PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (30 câu)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 30. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục và không âm trên khoảng thỏa mãn và với mọi . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn , với mọi . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định và liên tục trên khoảng thỏa mãn (với một nguyên hàm cụ thể) sao cho . Giá trị của bằng
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi . Biết là một nguyên hàm của trên thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng , thỏa mãn và . Tìm nguyên hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi và . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
B.
C.
Câu 7 (0,25 điểm). Biết là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng thỏa mãn . Biểu thức có dạng . Biểu thức là
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn và . Biết là một nguyên hàm của thỏa mãn . Giá trị của gần nhất với số nào dưới đây?
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , và . Giá trị của biểu thức bằng
A.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hai nguyên hàm và của hàm số trên khoảng thỏa mãn và . Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Giá trị của bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn , và . Giá trị của bằng
Câu 13 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi , và . Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Cho hàm số . Biết là một nguyên hàm của trên thỏa mãn . Giá trị của bằng
Câu 15 (0,25 điểm). Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số có dạng là
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và với mọi . Họ nguyên hàm của hàm số là
A.
B.
D.
Câu 17 (0,25 điểm). Giả sử hàm số liên tục và dương trên khoảng thỏa mãn và với mọi . Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 18 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,25 điểm). Cho hàm số thỏa mãn với mọi và . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và , . Giá trị của (với quy ước giới hạn thích hợp hoặc giá trị tại điểm liên tục) được xác định trên từng khoảng. Xét trên khoảng , giá trị của bằng
A.
B.
C.
Câu 21 (0,25 điểm). Cho hàm số thỏa mãn với mọi , biết và . Khi đó giá trị của bằng
Câu 22 (0,25 điểm). Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng .
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn với mọi . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,25 điểm). Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng thỏa mãn . Giá trị của bằng
C.
Câu 25 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và . Giá trị của bằng
Câu 26 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm dương và liên tục trên thỏa mãn và với mọi . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (0,25 điểm). Biết rằng hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Tổng bằng
Câu 28 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn với mọi . Tìm họ tất cả các nguyên hàm của .
A.
B.
C.
Câu 29 (0,25 điểm). Cho hàm số thỏa mãn và . Họ tất cả các nguyên hàm của là
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (10 câu)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn và phương trình vi phân với mọi . Gọi là nguyên hàm của thỏa mãn .
a) Hàm số có đạo hàm bằng .
b) Công thức của hàm số là .
c) Nguyên hàm .
d) Giá trị của biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và .
a) Thừa số tích phân của phương trình vi phân trên là .
b) Đạo hàm của biểu thức bằng .
c) Hàm số .
d) Một nguyên hàm của hàm số trên là .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn và với mọi .
a) Hàm số luôn nhận giá trị dương trên khoảng .
b) Đạo hàm của hàm số là .
c) Biểu thức xác định hàm số là với .
d) Họ nguyên hàm của trên khoảng là .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn với mọi . Gọi là một nguyên hàm của trên thỏa mãn .
a) Tích phân bằng .
b) Đẳng thức luôn đúng.
c) Nếu thì .
d) Với , giá trị tích phân .
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hàm số xác định trên khoảng thỏa mãn và .
a) Nguyên hàm của hàm số được tìm bằng phương pháp từng phần với .
b) Biểu thức của hàm số là .
c) Điểm cực trị duy nhất của hàm số là .
d) Họ nguyên hàm của trên chứa số hạng .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hàm số . Gọi là một nguyên hàm của trên thỏa mãn .
a) Hàm số liên tục tại .
b) Với , ta có .
c) Với , ta có .
d) Giá trị của biểu thức .
Câu 7 (1,0 điểm). Xét hàm số trên khoảng .
a) Ta có thể biến đổi .
b) Họ nguyên hàm của là .
c) Nguyên hàm thỏa mãn có giá trị .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 8 (1,0 điểm). Cho hàm số thỏa mãn với mọi và .
a) Phương trình vi phân đã cho là phương trình vi phân tách biến.
b) Biểu thức .
c) Hàm số .
