Chuyên đề Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số - Toán 12

ToánLớp 12CChia sẻ bởi Công Nam Lê 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TC KT TƯ THỤC KỲ ANH

TỔ GDTX

Tài liệu học tập

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHUYÊN ĐỀ: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Môn: Toán – Lớp 12

Năm học: 2026 – 2027

PHẦN ĐỀ BÀI

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

Dạng 1. Hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d

Câu 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x3−3x+2y = x^3 - 3x + 2.

Câu 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x3+3x2y = -x^3 + 3x^2.

Dạng 2. Hàm số bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c

Câu 3. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x4−2x2+1y = x^4 - 2x^2 + 1.

Câu 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x4+2x2+3y = -x^4 + 2x^2 + 3.

Dạng 3. Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d}

Câu 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}.

Câu 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x+2x−1y = \dfrac{x + 2}{x - 1}.

Dạng 4. Hàm số phân thức bậc hai trên bậc nhất y=ax2+bx+cpx+qy = \dfrac{ax^2+bx+c}{px+q}

Câu 7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1}.

Câu 8. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x2+2x−2x−1y = \dfrac{-x^2 + 2x - 2}{x - 1}.

--------- HẾT PHẦN ĐỀ BÀI ---------

LỜI GIẢI CHI TIẾT

DẠNG 1. HÀM SỐ BẬC BA

Câu 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x3−3x+2y = x^3 - 3x + 2.

1. Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=3x2−3=3(x2−1)y' = 3x^2 - 3 = 3(x^2 - 1).
y′=0  ⟺  x=−1y' = 0 \iff x = -1 hoặc x=1x = 1.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1) và (1;+∞)(1; +\infty).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)(-1; 1).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x=−1x = -1, giá trị cực đại yCĐ=y(−1)=4y_{\text{CĐ}} = y(-1) = 4.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x = 1, giá trị cực tiểu yCT=y(1)=0y_{\text{CT}} = y(1) = 0.
- Giới hạn tại vô cực:
lim⁡x→−∞y=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} y = -\infty; lim⁡x→+∞y=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} y = +\infty.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: Cho x=0⇒y=2⇒(0;2)x = 0 \Rightarrow y = 2 \Rightarrow (0; 2).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Cho y=0  ⟺  (x−1)2(x+2)=0  ⟺  x=1y = 0 \iff (x - 1)^2(x + 2) = 0 \iff x = 1 hoặc x=−2x = -2. Đồ thị tiếp xúc với OxOx tại (1;0)(1; 0) và cắt OxOx tại (−2;0)(-2; 0).
- Điểm uốn (tâm đối xứng của đồ thị): y′′=6x=0  ⟺  x=0⇒y=2⇒I(0;2)y'' = 6x = 0 \iff x = 0 \Rightarrow y = 2 \Rightarrow I(0; 2).


Câu 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x3+3x2y = -x^3 + 3x^2.

1. Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=−3x2+6x=−3x(x−2)y' = -3x^2 + 6x = -3x(x - 2).
y′=0  ⟺  x=0y' = 0 \iff x = 0 hoặc x=2x = 2.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0; 2).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0)(-\infty; 0) và (2;+∞)(2; +\infty).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x = 0, giá trị cực tiểu yCT=y(0)=0y_{\text{CT}} = y(0) = 0.
Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2, giá trị cực đại yCĐ=y(2)=4y_{\text{CĐ}} = y(2) = 4.
- Giới hạn tại vô cực:
lim⁡x→−∞y=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} y = +\infty; lim⁡x→+∞y=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} y = -\infty.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung và trục hoành: Cho y=0  ⟺  −x2(x−3)=0  ⟺  x=0y = 0 \iff -x^2(x - 3) = 0 \iff x = 0 hoặc x=3x = 3. Đồ thị tiếp xúc với OxOx tại gốc toạ độ O(0;0)O(0; 0) và cắt OxOx tại (3;0)(3; 0).
- Điểm uốn (tâm đối xứng): y′′=−6x+6=0  ⟺  x=1⇒y=2⇒I(1;2)y'' = -6x + 6 = 0 \iff x = 1 \Rightarrow y = 2 \Rightarrow I(1; 2).


DẠNG 2. HÀM SỐ BẬC BỐN TRÙNG PHƯƠNG

Câu 3. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x4−2x2+1y = x^4 - 2x^2 + 1.

1. Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=4x3−4x=4x(x2−1)y' = 4x^3 - 4x = 4x(x^2 - 1).
y′=0  ⟺  x=0y' = 0 \iff x = 0 hoặc x=±1x = \pm 1.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0)(-1; 0) và (1;+∞)(1; +\infty).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1) và (0;1)(0; 1).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0, giá trị cực đại yCĐ=y(0)=1y_{\text{CĐ}} = y(0) = 1.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1x = -1 và x=1x = 1, giá trị cực tiểu yCT=y(−1)=y(1)=0y_{\text{CT}} = y(-1) = y(1) = 0.
- Giới hạn tại vô cực:
lim⁡x→±∞y=+∞\lim\limits_{x \to \pm\infty} y = +\infty.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: (0;1)(0; 1).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Cho y=0  ⟺  (x2−1)2=0  ⟺  x=±1y = 0 \iff (x^2 - 1)^2 = 0 \iff x = \pm 1. Đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm (−1;0)(-1; 0) và (1;0)(1; 0).
- Đồ thị nhận trục tung OyOy làm trục đối xứng vì y=f(x)y = f(x) là hàm số chẵn.


Câu 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x4+2x2+3y = -x^4 + 2x^2 + 3.

1. Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=−4x3+4x=−4x(x2−1)y' = -4x^3 + 4x = -4x(x^2 - 1).
y′=0  ⟺  x=0y' = 0 \iff x = 0 hoặc x=±1x = \pm 1.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)(-\infty; -1) và (0;1)(0; 1).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0)(-1; 0) và (1;+∞)(1; +\infty).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x = 0, giá trị cực tiểu yCT=y(0)=3y_{\text{CT}} = y(0) = 3.
Hàm số đạt cực đại tại x=±1x = \pm 1, giá trị cực đại yCĐ=y(±1)=4y_{\text{CĐ}} = y(\pm 1) = 4.
- Giới hạn tại vô cực:
lim⁡x→±∞y=−∞\lim\limits_{x \to \pm\infty} y = -\infty.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: (0;3)(0; 3).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Cho y=0  ⟺  (x2+1)(3−x2)=0  ⟺  x=±3y = 0 \iff (x^2 + 1)(3 - x^2) = 0 \iff x = \pm \sqrt{3}.
- Đồ thị nhận trục tung OyOy làm trục đối xứng.


DẠNG 3. HÀM SỐ PHÂN THỨC BẬC NHẤT TRÊN BẬC NHẤT

Câu 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}.

1. Tập xác định: D=R∖{−1}D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=2⋅1−(−1)⋅1(x+1)2=3(x+1)2>0,  ∀x≠−1y' = \dfrac{2 \cdot 1 - (-1) \cdot 1}{(x + 1)^2} = \dfrac{3}{(x + 1)^2} > 0, \; \forall x \ne -1.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định (−∞;−1)(-\infty; -1) và (−1;+∞)(-1; +\infty).
- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
- Tiệm cận:
lim⁡x→(−1)−y=+∞\lim\limits_{x \to (-1)^-} y = +\infty; lim⁡x→(−1)+y=−∞⇒\lim\limits_{x \to (-1)^+} y = -\infty \Rightarrow Đường thẳng x=−1x = -1 là tiệm cận đứng.
lim⁡x→±∞y=2⇒\lim\limits_{x \to \pm\infty} y = 2 \Rightarrow Đường thẳng y=2y = 2 là tiệm cận ngang.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: Cho x=0⇒y=−1⇒(0;−1)x = 0 \Rightarrow y = -1 \Rightarrow (0; -1).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Cho y=0⇒x=12⇒(12;0)y = 0 \Rightarrow x = \dfrac{1}{2} \Rightarrow \left(\dfrac{1}{2}; 0\right).
- Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm của hai đường tiệm cận: I(−1;2)I(-1; 2).


Câu 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x+2x−1y = \dfrac{x + 2}{x - 1}.

1. Tập xác định: D=R∖{1}D = \mathbb{R} \setminus \{1\}.
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=1⋅(−1)−2⋅1(x−1)2=−3(x−1)2<0,  ∀x≠1y' = \dfrac{1 \cdot (-1) - 2 \cdot 1}{(x - 1)^2} = \dfrac{-3}{(x - 1)^2} < 0, \; \forall x \ne 1.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định (−∞;1)(-\infty; 1) và (1;+∞)(1; +\infty).
- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
- Tiệm cận:
lim⁡x→1−y=−∞\lim\limits_{x \to 1^-} y = -\infty; lim⁡x→1+y=+∞⇒\lim\limits_{x \to 1^+} y = +\infty \Rightarrow Đường thẳng x=1x = 1 là tiệm cận đứng.
lim⁡x→±∞y=1⇒\lim\limits_{x \to \pm\infty} y = 1 \Rightarrow Đường thẳng y=1y = 1 là tiệm cận ngang.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: Cho x=0⇒y=−2⇒(0;−2)x = 0 \Rightarrow y = -2 \Rightarrow (0; -2).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Cho y=0⇒x=−2⇒(−2;0)y = 0 \Rightarrow x = -2 \Rightarrow (-2; 0).
- Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm hai tiệm cận: I(1;1)I(1; 1).


