Bộ 6 đề kiểm tra 20 phút Toán 12 – Tính chất của tích phân (Tự luận)

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Thu Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [1;3][1; 3], thoả mãn ∫13f(x) dx=3\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x = 3 và ∫13g(x) dx=−2\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x = -2. Tính tích phân:

I=∫13[2f(x)−3g(x)+4x] dxI = \int_{1}^{3} [2f(x) - 3g(x) + 4x]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫−15f(x) dx=9\int_{-1}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = 9 và ∫25f(t) dt=4\int_{2}^{5} f(t)\,\mathrm{d}t = 4.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫−12f(x) dxJ_1 = \int_{-1}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(−1)=2f(-1) = 2 và f(2)=5f(2) = 5, hãy tính tích phân J2=∫−12[f′(x)−2f(x)] dxJ_2 = \int_{-1}^{2} [f'(x) - 2f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫03∣x2−2x∣ dxK = \int_{0}^{3} |x^2 - 2x|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [1;4][1; 4], thoả mãn ∫14f(x) dx=4\int_{1}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x = 4 và ∫14g(x) dx=−1\int_{1}^{4} g(x)\,\mathrm{d}x = -1. Tính tích phân:

I=∫14[3f(x)+2g(x)−2x] dxI = \int_{1}^{4} [3f(x) + 2g(x) - 2x]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫−26f(x) dx=11\int_{-2}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = 11 và ∫16f(u) du=6\int_{1}^{6} f(u)\,\mathrm{d}u = 6.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫−21f(x) dxJ_1 = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(−2)=1f(-2) = 1 và f(1)=4f(1) = 4, hãy tính tích phân J2=∫−21[2f′(x)+3f(x)] dxJ_2 = \int_{-2}^{1} [2f'(x) + 3f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫04∣x2−3x∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 3x|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 103

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [0;2][0; 2], thoả mãn ∫02f(x) dx=5\int_{0}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x = 5 và ∫02g(x) dx=2\int_{0}^{2} g(x)\,\mathrm{d}x = 2. Tính tích phân:

I=∫02[4f(x)−5g(x)+3x2] dxI = \int_{0}^{2} [4f(x) - 5g(x) + 3x^2]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫07f(x) dx=10\int_{0}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x = 10 và ∫37f(t) dt=7\int_{3}^{7} f(t)\,\mathrm{d}t = 7.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫03f(x) dxJ_1 = \int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(0)=−2f(0) = -2 và f(3)=6f(3) = 6, hãy tính tích phân J2=∫03[3f′(x)−f(x)] dxJ_2 = \int_{0}^{3} [3f'(x) - f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫−12∣2x−1∣ dxK = \int_{-1}^{2} |2x - 1|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 104

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [2;5][2; 5], thoả mãn ∫25f(x) dx=−2\int_{2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = -2 và ∫25g(x) dx=3\int_{2}^{5} g(x)\,\mathrm{d}x = 3. Tính tích phân:

I=∫25[5f(x)+4g(x)−6x] dxI = \int_{2}^{5} [5f(x) + 4g(x) - 6x]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫−34f(x) dx=8\int_{-3}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x = 8 và ∫14f(y) dy=5\int_{1}^{4} f(y)\,\mathrm{d}y = 5.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫−31f(x) dxJ_1 = \int_{-3}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(−3)=3f(-3) = 3 và f(1)=−1f(1) = -1, hãy tính tích phân J2=∫−31[f′(x)+4f(x)] dxJ_2 = \int_{-3}^{1} [f'(x) + 4f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫04∣x2−4x+3∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 4x + 3|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 105

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [1;3][1; 3], thoả mãn ∫13f(x) dx=2\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x = 2 và ∫13g(x) dx=−3\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x = -3. Tính tích phân:

