Chuyên đề Toán 12: Bài toán thực tế về chuyển động

ToánLớp 12NChia sẻ bởi Nguyen Thi Thu Hien ACT01 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Chuyên đề ôn tập

CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ

BÀI 1: BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG TRONG VẬT LÝ VÀ ĐỜI SỐNG

Năm học 2026 – 2027

PHẦN I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Ý nghĩa cơ học của đạo hàm

- Vận tốc tức thời: Nếu phương trình chuyển động của một vật theo thời gian tt là s=s(t)s = s(t) thì vận tốc tức thời tại thời điểm tt là đạo hàm cấp một của quãng đường theo thời gian:

v(t)=s′(t)v(t) = s'(t)

- Gia tốc tức thời: Gia tốc tức thời tại thời điểm tt là đạo hàm cấp một của vận tốc, hay đạo hàm cấp hai của quãng đường theo thời gian:

a(t)=v′(t)=s′′(t)a(t) = v'(t) = s''(t)

- Chiều và trạng thái chuyển động:
+ Vật dừng lại hoặc đổi chiều chuyển động tại các thời điểm v(t)=0v(t) = 0.
+ Vật chuyển động theo chiều dương khi v(t)>0v(t) > 0.
+ Vật chuyển động theo chiều âm khi v(t)<0v(t) < 0.
+ Chuyển động tăng tốc (nhanh dần) khi a(t)⋅v(t)>0a(t) \cdot v(t) > 0; chuyển động giảm tốc (chậm dần) khi a(t)⋅v(t)<0a(t) \cdot v(t) < 0.
+ Vận tốc lớn nhất hoặc nhỏ nhất đạt được tại các điểm cực trị của hàm v(t)v(t) hoặc tại mút của đoạn thời gian khảo sát.

2. Mô hình tối ưu hóa quãng đường và thời gian

- Quy tắc giải bài toán tối ưu đường đi liên môi trường:
+ Bước 1: Đọc hiểu và phân tích dữ kiện hình học (khoảng cách đến bờ, khoảng cách giữa các địa điểm).
+ Bước 2: Đặt ẩn số xx là khoảng cách/vị trí tiếp bờ phù hợp kèm điều kiện ràng buộc.
+ Bước 3: Lập hàm tổng thời gian di chuyển:

T(x)=s1(x)v1+s2(x)v2T(x) = \dfrac{s_1(x)}{v_1} + \dfrac{s_2(x)}{v_2}

trong đó s1(x),s2(x)s_1(x), s_2(x) lần lượt là các đoạn đường di chuyển trong các môi trường khác nhau với tốc độ tương ứng v1,v2v_1, v_2.
+ Bước 4: Khảo sát hàm số T(x)T(x), tìm đạo hàm T′(x)T'(x), giải T′(x)=0T'(x) = 0 và lập bảng biến thiên để tìm giá trị nhỏ nhất của T(x)T(x).
+ Bước 5: Kết luận đại lượng cần tìm (vị trí, thời gian, chi phí) kèm đơn vị và làm tròn theo yêu cầu.


PHẦN II. HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN LUYỆN

A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (40 CÂU)

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng)

Câu 1. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=3t2−2t+1s(t) = 3t^2 - 2t + 1 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3 st = 3\text{ s} là

A. 16 m/s16\text{ m/s}.

B. 18 m/s18\text{ m/s}.

C. 22 m/s22\text{ m/s}.

D. 14 m/s14\text{ m/s}.

Câu 2. Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t)=−t3+6t2+2ts(t) = -t^3 + 6t^2 + 2t (t≥0t \ge 0). Gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=2 st = 2\text{ s} bằng

A. 6 m/s26\text{ m/s}^2.

B. 0 m/s20\text{ m/s}^2.

C. −6 m/s2-6\text{ m/s}^2.

D. 12 m/s212\text{ m/s}^2.

Câu 3. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)=t3−3t2+5ts(t) = t^3 - 3t^2 + 5t (t≥0t \ge 0). Thời điểm vật có gia tốc triệt tiêu (a(t)=0a(t) = 0) là

A. t=2 st = 2\text{ s}.

B. t=3 st = 3\text{ s}.

C. t=1 st = 1\text{ s}.

D. t=0 st = 0\text{ s}.

Câu 4. Một quả bóng được phóng thẳng đứng lên cao từ mặt đất với phương trình chuyển động h(t)=20t−5t2h(t) = 20t - 5t^2 (tt tính bằng giây, hh tính bằng mét). Độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là

A. 15 m15\text{ m}.

B. 25 m25\text{ m}.

C. 30 m30\text{ m}.

D. 20 m20\text{ m}.

Câu 5. Một chất điểm chuyển động có vận tốc biến thiên theo quy luật v(t)=−2t2+8t+10v(t) = -2t^2 + 8t + 10 (m/s\text{m/s}). Vận tốc lớn nhất của chất điểm bằng

A. 16 m/s16\text{ m/s}.

B. 18 m/s18\text{ m/s}.

C. 14 m/s14\text{ m/s}.

D. 20 m/s20\text{ m/s}.

Câu 6. Một đoàn tàu bắt đầu hãm phanh với quy luật vận tốc v(t)=30−5tv(t) = 30 - 5t (m/s\text{m/s}). Kể từ lúc hãm phanh, sau bao lâu đoàn tàu dừng hẳn?

A. 5 s5\text{ s}.

B. 4 s4\text{ s}.

C. 6 s6\text{ s}.

D. 7 s7\text{ s}.

Câu 7. Một hạt chuyển động dọc theo trục số với tọa độ x(t)=t3−6t2+9t+2x(t) = t^3 - 6t^2 + 9t + 2 (t≥0t \ge 0). Hạt đổi chiều chuyển động tại các thời điểm nào?

A. t=1 st = 1\text{ s} và t=4 st = 4\text{ s}.

B. t=2 st = 2\text{ s} và t=3 st = 3\text{ s}.

C. t=0 st = 0\text{ s} và t=3 st = 3\text{ s}.

D. t=1 st = 1\text{ s} và t=3 st = 3\text{ s}.

Câu 8. Phương trình chuyển động của một vật là s(t)=2t3−9t2+12t+4s(t) = 2t^3 - 9t^2 + 12t + 4. Khoảng thời gian vật chuyển động theo chiều âm là

A. (1;2)(1; 2).

B. (0;1)(0; 1).

C. (2;3)(2; 3).

D. (1;3)(1; 3).

Câu 9. Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v(t)=4t+2v(t) = 4t + 2 (m/s\text{m/s}). Gia tốc của ô tô là

A. 2 m/s22\text{ m/s}^2.

B. 4 m/s24\text{ m/s}^2.

C. 8 m/s28\text{ m/s}^2.

D. biến thiên theo thời gian.

Câu 10. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+9t2+ts(t) = -t^3 + 9t^2 + t. Vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm

A. t=1 st = 1\text{ s}.

B. t=2 st = 2\text{ s}.

C. t=4 st = 4\text{ s}.

D. t=3 st = 3\text{ s}.

Câu 11. Một vật rơi tự do với phương trình s(t)=12gt2s(t) = \dfrac{1}{2}gt^2, lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\text{ m/s}^2. Vận tốc tức thời của vật sau khi rơi được 4 s4\text{ s} là

A. 39,2 m/s39{,}2\text{ m/s}.

B. 78,4 m/s78{,}4\text{ m/s}.

C. 19,6 m/s19{,}6\text{ m/s}.

D. 49 m/s49\text{ m/s}.

Câu 12. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−6t2+15ts(t) = t^3 - 6t^2 + 15t. Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm bằng

A. 12 m/s12\text{ m/s}.

B. 3 m/s3\text{ m/s}.

C. 15 m/s15\text{ m/s}.

D. 0 m/s0\text{ m/s}.

Câu 13. Cho một vật chuyển động theo quy luật s(t)=4sin⁡(2πt)s(t) = 4\sin(2\pi t) (cm\text{cm}). Vận tốc cực đại của vật là

A. 4π cm/s4\pi\text{ cm/s}.

B. 2π cm/s2\pi\text{ cm/s}.

C. 8π cm/s8\pi\text{ cm/s}.

D. 4 cm/s4\text{ cm/s}.

Câu 14. Một vật chuyển động có vận tốc v(t)=3t2−12t+9v(t) = 3t^2 - 12t + 9 (m/s\text{m/s}). Trong khoảng thời gian 0≤t≤40 \le t \le 4, vật dừng lại tại bao nhiêu thời điểm?

A. 22.

B. 11.

C. 33.

D. 00.

Câu 15. Chuyển động thẳng có phương trình s(t)=2t3−3t2+1s(t) = 2t^3 - 3t^2 + 1. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bằng 00 (với t>0t > 0) là

A. 8 m/s28\text{ m/s}^2.

B. 6 m/s26\text{ m/s}^2.

C. 4 m/s24\text{ m/s}^2.

D. 0 m/s20\text{ m/s}^2.

Câu 16. Một tên lửa được bắn thẳng đứng, độ cao đạt được sau tt giây là h(t)=120t−3t2h(t) = 120t - 3t^2 (m\text{m}). Vận tốc của tên lửa sau 10 s10\text{ s} kể từ lúc phóng là

A. 30 m/s30\text{ m/s}.

B. 90 m/s90\text{ m/s}.

C. 60 m/s60\text{ m/s}.

D. 0 m/s0\text{ m/s}.

Câu 17. Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc từ trạng thái đứng yên với gia tốc a(t)=6t−2a(t) = 6t - 2 (m/s2\text{m/s}^2). Biết tại t=0t = 0, v(0)=0v(0) = 0. Vận tốc của xe sau 2 s2\text{ s} là

A. 8 m/s8\text{ m/s}.

B. 10 m/s10\text{ m/s}.

C. 6 m/s6\text{ m/s}.

D. 12 m/s12\text{ m/s}.

Câu 18. Vị trí của một hạt chuyển động trên trục hoành cho bởi x(t)=t4−4t3+10x(t) = t^4 - 4t^3 + 10. Hạt chuyển động chậm dần trong khoảng thời gian nào sau đây?

A. (0;2)(0; 2).

B. (2;3)(2; 3).

C. (3;+∞)(3; +\infty).

D. (0;3)(0; 3).

Câu 19. Cho phương trình chuyển động s(t)=−t3+12t2−36ts(t) = -t^3 + 12t^2 - 36t. Khoảng thời gian mà vật tăng tốc theo chiều dương là

A. (2;4)(2; 4).

B. (4;6)(4; 6).

C. (0;2)(0; 2).

D. (6;8)(6; 8).

Câu 20. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=2t3−15t2+36t+1s(t) = 2t^3 - 15t^2 + 36t + 1. Vận tốc đạt giá trị nhỏ nhất tại thời điểm nào?

