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 12 một trường THPT được thống kê như bảng sau
Khoảng điểm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Một hộ làm nghề đan cói mỗi ngày sản xuất sản phẩm . Chi phí biên để sản xuất sản phẩm (nghìn đồng) là , chi phí cố định ban đầu là nghìn đồng. Giả sử mỗi ngày hộ đó bán hết số sản phẩm với giá nghìn đồng một sản phẩm. Lợi nhuận tối đa (nghìn đồng) thu được trong một ngày là
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Trên đường tròn định hướng, một chất điểm xuất phát từ vị trí . Mỗi lần gieo một con xúc xắc cân đối: nếu số chấm xuất hiện là chẵn thì dịch chuyển theo chiều kim đồng hồ một góc , nếu số chấm lẻ thì dịch chuyển ngược chiều kim đồng hồ một góc . Gieo xúc xắc lần liên tiếp, xác suất để trở về đúng vị trí ban đầu là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ; mặt bên tạo với mặt phẳng một góc . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Một chiếc cổng có dạng parabol với chiều cao m, khoảng cách giữa hai chân cổng là m. Một xe tải chở thùng hàng mà mặt cắt qua cổng của thùng hàng là hình chữ nhật có cạnh đáy cách mặt đất m. Diện tích lớn nhất của mặt cắt đó để xe chở thùng hàng đi qua được cổng là (làm tròn đến hàng phần chục)
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 28. Cho dãy số xác định bởi và với mọi . Tổng số hạng đầu của dãy bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
[Bảng biến thiên]
Số nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Cho một đa giác đều có đỉnh. Chọn ngẫu nhiên đỉnh của đa giác. Xác suất để đỉnh được chọn không tạo thành một hình chữ nhật là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt?
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Cho hình hộp có thể tích . Gọi là trung điểm của cạnh . Thể tích của khối chóp bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Một chiếc cốc có dạng tròn xoay, thiết diện dọc của cốc (bổ dọc cốc thành hai phần bằng nhau) là một đường parabol. Miệng cốc có đường kính cm, chiều sâu của cốc là cm. Thể tích tối đa mà cốc chứa được gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 36. Bánh xe đạp có đường kính cm (kể cả lốp). Khi xe chạy với vận tốc km/h thì trong giây bánh xe quay được số vòng gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 37. Trong mặt phẳng , cho đường tròn và điểm . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua , cắt tại hai điểm phân biệt , sao cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 38. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để số được chọn là số chẵn và các chữ số của nó tăng dần từ trái sang phải là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có đúng một nghiệm thực.
A. hoặc .
B. .
C. hoặc .
D. .
Dựa vào dữ kiện dưới đây để trả lời các câu hỏi từ Câu 40 đến Câu 42.
Một vòng đu quay quay đều quanh trục nằm ngang. Chiều cao (mét) của một cabin so với mặt hồ tại thời điểm (giây) được cho bởi công thức , với .
Câu 40. Thời điểm đầu tiên cabin đạt độ cao lớn nhất là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A. giây.
B. giây.
C. giây.
D. giây.
Câu 41. Chiều cao nhỏ nhất của cabin so với mặt hồ là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 42. Bán kính của vòng đu quay là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN (8 câu, từ Câu 43 đến Câu 50)
Câu 43. Cho hai biến cố , có ; và . Tính .
Đáp án: ……………………
Câu 44. Trong không gian , cho hai điểm và . Điểm thuộc mặt phẳng . Tính giá trị nhỏ nhất của .
Đáp án: ……………………
Câu 45. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có chữ số. Tính xác suất để tổng các chữ số của số được chọn bằng .
Đáp án: ……………………
Câu 46. Cho hình chóp có , , . Điểm thuộc cạnh . Mặt phẳng đi qua và song song với cả và , cắt hình chóp theo thiết diện là hình thoi. Tính .
Đáp án: ……………………
Câu 47. Người ta treo một chiếc đèn trang trí có trọng lượng N vào trần nhà bằng ba sợi dây không giãn, bằng nhau, buộc tại ba điểm , , tạo thành một tam giác đều trên trần. Mỗi sợi dây tạo với mặt phẳng trần một góc và đèn được giữ ở trạng thái cân bằng. Tính lực căng trong mỗi sợi dây (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị N).
Đáp án: ……………………
Câu 48. Có bao nhiêu cách xếp học sinh nam và học sinh nữ (tất cả khác nhau) thành một hàng dọc sao cho không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh nhau?