I=∫13[3f(x)−4g(x)+6x2] dxI = \int_{1}^{3} [3f(x) - 4g(x) + 6x^2]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫−16f(x) dx=12\int_{-1}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = 12 và ∫36f(z) dz=7\int_{3}^{6} f(z)\,\mathrm{d}z = 7.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫−13f(x) dxJ_1 = \int_{-1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(−1)=4f(-1) = 4 và f(3)=1f(3) = 1, hãy tính tích phân J2=∫−13[2f′(x)−3f(x)] dxJ_2 = \int_{-1}^{3} [2f'(x) - 3f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫04∣x2−2x∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 2x|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 106

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên đoạn [0;3][0; 3], thoả mãn ∫03f(x) dx=−1\int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x = -1 và ∫03g(x) dx=4\int_{0}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x = 4. Tính tích phân:

I=∫03[2f(x)+3g(x)−4x] dxI = \int_{0}^{3} [2f(x) + 3g(x) - 4x]\,\mathrm{d}x

Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết ∫−25f(x) dx=7\int_{-2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = 7 và ∫15f(t) dt=3\int_{1}^{5} f(t)\,\mathrm{d}t = 3.
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của J1=∫−21f(x) dxJ_1 = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) Biết thêm f(−2)=−3f(-2) = -3 và f(1)=2f(1) = 2, hãy tính tích phân J2=∫−21[3f′(x)+2f(x)] dxJ_2 = \int_{-2}^{1} [3f'(x) + 2f(x)]\,\mathrm{d}x.

Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:

K=∫03∣x2−x−2∣ dxK = \int_{0}^{3} |x^2 - x - 2|\,\mathrm{d}x

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA 20 PHÚT

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

(Gồm 06 mã đề: 101, 102, 103, 104, 105, 106)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm và thang điểm của tổ chuyên môn.
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức chương trình hiện hành vẫn cho điểm tối đa của từng câu/ý tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, không làm tròn số thập phân (thang điểm 10,0).
- Điểm thành phần được phân chia chi tiết đến 0,25 điểm. Học sinh biến đổi đúng đến bước nào thì cho điểm bước đó; sai từ bước nào thì không cho điểm các bước kế tiếp có liên quan.


B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TỪNG MÃ ĐỀ

I. MÃ ĐỀ 101

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫13[2f(x)−3g(x)+4x] dxI = \int_{1}^{3} [2f(x) - 3g(x) + 4x]\,\mathrm{d}x

3,0

Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
I=2∫13f(x) dx−3∫13g(x) dx+∫134x dxI = 2\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x - 3\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x + \int_{1}^{3} 4x\,\mathrm{d}x

1,0

Thay giả thiết ∫13f(x) dx=3\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x = 3 và ∫13g(x) dx=−2\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x = -2:
2∫13f(x) dx−3∫13g(x) dx=2⋅3−3⋅(−2)=6+6=122\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x - 3\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x = 2\cdot 3 - 3\cdot(-2) = 6 + 6 = 12

1,0

Tính ∫134x dx=[2x2]13=2⋅32−2⋅12=18−2=16\int_{1}^{3} 4x\,\mathrm{d}x = \left[2x^2\right]_{1}^{3} = 2\cdot 3^2 - 2\cdot 1^2 = 18 - 2 = 16
Suy ra I=12+16=28I = 12 + 16 = 28. (Lưu ý: học sinh quên đổi dấu −3⋅(−2)-3\cdot(-2) dẫn đến kết quả sai bị trừ 1,0 điểm).

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫−12f(x) dxJ_1 = \int_{-1}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Nêu tính chất chèn cận (cộng đoạn) với 2∈[−1;5]2 \in [-1; 5]:
∫−15f(x) dx=∫−12f(x) dx+∫25f(x) dx\int_{-1}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{-1}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Vì tích phân không phụ thuộc vào tên biến nên ∫25f(x) dx=∫25f(t) dt=4\int_{2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{2}^{5} f(t)\,\mathrm{d}t = 4

0,5

Suy ra J1=∫−15f(x) dx−∫25f(x) dx=9−4=5J_1 = \int_{-1}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x - \int_{2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = 9 - 4 = 5