A. t=2 st = 2\text{ s}.

B. t=3 st = 3\text{ s}.

C. t=2,5 st = 2{,}5\text{ s}.

D. t=5 st = 5\text{ s}.

Câu 21. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=13t3−2t2+3t+4s(t) = \dfrac{1}{3}t^3 - 2t^2 + 3t + 4. Vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bằng 2 m/s22\text{ m/s}^2 là

A. 0 m/s0\text{ m/s}.

B. 3 m/s3\text{ m/s}.

C. 1 m/s1\text{ m/s}.

D. −1 m/s-1\text{ m/s}.

Câu 22. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s20\text{ m/s} thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=20−4tv(t) = 20 - 4t (m/s\text{m/s}). Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là

A. 40 m40\text{ m}.

B. 50 m50\text{ m}.

C. 60 m60\text{ m}.

D. 45 m45\text{ m}.

Câu 23. Một vật chuyển động với gia tốc a(t)=12t2a(t) = 12t^2 (m/s2\text{m/s}^2). Biết vận tốc ban đầu v(0)=2 m/sv(0) = 2\text{ m/s}. Vận tốc của vật tại thời điểm t=1 st = 1\text{ s} là

A. 8 m/s8\text{ m/s}.

B. 14 m/s14\text{ m/s}.

C. 6 m/s6\text{ m/s}.

D. 4 m/s4\text{ m/s}.

Câu 24. Chuyển động của một con lắc đơn được mô tả bởi góc lệch α(t)=0,1cos⁡(4πt)\alpha(t) = 0{,}1\cos(4\pi t) (rad\text{rad}). Vận tốc góc cực đại của con lắc là

A. 0,4π rad/s0{,}4\pi\text{ rad/s}.

B. 0,1π rad/s0{,}1\pi\text{ rad/s}.

C. 0,2π rad/s0{,}2\pi\text{ rad/s}.

D. 0,8π rad/s0{,}8\pi\text{ rad/s}.

Câu 25. Một vật chuyển động có phương trình quãng đường s(t)=t2−4t+5s(t) = t^2 - 4t + 5. Quãng đường thực tế vật đi được trong 33 giây đầu tiên là

A. 3 m3\text{ m}.

B. 5 m5\text{ m}.

C. 4 m4\text{ m}.

D. 2 m2\text{ m}.

Câu 26. Một vật phóng từ độ cao 10 m10\text{ m} lên trên với vận tốc v(t)=30−10tv(t) = 30 - 10t (m/s\text{m/s}). Độ cao của vật tại thời điểm vận tốc bằng 00 là

A. 45 m45\text{ m}.

B. 50 m50\text{ m}.

C. 55 m55\text{ m}.

D. 40 m40\text{ m}.

Câu 27. Phương trình chuyển động của một hạt là s(t)=2t+3s(t) = 2\sqrt{t} + 3 (t>0t > 0). Gia tốc của hạt tại t=4 st = 4\text{ s} là

A. −116 m/s2-\dfrac{1}{16}\text{ m/s}^2.

B. 18 m/s2\dfrac{1}{8}\text{ m/s}^2.

C. −18 m/s2-\dfrac{1}{8}\text{ m/s}^2.

D. 116 m/s2\dfrac{1}{16}\text{ m/s}^2.

Câu 28. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t+2s(t) = t^3 - 3t + 2. Khi gia tốc của chất điểm bằng 12 m/s212\text{ m/s}^2 thì vận tốc của nó bằng

A. 9 m/s9\text{ m/s}.

B. 6 m/s6\text{ m/s}.

C. 12 m/s12\text{ m/s}.

D. 15 m/s15\text{ m/s}.

Câu 29. Một vật chuyển động thẳng có phương trình s(t)=t4−2t2+1s(t) = t^4 - 2t^2 + 1. Vận tốc của vật bằng 00 tại thời điểm dương nào?

A. t=2 st = 2\text{ s}.

B. t=1 st = 1\text{ s}.

C. t=2 st = \sqrt{2}\text{ s}.

D. t=0,5 st = 0{,}5\text{ s}.

Câu 30. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với phương trình s(t)=0,5t2s(t) = 0{,}5t^2 (m\text{m}). Vận tốc trung bình của đoàn tàu trong khoảng thời gian từ t=2 st = 2\text{ s} đến t=6 st = 6\text{ s} là

A. 3 m/s3\text{ m/s}.

B. 5 m/s5\text{ m/s}.

C. 4 m/s4\text{ m/s}.

D. 6 m/s6\text{ m/s}.

Câu 31. Cho chuyển động thẳng có vận tốc tức thời v(t)=6t2−18t+12v(t) = 6t^2 - 18t + 12. Trong khoảng thời gian nào thì vật chuyển động ngược chiều dương?

A. (1;2)(1; 2).

B. (0;1)(0; 1).

C. (2;+∞)(2; +\infty).

D. (0;2)(0; 2).

Câu 32. Một ca nô chạy trên sông với phương trình vận tốc v(t)=8−2tv(t) = 8 - 2t (m/s\text{m/s}). Gia tốc của ca nô là

A. 2 m/s22\text{ m/s}^2.

B. 4 m/s24\text{ m/s}^2.

C. −2 m/s2-2\text{ m/s}^2.

D. −4 m/s2-4\text{ m/s}^2.

Câu 33. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+3t2+9ts(t) = -t^3 + 3t^2 + 9t. Tại thời điểm vật đạt vận tốc lớn nhất, gia tốc của vật bằng

A. 0 m/s20\text{ m/s}^2.

B. 6 m/s26\text{ m/s}^2.

C. −6 m/s2-6\text{ m/s}^2.

D. 12 m/s212\text{ m/s}^2.

Câu 34. Một chất điểm chuyển động với vận tốc v(t)=10t+1v(t) = \dfrac{10}{t + 1} (m/s\text{m/s}). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4 st = 4\text{ s} là

A. −0,4 m/s2-0{,}4\text{ m/s}^2.

B. −0,2 m/s2-0{,}2\text{ m/s}^2.

C. 0,4 m/s20{,}4\text{ m/s}^2.

D. 2 m/s22\text{ m/s}^2.

Câu 35. Cho chuyển động có phương trình s(t)=2t3−6t2+18s(t) = 2t^3 - 6t^2 + 18. Gia tốc của chuyển động khi t=3 st = 3\text{ s} là

A. 18 m/s218\text{ m/s}^2.

B. 24 m/s224\text{ m/s}^2.

C. 12 m/s212\text{ m/s}^2.

D. 36 m/s236\text{ m/s}^2.

Câu 36. Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi a=4 m/s2a = 4\text{ m/s}^2. Quãng đường vật đi được sau 5 s5\text{ s} là

A. 100 m100\text{ m}.

B. 25 m25\text{ m}.

C. 40 m40\text{ m}.

D. 50 m50\text{ m}.

Câu 37. Cho hàm vị trí của một vật chuyển động là s(t)=sin⁡(3t)+cos⁡(3t)s(t) = \sin(3t) + \cos(3t). Vận tốc của vật tại t=π6t = \dfrac{\pi}{6} là

A. −3-3.

B. 33.

C. 00.

D. 66.

Câu 38. Một người chạy bộ trên đường thẳng với hàm vận tốc v(t)=6t−t2v(t) = 6t - t^2 (m/s\text{m/s}) trong 66 giây đầu. Vận tốc chạy lớn nhất của người đó là

A. 6 m/s6\text{ m/s}.

B. 9 m/s9\text{ m/s}.

C. 12 m/s12\text{ m/s}.

D. 8 m/s8\text{ m/s}.

Câu 39. Một vật chuyển động thẳng có vận tốc cho bởi đồ thị là một đường thẳng đi qua hai điểm (0;4)(0; 4) và (2;10)(2; 10) trên mặt phẳng toạ độ (t;v)(t; v). Gia tốc của vật bằng

A. 2 m/s22\text{ m/s}^2.

B. 4 m/s24\text{ m/s}^2.

C. 3 m/s23\text{ m/s}^2.

D. 6 m/s26\text{ m/s}^2.

Câu 40. Chuyển động của một hạt được xác định bởi s(t)=t3−12ts(t) = t^3 - 12t. Vận tốc của hạt tại thời điểm hạt đi qua gốc tọa độ (s=0,t>0s = 0, t > 0) là

A. 24 m/s24\text{ m/s}.

B. 12 m/s12\text{ m/s}.

C. 18 m/s18\text{ m/s}.

D. 0 m/s0\text{ m/s}.


B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (30 CÂU)

(Thí sinh trả lời đúng hoặc sai cho từng mệnh đề a, b, c, d trong mỗi câu hỏi)

Câu 1. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+6t2+15ts(t) = -t^3 + 6t^2 + 15t với t≥0t \ge 0 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét).
a) Vận tốc tức thời của vật được xác định bởi công thức v(t)=−3t2+12t+15v(t) = -3t^2 + 12t + 15.
b) Tại thời điểm ban đầu t=0t = 0, vận tốc của vật bằng 0 m/s0\text{ m/s}.
c) Vật dừng lại tại thời điểm t=5 st = 5\text{ s}.
d) Trong khoảng thời gian từ t=0t = 0 đến t=2 st = 2\text{ s}, vận tốc của vật tăng dần.

Câu 2. Một quả tên lửa mô hình được phóng thẳng đứng lên cao từ mặt đất. Độ cao h(t)h(t) (mét) của tên lửa sau tt giây kể từ lúc phóng được cho bởi công thức h(t)=−5t2+60th(t) = -5t^2 + 60t.
a) Vận tốc tức thời của tên lửa sau 44 giây là 20 m/s20\text{ m/s}.
b) Tên lửa đạt độ cao cực đại tại thời điểm t=6 st = 6\text{ s}.
c) Độ cao cực đại mà tên lửa đạt được là 180 m180\text{ m}.
d) Tên lửa rơi trở lại mặt đất sau 10 s10\text{ s} kể từ lúc phóng.

Câu 3. Một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang với phương trình vị trí s(t)=2t3−9t2+12t−1s(t) = 2t^3 - 9t^2 + 12t - 1 (t≥0t \ge 0).
a) Gia tốc tức thời của chất điểm là a(t)=12t−18a(t) = 12t - 18.
b) Chất điểm chuyển động theo chiều âm khi 1<t<21 < t < 2.
c) Tại thời điểm t=1 st = 1\text{ s}, chất điểm có gia tốc bằng 00.
d) Vận tốc của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất tại thời điểm t=1,5 st = 1{,}5\text{ s}.

Câu 4. Một ô tô bắt đầu chuyển bánh và tăng tốc với phương trình quãng đường s(t)=13t3+2t2s(t) = \dfrac{1}{3}t^3 + 2t^2 (t≥0t \ge 0).
a) Vận tốc của ô tô sau 33 giây là 21 m/s21\text{ m/s}.
b) Gia tốc của ô tô tại thời điểm t=2 st = 2\text{ s} là 8 m/s28\text{ m/s}^2.
c) Chuyển động của ô tô là chuyển động nhanh dần đều.
d) Sau 66 giây kể từ khi xuất phát, gia tốc của ô tô gấp 44 lần gia tốc ban đầu lúc t=0t = 0.

Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x(t)=5cos⁡(2πt)x(t) = 5\cos(2\pi t) (cm\text{cm}).
a) Vận tốc tức thời của con lắc tại thời điểm tt là v(t)=−10πsin⁡(2πt)v(t) = -10\pi\sin(2\pi t) (cm/s\text{cm/s}).
b) Vận tốc của con lắc đạt giá trị lớn nhất bằng 10π cm/s10\pi\text{ cm/s}.
c) Gia tốc của con lắc luôn cùng hướng với li độ x(t)x(t).
d) Tại các vị trí biên (x=±5 cmx = \pm 5\text{ cm}), vận tốc tức thời của con lắc triệt tiêu.

Câu 6. Một chiếc xe buýt đang chạy với tốc độ 18 m/s18\text{ m/s} thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật và hãm phanh. Kể từ lúc hãm phanh, xe chuyển động với phương trình vận tốc v(t)=18−3tv(t) = 18 - 3t (m/s\text{m/s}).
a) Sau 44 giây kể từ khi hãm phanh, tốc độ của xe buýt là 6 m/s6\text{ m/s}.
b) Xe buýt dừng hẳn sau 66 giây kể từ lúc đạp phanh.
c) Gia tốc của xe buýt trong suốt quá trình hãm phanh là −3 m/s2-3\text{ m/s}^2.
d) Quãng đường xe buýt di chuyển từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là 108 m108\text{ m}.

Câu 7. Một hạt bụi tích điện chuyển động trong điện trường theo quy luật s(t)=t4−4t3+4t2s(t) = t^4 - 4t^3 + 4t^2 với t≥0t \ge 0.
a) Vận tốc của hạt bụi là v(t)=4t3−12t2+8tv(t) = 4t^3 - 12t^2 + 8t.
b) Hạt bụi dừng lại tại ba thời điểm t=0t = 0, t=1t = 1, t=2t = 2.
c) Trong khoảng thời gian (1;2)(1; 2), hạt bụi chuyển động theo chiều dương.
d) Gia tốc của hạt bụi tại thời điểm t=1 st = 1\text{ s} bằng −4 đơn vị-4\text{ đơn vị}.

Câu 8. Một khinh khí cầu bay lên theo phương thẳng đứng với độ cao được mô hình hóa bởi h(t)=−0,1t3+1,5t2+20th(t) = -0{,}1t^3 + 1{,}5t^2 + 20t (0≤t≤200 \le t \le 20, tt tính bằng phút, hh tính bằng mét).
a) Tốc độ bay lên của khinh khí cầu sau 55 phút là 27,5 m/phuˊt27{,}5\text{ m/phút}.
b) Khinh khí cầu đạt tốc độ bay lên lớn nhất tại thời điểm t=5 phuˊtt = 5\text{ phút}.
c) Tại thời điểm t=10 phuˊtt = 10\text{ phút}, khinh khí cầu bắt đầu hạ cánh.
d) Tốc độ bay lên lớn nhất của khinh khí cầu bằng 27,5 m/phuˊt27{,}5\text{ m/phút}.

Câu 9. Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có phương trình chuyển động s(t)=5t+2t2s(t) = 5t + 2t^2 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét).
a) Vận tốc ban đầu của vật là 5 m/s5\text{ m/s}.
b) Gia tốc của vật là đại lượng biến đổi theo thời gian.
c) Sau 33 giây trượt, vận tốc của vật đạt 17 m/s17\text{ m/s}.
d) Quãng đường vật trượt được trong giây thứ 3 là 15 m15\text{ m}.

Câu 10. Xét một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−12t2+45t+3s(t) = t^3 - 12t^2 + 45t + 3 trên đoạn t∈[0;6]t \in [0; 6].
a) Vận tốc của chất điểm triệt tiêu tại t=3t = 3 và t=5t = 5.
b) Trong khoảng (3;5)(3; 5), chất điểm chuyển động ngược chiều với chiều chuyển động ban đầu.
c) Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm trên đoạn [0;6][0; 6] bằng −3 m/s-3\text{ m/s}.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong 66 giây đầu tiên là 45 m45\text{ m}.

Câu 11. Một giọt nước mưa rơi tự do từ đám mây có độ cao hh. Bỏ qua sức cản không khí, phương trình rơi là y(t)=4,9t2y(t) = 4{,}9t^2 (yy tính bằng mét, tt tính bằng giây).
a) Vận tốc rơi tức thời của giọt nước mưa tỉ lệ thuận với thời gian rơi.
b) Gia tốc tức thời của giọt nước mưa không đổi và bằng 9,8 m/s29{,}8\text{ m/s}^2.
c) Vận tốc tức thời sau khi rơi được 22 giây là 19,6 m/s19{,}6\text{ m/s}.
d) Quãng đường giọt nước mưa rơi trong giây thứ hai bằng quãng đường rơi trong giây thứ nhất.

Câu 12. Một tàu cao tốc rời ga chuyển động theo quy luật s(t)=0,02t3−0,3t2+5ts(t) = 0{,}02t^3 - 0{,}3t^2 + 5t (t≥0t \ge 0, đơn vị: m, s\text{m, s}).
a) Vận tốc tức thời của tàu là v(t)=0,06t2−0,6t+5v(t) = 0{,}06t^2 - 0{,}6t + 5.
b) Tàu chuyển động chậm dần trong khoảng thời gian từ t=0t = 0 đến t=5 st = 5\text{ s}.
c) Vận tốc của tàu đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3,5 m/s3{,}5\text{ m/s}.
d) Gia tốc của tàu luôn mang giá trị dương với mọi t≥0t \ge 0.

Câu 13. Một vận động viên bơi lội nhảy từ cầu nhảy xuống nước có độ cao tính từ mặt nước là h(t)=10+4t−5t2h(t) = 10 + 4t - 5t^2 (mét).
a) Cầu nhảy có độ cao 10 m10\text{ m} so với mặt nước.
b) Vận động viên đạt độ cao lớn nhất so với mặt nước tại thời điểm t=0,4 st = 0{,}4\text{ s}.
c) Độ cao lớn nhất mà vận động viên đạt được là 10,8 m10{,}8\text{ m}.
d) Vận động viên chạm mặt nước sau đúng 22 giây kể từ lúc nhảy.

Câu 14. Một vật chuyển động thẳng có vận tốc được biểu thị bởi v(t)=4tt2+1v(t) = \dfrac{4t}{t^2 + 1} (m/s\text{m/s}) với t≥0t \ge 0.
a) Tại t=0t = 0, vật đứng yên.
b) Gia tốc của vật tại thời điểm tt là a(t)=4(1−t2)(t2+1)2a(t) = \dfrac{4(1 - t^2)}{(t^2 + 1)^2}.
c) Vận tốc lớn nhất của vật đạt được là 2 m/s2\text{ m/s} tại t=1 st = 1\text{ s}.
d) Khi tt rất lớn (t→+∞t \to +\infty), vận tốc của vật tiến dần về 4 m/s4\text{ m/s}.

Câu 15. Người ta ném một hòn đá theo phương xiên từ mặt đất với quỹ đạo chuyển động có độ cao y(x)=−140x2+xy(x) = -\dfrac{1}{40}x^2 + x (xx là tầm xa, yy là độ cao, đơn vị mét).
a) Hòn đá chạm đất tại điểm cách vị trí ném 40 m40\text{ m}.
b) Độ cao lớn nhất hòn đá đạt được là 10 m10\text{ m}.
c) Hệ số góc của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm ném (x=0x = 0) bằng 11.
d) Tại vị trí có độ cao lớn nhất, hệ số góc của tiếp tuyến quỹ đạo bằng 00.

Câu 16. Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng một trục số. Xe thứ nhất có phương trình x1(t)=20+30tx_1(t) = 20 + 30t, xe thứ hai có phương trình x2(t)=5t2+10tx_2(t) = 5t^2 + 10t (xx tính bằng km, tt tính bằng giờ).
a) Xe thứ nhất chuyển động thẳng đều với vận tốc 30 km/h30\text{ km/h}.
b) Xe thứ hai chuyển động có gia tốc bằng 5 km/h25\text{ km/h}^2.
c) Hai xe gặp nhau lần đầu tại thời điểm t=1 ht = 1\text{ h}.
d) Tại thời điểm gặp nhau lần thứ hai, vận tốc của xe thứ hai bằng 50 km/h50\text{ km/h}.

Câu 17. Chuyển động của một pít-tông trong động cơ ô tô được mô hình hóa bởi s(t)=8sin⁡(100πt+π4)s(t) = 8\sin\left(100\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) (cm\text{cm}).
a) Biên độ dao động của pít-tông là 8 cm8\text{ cm}.
b) Vận tốc tức thời cực đại của pít-tông là 800π cm/s800\pi\text{ cm/s}.
c) Gia tốc cực đại của pít-tông bằng 80000π2 cm/s280000\pi^2\text{ cm/s}^2.
d) Khi pít-tông qua vị trí cân bằng (s=0s = 0), gia tốc đạt giá trị lớn nhất.

Câu 18. Một người chèo thuyền xuất phát từ điểm AA cách bờ sông một khoảng AH=3 kmAH = 3\text{ km}. Người đó muốn đến điểm BB trên bờ, biết HB=8 kmHB = 8\text{ km} (AH⊥HBAH \perp HB). Vận tốc chèo thuyền là 5 km/h5\text{ km/h} và vận tốc chạy bộ trên bờ là 10 km/h10\text{ km/h}. Người đó chèo thuyền cập bờ tại điểm PP nằm giữa HH và BB. Đặt HP=x kmHP = x\text{ km} (0≤x≤80 \le x \le 8).
a) Đoạn đường chèo thuyền là AP=x2+9 kmAP = \sqrt{x^2 + 9}\text{ km}.
b) Hàm số biểu diễn thời gian di chuyển từ AA đến BB là T(x)=x2+95+8−x10T(x) = \dfrac{\sqrt{x^2 + 9}}{5} + \dfrac{8 - x}{10} (giờ).
c) Đạo hàm T′(x)=0T'(x) = 0 có nghiệm x=3 kmx = \sqrt{3}\text{ km}.
d) Thời gian ngắn nhất để người đó đi từ AA đến BB là 1,321{,}32 giờ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19. Một người ở vị trí MM trên một hòn đảo cách bờ biển thẳng 4 km4\text{ km} tại hình chiếu vuông góc HH. Người đó cần đến điểm NN trên bờ cách HH một khoảng 12 km12\text{ km}. Người đó chèo thuyền từ MM đến KK trên bờ (KK nằm giữa HH và NN) với tốc độ 6 km/h6\text{ km/h}, rồi đi xe máy từ KK đến NN với tốc độ 30 km/h30\text{ km/h}. Đặt HK=x kmHK = x\text{ km} (0≤x≤120 \le x \le 12).
a) Thời gian chèo thuyền là x2+166\dfrac{\sqrt{x^2 + 16}}{6} (giờ).
b) Khoảng cách KN=12−xKN = 12 - x (km).
c) Thời gian tổng cộng ngắn nhất khi điểm KK cách HH một khoảng x=1 kmx = 1\text{ km}.
d) Tổng thời gian ngắn nhất để người đó đến được điểm NN là nhỏ hơn 11 giờ.

