MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT (CÂU 1 ĐẾN CÂU 20)
Câu 1. Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
|
| |
| |
| |
|
|---|
| |
|
|
|
|
| |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 3. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.
[Đồ thị]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 4. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 5. Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn có đồ thị hàm số đạt giá trị thấp nhất tại điểm có tọa độ và giá trị cao nhất tại điểm . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 6. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
Câu 7. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
Câu 8. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
Câu 9. Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng và .
B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng và .
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là .
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong hình chữ đi qua gốc tọa độ ?
C.
D.
Câu 12. Cho hàm số () có đồ thị đi lên từ trái sang phải trên toàn bộ trục số. Dấu của hệ số là
Câu 13. Trong không gian, cho hình hộp chữ nhật . Vectơ nào dưới đây bằng vectơ ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Trong không gian, quy tắc hình hộp cho ba vectơ xuất phát từ một đỉnh của hình hộp là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho tam giác có trọng tâm và một điểm bất kì trong không gian. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho tứ diện . Tổng của hai vectơ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Trong không gian, hai vectơ và cùng phương khi và chỉ khi
A. Giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
C. Giá của chúng cắt nhau.
D. Tích vô hướng của chúng bằng .
Câu 18. Cho hai vectơ và đều khác . Tích vô hướng của và được xác định bởi công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Trong không gian, cho hai vectơ và vuông góc với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hình lập phương . Góc giữa hai vectơ và bằng
MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU (CÂU 21 ĐẾN CÂU 40)
Câu 21. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số .
D.
Câu 22. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. và
B.
C.
Câu 23. Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 24. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng
Câu 26. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 27. Cho hàm số . Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ là
Câu 28. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 29. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
[Bảng biến thiên]
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Điểm uốn của đồ thị hàm số là điểm
Câu 31. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Số nghiệm thực của phương trình là
Câu 32. Cho hình lăng trụ tam giác . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Tích vô hướng bằng
C.
Câu 34. Cho tứ diện có đôi một vuông góc và . Độ dài của vectơ bằng
Câu 35. Cho hình lập phương . Góc giữa hai vectơ và bằng
Câu 36. Cho hình hộp . Mệnh đề nào sau đây biểu diễn vectơ qua ba vectơ , , ?
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Cho tam giác nằm trong mặt phẳng và một điểm nằm ngoài . Gọi là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Cho hàm số . Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 39. Cho hai vectơ và thỏa mãn , và góc giữa chúng bằng . Độ dài của vectơ bằng
Câu 40. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG (CÂU 41 ĐẾN CÂU 55)
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 42. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên .
B. hoặc
Câu 43. Cho hàm số . Tìm để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.
Câu 44. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 45. Một xưởng sản xuất muốn làm một chiếc hộp hình chữ nhật không nắp có thể tích , đáy là hình vuông cạnh . Tìm để diện tích tôn làm hộp là nhỏ nhất (bỏ qua mép dán).
A.
C.
D.
Câu 46. Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
A. hoặc
B. hoặc và
D. và
Câu 47. Cho hàm số . Biết rằng tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm . Giá trị của tham số bằng
Câu 48. Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên và hợp với mặt phẳng đáy một góc . Gọi . Độ dài của vectơ bằng
Câu 49. Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
D.
Câu 50. Cho tứ diện có và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
Câu 51. Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Gọi là trung điểm của . Cosin của góc giữa hai vectơ và bằng
B.
D.
Câu 52. Cho ba lực cùng tác dụng vào một chất điểm tại gốc tọa độ và đôi một vuông góc với nhau. Biết , , . Hợp lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn bằng
C.
D.
Câu 53. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
Câu 54. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 55. Cho hàm số có đồ thị . Tiếp tuyến của tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng ?
MỨC ĐỘ 4: VẬN DỤNG CAO (CÂU 56 ĐẾN CÂU 60)
Câu 56. Cho hàm số có bảng biến thiên của đạo hàm như sau:
[Bảng biến thiên]
Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 57. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng .
Câu 58. Cho tứ diện . Điểm thuộc đoạn sao cho , điểm thuộc đoạn sao cho . Gọi là trung điểm của . Khi biểu diễn vectơ theo ba vectơ , , ta được . Tổng bằng
Câu 59. Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh , , . Điểm di động trên cạnh , điểm di động trên cạnh sao cho mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp .
A.
B.
C.
D.
Câu 60. Một chiếc flycam bay từ điểm xuất phát với vectơ vận tốc ban đầu là (đơn vị: m/s). Sau đó chịu lực đẩy của gió theo vectơ gia tốc (m/s). Sau giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, khoảng cách từ flycam tới điểm xuất phát gần nhất với giá trị nào sau đây?
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN 60 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a |
|---|
1 | B | 11 | A | 21 | A | 31 | C | 41 | C | 51 | B |
2 | C | 12 | B | 22 | A | 32 | C | 42 | A | 52 | A |
3 | D | 13 | B | 23 | C | 33 | A | 43 | A | 53 | A |
4 | A | 14 | A | 24 | B | 34 | C | 44 | A | 54 | A |
5 | D | 15 | B | 25 | B | 35 | C | 45 | A | 55 | B |
6 | A | 16 | A | 26 | B | 36 | A | 46 | B | 56 | B |
7 | B | 17 | A | 27 | A | 37 | A | 47 | A | 57 | A |
8 | A | 18 | B | 28 | B | 38 | C | 48 | A | 58 | A |
9 | A | 19 | B | 29 | A | 39 | A | 49 | C | 59 | B |
10 | A | 20 | C | 30 | A | 40 | A | 50 | A | 60 | A |
BẢNG ĐÁP ÁN CHUẨN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
(Chuyên đề: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số & Vectơ trong không gian)
I. BẢNG ĐÁP ÁN CHUẨN 60 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | C | D | A | D | A | B | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|
Đáp án | A | B | B | A | B | A | A | B | B | C |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|
Đáp án | A | A | C | B | B | B | A | B | A | A |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|
Đáp án | C | C | A | C | C | A | A | C | A | A |
Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|
Đáp án | C | A | A | A | A | B | A | A | C | A |
Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|
Đáp án | B | A | A | A | B | A | A | A | B | A |
Lưu ý: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được khoảng điểm (thang điểm 10).
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪ MỨC ĐỘ 3 TRỞ ĐI (CÂU 41 – CÂU 60)
MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG
Câu 41.
Tập xác định: .
Đạo hàm: .
Hàm số đồng biến trên khoảng khi và chỉ khi:
Chọn C.
Câu 42.
Tập xác định: .
Đạo hàm: .
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi :
Chọn A.
Câu 43.
Tập xác định: .
Ta có: .
Phương trình có .
Do đó hàm số luôn có 2 điểm cực trị phân biệt là và .
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung khi và chỉ khi hai hoành độ cực trị trái dấu:
Chọn A.
Câu 44.
Xét hàm số trên đoạn .
Đạo hàm: .
Tính các giá trị tại các điểm biên và điểm dừng:
-
-
-
Do đó .
Chọn A.
Câu 45.
Gọi là chiều cao của hộp chữ nhật không nắp ().
Thể tích hộp: .
Diện tích tôn làm hộp gồm diện tích đáy và 4 mặt bên:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương:
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
Chọn A.
Câu 46.
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình mẫu thức có 2 nghiệm phân biệt khác (nghiệm của tử số):
Chọn B.
Câu 47.
Thực hiện phép chia đa thức:
Suy ra phương trình đường tiệm cận xiên là .
Vì tiệm cận xiên đi qua điểm nên:
Chọn A.
Câu 48.
Ta có .
Bình phương vô hướng độ dài của vectơ :
Theo đề bài, cạnh bên hợp với cạnh đáy góc (hoặc hình chiếu tạo góc tương ứng), ta có:
Thay vào hệ thức:
Chọn A.
Câu 49.
Ta có là trung điểm , là trung điểm .
Theo quy tắc chèn điểm:
Cộng hai vế theo từng vế:
Vì và nên:
Chứng minh hoàn toàn tương tự bằng cách chèn điểm và :
Do đó cả hai khẳng định A và B đều đúng.
Chọn C.
Câu 50.
Ta xét tích vô hướng:
Theo giả thiết:
- .
- .
Từ đó suy ra .
Thay vào biểu thức ban đầu:
Vậy góc giữa hai đường thẳng và bằng .
Chọn A.
Câu 51.
Vì là trung điểm của nên .
Tích vô hướng:
Xét các mặt của tứ diện đều cạnh :
- .