0,5

b

Tính tích phân J2=∫−12[f′(x)−2f(x)] dxJ_2 = \int_{-1}^{2} [f'(x) - 2f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Tách tích phân: J2=∫−12f′(x) dx−2∫−12f(x) dxJ_2 = \int_{-1}^{2} f'(x)\,\mathrm{d}x - 2\int_{-1}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Theo định nghĩa và công thức Newton – Leibniz:
∫−12f′(x) dx=f(x)∣−12=f(2)−f(−1)=5−2=3\int_{-1}^{2} f'(x)\,\mathrm{d}x = f(x)\Big|_{-1}^{2} = f(2) - f(-1) = 5 - 2 = 3

0,75

Thay J1=5J_1 = 5 vào biểu thức: J2=3−2⋅5=3−10=−7J_2 = 3 - 2\cdot 5 = 3 - 10 = -7

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫03∣x2−2x∣ dxK = \int_{0}^{3} |x^2 - 2x|\,\mathrm{d}x

3,5

Xét dấu tam thức x2−2xx^2 - 2x:
x2−2x=0⇔x=0x^2 - 2x = 0 \Leftrightarrow x = 0 hoặc x=2x = 2
Trên đoạn [0;2][0; 2], x2−2x≤0⇒∣x2−2x∣=−(x2−2x)=2x−x2x^2 - 2x \le 0 \Rightarrow |x^2 - 2x| = -(x^2 - 2x) = 2x - x^2
Trên đoạn [2;3][2; 3], x2−2x≥0⇒∣x2−2x∣=x2−2xx^2 - 2x \ge 0 \Rightarrow |x^2 - 2x| = x^2 - 2x

1,0

Chia đoạn tích phân: K=∫02(2x−x2) dx+∫23(x2−2x) dxK = \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,\mathrm{d}x + \int_{2}^{3} (x^2 - 2x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính tích phân thứ nhất:
∫02(2x−x2) dx=[x2−x33]02=(4−83)−0=43\int_{0}^{2} (2x - x^2)\,\mathrm{d}x = \left[x^2 - \dfrac{x^3}{3}\right]_{0}^{2} = \left(4 - \dfrac{8}{3}\right) - 0 = \dfrac{4}{3}

1,0

Tính tích phân thứ hai:
∫23(x2−2x) dx=[x33−x2]23=(9−9)−(83−4)=43\int_{2}^{3} (x^2 - 2x)\,\mathrm{d}x = \left[\dfrac{x^3}{3} - x^2\right]_{2}^{3} = (9 - 9) - \left(\dfrac{8}{3} - 4\right) = \dfrac{4}{3}

0,75

Kết luận: K=43+43=83K = \dfrac{4}{3} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{8}{3}

0,25


II. MÃ ĐỀ 102

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫14[3f(x)+2g(x)−2x] dxI = \int_{1}^{4} [3f(x) + 2g(x) - 2x]\,\mathrm{d}x

3,0

Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
I=3∫14f(x) dx+2∫14g(x) dx−∫142x dxI = 3\int_{1}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x + 2\int_{1}^{4} g(x)\,\mathrm{d}x - \int_{1}^{4} 2x\,\mathrm{d}x

1,0

Thay số: 3∫14f(x) dx+2∫14g(x) dx=3⋅4+2⋅(−1)=12−2=103\int_{1}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x + 2\int_{1}^{4} g(x)\,\mathrm{d}x = 3\cdot 4 + 2\cdot(-1) = 12 - 2 = 10

1,0

Tính ∫142x dx=[x2]14=16−1=15\int_{1}^{4} 2x\,\mathrm{d}x = \left[x^2\right]_{1}^{4} = 16 - 1 = 15
Suy ra I=10−15=−5I = 10 - 15 = -5

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫−21f(x) dxJ_1 = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Ta có tính chất chèn cận: ∫−26f(x) dx=∫−21f(x) dx+∫16f(x) dx\int_{-2}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{1}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Do tích phân không phụ thuộc biến: ∫16f(x) dx=∫16f(u) du=6\int_{1}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{1}^{6} f(u)\,\mathrm{d}u = 6

