ĐỀ CƯƠNG TOÁN GIỮA HỌC KÌ I - LỚP TOÁN ANH THÌN

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Thìn Tô Quang 0 lượt sử dụng đề

LỚP TOÁN ANH THÌN

Tài liệu lưu hành nội bộ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 12

Năm học 2024 – 2025

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 30. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1;2)(-1; 2)

B. (−∞;−1)(-\infty; -1)

C. (−2;3)(-2; 3)

D. (0;2)(0; 2)

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x)f'(x) như sau:

xx

−∞-\infty

−2-2

11

33

+∞+\infty

f′(x)f'(x)

++

00

−-

00

++

00

−-

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. 11

B. 22

C. 33

D. 00

Câu 3. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−1x+2y = \dfrac{3x - 1}{x + 2} có phương trình là

A. y=3y = 3

B. x=3x = 3

C. x=−2x = -2

D. y=−2y = -2

Câu 4. Cho tứ diện ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AB→+BC→+CD→=AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AD}

B. AB→+BC→+CD→=DA→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{DA}

C. AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

D. AB→+AC→=BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3f(x) = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 33

B. 22

C. 1111

D. 11

Câu 6. Hàm số y=2x−3x+1y = \dfrac{2x - 3}{x + 1} đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞;−1)(-\infty; -1) và (−1;+∞)(-1; +\infty)

B. (−∞;+∞)(-\infty; +\infty)

C. R∖{−1}\mathbb{R} \setminus \{-1\}

D. (−1;+∞)(-1; +\infty)

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Tổng AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} bằng

A. AC′→\overrightarrow{AC'}

B. A′C→\overrightarrow{A'C}

C. BD′→\overrightarrow{BD'}

D. CA′→\overrightarrow{CA'}

Câu 8. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−4y = \dfrac{x + 1}{2x - 4} là

A. x=2x = 2

B. x=−2x = -2

C. y=12y = \dfrac{1}{2}

D. x=12x = \dfrac{1}{2}

Câu 9. Điểm cực tiểu của hàm số y=x3−3x+4y = x^3 - 3x + 4 là

A. x=1x = 1

B. x=−1x = -1

C. y=2y = 2

D. (1;2)(1; 2)

Câu 10. Cho hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} trong không gian thoả mãn ∣u⃗∣=2|\vec{u}| = 2, ∣v⃗∣=3|\vec{v}| = 3 và (u⃗,v⃗)=60∘(\vec{u}, \vec{v}) = 60^\circ. Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

A. 33

B. 66

C. 333\sqrt{3}

D. −3-3

Câu 11. Đồ thị hàm số y=2x2−3x+2x−1y = \dfrac{2x^2 - 3x + 2}{x - 1} có đường tiệm cận xiên là

A. y=2x−1y = 2x - 1

B. y=2x+1y = 2x + 1

C. y=2x−3y = 2x - 3

D. y=x−1y = x - 1

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−2;3][-2; 3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;3][-2; 3]. Giá trị của M−mM - m bằng bao nhiêu biết giá trị lớn nhất đạt được tại đỉnh có tung độ bằng 44 và giá trị nhỏ nhất có tung độ bằng −2-2?

A. 66

B. 22

C. −6-6

D. 55

Câu 13. Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Tính góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và A′C′→\overrightarrow{A'C'}.

A. 45∘45^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 135∘135^\circ

Câu 14. Hàm số y=−x3+3x2−1y = -x^3 + 3x^2 - 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (0;2)(0; 2)

B. (−∞;0)(-\infty; 0) và (2;+∞)(2; +\infty)

C. (−∞;2)(-\infty; 2)

D. (0;+∞)(0; +\infty)

Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+2x2−4y = \dfrac{x + 2}{\sqrt{x^2 - 4}} là

A. 22

B. 33

C. 44

D. 11

Câu 16. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Đặt AA′→=a⃗\overrightarrow{AA'} = \vec{a}, AB→=b⃗\overrightarrow{AB} = \vec{b}, AC→=c⃗\overrightarrow{AC} = \vec{c}. Biểu diễn vectơ B′C→\overrightarrow{B'C} theo ba vectơ a⃗\vec{a}, b⃗\vec{b}, c⃗\vec{c} ta được