Câu 20. Một tên lửa được phóng từ bệ phóng. Sau tt giây (0≤t≤100 \le t \le 10), độ cao đạt được là h(t)=2t3−15t2+36th(t) = 2t^3 - 15t^2 + 36t (mét).
a) Tại thời điểm t=2 st = 2\text{ s}, tên lửa đạt độ cao cục bộ lớn nhất bằng 28 m28\text{ m}.
b) Trong khoảng thời gian từ t=2 st = 2\text{ s} đến t=3 st = 3\text{ s}, tên lửa bị mất độ cao.
c) Tại thời điểm t=3 st = 3\text{ s}, độ cao của tên lửa là 27 m27\text{ m}.
d) Độ cao lớn nhất của tên lửa trong 1010 giây đầu tiên đạt được tại thời điểm t=10 st = 10\text{ s}.

Câu 21. Một người lướt sóng chuyển động theo quỹ đạo có hàm vị trí y(t)=t33−4t2+12ty(t) = \dfrac{t^3}{3} - 4t^2 + 12t (0≤t≤80 \le t \le 8).
a) Vận tốc lướt sóng tại t=2 st = 2\text{ s} là 0 m/s0\text{ m/s}.
b) Người lướt sóng đổi chiều chuyển động tại hai thời điểm t=2 st = 2\text{ s} và t=6 st = 6\text{ s}.
c) Vận tốc lớn nhất trên đoạn [0;8][0; 8] đạt được tại t=8 st = 8\text{ s}.
d) Gia tốc tại thời điểm t=4 st = 4\text{ s} triệt tiêu.

Câu 22. Một đoàn tàu hỏa rời ga có hàm quãng đường s(t)=At2+Bts(t) = At^2 + Bt (A,BA, B là hằng số). Sau 10 s10\text{ s} tàu đi được 150 m150\text{ m} và đạt vận tốc 20 m/s20\text{ m/s}.
a) Vận tốc tức thời của tàu là v(t)=2At+Bv(t) = 2At + B.
b) Giá trị của A=0,5A = 0{,}5 và B=10B = 10.
c) Gia tốc của đoàn tàu là hằng số bằng 1 m/s21\text{ m/s}^2.
d) Vận tốc của đoàn tàu sau 20 s20\text{ s} kể từ lúc rời ga là 30 m/s30\text{ m/s}.

Câu 23. Xét chuyển động của một vật có phương trình s(t)=3t4−16t3+18t2s(t) = 3t^4 - 16t^3 + 18t^2 trên đoạn [0;4][0; 4].
a) Vận tốc triệt tiêu tại các thời điểm t=0t = 0, t=1t = 1, t=3t = 3.
b) Vật đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm t=3 st = 3\text{ s}.
c) Gia tốc của vật tại t=1 st = 1\text{ s} bằng −12 đơn vị-12\text{ đơn vị}.
d) Trong khoảng thời gian (1;3)(1; 3), vật chuyển động theo chiều âm.

Câu 24. Một máy bay hạ cánh xuống đường băng với phương trình quãng đường từ lúc chạm bánh là s(t)=80t−2t2s(t) = 80t - 2t^2 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét).
a) Vận tốc lúc máy bay vừa chạm bánh (t=0t = 0) là 80 m/s80\text{ m/s}.
b) Máy bay dừng lại sau 2020 giây kể từ lúc chạm bánh.
c) Chiều dài đoạn đường băng tối thiểu để máy bay hạ cánh an toàn là 800 m800\text{ m}.
d) Gia tốc của máy bay trong quá trình giảm tốc là −4 m/s2-4\text{ m/s}^2.

Câu 25. Một con báo đuổi theo linh dương với hàm vận tốc v(t)=−t2+10tv(t) = -t^2 + 10t (0≤t≤100 \le t \le 10, đơn vị: m/s\text{m/s}).
a) Sau 55 giây, con báo đạt vận tốc tối đa.
b) Vận tốc lớn nhất của con báo là 25 m/s25\text{ m/s}.
c) Gia tốc của con báo tại thời điểm vận tốc tối đa bằng 0 m/s20\text{ m/s}^2.
d) Con báo dừng lại tại thời điểm t=10 st = 10\text{ s}.

Câu 26. Một vật dao động tắt dần dọc theo trục OxOx có phương trình x(t)=e−tsin⁡(2t)x(t) = e^{-t}\sin(2t) (t≥0t \ge 0).
a) Tại t=0t = 0, vật ở gốc tọa độ x=0x = 0.
b) Vận tốc ban đầu của vật là v(0)=2v(0) = 2.
c) Đạo hàm của hàm vị trí là v(t)=e−t(2cos⁡2t−sin⁡2t)v(t) = e^{-t}(2\cos 2t - \sin 2t).
d) Vật không bao giờ đổi chiều chuyển động.

Câu 27. Một thang cứu hỏa dài 10 m10\text{ m} dựa vào một bức tường thẳng đứng. Chân thang trượt ra xa chân tường với vận tốc không đổi 2 m/s2\text{ m/s}. Gọi x(t)x(t) là khoảng cách từ chân thang đến chân tường, y(t)y(t) là chiều cao đầu thang trên tường.
a) Hệ thức liên hệ giữa x(t)x(t) và y(t)y(t) là x2(t)+y2(t)=100x^2(t) + y^2(t) = 100.
b) Khi x=6 mx = 6\text{ m} thì chiều cao đầu thang là y=8 my = 8\text{ m}.
c) Đạo hàm hai vế theo thời gian cho ta x⋅x′(t)+y⋅y′(t)=0x \cdot x'(t) + y \cdot y'(t) = 0.
d) Tại thời điểm x=6 mx = 6\text{ m}, đầu thang tụt xuống với tốc độ 1,5 m/s1{,}5\text{ m/s}.

Câu 28. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−6t2+9t+1s(t) = t^3 - 6t^2 + 9t + 1.
a) Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ t=0t = 0 đến t=1t = 1 là 4 m4\text{ m}.
b) Vận tốc tức thời của chất điểm bằng 00 tại t=1t = 1 và t=3t = 3.
c) Vị trí của chất điểm tại t=3t = 3 là s=1s = 1.
d) Tổng quãng đường chất điểm di chuyển từ t=0t = 0 đến t=4t = 4 là 8 m8\text{ m}.

Câu 29. Một ca nô chạy ngược dòng sông từ bến AA đến bến BB cách nhau 30 km30\text{ km}. Vận tốc của dòng nước là 3 km/h3\text{ km/h}. Gọi vv là vận tốc riêng của ca nô (v>3v > 3). Chi phí nhiên liệu cho mỗi giờ chạy tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc riêng: C=k⋅v2C = k \cdot v^2 (nghìn đồng/giờ).
a) Vận tốc thực tế của ca nô khi chạy ngược dòng là v−3v - 3 (km/h).
b) Thời gian ca nô đi từ AA đến BB là 30v−3\dfrac{30}{v - 3} (giờ).
c) Tổng chi phí nhiên liệu cho cả chuyến đi là F(v)=30k⋅v2v−3F(v) = \dfrac{30k \cdot v^2}{v - 3}.
d) Để chi phí nhiên liệu cho chuyến đi là ít nhất, ca nô nên chạy với vận tốc riêng v=6 km/hv = 6\text{ km/h}.

Câu 30. Một đoàn tàu hỏa chuyển động trên cầu với hàm vận tốc v(t)=20+4t−t2v(t) = 20 + 4t - t^2 (0≤t≤50 \le t \le 5, đơn vị: m/s\text{m/s}).
a) Vận tốc ban đầu của tàu khi bắt đầu lên cầu là 20 m/s20\text{ m/s}.
b) Tàu đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm t=2 st = 2\text{ s}.
c) Vận tốc lớn nhất của tàu trên cầu bằng 24 m/s24\text{ m/s}.
d) Gia tốc của tàu tại thời điểm t=3 st = 3\text{ s} mang giá trị âm.


C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (20 CÂU)

(Thí sinh tính toán và điền kết quả vào ô trả lời theo yêu cầu làm tròn)

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng có phương trình s(t)=−t3+9t2+21ts(t) = -t^3 + 9t^2 + 21t (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Tốc độ lớn nhất của vật đạt được trong 88 giây đầu tiên bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 2. Một quả tên lửa được phóng thẳng đứng từ mặt đất. Chiều cao hh (mét) của tên lửa sau tt giây kể từ lúc phóng được xác định bởi công thức h(t)=180t−5t2h(t) = 180t - 5t^2. Tên lửa đạt độ cao tối đa bằng bao nhiêu mét?

Câu 3. Cho chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=13t3−3t2+8t+2s(t) = \dfrac{1}{3}t^3 - 3t^2 + 8t + 2 (t≥0t \ge 0). Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 4. Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi a=3 m/s2a = 3\text{ m/s}^2. Sau bao nhiêu giây thì ô tô đạt được vận tốc 24 m/s24\text{ m/s}?

Câu 5. Một chất điểm chuyển động trên trục số có tọa độ s(t)=t3−12t2+36ts(t) = t^3 - 12t^2 + 36t (t≥0t \ge 0). Khoảng thời gian chất điểm chuyển động theo chiều âm kéo dài bao nhiêu giây?

Câu 6. Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 25 m/s25\text{ m/s} thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2,5 m/s22{,}5\text{ m/s}^2. Quãng đường đoàn tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi dừng hẳn bằng bao nhiêu mét?

Câu 7. Một chiếc ca nô chuyển động với phương trình quãng đường s(t)=2t3−6t2+10ts(t) = 2t^3 - 6t^2 + 10t (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Gia tốc của ca nô tại thời điểm vận tốc đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

Câu 8. Một vật chuyển động với hàm vận tốc v(t)=0,03t3−0,9t2+60v(t) = 0{,}03t^3 - 0{,}9t^2 + 60 (0≤t≤300 \le t \le 30, vv tính bằng ft/s\text{ft/s}). Gia tốc nhỏ nhất của vật đạt được tại thời điểm tt bằng bao nhiêu giây?