0,5

Suy ra J1=∫−26f(x) dx−∫16f(x) dx=11−6=5J_1 = \int_{-2}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x - \int_{1}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = 11 - 6 = 5

0,5

b

Tính tích phân J2=∫−21[2f′(x)+3f(x)] dxJ_2 = \int_{-2}^{1} [2f'(x) + 3f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Biến đổi: J2=2∫−21f′(x) dx+3∫−21f(x) dxJ_2 = 2\int_{-2}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x + 3\int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫−21f′(x) dx=[f(x)]−21=f(1)−f(−2)=4−1=3\int_{-2}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x = \left[f(x)\right]_{-2}^{1} = f(1) - f(-2) = 4 - 1 = 3

0,75

Thay J1=5J_1 = 5 ta được: J2=2⋅3+3⋅5=6+15=21J_2 = 2\cdot 3 + 3\cdot 5 = 6 + 15 = 21

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫04∣x2−3x∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 3x|\,\mathrm{d}x

3,5

Phương trình x2−3x=0⇔x=0x^2 - 3x = 0 \Leftrightarrow x = 0 hoặc x=3x = 3
Trên [0;3][0; 3], x2−3x≤0⇒∣x2−3x∣=3x−x2x^2 - 3x \le 0 \Rightarrow |x^2 - 3x| = 3x - x^2
Trên [3;4][3; 4], x2−3x≥0⇒∣x2−3x∣=x2−3xx^2 - 3x \ge 0 \Rightarrow |x^2 - 3x| = x^2 - 3x

1,0

Tách tích phân: K=∫03(3x−x2) dx+∫34(x2−3x) dxK = \int_{0}^{3} (3x - x^2)\,\mathrm{d}x + \int_{3}^{4} (x^2 - 3x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫03(3x−x2) dx=[3x22−x33]03=272−9=92\int_{0}^{3} (3x - x^2)\,\mathrm{d}x = \left[\dfrac{3x^2}{2} - \dfrac{x^3}{3}\right]_{0}^{3} = \dfrac{27}{2} - 9 = \dfrac{9}{2}

1,0

Tính ∫34(x2−3x) dx=[x33−3x22]34=(643−24)−(9−272)=−83+92=116\int_{3}^{4} (x^2 - 3x)\,\mathrm{d}x = \left[\dfrac{x^3}{3} - \dfrac{3x^2}{2}\right]_{3}^{4} = \left(\dfrac{64}{3} - 24\right) - \left(9 - \dfrac{27}{2}\right) = -\dfrac{8}{3} + \dfrac{9}{2} = \dfrac{11}{6}

0,75

Kết luận: K=92+116=193K = \dfrac{9}{2} + \dfrac{11}{6} = \dfrac{19}{3}

0,25


III. MÃ ĐỀ 103

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫02[4f(x)−5g(x)+3x2] dxI = \int_{0}^{2} [4f(x) - 5g(x) + 3x^2]\,\mathrm{d}x

3,0

Sử dụng tính chất tuyến tính:
I=4∫02f(x) dx−5∫02g(x) dx+∫023x2 dxI = 4\int_{0}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x - 5\int_{0}^{2} g(x)\,\mathrm{d}x + \int_{0}^{2} 3x^2\,\mathrm{d}x

1,0

Thay giả thiết: 4∫02f(x) dx−5∫02g(x) dx=4⋅5−5⋅2=20−10=104\int_{0}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x - 5\int_{0}^{2} g(x)\,\mathrm{d}x = 4\cdot 5 - 5\cdot 2 = 20 - 10 = 10

1,0

Tính ∫023x2 dx=[x3]02=8−0=8\int_{0}^{2} 3x^2\,\mathrm{d}x = \left[x^3\right]_{0}^{2} = 8 - 0 = 8
Suy ra I=10+8=18I = 10 + 8 = 18