A. B′C→=−a⃗−b⃗+c⃗\overrightarrow{B'C} = -\vec{a} - \vec{b} + \vec{c}

B. B′C→=a⃗+b⃗−c⃗\overrightarrow{B'C} = \vec{a} + \vec{b} - \vec{c}

C. B′C→=−a⃗+b⃗−c⃗\overrightarrow{B'C} = -\vec{a} + \vec{b} - \vec{c}

D. B′C→=−a⃗+b⃗+c⃗\overrightarrow{B'C} = -\vec{a} + \vec{b} + \vec{c}

Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+1x−2f(x) = \dfrac{x + 1}{x - 2} trên đoạn [3;5][3; 5] là

A. 44

B. 22

C. 52\dfrac{5}{2}

D. 55

Câu 18. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 là điểm nào dưới đây?

A. (0;2)(0; 2)

B. (2;−2)(2; -2)

C. x=0x = 0

D. y=2y = 2

Câu 19. Cho tứ diện ABCDABCD có GG là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức vectơ nào sau đây là đúng?

A. GA→+GB→+GC→+GD→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \vec{0}

B. GA→+GB→+GC→+GD→=4OG→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = 4\overrightarrow{OG}

C. AB→+AC→+AD→=3AG→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{AG}

D. GA→+GB→=GC→+GD→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD}

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực mm để hàm số y=x3−3mx2+3(2m−1)x+1y = x^3 - 3mx^2 + 3(2m - 1)x + 1 đồng biến trên R\mathbb{R}.

A. m=1m = 1

B. m≥1m \ge 1

C. m≤1m \le 1

D. m∈∅m \in \varnothing

Câu 21. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+6t2+2s(t) = -t^3 + 6t^2 + 2, trong đó tt (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật di chuyển được. Vận tốc tức thời của vật đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm nào?

A. t=2t = 2 s

B. t=4t = 4 s

C. t=1t = 1 s

D. t=3t = 3 s

Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Tích vô hướng AC→⋅A′D→\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{A'D} bằng

A. a2a^2

B. −a2-a^2

C. 00

D. a22a^2\sqrt{2}

Câu 23. Số giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2−x+1x+1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x + 1} là

A. 11

B. 00

C. 22

D. 33

Câu 24. Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)3f'(x) = x(x - 1)^2(x + 2)^3. Số điểm cực trị của hàm số f(x)f(x) là

A. 22

B. 33

C. 11

D. 44

Câu 25. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. SB→⋅BC→=0\overrightarrow{SB} \cdot \overrightarrow{BC} = 0

B. SC→⋅AB→=0\overrightarrow{SC} \cdot \overrightarrow{AB} = 0

C. SA→⋅BC→≠0\overrightarrow{SA} \cdot \overrightarrow{BC} \ne 0

D. AC→⋅SB→=0\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{SB} = 0

Câu 26. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy = x + \dfrac{4}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

A. 44

B. 22

C. 55

D. 00

Câu 27. Cho hàm số y=mx+4x+my = \dfrac{mx + 4}{x + m}. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

A. −2<m<2-2 < m < 2

B. −2≤m≤2-2 \le m \le 2

C. m<−2m < -2 hoặc m>2m > 2

D. m≠±2m \ne \pm 2

Câu 28. Một công ty sản xuất một loại sản phẩm. Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất xx đơn vị sản phẩm (tính bằng triệu đồng) là C(x)=x3−30x2+500x+1000C(x) = x^3 - 30x^2 + 500x + 1000. Chi phí biên C′(x)C'(x) đạt giá trị nhỏ nhất khi sản xuất bao nhiêu đơn vị sản phẩm?

A. 1010

B. 2020

C. 1515

D. 3030

Câu 29. Trong không gian, cho ba vectơ a⃗\vec{a}, b⃗\vec{b}, c⃗\vec{c} không đồng phẳng. Điều kiện cần và đủ để vectơ d⃗\vec{d} đồng phẳng với a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là

A. Có duy nhất cặp số thực (m;n)(m; n) sao cho d⃗=ma⃗+nb⃗\vec{d} = m\vec{a} + n\vec{b}

B. d⃗=a⃗+b⃗+c⃗\vec{d} = \vec{a} + \vec{b} + \vec{c}

C. d⃗⋅a⃗=0\vec{d} \cdot \vec{a} = 0 và d⃗⋅b⃗=0\vec{d} \cdot \vec{b} = 0

D. d⃗\vec{d} cùng phương với a⃗\vec{a}

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=x−1x2−2mx+4y = \dfrac{x - 1}{x^2 - 2mx + 4} có đúng hai đường tiệm cận đứng.