Câu 9. Một người chèo thuyền ở vị trí AA cách bờ sông 2 km2\text{ km}. Người đó muốn đến vị trí BB trên bờ cách điểm HH (hình chiếu vuông góc của AA lên bờ) một khoảng 6 km6\text{ km}. Vận tốc chèo thuyền là 4 km/h4\text{ km/h} và vận tốc chạy bộ trên bờ là 5 km/h5\text{ km/h}. Người đó chèo thuyền cập bờ tại điểm PP nằm giữa HH và BB. Khoảng cách HPHP bằng bao nhiêu kilômét để thời gian di chuyển từ AA đến BB là ngắn nhất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 10. Xét bài toán người bơi và chạy: Một người đang ở điểm AA trên bờ hồ hình chữ nhật muốn đến góc đối diện CC. Người đó bơi thẳng đến điểm MM trên cạnh đối diện CDCD với vận tốc 3 km/h3\text{ km/h} rồi chạy bộ từ MM đến CC với vận tốc 6 km/h6\text{ km/h}. Biết khoảng cách từ AA đến cạnh CDCD là 1 km1\text{ km} và chiều dài cạnh CDCD là 4 km4\text{ km}. Để thời gian di chuyển là ít nhất, điểm MM phải cách chân đường vuông góc kẻ từ AA xuống CDCD một khoảng bằng bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 11. Một ô tô chuyển động theo quy luật s(t)=−0,5t3+6t2+20ts(t) = -0{,}5t^3 + 6t^2 + 20t trong 1010 giây đầu. Vận tốc của ô tô đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 12. Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=2t3−15t2+24t+5s(t) = 2t^3 - 15t^2 + 24t + 5. Tại thời điểm gia tốc của chất điểm bằng 6 m/s26\text{ m/s}^2, vận tốc của nó bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 13. Một vật rơi từ độ cao 125 m125\text{ m} xuống đất theo phương trình h(t)=125−5t2h(t) = 125 - 5t^2 (tt tính bằng giây, hh tính bằng mét). Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 14. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t4−8t2+10s(t) = t^4 - 8t^2 + 10 (t≥0t \ge 0). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=3 st = 3\text{ s} bằng bao nhiêu mét trên giây?

Câu 15. Khoảng cách giữa hai xe máy chuyển động trên hai con đường vuông góc nhau hướng về ngã tư được cho bởi d(t)=(40−30t)2+(30−40t)2d(t) = \sqrt{(40 - 30t)^2 + (30 - 40t)^2} (km, tt tính bằng giờ). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai xe bằng bao nhiêu kilômét?

Câu 16. Một máy bay cất cánh từ đường băng, độ cao của máy bay sau tt phút (0≤t≤50 \le t \le 5) được cho bởi công thức h(t)=−20t3+150t2h(t) = -20t^3 + 150t^2 (mét). Tốc độ tăng độ cao lớn nhất của máy bay bằng bao nhiêu mét trên phút?

Câu 17. Chuyển động của một con tàu thám hiểm đại dương khi lặn xuống được mô tả bởi độ sâu y(t)=0,01t3−0,6t2+9ty(t) = 0{,}01t^3 - 0{,}6t^2 + 9t (tt tính bằng phút, yy tính bằng mét). Sau bao nhiêu phút thì con tàu đạt độ sâu lớn nhất trước khi nổi lên?

Câu 18. Hai tàu thủy AA và BB ban đầu cách nhau 50 hải lyˊ50\text{ hải lý}. Tàu AA chạy về phía Nam với vận tốc 16 hải lyˊ/giờ16\text{ hải lý/giờ}, tàu BB chạy về phía Đông với vận tốc 12 hải lyˊ/giờ12\text{ hải lý/giờ}. Sau bao nhiêu giờ kể từ lúc xuất phát thì khoảng cách giữa hai tàu là nhỏ nhất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 19. Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+12t2s(t) = -t^3 + 12t^2 (t≥0t \ge 0). Trong 1010 giây đầu tiên, quãng đường thực tế chất điểm đi được bằng bao nhiêu mét?

Câu 20. Một vật chuyển động với phương trình s(t)=2t2+9s(t) = 2\sqrt{t^2 + 9} (t≥0t \ge 0, đơn vị: m, s\text{m, s}). Khi tt tiến tới vô cùng (t→+∞t \to +\infty), vận tốc tức thời của vật tiến dần tới giá trị giới hạn bằng bao nhiêu mét trên giây?

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN BÀI 1

A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (40 CÂU)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

11

A

21

A

31

A

2

B

12

B

22

B

32

C

3

C

13

C

23

C

33

A

4

D

14

A

24

A

34

A

5

B

15

B

25

B

35

B

6

C

16

C

26

C

36

D

7

D

17

A

27

A

37

A

8

A

18

B

28

A

38

B

9

B

19

A

29

B

39

C

10

D

20

C

30

C

40

A


B. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (30 CÂU)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

1

a) Đ – b) S – c) Đ – d) Đ

16

a) Đ – b) S – c) S – d) Đ

2

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

17

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

3

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

18

a) Đ – b) Đ – c) S – d) S

4

a) Đ – b) Đ – c) S – d) S

19

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

5

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

20

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

6

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

21

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

7

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

22

a) Đ – b) S – c) Đ – d) Đ

8

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

23

a) Đ – b) S – c) Đ – d) Đ

9

a) Đ – b) S – c) Đ – d) Đ

24

a) Đ – b) Đ – c) S – d) Đ

10

a) Đ – b) Đ – c) S – d) S

25

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

11

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

26

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

12

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

27

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

13

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

28

a) S – b) Đ – c) Đ – d) Đ

14

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) S

29

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

15

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ

30

a) Đ – b) Đ – c) Đ – d) Đ


C. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (20 CÂU)

Câu

Lời giải tóm tắt

Đáp số

1

v(t)=−3t2+18t+21=−3(t−3)2+48≤48 m/sv(t) = -3t^2 + 18t + 21 = -3(t - 3)^2 + 48 \le 48\text{ m/s}. Đạt tại t=3 st = 3\text{ s}.

48

2

v(t)=180−10t=0⇔t=18 sv(t) = 180 - 10t = 0 \Leftrightarrow t = 18\text{ s}. h(18)=180(18)−5(18)2=1620 mh(18) = 180(18) - 5(18)^2 = 1620\text{ m}.

1620

3

v(t)=t2−6t+8=(t−3)2−1≥−1 m/sv(t) = t^2 - 6t + 8 = (t - 3)^2 - 1 \ge -1\text{ m/s}.

-1

4

v(t)=at=3t=24⇒t=8 sv(t) = at = 3t = 24 \Rightarrow t = 8\text{ s}.

8

5

v(t)=3t2−24t+36=3(t−2)(t−6)<0⇔2<t<6v(t) = 3t^2 - 24t + 36 = 3(t - 2)(t - 6) < 0 \Leftrightarrow 2 < t < 6. Thời gian: 6−2=4 s6 - 2 = 4\text{ s}.

4

6

Thời gian dừng: t=252,5=10 st = \dfrac{25}{2{,}5} = 10\text{ s}. Quãng đường: s=25⋅10−12⋅2,5⋅102=125 ms = 25 \cdot 10 - \dfrac{1}{2} \cdot 2{,}5 \cdot 10^2 = 125\text{ m}.

125

7

v(t)=6t2−12t+10v(t) = 6t^2 - 12t + 10. Đạt cực tiểu tại t=1 st = 1\text{ s}. a(1)=12(1)−12=0 m/s2a(1) = 12(1) - 12 = 0\text{ m/s}^2.

0

8

a(t)=v′(t)=0,09t2−1,8ta(t) = v'(t) = 0{,}09t^2 - 1{,}8t. Đạt GTNN tại đỉnh parabol t=1,82⋅0,09=10 st = \dfrac{1{,}8}{2 \cdot 0{,}09} = 10\text{ s}.

10

9

T(x)=x2+44+6−x5T(x) = \dfrac{\sqrt{x^2 + 4}}{4} + \dfrac{6 - x}{5}. T′(x)=x4x2+4−15=0⇔x=83≈2,7 kmT'(x) = \dfrac{x}{4\sqrt{x^2 + 4}} - \dfrac{1}{5} = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{8}{3} \approx 2{,}7\text{ km}.

2,7

10

T(x)=x2+13+4−x6T(x) = \dfrac{\sqrt{x^2 + 1}}{3} + \dfrac{4 - x}{6}. T′(x)=x3x2+1−16=0⇔x=13≈0,58 kmT'(x) = \dfrac{x}{3\sqrt{x^2 + 1}} - \dfrac{1}{6} = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{1}{\sqrt{3}} \approx 0{,}58\text{ km}.

0,58

11

v(t)=−1,5t2+12t+20v(t) = -1{,}5t^2 + 12t + 20. Đạt cực đại tại t=4 st = 4\text{ s} với v(4)=44 m/sv(4) = 44\text{ m/s}.

44

12

a(t)=12t−30=6⇒t=3 sa(t) = 12t - 30 = 6 \Rightarrow t = 3\text{ s}. v(3)=6(3)2−30(3)+24=−12 m/sv(3) = 6(3)^2 - 30(3) + 24 = -12\text{ m/s}.

-12

13

Chạm đất khi h(t)=0⇒t=5 sh(t) = 0 \Rightarrow t = 5\text{ s}. Tốc độ rơi: ∣v(5)∣=∣−10(5)∣=50 m/s|v(5)| = |-10(5)| = 50\text{ m/s}.

50

14

v(t)=4t3−16tv(t) = 4t^3 - 16t. Tại t=3t = 3: v(3)=4(27)−16(3)=60 m/sv(3) = 4(27) - 16(3) = 60\text{ m/s}.

60

15

f(t)=(40−30t)2+(30−40t)2=2500t2−4800t+2500f(t) = (40 - 30t)^2 + (30 - 40t)^2 = 2500t^2 - 4800t + 2500. Đạt cực tiểu tại t=0,96 ht = 0{,}96\text{ h}. dmin⁡=14 kmd_{\min} = 14\text{ km}.

14

16

v(t)=h′(t)=−60t2+300tv(t) = h'(t) = -60t^2 + 300t. Đạt cực đại tại t=2,5 phuˊtt = 2{,}5\text{ phút}. vmax⁡=375 m/phuˊtv_{\max} = 375\text{ m/phút}.

375

17

v(t)=y′(t)=0,03t2−1,2t+9=0⇔t=10v(t) = y'(t) = 0{,}03t^2 - 1{,}2t + 9 = 0 \Leftrightarrow t = 10 hoặc t=30t = 30. Độ sâu cực đại tại t=10 phuˊtt = 10\text{ phút}.

10

18

d2(t)=(12t)2+(50−16t)2=400t2−1600t+2500d^2(t) = (12t)^2 + (50 - 16t)^2 = 400t^2 - 1600t + 2500. Đạt cực tiểu tại t=2 ht = 2\text{ h}.

2

19

v(t)=−3t2+24t=0⇔t=0v(t) = -3t^2 + 24t = 0 \Leftrightarrow t = 0 hoặc t=8t = 8. Đi lên: s(8)=256 ms(8) = 256\text{ m}. Từ t=8t = 8 đến 1010: đi lùi ∣s(10)−s(8)∣=∣200−256∣=56 m|s(10) - s(8)| = |200 - 256| = 56\text{ m}. Tổng: 256+56=312 m256 + 56 = 312\text{ m}.

312

20

v(t)=s′(t)=2tt2+9v(t) = s'(t) = \dfrac{2t}{\sqrt{t^2 + 9}}. lim⁡t→+∞2tt2+9=2 m/s\lim_{t \to +\infty} \dfrac{2t}{\sqrt{t^2 + 9}} = 2\text{ m/s}.