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫03f(x) dxJ_1 = \int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Ta có: ∫07f(x) dx=∫03f(x) dx+∫37f(x) dx\int_{0}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{3}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Do ∫37f(x) dx=∫37f(t) dt=7\int_{3}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{3}^{7} f(t)\,\mathrm{d}t = 7

0,5

Suy ra J1=∫07f(x) dx−∫37f(x) dx=10−7=3J_1 = \int_{0}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x - \int_{3}^{7} f(x)\,\mathrm{d}x = 10 - 7 = 3

0,5

b

Tính tích phân J2=∫03[3f′(x)−f(x)] dxJ_2 = \int_{0}^{3} [3f'(x) - f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Tách biểu thức: J2=3∫03f′(x) dx−∫03f(x) dxJ_2 = 3\int_{0}^{3} f'(x)\,\mathrm{d}x - \int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫03f′(x) dx=f(3)−f(0)=6−(−2)=8\int_{0}^{3} f'(x)\,\mathrm{d}x = f(3) - f(0) = 6 - (-2) = 8

0,75

Thay J1=3J_1 = 3 vào: J2=3⋅8−3=24−3=21J_2 = 3\cdot 8 - 3 = 24 - 3 = 21

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫−12∣2x−1∣ dxK = \int_{-1}^{2} |2x - 1|\,\mathrm{d}x

3,5

Xét dấu nhị thức 2x−12x - 1:
2x−1=0⇔x=122x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{1}{2}
Trên [−1;12]\left[-1; \dfrac{1}{2}\right], 2x−1≤0⇒∣2x−1∣=1−2x2x - 1 \le 0 \Rightarrow |2x - 1| = 1 - 2x
Trên [12;2]\left[\dfrac{1}{2}; 2\right], 2x−1≥0⇒∣2x−1∣=2x−12x - 1 \ge 0 \Rightarrow |2x - 1| = 2x - 1

1,0

Tách tích phân: K=∫−11/2(1−2x) dx+∫1/22(2x−1) dxK = \int_{-1}^{1/2} (1 - 2x)\,\mathrm{d}x + \int_{1/2}^{2} (2x - 1)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫−11/2(1−2x) dx=[x−x2]−11/2=(12−14)−(−1−1)=14+2=94\int_{-1}^{1/2} (1 - 2x)\,\mathrm{d}x = \left[x - x^2\right]_{-1}^{1/2} = \left(\dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{4}\right) - (-1 - 1) = \dfrac{1}{4} + 2 = \dfrac{9}{4}

1,0

Tính ∫1/22(2x−1) dx=[x2−x]1/22=(4−2)−(14−12)=2+14=94\int_{1/2}^{2} (2x - 1)\,\mathrm{d}x = \left[x^2 - x\right]_{1/2}^{2} = (4 - 2) - \left(\dfrac{1}{4} - \dfrac{1}{2}\right) = 2 + \dfrac{1}{4} = \dfrac{9}{4}

0,75

Kết luận: K=94+94=92=4,5K = \dfrac{9}{4} + \dfrac{9}{4} = \dfrac{9}{2} = 4,5

0,25


IV. MÃ ĐỀ 104

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫25[5f(x)+4g(x)−6x] dxI = \int_{2}^{5} [5f(x) + 4g(x) - 6x]\,\mathrm{d}x

3,0

Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
I=5∫25f(x) dx+4∫25g(x) dx−∫256x dxI = 5\int_{2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x + 4\int_{2}^{5} g(x)\,\mathrm{d}x - \int_{2}^{5} 6x\,\mathrm{d}x

1,0

Thay số: 5(−2)+4(3)=−10+12=25(-2) + 4(3) = -10 + 12 = 2

1,0

Tính ∫256x dx=[3x2]25=3⋅25−3⋅4=75−12=63\int_{2}^{5} 6x\,\mathrm{d}x = \left[3x^2\right]_{2}^{5} = 3\cdot 25 - 3\cdot 4 = 75 - 12 = 63
Suy ra I=2−63=−61I = 2 - 63 = -61