DẠNG 4. HÀM SỐ PHÂN THỨC BẬC HAI TRÊN BẬC NHẤT

Câu 7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1}.

1. Tập xác định: D=R∖{1}D = \mathbb{R} \setminus \{1\}.
2. Sự biến thiên:
- Biến đổi hàm số: y=x+1x−1y = x + \dfrac{1}{x - 1}.
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=1−1(x−1)2=(x−1)2−1(x−1)2=x(x−2)(x−1)2y' = 1 - \dfrac{1}{(x - 1)^2} = \dfrac{(x - 1)^2 - 1}{(x - 1)^2} = \dfrac{x(x - 2)}{(x - 1)^2}.
y′=0  ⟺  x=0y' = 0 \iff x = 0 hoặc x=2x = 2.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0)(-\infty; 0) và (2;+∞)(2; +\infty).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1)(0; 1) và (1;2)(1; 2).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0, giá trị cực đại yCĐ=y(0)=−1y_{\text{CĐ}} = y(0) = -1.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x = 2, giá trị cực tiểu yCT=y(2)=3y_{\text{CT}} = y(2) = 3.
- Tiệm cận:
lim⁡x→1−y=−∞\lim\limits_{x \to 1^-} y = -\infty; lim⁡x→1+y=+∞⇒\lim\limits_{x \to 1^+} y = +\infty \Rightarrow Đường thẳng x=1x = 1 là tiệm cận đứng.
Vì lim⁡x→±∞[y−x]=lim⁡x→±∞1x−1=0⇒\lim\limits_{x \to \pm\infty} [y - x] = \lim\limits_{x \to \pm\infty} \dfrac{1}{x - 1} = 0 \Rightarrow Đường thẳng y=xy = x là tiệm cận xiên.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: (0;−1)(0; -1).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Phương trình x2−x+1=0x^2 - x + 1 = 0 vô nghiệm nên đồ thị không cắt trục hoành.
- Điểm đi qua thêm: (2;3)(2; 3), (−1;−1,5)(-1; -1{,}5), (3;3,5)(3; 3{,}5).
- Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm hai đường tiệm cận: giải hệ {x=1y=x⇒I(1;1)\begin{cases} x = 1 \\ y = x \end{cases} \Rightarrow I(1; 1).


Câu 8. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x2+2x−2x−1y = \dfrac{-x^2 + 2x - 2}{x - 1}.

1. Tập xác định: D=R∖{1}D = \mathbb{R} \setminus \{1\}.
2. Sự biến thiên:
- Biến đổi hàm số: y=−x+1−1x−1y = -x + 1 - \dfrac{1}{x - 1}.
- Chiều biến thiên:
Ta có: y′=−1+1(x−1)2=1−(x−1)2(x−1)2=−x2+2x(x−1)2y' = -1 + \dfrac{1}{(x - 1)^2} = \dfrac{1 - (x - 1)^2}{(x - 1)^2} = \dfrac{-x^2 + 2x}{(x - 1)^2}.
y′=0  ⟺  x=0y' = 0 \iff x = 0 hoặc x=2x = 2.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (0;1)(0; 1) và (1;2)(1; 2).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0)(-\infty; 0) và (2;+∞)(2; +\infty).
- Cực trị:
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x = 0, giá trị cực tiểu yCT=y(0)=2y_{\text{CT}} = y(0) = 2.
Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2, giá trị cực đại yCĐ=y(2)=−2y_{\text{CĐ}} = y(2) = -2.
- Tiệm cận:
lim⁡x→1−y=+∞\lim\limits_{x \to 1^-} y = +\infty; lim⁡x→1+y=−∞⇒\lim\limits_{x \to 1^+} y = -\infty \Rightarrow Đường thẳng x=1x = 1 là tiệm cận đứng.
Vì lim⁡x→±∞[y−(−x+1)]=lim⁡x→±∞−1x−1=0⇒\lim\limits_{x \to \pm\infty} [y - (-x + 1)] = \lim\limits_{x \to \pm\infty} \dfrac{-1}{x - 1} = 0 \Rightarrow Đường thẳng y=−x+1y = -x + 1 là tiệm cận xiên.
- Bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

3. Đồ thị:
- Giao điểm với trục tung OyOy: Cho x=0⇒y=2⇒(0;2)x = 0 \Rightarrow y = 2 \Rightarrow (0; 2).
- Giao điểm với trục hoành OxOx: Phương trình −x2+2x−2=0-x^2 + 2x - 2 = 0 có Δ′=1−2=−1<0\Delta' = 1 - 2 = -1 < 0 nên đồ thị không cắt trục OxOx.
- Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm hai đường tiệm cận: giải hệ {x=1y=−x+1⇒I(1;0)\begin{cases} x = 1 \\ y = -x + 1 \end{cases} \Rightarrow I(1; 0).

Xem tất cả