Đáp án: ……………………
Câu 49. Từ một tam giác đều có diện tích bằng , người ta thực hiện liên tiếp các bước sau. Bước 1: nối trung điểm các cạnh, chia tam giác thành tam giác nhỏ và bỏ đi tam giác ở giữa (diện tích ). Bước 2: làm tương tự với mỗi tam giác còn lại (bỏ đi tam giác, mỗi tam giác có diện tích ). Cứ tiếp tục như vậy, ở bước thứ bỏ đi tam giác, mỗi tam giác có diện tích . Sau bước thứ , tổng diện tích các tam giác còn lại bằng bao nhiêu?
Đáp án: ……………………
Câu 50. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án: ……………………
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI
TIẾT
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đề gồm câu: Phần I có câu trắc nghiệm (Câu 1 – Câu 42) và Phần II có câu trả lời ngắn (Câu 43 – Câu 50).
- Mỗi câu trả lời đúng được điểm; tổng điểm toàn bài là điểm (quy đổi thang : điểm bài thi ).
- Phần II: học sinh điền kết quả số (hoặc phân số) vào ô trả lời; kết quả đúng là kết quả đã nêu trong bảng dưới đây (chấp nhận các dạng viết tương đương).
B. ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | D | C | B | D | A | C | B | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | C | A | D | B | C | A |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | B | C | A | D | B | C | A | D | B |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | A | C | B | D | A | C |
Câu | 41 | 42 |
|---|---|---|
Đáp án | B | D |
Phần II. Trả lời ngắn
Câu | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 0,5 | 6 | 0,04 | 71 | 43200 | 2 |
C. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. B.
Điều kiện . Ta có .
Tử triệt tiêu tại , mẫu triệt tiêu tại ; biểu thức nhận giá trị âm trên . Tập nghiệm là .
Câu 2. A.
Xác suất đúng một người trúng: .
Câu 3. D.
Số chia hết cho : ; chia hết cho : ; chia hết cho cả hai (bội của ): .
Số thuận lợi: . Xác suất: .
Câu 4. C.
.
Câu 5. B.
với , suy ra .
.
Câu 6. D.
nên là hình chiếu của trên , góc cần tìm là .
.
Câu 7. A.
Viết ; đồ thị có tiệm cận , . Lấy , với .
, dấu bằng khi . Vậy .
Câu 8. C.
Lấy tích phân hai vế trên : .
Mà nên , suy ra .
Câu 9. B.
. Tiếp tuyến tại , song song .
Phương trình hoành độ giao điểm: .
Theo Vi-ét , suy ra . Khi đó (thoả mãn hai nghiệm phân biệt).
Câu 10. D.
.
Cần : (giây).
Vậy giây phút giây.
Câu 11. C.
.
.
Câu 12. A.
Mặt phẳng cắt theo giao tuyến (), cắt theo (), cắt theo . Thiết diện là tam giác .
Câu 13. D.
Cỡ mẫu ; là số hạng thứ . Tần số tích luỹ: nên thuộc nhóm thứ là .
Câu 14. B.
.
.
Vậy , , .
Câu 15. C.
Đặt , nên có điểm cực trị, , .
Hàm có đúng điểm cực trị có cực trị và có nghiệm phân biệt .
Giá trị nguyên: , có giá trị.
Câu 16. A.
Hai mặt phẳng có cùng vectơ pháp tuyến nên có dạng . Điều kiện cách đều:
.
Vậy .
Câu 17. D.
Không gian mẫu: . Số cách lấy chiếc không có đôi nào: .
Số cách có ít nhất một đôi: . Xác suất .
Câu 18. B.
Diện tích đáy .
Chọn hệ trục với , , , , . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến .
.
.
Câu 19. C.
Gọi là tâm. Từ suy ra ; từ suy ra . Vậy và , .
Câu 20. A.
Trung điểm , .
Mặt phẳng: .
Câu 21. D.
(nhận) hoặc (loại).
Câu 22. B.
; là số hạng thứ : tần số tích luỹ nên .
là số hạng thứ : tần số tích luỹ nên .
Khoảng tứ phân vị: .
Câu 23. C.
Chữ số tận cùng bằng : chọn và xếp chữ số từ chữ số còn lại, có số.
Chữ số tận cùng bằng : chữ số hàng nghìn có cách (khác và ), hai chữ số còn lại có cách, được số.
Tổng: số.
Câu 24. A.
(nghìn đồng).
Lợi nhuận .
(thoả ); nghìn đồng.
Câu 25. D.
Gọi là số lần quay ngược chiều kim đồng hồ; tổng góc quay là và về vị trí ban đầu khi là bội của , tức , hay .
Vậy : số kết quả thuận lợi .
Xác suất: .
Câu 26. B.
Gọi là trung điểm . Do và cân tại nên .
Kẻ tại , suy ra và góc giữa với là .
; .
.
Câu 27. C.
Chọn hệ trục với gốc ở chân đường cao của cổng, parabol có phương trình với (vì , ).
Mặt cắt hình chữ nhật có đáy cách mặt đất m, chiều rộng , chiều cao .
; .
m.
Câu 28. A.
, , , , , .
Tổng số hạng đầu: .
Câu 29. D.
Nửa chu vi ; .
.
Câu 30. B.
với mọi .
Hàm có khi nên đồng biến trên ; yêu cầu tương đương .
Với nguyên thuộc : , có giá trị.
Câu 31. C.
Từ bảng biến thiên: trên hàm số tăng từ đến , trên giảm từ đến , trên tăng từ đến , trên giảm từ xuống .
Đường thẳng cắt đồ thị tại đúng một điểm trên mỗi khoảng, nên phương trình có nghiệm.
Câu 32. A.
Không gian mẫu: . Đa giác đều đỉnh có đường chéo lớn (đường kính); mỗi hình chữ nhật ứng với một cách chọn trong đường kính: .
Xác suất không phải hình chữ nhật: .
Câu 33. D.
Xét có , cực đại , cực tiểu .
Phương trình có ba nghiệm phân biệt .
Giá trị nguyên: , có giá trị.
Câu 34. B.
Khoảng cách từ đến bằng chiều cao của hình hộp.
.
Câu 35. A.
Bán kính miệng cốc cm, chiều sâu cm. Đặt với .
cm.
Câu 36. C.
Chu vi bánh xe: m. Trong giây xe đi được m.
Số vòng: vòng.
Câu 37. B.
. Phương tích của với : .
Với : , , .
Khoảng cách từ tâm đến : .
Vậy có đường thẳng (đối xứng nhau qua ) thoả mãn.
Câu 38. D.
Số các số có chữ số đôi một khác nhau: .
Biến cố: chữ số hàng đơn vị chẵn và (cần hai chữ số nhỏ hơn).
: chọn số từ , có ; : ; : . Tổng .
Xác suất: .
Câu 39. A.
Đặt , phương trình trở thành với nghiệm .
Nếu : (nghiệm kép) — thoả mãn.
Nếu : luôn dương; . Do đó để có đúng một nghiệm dương thì .
Kết hợp: hoặc .
Câu 40. C.
lớn nhất khi .
Thời điểm đầu tiên (): giây.
Câu 41. B.
; chiều cao nhỏ nhất là m.
Câu 42. D.
Chiều cao dao động quanh giá trị trung bình m với biên độ m, nên bán kính vòng đu quay là m.
Câu 43. ;
.
Đáp án: .
Câu 44. Gọi là điểm đối xứng của qua . Với mọi : nên .
; đẳng thức xảy ra khi là giao điểm của với .
Đáp án: .
Câu 45. Có số có chữ số. Gọi số cần tìm là với , , .
Đặt : , số nghiệm không âm là (không có ẩn nào vượt ).
Xác suất: .
Đáp án: .
Câu 46. Thiết diện với (), (), (), ; đây là hình bình hành.
Đặt (). Trong tam giác : .
Trong tam giác : nên .
Hình thoi .
Đáp án: .
Câu 47. Mỗi dây chịu lực căng , thành phần thẳng đứng là .
Cân bằng lực theo phương thẳng đứng: N.
Đáp án: (N).
Câu 48. Xếp học sinh nam: cách, tạo ra khoảng trống (kể cả hai đầu).
Chọn trong khoảng trống để xếp học sinh nữ: cách chọn, cách xếp.
Số cách: .
Đáp án: .
Câu 49. Diện tích bỏ đi ở bước là .
Tổng diện tích bỏ đi sau bước: .
Diện tích còn lại: .
Đáp án: .
Câu 50. với .
Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang , tổng cộng đường tiệm cận ( không phải tiệm cận đứng vì tử cũng triệt tiêu).
Đáp án: .