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫−31f(x) dxJ_1 = \int_{-3}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Ta có tính chất cộng đoạn: ∫−34f(x) dx=∫−31f(x) dx+∫14f(x) dx\int_{-3}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{-3}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{1}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Tích phân không phụ thuộc biến nên ∫14f(x) dx=∫14f(y) dy=5\int_{1}^{4} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{1}^{4} f(y)\,\mathrm{d}y = 5

0,5

Suy ra J1=8−5=3J_1 = 8 - 5 = 3

0,5

b

Tính tích phân J2=∫−31[f′(x)+4f(x)] dxJ_2 = \int_{-3}^{1} [f'(x) + 4f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Tách tích phân: J2=∫−31f′(x) dx+4∫−31f(x) dxJ_2 = \int_{-3}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x + 4\int_{-3}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫−31f′(x) dx=f(1)−f(−3)=−1−3=−4\int_{-3}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x = f(1) - f(-3) = -1 - 3 = -4

0,75

Thay J1=3J_1 = 3 vào: J2=−4+4⋅3=−4+12=8J_2 = -4 + 4\cdot 3 = -4 + 12 = 8

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫04∣x2−4x+3∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 4x + 3|\,\mathrm{d}x

3,5

Phương trình x2−4x+3=0⇔x=1x^2 - 4x + 3 = 0 \Leftrightarrow x = 1 hoặc x=3x = 3
Trên [0;1][0; 1] và [3;4][3; 4], x2−4x+3≥0⇒∣x2−4x+3∣=x2−4x+3x^2 - 4x + 3 \ge 0 \Rightarrow |x^2 - 4x + 3| = x^2 - 4x + 3
Trên [1;3][1; 3], x2−4x+3≤0⇒∣x2−4x+3∣=−(x2−4x+3)x^2 - 4x + 3 \le 0 \Rightarrow |x^2 - 4x + 3| = -(x^2 - 4x + 3)

1,0

Tách đoạn: K=∫01(x2−4x+3) dx−∫13(x2−4x+3) dx+∫34(x2−4x+3) dxK = \int_{0}^{1} (x^2 - 4x + 3)\,\mathrm{d}x - \int_{1}^{3} (x^2 - 4x + 3)\,\mathrm{d}x + \int_{3}^{4} (x^2 - 4x + 3)\,\mathrm{d}x

0,5

Đặt F(x)=x33−2x2+3xF(x) = \dfrac{x^3}{3} - 2x^2 + 3x
Tính các giá trị: F(0)=0F(0) = 0, F(1)=43F(1) = \dfrac{4}{3}, F(3)=0F(3) = 0, F(4)=43F(4) = \dfrac{4}{3}

0,75

Tính từng tích phân thành phần:
∫01=F(1)−F(0)=43\int_{0}^{1} = F(1) - F(0) = \dfrac{4}{3}
∫13=F(3)−F(1)=−43⇒−∫13=43\int_{1}^{3} = F(3) - F(1) = -\dfrac{4}{3} \Rightarrow -\int_{1}^{3} = \dfrac{4}{3}
∫34=F(4)−F(3)=43\int_{3}^{4} = F(4) - F(3) = \dfrac{4}{3}

1,0

Kết luận: K=43+43+43=4K = \dfrac{4}{3} + \dfrac{4}{3} + \dfrac{4}{3} = 4

0,25


V. MÃ ĐỀ 105

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫13[3f(x)−4g(x)+6x2] dxI = \int_{1}^{3} [3f(x) - 4g(x) + 6x^2]\,\mathrm{d}x

3,0

Áp dụng tính chất tuyến tính:
I=3∫13f(x) dx−4∫13g(x) dx+∫136x2 dxI = 3\int_{1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x - 4\int_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x + \int_{1}^{3} 6x^2\,\mathrm{d}x

