TRƯỜNG CĐKT VIỆT ĐỨC HÀ TĨNH
TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN
Đề cương ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (30 câu)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 30. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hai hàm số và có đạo hàm trên thoả mãn và . Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
[Đồ thị]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm . Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Cho hàm số () có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
[Đồ thị]
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,25 điểm). Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,25 điểm). Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,25 điểm). Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình . Khi đó giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (0,25 điểm). Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,25 điểm). Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,25 điểm). Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,25 điểm). Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba là
A.
B.
C.
D.
Câu 25 (0,25 điểm). Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 26 (0,25 điểm). Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (0,25 điểm). Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 28 (0,25 điểm). Cho hàm số () có đồ thị như hình vẽ bên:
[Đồ thị]
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang . Hàm số đó có thể là hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 29 (0,25 điểm). Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới:
[Đồ thị]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là và điểm cực đại là .
B. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là và điểm cực tiểu là .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Đồ thị hàm số là đường cong của hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất.
Câu 30 (0,25 điểm). Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
[Bảng biến thiên]
A.
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 12 (30 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 11 | A | 21 | A |
2 | A | 12 | C | 22 | A |
3 | C | 13 | A | 23 | A |
4 | A | 14 | C | 24 | A |
5 | B | 15 | B | 25 | A |
6 | C | 16 | B | 26 | B |
7 | A | 17 | A | 27 | B |
8 | C | 18 | A | 28 | A |
9 | B | 19 | B | 29 | A |
10 | B | 20 | A | 30 | A |