2

BÀI 2. TỐI ƯU HÓA LỢI NHUẬN, DOANH THU VÀ CHI PHÍ

PHẦN I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Các đại lượng cơ bản

Doanh thu bằng số lượng sản phẩm bán được nhân với giá bán mỗi sản phẩm. Nếu bán xx sản phẩm với giá p(x)p(x) mỗi sản phẩm thì R(x)=xp(x)R(x)=xp(x).
Tổng chi phí C(x)C(x) có thể bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi. Chi phí trung bình cho một sản phẩm là C‾(x)=C(x)x\overline C(x)=\dfrac{C(x)}{x} với x>0x>0.
Lợi nhuận là hiệu giữa doanh thu và tổng chi phí: P(x)=R(x)−C(x)P(x)=R(x)-C(x). Nếu có thuế hoặc khoản chi khác chưa tính trong C(x)C(x), cần trừ thêm các khoản đó.
Đạo hàm R′(x)R'(x), C′(x)C'(x), P′(x)P'(x) lần lượt biểu thị tốc độ thay đổi tức thời của doanh thu, chi phí, lợi nhuận theo sản lượng trong mô hình liên tục.

2. Phương pháp giải

Bước 1. Chọn biến, xác định đơn vị và miền giá trị phù hợp với thực tế.
Bước 2. Lập hàm doanh thu, chi phí hoặc lợi nhuận theo yêu cầu.
Bước 3. Tính đạo hàm, tìm các điểm tới hạn và xét dấu đạo hàm hoặc so sánh giá trị tại các điểm cần thiết và hai đầu mút.
Bước 4. Nếu biến là số nguyên, so sánh các giá trị nguyên thích hợp gần điểm tối ưu của mô hình liên tục; kiểm tra điều kiện và kết luận kèm đơn vị.
Chú ý: Cực đại địa phương không tự động là giá trị lớn nhất trên toàn miền. Cần xét cả giới hạn, đầu mút và ràng buộc về giá, sản lượng, sức chứa.

PHẦN II. BÀI TẬP

A. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu chọn một phương án đúng.
Câu 1. Một cửa hàng bán xx sản phẩm với giá 5050 nghìn đồng mỗi sản phẩm. Doanh thu là bao nhiêu nghìn đồng?

A. 50x50x

B. 50+x50+x

C. 50x\dfrac{50}{x}

D. x−50x-50

Câu 2. Doanh thu R(x)=80xR(x)=80x và chi phí C(x)=30x+100C(x)=30x+100, cùng tính bằng nghìn đồng. Lợi nhuận là

A. 50x+10050x+100

B. 50x−10050x-100

C. 110x−100110x-100

D. 110x+100110x+100

Câu 3. Một xưởng có chi phí C(x)=x2+20x+400C(x)=x^2+20x+400 nghìn đồng khi sản xuất x>0x>0 sản phẩm. Chi phí trung bình là

A. x+20+400xx+20+400x

B. x2+20+400xx^2+20+\dfrac{400}{x}

C. x+20+400xx+20+\dfrac{400}{x}

D. 2x+202x+20

Câu 4. Lợi nhuận theo sản lượng được cho bởi P(x)=−x2+40x−100P(x)=-x^2+40x-100 trên [0;40][0;40]. Sản lượng cho lợi nhuận lớn nhất là

A. 1010

B. 1515

C. 4040

D. 2020

Câu 5. Một cửa hàng bán được xx sản phẩm với giá p(x)=100−xp(x)=100-x nghìn đồng mỗi sản phẩm, 0≤x≤1000\leq x\leq100. Doanh thu lớn nhất đạt được khi

A. x=50x=50

B. x=100x=100

C. x=25x=25

D. x=75x=75

Câu 6. Cho C(x)=2x2+10x+200C(x)=2x^2+10x+200 nghìn đồng. Giá trị C′(5)C'(5) bằng

A. 2020

B. 3030

C. 4040

D. 6060

Câu 7. Một doanh nghiệp có doanh thu R(x)=120xR(x)=120x và chi phí C(x)=x2+20x+400C(x)=x^2+20x+400 nghìn đồng. Lợi nhuận lớn nhất trên [0;100][0;100] là bao nhiêu nghìn đồng?

A. 20002000

B. 25002500

C. 21002100

D. 29002900

Câu 8. Giá bán pp nghìn đồng và lượng bán dự kiến là 200−2p200-2p sản phẩm, với 0≤p≤1000\leq p\leq100. Doanh thu lớn nhất khi giá bán là

A. 2525 nghìn đồng

B. 4040 nghìn đồng

C. 100100 nghìn đồng

D. 5050 nghìn đồng

Câu 9. Cho C‾(x)=x+100x+10\overline C(x)=x+\dfrac{100}{x}+10, x>0x>0. Chi phí trung bình nhỏ nhất tại

A. x=10x=10

B. x=5x=5

C. x=20x=20

D. x=100x=100

Câu 10. Một xưởng bán xx sản phẩm với giá 6060 nghìn đồng mỗi sản phẩm, chi phí là 40x+20040x+200 nghìn đồng. Để có lãi, cần

A. x<10x<10

B. x>10x>10

C. x≥10x\geq10

D. x>5x>5

Câu 11. Thuế bằng 5%5\% doanh thu RR, chi phí chưa gồm thuế là CC. Lợi nhuận sau thuế là

A. R−C+0,05RR-C+0,05R

B. 0,05R−C0,05R-C

C. 0,95R−C0,95R-C

D. R−0,95CR-0,95C

Câu 12. Cho P′(x)=30−2xP'(x)=30-2x trên [0;20][0;20]. Hàm lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất tại

A. x=0x=0

B. x=10x=10

C. x=20x=20

D. x=15x=15

Câu 13. Doanh thu R(x)=−2x2+120xR(x)=-2x^2+120x nghìn đồng. Doanh thu lớn nhất là

A. 18001800 nghìn đồng

B. 36003600 nghìn đồng

C. 900900 nghìn đồng

D. 24002400 nghìn đồng

Câu 14. Chi phí C(x)=x2+10x+900C(x)=x^2+10x+900 nghìn đồng. Chi phí cố định bằng

A. 1010 nghìn đồng

B. 900900 nghìn đồng

C. 910910 nghìn đồng

D. 11 nghìn đồng

Câu 15. Cho P(x)=−x2+24x−80P(x)=-x^2+24x-80. Tại sản lượng nào lợi nhuận đạt cực đại?

A. 88

B. 2424

C. 1212

D. 1616

Câu 16. Giá mỗi sản phẩm là 200−2x200-2x nghìn đồng và chi phí là 40x+50040x+500 nghìn đồng. Hàm lợi nhuận là

A. −2x2+200x−500-2x^2+200x-500

B. −2x2+160x+500-2x^2+160x+500

C. 2x2+160x−5002x^2+160x-500

D. −2x2+160x−500-2x^2+160x-500

Câu 17. Một cửa hàng có doanh thu R(x)=−x2+80xR(x)=-x^2+80x trên [0;60][0;60]. Doanh thu tăng trên khoảng nào?

A. (0;40)(0;40)

B. (40;60)(40;60)

C. (0;60)(0;60)

D. (20;60)(20;60)

Câu 18. Cho C(x)=x22+20x+800C(x)=\dfrac{x^2}{2}+20x+800 nghìn đồng. Chi phí trung bình thấp nhất khi

A. x=20x=20

B. x=40x=40

C. x=80x=80

D. x=160x=160

Câu 19. Với xx là số sản phẩm nguyên, hàm lợi nhuận liên tục tăng đến x=10,4x=10,4 rồi giảm. Để tìm sản lượng nguyên tối ưu, cần so sánh trực tiếp

A. P(9)P(9) và P(12)P(12)

B. P(10)P(10) và P(12)P(12)

C. P(10)P(10) và P(11)P(11)

D. P(11)P(11) và P(12)P(12)

Câu 20. Doanh thu R=100xR=100x và chi phí C=60x+400C=60x+400 nghìn đồng. Điểm hòa vốn là

A. x=5x=5

B. x=8x=8

C. x=20x=20

D. x=10x=10

Câu 21. Một sản phẩm có giá p=120−xp=120-x nghìn đồng. Nếu x=30x=30 thì doanh thu là

A. 27002700 nghìn đồng

B. 36003600 nghìn đồng

C. 900900 nghìn đồng

D. 30003000 nghìn đồng

Câu 22. Cho P(x)=−3(x−10)2+500P(x)=-3(x-10)^2+500 trên [0;20][0;20]. Giá trị lớn nhất của PP là

A. 300300

B. 500500

C. 200200

D. 800800

Câu 23. Chi phí sản xuất là C(x)=3x+300C(x)=3x+300 nghìn đồng. Chi phí trung bình khi sản xuất 100100 sản phẩm là

A. 33 nghìn đồng

B. 44 nghìn đồng

C. 66 nghìn đồng

D. 3030 nghìn đồng

Câu 24. Doanh thu là R(x)=80x−x2R(x)=80x-x^2, chi phí là C(x)=20x+100C(x)=20x+100. Đạo hàm lợi nhuận là

A. 80−2x80-2x

B. 100−2x100-2x

C. 60−x60-x

D. 60−2x60-2x

Câu 25. Một nhà máy có lợi nhuận P(x)=−x2+60x−200P(x)=-x^2+60x-200 trên [0;25][0;25]. Sản lượng tối ưu trong miền đã cho là

A. 2525

B. 3030

C. 2020

D. 00

Câu 26. Nếu giá bán giảm từ 8080 xuống 7070 nghìn đồng và số sản phẩm bán được tăng từ 100100 lên 120120, doanh thu thay đổi thế nào?