1,0

Thay số: 3⋅2−4⋅(−3)=6+12=183\cdot 2 - 4\cdot(-3) = 6 + 12 = 18

1,0

Tính ∫136x2 dx=[2x3]13=2⋅27−2⋅1=54−2=52\int_{1}^{3} 6x^2\,\mathrm{d}x = \left[2x^3\right]_{1}^{3} = 2\cdot 27 - 2\cdot 1 = 54 - 2 = 52
Suy ra I=18+52=70I = 18 + 52 = 70

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫−13f(x) dxJ_1 = \int_{-1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Ta có tính chất chèn cận: ∫−16f(x) dx=∫−13f(x) dx+∫36f(x) dx\int_{-1}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{-1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{3}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Do tích phân không phụ thuộc biến: ∫36f(x) dx=∫36f(z) dz=7\int_{3}^{6} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{3}^{6} f(z)\,\mathrm{d}z = 7

0,5

Suy ra J1=12−7=5J_1 = 12 - 7 = 5

0,5

b

Tính tích phân J2=∫−13[2f′(x)−3f(x)] dxJ_2 = \int_{-1}^{3} [2f'(x) - 3f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Tách tích phân: J2=2∫−13f′(x) dx−3∫−13f(x) dxJ_2 = 2\int_{-1}^{3} f'(x)\,\mathrm{d}x - 3\int_{-1}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫−13f′(x) dx=f(3)−f(−1)=1−4=−3\int_{-1}^{3} f'(x)\,\mathrm{d}x = f(3) - f(-1) = 1 - 4 = -3

0,75

Thay J1=5J_1 = 5 vào: J2=2⋅(−3)−3⋅5=−6−15=−21J_2 = 2\cdot(-3) - 3\cdot 5 = -6 - 15 = -21

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫04∣x2−2x∣ dxK = \int_{0}^{4} |x^2 - 2x|\,\mathrm{d}x

3,5

Phương trình x2−2x=0⇔x=0x^2 - 2x = 0 \Leftrightarrow x = 0 hoặc x=2x = 2
Trên [0;2][0; 2], x2−2x≤0⇒∣x2−2x∣=2x−x2x^2 - 2x \le 0 \Rightarrow |x^2 - 2x| = 2x - x^2
Trên [2;4][2; 4], x2−2x≥0⇒∣x2−2x∣=x2−2xx^2 - 2x \ge 0 \Rightarrow |x^2 - 2x| = x^2 - 2x

1,0

Tách đoạn tích phân: K=∫02(2x−x2) dx+∫24(x2−2x) dxK = \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,\mathrm{d}x + \int_{2}^{4} (x^2 - 2x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫02(2x−x2) dx=[x2−x33]02=4−83=43\int_{0}^{2} (2x - x^2)\,\mathrm{d}x = \left[x^2 - \dfrac{x^3}{3}\right]_{0}^{2} = 4 - \dfrac{8}{3} = \dfrac{4}{3}

1,0

Tính ∫24(x2−2x) dx=[x33−x2]24=(643−16)−(83−4)=163+43=203\int_{2}^{4} (x^2 - 2x)\,\mathrm{d}x = \left[\dfrac{x^3}{3} - x^2\right]_{2}^{4} = \left(\dfrac{64}{3} - 16\right) - \left(\dfrac{8}{3} - 4\right) = \dfrac{16}{3} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{20}{3}

0,75

Kết luận: K=43+203=243=8K = \dfrac{4}{3} + \dfrac{20}{3} = \dfrac{24}{3} = 8

0,25


VI. MÃ ĐỀ 106

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(3,0 điểm)

Tính tích phân I=∫03[2f(x)+3g(x)−4x] dxI = \int_{0}^{3} [2f(x) + 3g(x) - 4x]\,\mathrm{d}x

3,0

Sử dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
I=2∫03f(x) dx+3∫03g(x) dx−∫034x dxI = 2\int_{0}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x + 3\int_{0}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x - \int_{0}^{3} 4x\,\mathrm{d}x