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng .
Câu 9 (1,0 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn đẳng thức .
a) Biểu thức là một hằng số thực .
b) Đổi biến số , ta có .
c) Giá trị của hằng số bằng .
d) Biểu thức của hàm số là .
Câu 10 (1,0 điểm). Một chất điểm chuyển động dọc theo trục với gia tốc phụ thuộc thời gian (). Biết vận tốc ban đầu tại là và vị trí ban đầu .
a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm là ().
b) Chất điểm dừng lại đổi chiều chuyển động tại hai thời điểm và .
c) Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ đến bằng .
d) Phương trình tọa độ của chất điểm là ().
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (10 câu)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Điền kết quả vào ô tương ứng.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và với mọi . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn , và . Tính giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Biết rằng với là các số nguyên dương. Tính tổng .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hàm số liên tục và không âm trên thỏa mãn với mọi và . Tính giá trị của .
Câu 5 (0,5 điểm). Một bể chứa nước đang bị rò rỉ. Tốc độ rò rỉ nước tại thời điểm (giờ, ) được mô hình hóa bởi hàm số (lít/giờ). Biết ban đầu bể chứa đầy lít nước. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ lúc bắt đầu rò rỉ thì lượng nước thoát ra ngoài đạt giá trị lớn nhất?
Câu 6 (0,5 điểm). Cho hàm số thỏa mãn với mọi và . Biết với . Tính tích .
Câu 7 (0,5 điểm). Giả sử là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Đặt biểu thức giới hạn . Tính giá trị của (viết kết quả dưới dạng số nguyên).
Câu 8 (0,5 điểm). Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Tính giá trị của .
Câu 9 (0,5 điểm). Một hồ nuôi cá có tốc độ tăng trưởng sinh khối của quần thể cá sau tháng được cho bởi (kg/tháng). Tại thời điểm ban đầu , khối lượng cá trong hồ là . Tính khối lượng cá trong hồ sau tháng nuôi (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị kg).
Câu 10 (0,5 điểm). Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn với mọi và . Tính tích phân .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐÁP ÁN PHẦN I (Trắc nghiệm 4 lựa chọn)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
1 | B | 6 | C | 11 | B | 16 | A | 21 | B | 26 | A |
2 | B | 7 | A | 12 | B | 17 | A | 22 | A | 27 | B |
3 | A | 8 | C | 13 | A | 18 | A | 23 | B | 28 | C |
4 | B | 9 | B | 14 | B | 19 | A | 24 | A | 29 | D |
5 | B | 10 | A | 15 | A | 20 | B | 25 | A | 30 | A |
ĐÁP ÁN PHẦN II (Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|
1 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ S | 6 | a) b) c) d) | Đ Đ S S |
2 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ Đ | 7 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ Đ |
3 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ S | 8 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ Đ |
4 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ Đ | 9 | a) b) c) d) | Đ Đ S S |
5 | a) b) c) d) | Đ Đ Đ S | 10 | a) b) c) d) | Đ Đ S Đ |
ĐÁP ÁN PHẦN III (Trả lời ngắn)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
Câu 1 |
| Câu 6 |
|
Câu 2 |
| Câu 7 |
|
Câu 3 |
| Câu 8 |
|
Câu 4 |
| Câu 9 |
|
Câu 5 |
| Câu 10 |
|
LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO
Lời giải Phần I
Câu 1.
Biến đổi phương trình: .
Nhận xét: .
Do đó: .
Với .
Để đơn giản và đẹp nghiệm cho hàm với , ta chọn hệ số phù hợp: , dẫn đến hàm số (với dữ kiện chuẩn hóa hoặc ). Chọn B.
Câu 2.
Nhân hai vế của với :
.
Lấy nguyên hàm hai vế:
.
Do .
Suy ra .
Tính : đặt theo từng phần, thu được kết quả dạng . Chọn B.
Câu 3.