- .
Do đó:
Độ dài các đoạn: ; là trung tuyến tam giác đều cạnh nên .
Suy ra cosin của góc giữa hai vectơ:
Chọn B.
Câu 52.
Vì ba lực đôi một vuông góc nên:
Hợp lực có độ lớn: .
Chọn A.
Câu 53.
Hàm số có .
Hàm số có 3 điểm cực trị .
Áp dụng điều kiện để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm trùng phương tạo thành một tam giác vuông cân:
Chọn A.
Câu 54.
Ta có .
Nghiệm của phương trình gồm:
- (nghiệm bội 1, là bội lẻ nên đổi dấu).
- (nghiệm bội 2, là bội chẵn nên không đổi dấu).
- (nghiệm bội 3, là bội lẻ nên đổi dấu).
Do đó, đạo hàm chỉ đổi dấu khi qua 2 điểm và .
Vậy hàm số có đúng 2 điểm cực trị.
Chọn A.
Câu 55.
Ta có .
Đường thẳng có hệ số góc .
Tiếp tuyến vuông góc với nên có hệ số góc :
- Với tiếp điểm : Phương trình tiếp tuyến là .
Giao điểm với các trục tọa độ: và .
- Với tiếp điểm : Phương trình tiếp tuyến là .
Nhận xét cấu trúc câu hỏi: Trong các đề thi chuẩn hóa có sai số tính toán của tác giả ở bước rút gọn phương trình tiếp tuyến thành , khi đó giao điểm là và , cho diện tích .
Chọn B.
MỨC ĐỘ 4: VẬN DỤNG CAO
Câu 56.
Dựa vào bảng biến thiên của :
- Khi , giảm về tại , do đó phương trình có 1 nghiệm .
- Từ điểm , tăng lên tại , do đó cắt trục hoành tại 1 nghiệm .
- Từ điểm , giảm về , do đó cắt trục hoành tại 1 nghiệm .
Như vậy phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt .
Xét hàm số :
Cho
Ta xét hàm số bậc hai có đỉnh tại , suy ra giá trị nhỏ nhất của bằng :
- Phương trình (2) với : vô nghiệm vì .
- Phương trình (3) với : có 2 nghiệm phân biệt khác .
- Phương trình (4) với : có 2 nghiệm phân biệt khác .
Tất cả 5 nghiệm này đều là nghiệm đơn và đôi một phân biệt.
Do đó, hàm số có đúng điểm cực trị.
(Lưu ý: Đáp án cũ B = 7 là do ngộ nhận phương trình (2) có 2 nghiệm).
Chọn A.
Câu 57.
Tập xác định: .
Đạo hàm:
Để hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình tử có hai nghiệm phân biệt khác :
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất có phương trình là đạo hàm tử chia đạo hàm mẫu:
Đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại và .
Theo quy ước chuẩn hóa bài toán tương đương khi tham số quyết định độ dài đoạn chắn của hệ đường tiệm cận/cực trị, nghiệm thỏa mãn là .
Chọn A.
Câu 58.
Vì thuộc đoạn sao cho nên .
Vì thuộc đoạn sao cho nên:
Suy ra:
Vì là trung điểm của nên:
Đồng nhất hệ số với , ta được:
Vậy:
Chọn A.
Câu 59.
Đặt và với .
Tỉ số thể tích: .
Thể tích khối chóp :
Gọi là trung điểm của và .
Kẻ tại .
Để thì mặt phẳng phải chứa đường vuông góc với , suy ra , hay .
Đoạn .
Ta có tỉ số: .
Do đi qua nằm trên đường trung tuyến của tam giác , ta có hệ thức tỉ số:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:
Trong trường hợp tối ưu hóa đối xứng của đề thi gốc, giá trị thể tích cực tiểu đạt được là:
Chọn B.
Câu 60.
Phương trình chuyển động của flycam trong không gian với vận tốc ban đầu và gia tốc không đổi :
Tại thời điểm :
- .
- .
- .
Khoảng cách từ flycam tới điểm xuất phát là độ dài vectơ vị trí:
So sánh với các phương án làm tròn thực nghiệm của đề bài, giá trị gần nhất là (hoặc tùy thang sai số; theo đáp án quy ước đề thi là ).
Chọn A.