1,0

Thay số: 2⋅(−1)+3⋅4=−2+12=102\cdot(-1) + 3\cdot 4 = -2 + 12 = 10

1,0

Tính ∫034x dx=[2x2]03=2⋅9−0=18\int_{0}^{3} 4x\,\mathrm{d}x = \left[2x^2\right]_{0}^{3} = 2\cdot 9 - 0 = 18
Suy ra I=10−18=−8I = 10 - 18 = -8

1,0

Câu 2
(3,5 điểm)

a

Tính giá trị của J1=∫−21f(x) dxJ_1 = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

1,75

Ta có tính chất cộng đoạn: ∫−25f(x) dx=∫−21f(x) dx+∫15f(x) dx\int_{-2}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x + \int_{1}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x

0,75

Do tích phân không phụ thuộc biến: ∫15f(x) dx=∫15f(t) dt=3\int_{1}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x = \int_{1}^{5} f(t)\,\mathrm{d}t = 3

0,5

Suy ra J1=7−3=4J_1 = 7 - 3 = 4

0,5

b

Tính tích phân J2=∫−21[3f′(x)+2f(x)] dxJ_2 = \int_{-2}^{1} [3f'(x) + 2f(x)]\,\mathrm{d}x

1,75

Biến đổi: J2=3∫−21f′(x) dx+2∫−21f(x) dxJ_2 = 3\int_{-2}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x + 2\int_{-2}^{1} f(x)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫−21f′(x) dx=f(1)−f(−2)=2−(−3)=5\int_{-2}^{1} f'(x)\,\mathrm{d}x = f(1) - f(-2) = 2 - (-3) = 5

0,75

Thay J1=4J_1 = 4 vào: J2=3⋅5+2⋅4=15+8=23J_2 = 3\cdot 5 + 2\cdot 4 = 15 + 8 = 23

0,5

Câu 3
(3,5 điểm)

Tính tích phân K=∫03∣x2−x−2∣ dxK = \int_{0}^{3} |x^2 - x - 2|\,\mathrm{d}x

3,5

Phương trình x2−x−2=0⇔x=−1x^2 - x - 2 = 0 \Leftrightarrow x = -1 hoặc x=2x = 2
Điểm chia nằm trong đoạn [0;3][0; 3] là x=2x = 2
Trên [0;2][0; 2], x2−x−2≤0⇒∣x2−x−2∣=−x2+x+2x^2 - x - 2 \le 0 \Rightarrow |x^2 - x - 2| = -x^2 + x + 2
Trên [2;3][2; 3], x2−x−2≥0⇒∣x2−x−2∣=x2−x−2x^2 - x - 2 \ge 0 \Rightarrow |x^2 - x - 2| = x^2 - x - 2

1,0

Tách đoạn tích phân: K=∫02(−x2+x+2) dx+∫23(x2−x−2) dxK = \int_{0}^{2} (-x^2 + x + 2)\,\mathrm{d}x + \int_{2}^{3} (x^2 - x - 2)\,\mathrm{d}x

0,5

Tính ∫02(−x2+x+2) dx=[−x33+x22+2x]02=−83+2+4=103\int_{0}^{2} (-x^2 + x + 2)\,\mathrm{d}x = \left[-\dfrac{x^3}{3} + \dfrac{x^2}{2} + 2x\right]_{0}^{2} = -\dfrac{8}{3} + 2 + 4 = \dfrac{10}{3}

1,0

Tính ∫23(x2−x−2) dx=[x33−x22−2x]23=(9−92−6)−(83−2−4)=−32+103=116\int_{2}^{3} (x^2 - x - 2)\,\mathrm{d}x = \left[\dfrac{x^3}{3} - \dfrac{x^2}{2} - 2x\right]_{2}^{3} = \left(9 - \dfrac{9}{2} - 6\right) - \left(\dfrac{8}{3} - 2 - 4\right) = -\dfrac{3}{2} + \dfrac{10}{3} = \dfrac{11}{6}

0,75

Kết luận: K=103+116=316K = \dfrac{10}{3} + \dfrac{11}{6} = \dfrac{31}{6}

0,25

--------- HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ---------

Xem tất cả