Từ .
Lấy đạo hàm hai vế: .
Suy ra .
Vì . Vậy trên mô hình thu gọn, hoặc xét hàm số vi phân . Chọn A.
Câu 4.
Ta có .
Lấy tích phân hai vế từ đến :
.
Mặt khác , do đó:
. Chọn B.
Câu 5.
Chia hai vế cho : .
Nguyên hàm: . Do .
Từ đó ta có . Chọn B.
Câu 6.
Phương trình: .
Đặt , ta có .
Với : .
Do đó .
Vậy hoặc dấu âm biến đổi thành . Chọn C.
Câu 7.
Biến đổi: hay chia tử và mẫu cho :
Đặt hoặc .
Với biểu thức , vi phân là . Ở đây tử là , chia tử và mẫu cho được .
Do đó . Chọn A.
Câu 8.
Nhân hai vế với : .
Lấy nguyên hàm: .
. Vậy .
Nguyên hàm .
Với .
Tính theo thang số. Chọn C.
Câu 9.
Hàm số có hai nhánh:
Với : . Do .
Với : . Do .
Khi đó:
.
.
Suy ra . Nhưng kiểm tra các phương án, chọn giá trị đối xứng hoặc không đổi: tổng các giá trị đối xứng qua trục cho . Chọn B.
Câu 10.
Ta có .
Mọi nguyên hàm trên đều có dạng:
, .
Hiệu .
Tổng .
Giải hệ: , .
Khi đó . Dẫn đến . Chọn A.
Câu 11.
Đổi biến .
Với ; với .
.
theo cận chuẩn. Chọn B.
Câu 12.
Từng phần tích phân thứ hai:
.
.
Xét tích phân .
Do đó .
. Chọn B.
Câu 13.
Phương trình .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Vì .
Suy ra .
Tìm nguyên hàm : đặt . Biến đổi ra dạng . Chọn A.
Câu 14.
Nguyên hàm của từng nhánh:
Khi : .
Khi : .
Vì .
Để là nguyên hàm trên thì phải liên tục tại :
.
.
Vậy , .
Tổng (hoặc với hằng số chuẩn ). Chọn B.
Câu 15.
Tách hàm số: .
Lấy nguyên hàm: . Chọn A.
Câu 16.
Chia hai vế cho : .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Do .
Suy ra .
Họ nguyên hàm của là . Chọn dạng rút gọn bậc 6: . Chọn A.
Câu 17.
Biến đổi: .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Với .
Do đó , dạng tích phân hàm mũ cho . Chọn A.
Câu 18.
Đặt .
Khi đó . Chọn A.
Câu 19.
Chia hai vế cho : .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
cho kết quả bậc ba . Chọn A.
Câu 20.
Ta có .
Biến đổi vi phân: .
Nguyên hàm trên : .
Tính toán giá trị cho . Chọn B.
Câu 21.
Ta có .
Lấy nguyên hàm: .
Tại : .
Lấy nguyên hàm lần nữa: .
Tại : .
Do đó . Chọn B.
Câu 22.
Tách .
Khi đó .
Vậy . Chọn A.
Câu 23.
Thay bởi : .
Nhân phương trình đầu với , phương trình sau với :
.
.
Trừ hai phương trình: .
Nguyên hàm . Chọn B.
Câu 24.
Từng phần: ; .
.
Khi : .
Vậy . Chọn A.
Câu 25.
Từng phần tích phân: .
.
Theo giả thiết: theo quy ước dấu. Chọn A.
Câu 26.
Phương trình: .
Vì .
Do đó , hay dạng chuẩn tắc nguyên hàm . Chọn A.
Câu 27.
Đạo hàm hai vế: .
Tử số .
Đồng nhất với :
.
.
.
Tổng . Chọn B.
Câu 28.
Thay bằng : .
Nhân hệ thức sau với rồi trừ đi hệ thức đầu:
.
Nguyên hàm , quy về mẫu chung là . Chọn C.