A. Giảm 400400 nghìn đồng

B. Tăng 400400 nghìn đồng

C. Tăng 800800 nghìn đồng

D. Không đổi

Câu 27. Chi phí C(x)=x2+20x+100C(x)=x^2+20x+100 nghìn đồng. Khi sản xuất 1010 sản phẩm, chi phí bằng

A. 300300 nghìn đồng

B. 500500 nghìn đồng

C. 400400 nghìn đồng

D. 600600 nghìn đồng

Câu 28. Giá bán pp nghìn đồng, lượng cầu dự kiến là 300−3p300-3p sản phẩm. Doanh thu theo giá là

A. 300−3p2300-3p^2

B. 300p−3p300p-3p

C. 300−3p300-3p

D. 300p−3p2300p-3p^2

Câu 29. Cho P(x)=−2x2+80x−100P(x)=-2x^2+80x-100. Lợi nhuận lớn nhất bằng

A. 700700

B. 800800

C. 600600

D. 15001500

Câu 30. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm với chi phí cố định 500500 nghìn đồng và chi phí biến đổi 2525 nghìn đồng mỗi sản phẩm. Tổng chi phí là

A. 500x+25500x+25

B. 25x+50025x+500

C. 525x525x

D. 25x−50025x-500

Câu 31. Cho R′(x)=100−4xR'(x)=100-4x. Tốc độ thay đổi tức thời của doanh thu tại x=10x=10 là

A. 4040

B. 5050

C. 6060

D. 8080

Câu 32. Chi phí trung bình C‾(x)=2x+200x\overline C(x)=2x+\dfrac{200}{x} với x>0x>0 đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A. 2020

B. 3030

C. 5050

D. 4040

Câu 33. Một cửa hàng bán xx sản phẩm với giá 100−x100-x nghìn đồng và chi phí 20x+10020x+100 nghìn đồng. Sản lượng tối ưu là

A. 4040

B. 5050

C. 6060

D. 8080

Câu 34. Cho P′(x)>0P'(x)>0 với mọi x∈(0;10)x\in(0;10). Khi đó PP trên khoảng này

A. nghịch biến

B. đồng biến

C. không đổi

D. có cực đại tại mọi điểm

Câu 35. Một xưởng có R(x)=70xR(x)=70x, C(x)=40x+300C(x)=40x+300 nghìn đồng. Lợi nhuận khi bán 2020 sản phẩm là

A. 200200 nghìn đồng

B. 400400 nghìn đồng

C. 300300 nghìn đồng

D. 600600 nghìn đồng

Câu 36. Hàm PP liên tục trên [a;b][a;b]. Để tìm giá trị lớn nhất của PP, ngoài các đầu mút cần xét các điểm trong (a;b)(a;b) mà

A. P(x)=0P(x)=0 בלבד

B. P(x)>0P(x)>0 בלבד

C. P′(x)>0P'(x)>0 בלבד

D. P′(x)=0P'(x)=0 hoặc P′(x)P'(x) không tồn tại

Câu 37. Doanh thu R(x)=x(200−x)R(x)=x(200-x) nghìn đồng. Đạo hàm R′(x)R'(x) là

A. 200−2x200-2x

B. 200−x200-x

C. 2x−2002x-200

D. 200x−2200x-2

Câu 38. Một cửa hàng có lợi nhuận P(x)=−x2+30x−125P(x)=-x^2+30x-125. Lợi nhuận bằng 00 tại

A. x=10x=10 và x=20x=20

B. x=5x=5 và x=25x=25

C. x=5x=5 và x=20x=20

D. x=10x=10 và x=25x=25

Câu 39. Chi phí C(x)=x2+16x+64C(x)=x^2+16x+64 nghìn đồng. Chi phí trung bình nhỏ nhất là

A. 1616 nghìn đồng

B. 2424 nghìn đồng

C. 3232 nghìn đồng

D. 6464 nghìn đồng

Câu 40. Giá bán pp nghìn đồng, số khách dự kiến là 400−4p400-4p. Mỗi khách đem thêm 2020 nghìn đồng lợi nhuận dịch vụ. Tổng tiền vé và lợi nhuận dịch vụ lớn nhất khi

A. p=20p=20

B. p=30p=30

C. p=50p=50

D. p=40p=40

B. Trắc nghiệm đúng/sai

Trong mỗi câu, xác định tính đúng hoặc sai của từng khẳng định.
Câu 1. Một xưởng có R(x)=100xR(x)=100x, C(x)=x2+20x+300C(x)=x^2+20x+300 nghìn đồng, 0≤x≤800\leq x\leq80.
a) P(x)=−x2+80x−300P(x)=-x^2+80x-300.
b) P′(x)=80−2xP'(x)=80-2x.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=40x=40.
d) Lợi nhuận lớn nhất là 16001600 nghìn đồng.

Câu 2. Giá bán pp nghìn đồng, lượng cầu là 200−2p200-2p, 0≤p≤1000\leq p\leq100.
a) Doanh thu là R(p)=200p−2p2R(p)=200p-2p^2.
b) R′(p)=200−4pR'(p)=200-4p.
c) Doanh thu lớn nhất khi p=50p=50.
d) Doanh thu lớn nhất bằng 1000010000 nghìn đồng.

Câu 3. Chi phí C(x)=x2+20x+400C(x)=x^2+20x+400 nghìn đồng, x>0x>0.
a) Chi phí cố định là 400400 nghìn đồng.
b) C‾(x)=x+20+400x\overline C(x)=x+20+\dfrac{400}{x}.
c) Chi phí trung bình nhỏ nhất tại x=20x=20.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất là 4040 nghìn đồng.

Câu 4. Một cửa hàng bán xx sản phẩm với giá 120−x120-x nghìn đồng, chi phí 20x+40020x+400 nghìn đồng, 0≤x≤1000\leq x\leq100.
a) R(x)=120x−x2R(x)=120x-x^2.
b) P(x)=−x2+100x−400P(x)=-x^2+100x-400.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=50x=50.
d) Lợi nhuận lớn nhất là 25002500 nghìn đồng.

Câu 5. Một xưởng có R(x)=80xR(x)=80x, C(x)=50x+300C(x)=50x+300 nghìn đồng, xx là số nguyên không âm.
a) P(x)=30x−300P(x)=30x-300.
b) Hòa vốn khi x=10x=10.
c) Có lãi khi x≥11x\geq11.
d) Bán 2020 sản phẩm thu được lợi nhuận 600600 nghìn đồng.

Câu 6. Cho P(x)=−2x2+80x−500P(x)=-2x^2+80x-500 nghìn đồng trên [0;30][0;30].
a) P′(x)=80−4xP'(x)=80-4x.
b) PP tăng trên (0;20)(0;20).
c) Lợi nhuận lớn nhất đạt tại x=20x=20.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 800800 nghìn đồng.

Câu 7. Giá vé pp nghìn đồng, số khách dự kiến 400−4p400-4p, 0≤p≤1000\leq p\leq100. Mỗi khách còn đem lại 2020 nghìn đồng lợi nhuận dịch vụ.
a) Tổng tiền vé và lợi nhuận dịch vụ là (p+20)(400−4p)(p+20)(400-4p).
b) Biểu thức đó bằng −4p2+320p+8000-4p^2+320p+8000.
c) Giá tối ưu là 4040 nghìn đồng.
d) Giá tối ưu là 5050 nghìn đồng.

Câu 8. Cho C(x)=2x2+10x+200C(x)=2x^2+10x+200 nghìn đồng, x>0x>0.
a) C‾(x)=2x+10+200x\overline C(x)=2x+10+\dfrac{200}{x}.
b) C‾′(x)=2−200x2\overline C'(x)=2-\dfrac{200}{x^2}.
c) Chi phí trung bình nhỏ nhất tại x=10x=10.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất là 4040 nghìn đồng.

Câu 9. Doanh thu R(x)=100x−x2R(x)=100x-x^2 nghìn đồng trên [0;80][0;80].
a) R′(x)=100−2xR'(x)=100-2x.
b) RR tăng trên (0;50)(0;50).
c) RR giảm trên (50;80)(50;80).
d) Doanh thu lớn nhất bằng 50005000 nghìn đồng.

Câu 10. Doanh thu R(x)=200xR(x)=200x và chi phí C(x)=100x+500C(x)=100x+500 nghìn đồng; thuế bằng 10%10\% doanh thu.
a) Tiền thuế là 20x20x nghìn đồng.
b) Lợi nhuận sau thuế là 80x−50080x-500 nghìn đồng.
c) Tại x=10x=10, lợi nhuận sau thuế là 300300 nghìn đồng.
d) Tại x=10x=10, lợi nhuận sau thuế là 500500 nghìn đồng.

Câu 11. Cho P(x)=−(x−12)2+144P(x)=-(x-12)^2+144 trên [0;24][0;24].
a) P′(x)=−2(x−12)P'(x)=-2(x-12).
b) PP tăng trên (0;12)(0;12).
c) PP lớn nhất tại x=12x=12.
d) P(24)=144P(24)=144.

Câu 12. Một xưởng bán mỗi sản phẩm giá 9090 nghìn đồng, chi phí C(x)=x2+30x+200C(x)=x^2+30x+200 nghìn đồng, 0≤x≤600\leq x\leq60.
a) P(x)=−x2+60x−200P(x)=-x^2+60x-200.
b) P′(x)=60−2xP'(x)=60-2x.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=30x=30.
d) Lợi nhuận lớn nhất là 900900 nghìn đồng.

Câu 13. Cho R(x)=150x−3x2R(x)=150x-3x^2 trên [0;50][0;50].
a) R′(x)=150−6xR'(x)=150-6x.
b) RR đạt cực đại tại x=25x=25.
c) Doanh thu lớn nhất là 18751875.
d) Doanh thu lớn nhất đạt tại x=50x=50.

Câu 14. Một cơ sở có C(x)=x22+10x+800C(x)=\dfrac{x^2}{2}+10x+800 nghìn đồng, x>0x>0.
a) C‾(x)=x2+10+800x\overline C(x)=\dfrac{x}{2}+10+\dfrac{800}{x}.
b) C‾′(x)=12−800x2\overline C'(x)=\dfrac12-\dfrac{800}{x^2}.
c) Chi phí trung bình nhỏ nhất khi x=40x=40.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất là 4040 nghìn đồng.

Câu 15. Cho P(x)=−x2+40x−300P(x)=-x^2+40x-300 trên [0;40][0;40].
a) P(x)=0P(x)=0 khi x=10x=10 hoặc x=30x=30.
b) P(x)>0P(x)>0 khi 10<x<3010<x<30.
c) PP lớn nhất tại x=20x=20.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 400400.

Câu 16. Một xưởng bán xx sản phẩm với giá 100−x100-x nghìn đồng; chi phí C(x)=40x+100C(x)=40x+100 nghìn đồng, 0≤x≤600\leq x\leq60.
a) P(x)=−x2+60x−100P(x)=-x^2+60x-100.
b) P′(x)=60−2xP'(x)=60-2x.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=30x=30.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 900900 nghìn đồng.

Câu 17. Cho P(x)=−x2+50x−100P(x)=-x^2+50x-100 trên [0;20][0;20].
a) P′(x)=50−2xP'(x)=50-2x.
b) P′(x)>0P'(x)>0 trên (0;20)(0;20).
c) Giá trị lớn nhất đạt tại x=20x=20.
d) Giá trị lớn nhất đạt tại x=25x=25 trong miền đã cho.

Câu 18. Chi phí C(x)=5x+500C(x)=5x+500 nghìn đồng, x>0x>0.
a) Chi phí cố định là 500500 nghìn đồng.
b) Chi phí trung bình là 5+500x5+\dfrac{500}{x} nghìn đồng.
c) Chi phí trung bình giảm khi xx tăng.
d) Chi phí trung bình đạt giá trị 55 nghìn đồng tại một xx hữu hạn.

Câu 19. Một sản phẩm có giá p=200−2xp=200-2x nghìn đồng, chi phí 40x+40040x+400 nghìn đồng, 0≤x≤800\leq x\leq80.
a) R(x)=200x−2x2R(x)=200x-2x^2.
b) P(x)=−2x2+160x−400P(x)=-2x^2+160x-400.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=40x=40.
d) Lợi nhuận lớn nhất là 32003200 nghìn đồng.

Câu 20. Giá vé pp nghìn đồng, lượng khách là 600−5p600-5p với 0≤p≤1200\leq p\leq120.
a) R(p)=600p−5p2R(p)=600p-5p^2.
b) R′(p)=600−10pR'(p)=600-10p.
c) Doanh thu lớn nhất tại p=60p=60.
d) Doanh thu lớn nhất là 3600036000 nghìn đồng.

Câu 21. Cho C(x)=x2+100C(x)=x^2+100 nghìn đồng và R(x)=30xR(x)=30x nghìn đồng, 0≤x≤300\leq x\leq30.
a) P(x)=−x2+30x−100P(x)=-x^2+30x-100.
b) P′(x)=30−2xP'(x)=30-2x.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=15x=15.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 225225 nghìn đồng.

Câu 22. Một nhà máy có P(x)=−x2+20x−64P(x)=-x^2+20x-64, xx nguyên thuộc [0;20][0;20].
a) P(x)=0P(x)=0 tại x=4x=4 và x=16x=16.
b) Nhà máy có lãi khi 4<x<164<x<16.
c) Có 1111 giá trị nguyên của xx cho lợi nhuận dương.
d) Có 1212 giá trị nguyên của xx cho lợi nhuận dương.

Câu 23. Cho R(x)=120x−x2R(x)=120x-x^2, C(x)=20x+400C(x)=20x+400 nghìn đồng.
a) P(x)=−x2+100x−400P(x)=-x^2+100x-400.
b) P′(x)=100−2xP'(x)=100-2x.
c) P(50)=2100P(50)=2100 nghìn đồng.
d) P(50)=2500P(50)=2500 nghìn đồng.

Câu 24. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm, chi phí C(x)=x2+100x+900C(x)=x^2+100x+900 nghìn đồng, x>0x>0.
a) C‾(x)=x+100+900x\overline C(x)=x+100+\dfrac{900}{x}.
b) C‾′(x)=1−900x2\overline C'(x)=1-\dfrac{900}{x^2}.
c) Chi phí trung bình nhỏ nhất tại x=30x=30.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất là 130130 nghìn đồng.

Câu 25. Cho P(x)=−2x2+40x−50P(x)=-2x^2+40x-50 trên [0;20][0;20].
a) P′(x)=40−4xP'(x)=40-4x.
b) PP tăng trên (0;10)(0;10).
c) PP giảm trên (10;20)(10;20).
d) P(10)=200P(10)=200.

Câu 26. Cửa hàng bán xx sản phẩm giá 80−x80-x nghìn đồng, với chi phí 20x+10020x+100 nghìn đồng, 0≤x≤600\leq x\leq60.
a) R(x)=80x−x2R(x)=80x-x^2.
b) P(x)=−x2+60x−100P(x)=-x^2+60x-100.
c) Doanh thu lớn nhất tại x=40x=40.
d) Lợi nhuận lớn nhất tại x=40x=40.

Câu 27. Một doanh nghiệp bán xx sản phẩm với doanh thu 100x100x nghìn đồng, chi phí 60x+10060x+100 nghìn đồng và thuế bằng 10%10\% doanh thu.
a) Thuế bằng 10x10x nghìn đồng.
b) Lợi nhuận sau thuế là 30x−10030x-100 nghìn đồng.
c) Với x=10x=10, lợi nhuận sau thuế là 200200 nghìn đồng.
d) Với x=10x=10, lợi nhuận sau thuế là 300300 nghìn đồng.

Câu 28. Cho P(x)=−(x−10,4)2+200P(x)=-(x-10,4)^2+200, với xx nguyên thuộc [0;20][0;20].
a) Mô hình liên tục đạt giá trị lớn nhất tại x=10,4x=10,4.
b) Trên miền liên tục, PP tăng trước 10,410,4 và giảm sau 10,410,4.
c) Trong các sản lượng nguyên, x=10x=10 cho lợi nhuận lớn nhất.
d) Trong các sản lượng nguyên, x=11x=11 cho lợi nhuận lớn nhất.

Câu 29. Cho R(x)=200x−2x2R(x)=200x-2x^2, C(x)=40x+300C(x)=40x+300 nghìn đồng, 0≤x≤1000\leq x\leq100.
a) Doanh thu lớn nhất tại x=50x=50.
b) P(x)=−2x2+160x−300P(x)=-2x^2+160x-300.
c) Lợi nhuận lớn nhất tại x=40x=40.
d) Sản lượng tối đa hóa doanh thu và lợi nhuận bằng nhau.

Câu 30. Một xưởng có C(x)=x2+40x+1600C(x)=x^2+40x+1600 nghìn đồng, x>0x>0.
a) Chi phí cố định là 16001600 nghìn đồng.
b) C‾(x)=x+40+1600x\overline C(x)=x+40+\dfrac{1600}{x}.
c) Chi phí trung bình nhỏ nhất tại x=40x=40.
d) Chi phí trung bình nhỏ nhất là 8080 nghìn đồng.

C. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một cửa hàng bán xx sản phẩm với giá 100−x100-x nghìn đồng mỗi sản phẩm, 0≤x≤1000\leq x\leq100. Tìm sản lượng để doanh thu lớn nhất.

Câu 2. Một xưởng bán sản phẩm với giá 120120 nghìn đồng mỗi sản phẩm; chi phí sản xuất xx sản phẩm là x2+20x+400x^2+20x+400 nghìn đồng. Tìm sản lượng để lợi nhuận lớn nhất, biết 0≤x≤1000\leq x\leq100.

Câu 3. Chi phí sản xuất x>0x>0 sản phẩm là x2+20x+900x^2+20x+900 nghìn đồng. Tìm sản lượng để chi phí trung bình nhỏ nhất.

Câu 4. Giá vé là pp nghìn đồng, số khách dự kiến là 300−3p300-3p, với 0≤p≤1000\leq p\leq100. Tìm giá vé để doanh thu lớn nhất, tính bằng nghìn đồng.

Câu 5. Một xưởng có doanh thu 80x80x và chi phí 50x+60050x+600 nghìn đồng. Tìm số sản phẩm ít nhất phải bán để có lãi.

Câu 6. Lợi nhuận của một xưởng là P(x)=−2x2+120x−500P(x)=-2x^2+120x-500 nghìn đồng trên [0;60][0;60]. Tính lợi nhuận lớn nhất, theo đơn vị nghìn đồng.

Câu 7. Giá vé là pp nghìn đồng, lượng khách dự kiến 400−4p400-4p, với 0≤p≤1000\leq p\leq100. Mỗi khách đem thêm 2020 nghìn đồng lợi nhuận dịch vụ. Tìm giá vé tối ưu, tính bằng nghìn đồng.

Câu 8. Một cơ sở có chi phí C(x)=2x2+20x+800C(x)=2x^2+20x+800 nghìn đồng cho x>0x>0 sản phẩm. Tìm sản lượng cho chi phí trung bình nhỏ nhất.

Câu 9. Một sản phẩm có giá bán 200−2x200-2x nghìn đồng, chi phí sản xuất và bán xx sản phẩm là 40x+50040x+500 nghìn đồng, 0≤x≤800\leq x\leq80. Tìm sản lượng tối ưu về lợi nhuận.

Câu 10. Lợi nhuận theo sản lượng nguyên x∈[0;20]x\in[0;20] là P(x)=−(x−10,6)2+200P(x)=-(x-10,6)^2+200 nghìn đồng. Tìm sản lượng cho lợi nhuận lớn nhất.

Câu 11. Một nhà máy có doanh thu R(x)=200x−2x2R(x)=200x-2x^2 nghìn đồng trên [0;100][0;100]. Tính doanh thu lớn nhất theo đơn vị nghìn đồng.

Câu 12. Một xưởng bán xx sản phẩm, doanh thu 150x150x nghìn đồng, chi phí 90x+30090x+300 nghìn đồng; thuế bằng 10%10\% doanh thu. Tìm số sản phẩm ít nhất để lợi nhuận sau thuế dương.

Câu 13. Cho lợi nhuận P(x)=−x2+40x−300P(x)=-x^2+40x-300 nghìn đồng, xx nguyên thuộc [0;40][0;40]. Có bao nhiêu sản lượng cho lợi nhuận dương?

Câu 14. Một nhà máy có chi phí C(x)=x22+20x+800C(x)=\dfrac{x^2}{2}+20x+800 nghìn đồng, x>0x>0. Tính chi phí trung bình nhỏ nhất, theo đơn vị nghìn đồng.

Câu 15. Doanh thu của một cơ sở là R(x)=120x−x2R(x)=120x-x^2 nghìn đồng, chi phí là C(x)=20x+400C(x)=20x+400 nghìn đồng, 0≤x≤1000\leq x\leq100. Tính lợi nhuận lớn nhất theo đơn vị triệu đồng.

Câu 16. Giá bán là pp nghìn đồng, lượng cầu 180−2p180-2p sản phẩm, 0≤p≤900\leq p\leq90. Chi phí biến đổi là 1010 nghìn đồng mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 200200 nghìn đồng. Tìm giá bán để lợi nhuận lớn nhất, tính bằng nghìn đồng.

Câu 17. Chi phí sản xuất x>0x>0 sản phẩm là C(x)=x2+12x+500C(x)=x^2+12x+500 nghìn đồng. Tìm sản lượng nguyên để chi phí trung bình nhỏ nhất.

Câu 18. Lợi nhuận là P(x)=−x2+50x−100P(x)=-x^2+50x-100 nghìn đồng, với xx nguyên và 0≤x≤200\leq x\leq20. Tìm sản lượng tối ưu.

Câu 19. Một nhà máy có doanh thu R(x)=300x−3x2R(x)=300x-3x^2 và chi phí C(x)=60x+300C(x)=60x+300 nghìn đồng, 0≤x≤1000\leq x\leq100. Tính lợi nhuận lớn nhất theo đơn vị triệu đồng.

Câu 20. Tổng chi phí cho xx máy là C(x)=100x+14400xC(x)=100x+\dfrac{14400}{x} nghìn đồng, với xx là số máy nguyên dương không vượt quá 2020. Tìm số máy để chi phí nhỏ nhất.

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN BÀI 2

A. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

21

A

2

B

22

B

3

C

23

C

4

D

24

D

5

A

25

A

6

B

26

B

7

C

27

C

8

D

28

D

9

A

29

A

10

B

30

B

11

C

31

C

12

D

32

D

13

A

33

A

14

B

34

B

15

C

35

C

16

D

36

D

17

A

37

A

18

B

38

B

19

C

39

C

20

D

40

D

B. Trắc nghiệm đúng/sai

Trong mỗi câu: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

C. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

5050

11

50005000

2

5050

12

77

3

3030

13

1919

4

5050

14

6060

5

2121

15

2,12,1

6

13001300

16

5050

7

4040

17

2222

8

2020

18

2020

9

4040

19

4,54,5

10

1111

20

1212

Xem tất cả