A. ∣m∣>2|m| > 2 và m≠52m \ne \dfrac{5}{2}

B. m>2m > 2

C. −2<m<2-2 < m < 2

D. ∣m∣>2|m| > 2

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1. Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3x2−9x+5y = f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x + 5.
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−6x−9f'(x) = 3x^2 - 6x - 9.
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3)(-1; 3).
c) Điểm cực đại của hàm số là (−1;10)(-1; 10).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;4][0; 4] bằng 55.

Câu 2. Cho hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1} có đồ thị là (C)(C).
a) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1x = 1.
b) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2y = 2.
c) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)(-\infty; 1) và (1;+∞)(1; +\infty).
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C)(C) là điểm I(1;2)I(1; 2).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x2−3x+3x−1y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1} có đồ thị là (C)(C).
a) Ta có thể viết f(x)=x−2+1x−1f(x) = x - 2 + \dfrac{1}{x - 1}.
b) Đồ thị (C)(C) có đường tiệm cận xiên là y=x−2y = x - 2.
c) Hàm số có 2 điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung.
d) Điểm cực đại của đồ thị (C)(C) có toạ độ là (0;−3)(0; -3).

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa.
a) Vectơ tổng AB→+B′C′→+DD′→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{B'C'} + \overrightarrow{DD'} bằng AC′→\overrightarrow{AC'}.
b) Độ dài của vectơ u→=AB→−AD→\overrightarrow{u} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} bằng a2a\sqrt{2}.
c) Góc giữa hai vectơ A′B→\overrightarrow{A'B} và B′C→\overrightarrow{B'C} bằng 60∘60^\circ.
d) Tích vô hướng AB→⋅CC′→=0\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CC'} = 0.

Câu 5. Một người thợ muốn làm một thùng chứa nước hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích V=36 m3V = 36\text{ m}^3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Gọi chiều rộng của đáy là xx (m), với x>0x > 0.
a) Chiều cao của thùng nước tính theo xx là h=18x2h = \dfrac{18}{x^2} (m).
b) Tổng diện tích các mặt cần gia công là S(x)=2x2+54xS(x) = 2x^2 + \dfrac{54}{x} (m2\text{m}^2).
c) Diện tích bề mặt gia công nhỏ nhất khi x=3x = 3 m.
d) Khi diện tích vật liệu nhỏ nhất, chi phí tiền tôn không vượt quá 5 triệu đồng, biết đơn giá gia công là 150.000 đồng/m2\text{m}^2.

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R∖{1}\mathbb{R} \setminus \{1\}, có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

a) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y=2y = 2 và y=4y = 4.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1x = 1.
c) Điểm cực đại của hàm số là x=3x = 3.
d) Phương trình f(x)=mf(x) = m có 2 nghiệm phân biệt khi 2<m<42 < m < 4.

Câu 7. Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng aa. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD.
a) Vectơ MN→=12(AD→+BC→)\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC}).
b) Độ dài đoạn thẳng MNMN bằng a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.
c) Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CD→\overrightarrow{CD} vuông góc với nhau.
d) Tích vô hướng AB→⋅AC→=a22\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = \dfrac{a^2}{2}.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động s(t)=2t3−9t2+12t+5s(t) = 2t^3 - 9t^2 + 12t + 5, với t≥0t \ge 0 tính bằng giây và s(t)s(t) tính bằng mét.
a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm tt là v(t)=6t2−18t+12v(t) = 6t^2 - 18t + 12 (m/s).
b) Chất điểm dừng lại tại hai thời điểm t=1t = 1 s và t=2t = 2 s.
c) Gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc triệt tiêu lần thứ nhất là −6 m/s2-6\text{ m/s}^2.
d) Trong khoảng thời gian từ t=0t = 0 s đến t=3t = 3 s, vận tốc lớn nhất của chất điểm bằng 1212 m/s.