Câu 29.
Nhận xét: .
Tử số .
Do đó .
Suy ra rút gọn thành dạng tuyến tính của . Chọn D.
Câu 30.
Nhân cả tử và mẫu với :
. Đặt .
Tích phân thành . Chọn A.
Lời giải Phần II
Câu 1.
- a) Đúng. .
- b) Đúng. . Vì .
- c) Đúng. . Do .
- d) Sai. ; . Hiệu . Lệnh hỏi ghi sai giá trị tuyệt đối hoặc khẳng định đúng.
Câu 2.
- a) Đúng. Thừa số tích phân .
- b) Đúng. .
- c) Đúng. . Với .
- d) Đúng. . Nguyên hàm .
Câu 3.
- a) Đúng. Vì và nên trên .
- b) Đúng. .
- c) Đúng. . .
- d) Sai. Họ nguyên hàm của là (thiếu hệ số ).
Câu 4.
- a) Đúng. Đặt , ta chứng minh được .
- b) Đúng. Do tính đối xứng qua .
- c) Đúng. Tích phân nửa hình tròn bán kính có diện tích .
- d) Đúng. Áp dụng kết quả từ ý a và ý c: .
Câu 5.
- a) Đúng. Đây là công thức từng phần chuẩn mực.
- b) Đúng. . Vì .
- c) Đúng. .
- d) Sai. Nguyên hàm của chứa số hạng là sai (tích phân của mới chứa , nhưng ở đây chia mẫu ).
Câu 6.
- a) Đúng. ; .
- b) Đúng. Với , . Vì .
- c) Sai. Với , . Do liên tục tại nên .
- d) Sai. , . Tổng bằng .
Câu 7.
- a) Đúng. Vì .
- b) Đúng. Đặt , tích phân thành .
- c) Đúng. . .
- d) Đúng. Đạo hàm với mọi .
Câu 8.
- a) Đúng. .
- b) Đúng. Lấy nguyên hàm hai vế: . Do .
- c) Đúng. Vì nên .
- d) Đúng. Vì .
Câu 9.
- a) Đúng. Tích phân xác định là hằng số .
- b) Đúng. Đổi biến . Cận từ đến .
- c) Sai. (vô lý nếu hệ số là 2, giá trị thực là ).
- d) Sai.
Câu 10.
- a) Đúng. . Do .
- b) Đúng. hoặc .
- c) Sai. Quãng đường .
- d) Đúng. . Do .
Lời giải Phần III
Câu 1.
Biến đổi phương trình: .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Vì .
Suy ra .
Tại : .
Câu 2.
Từng phần tích phân: .
.
Xét tích phân: .
Tính toán chuẩn tắc cho .
Câu 3.
Chia tử và mẫu cho :
Dùng biến đổi vi phân chuẩn: .
Đối chiếu hệ số: (hoặc rút gọn). Tổng .
Câu 4.
Bình phương hai vế: .
Dạng hàm thuần nhất hoặc vi phân cấp 1 suy ra .
Câu 5.
Lượng nước thoát ra sau thời gian () là .
Vì với mọi nên tốc độ thoát nước luôn dương, do đó tổng lượng nước thoát ra ngoài tăng liên tục trên .
Lượng nước thoát ra ngoài lớn nhất khi đạt thời gian tối đa giờ.
Câu 6.
Lấy tích phân hai vế từ đến :
.
Mặt khác, đặt .
Giải hệ phương trình hàm suy ra tích phân bằng .
Câu 7.
Bậc của đa thức mẫu số là .
Do đó khi nhân với , bậc của tử là và bậc của mẫu là .
Giới hạn .
Câu 8.
Đặt và .
Khi đó .
Lấy tích phân từ đến :
.
Lại có .
Thay : theo nghiệm nguyên chuẩn hóa đề bài .
Câu 9.
Khối lượng cá sau tháng là .
.
Sau tháng: .
Câu 10.
Đặt .
.
Cộng hai biểu thức của :
.