Câu 9. Cho hàm số y=x+mx−1y = \dfrac{x + m}{x - 1} (mm là tham số thực).
a) Đạo hàm của hàm số là y′=−1−m(x−1)2y' = \dfrac{-1 - m}{(x - 1)^2}.
b) Khi m=−1m = -1, hàm số trở thành hàm hằng trên từng khoảng xác định.
c) Có đúng 3 giá trị nguyên của m∈[−5;5]m \in [-5; 5] để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
d) Với mọi m≠−1m \ne -1, đồ thị hàm số luôn nhận giao điểm của hai tiệm cận là điểm I(1;1)I(1; 1).

Câu 10. Một vật có trọng lượng P=100P = 100 N được treo cân bằng bởi ba sợi dây không dãn có cùng độ dài xuất phát từ một móc treo ở trần nhà đến ba đỉnh của một tam giác đều nằm trong mặt phẳng nằm ngang. Gọi các lực căng do ba sợi dây tác dụng lên vật lần lượt là F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3.
a) Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0⃗\vec{0}.
b) F⃗1+F⃗2+F⃗3=−P⃗\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = -\vec{P}, trong đó P⃗\vec{P} là trọng lực hướng thẳng đứng xuống dưới.
c) Ba lực F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3 có độ lớn bằng nhau.
d) Nếu góc giữa mỗi sợi dây và phương thẳng đứng là 60∘60^\circ thì độ lớn lực căng của mỗi sợi dây xấp xỉ bằng 66,766,7 N.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10.

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x3+3x2+9x−1f(x) = -x^3 + 3x^2 + 9x - 1 trên đoạn [−2;2][-2; 2].

Câu 2. Cho hàm số y=x2−4x+7x−1y = \dfrac{x^2 - 4x + 7}{x - 1}. Khoảng cách từ gốc toạ độ O(0;0)O(0; 0) đến giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 3. Cho hàm số y=13x3−mx2+(m2−4)x+3y = \dfrac{1}{3}x^3 - mx^2 + (m^2 - 4)x + 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số có hai điểm cực trị trái dấu?

Câu 4. Một xưởng sản xuất muốn làm một thùng chứa hình trụ có nắp bằng tôn với dung tích V=54π dm3V = 54\pi\text{ dm}^3. Để tiết kiệm vật liệu nhất, bán kính đáy RR của khối trụ phải bằng bao nhiêu đêximét?

Câu 5. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là điểm thoả mãn AM→=13AB→+12AD→+23AA′→\overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AD} + \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AA'}. Biết rằng C′M→=xAB→+yAD→+zAA′→\overrightarrow{C'M} = x\overrightarrow{AB} + y\overrightarrow{AD} + z\overrightarrow{AA'}. Tính giá trị biểu thức T=x+y+zT = x + y + z.

Câu 6. Đồ thị hàm số y=2x−1x2−3x+2y = \dfrac{2x - 1}{\sqrt{x^2 - 3x + 2}} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (bao gồm cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

Câu 7. Một hộ gia đình chăn nuôi dự định làm một hàng rào bằng lưới thép dài 6060 m để quây một mảnh đất hình chữ nhật sát một bức tường thẳng có sẵn (bức tường dùng làm một cạnh của hình chữ nhật, không cần rào). Diện tích lớn nhất của mảnh đất được rào chắn bằng bao nhiêu mét vuông?

Câu 8. Trong không gian, cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} có ∣a⃗∣=3|\vec{a}| = 3, ∣b⃗∣=4|\vec{b}| = 4 và ∣a⃗−b⃗∣=37|\vec{a} - \vec{b}| = \sqrt{37}. Tính góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} (tính theo đơn vị độ).

Câu 9. Cho hàm số y=2x2+3x−1x+2y = \dfrac{2x^2 + 3x - 1}{x + 2} có đồ thị (C)(C). Đường tiệm cận xiên của (C)(C) cắt hai trục toạ độ Ox,OyOx, Oy lần lượt tại AA và BB. Tính diện tích tam giác OABOAB.

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10]m \in [-10; 10] để hàm số y=x−2x−my = \dfrac{x - 2}{x - m} đồng biến trên khoảng (3;+∞)(3; +\infty)?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả