Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 102 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 103 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 104 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 105 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 106 |
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn , thoả mãn và . Tính tích phân:
Câu 2 (3,5 điểm). Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và .
a) Sử dụng tính chất của tích phân, tính giá trị của .
b) Biết thêm và , hãy tính tích phân .
Câu 3 (3,5 điểm). Vận dụng tính chất cộng đoạn của tích phân, hãy tính tích phân sau:
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
(Gồm 06 mã đề: 101, 102, 103, 104, 105, 106)
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm và thang điểm của tổ chuyên môn.
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức chương trình hiện hành vẫn cho điểm tối đa của từng câu/ý tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, không làm tròn số thập phân (thang điểm 10,0).
- Điểm thành phần được phân chia chi tiết đến 0,25 điểm. Học sinh biến đổi đúng đến bước nào thì cho điểm bước đó; sai từ bước nào thì không cho điểm các bước kế tiếp có liên quan.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TỪNG MÃ ĐỀ
I. MÃ ĐỀ 101
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
| 1,0 |
| Thay giả thiết và :
| 1,0 |
| Tính Suy ra . (Lưu ý: học sinh quên đổi dấu dẫn đến kết quả sai bị trừ 1,0 điểm). | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Nêu tính chất chèn cận (cộng đoạn) với :
| 0,75 |
Vì tích phân không phụ thuộc vào tên biến nên | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Tách tích phân: | 0,5 |
Theo định nghĩa và công thức Newton – Leibniz:
| 0,75 |
Thay vào biểu thức: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Xét dấu tam thức : hoặc Trên đoạn , Trên đoạn , | 1,0 |
| Chia đoạn tích phân: | 0,5 |
| Tính tích phân thứ nhất:
| 1,0 |
| Tính tích phân thứ hai:
| 0,75 |
| Kết luận: | 0,25 |
II. MÃ ĐỀ 102
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
| 1,0 |
| Thay số: | 1,0 |
| Tính Suy ra | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Ta có tính chất chèn cận: | 0,75 |
Do tích phân không phụ thuộc biến: | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Biến đổi: | 0,5 |
Tính | 0,75 |
Thay ta được: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Phương trình hoặc Trên , Trên , | 1,0 |
| Tách tích phân: | 0,5 |
| Tính | 1,0 |
| Tính | 0,75 |
| Kết luận: | 0,25 |
III. MÃ ĐỀ 103
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Sử dụng tính chất tuyến tính:
| 1,0 |
| Thay giả thiết: | 1,0 |
| Tính Suy ra | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Ta có: | 0,75 |
Do | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Tách biểu thức: | 0,5 |
Tính | 0,75 |
Thay vào: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Xét dấu nhị thức :
Trên , Trên , | 1,0 |
| Tách tích phân: | 0,5 |
| Tính | 1,0 |
| Tính | 0,75 |
| Kết luận: | 0,25 |
IV. MÃ ĐỀ 104
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
| 1,0 |
| Thay số: | 1,0 |
| Tính Suy ra | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Ta có tính chất cộng đoạn: | 0,75 |
Tích phân không phụ thuộc biến nên | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Tách tích phân: | 0,5 |
Tính | 0,75 |
Thay vào: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Phương trình hoặc Trên và , Trên , | 1,0 |
| Tách đoạn: | 0,5 |
| Đặt Tính các giá trị: , , , | 0,75 |
| Tính từng tích phân thành phần:
| 1,0 |
| Kết luận: | 0,25 |
V. MÃ ĐỀ 105
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Áp dụng tính chất tuyến tính:
| 1,0 |
| Thay số: | 1,0 |
| Tính Suy ra | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Ta có tính chất chèn cận: | 0,75 |
Do tích phân không phụ thuộc biến: | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Tách tích phân: | 0,5 |
Tính | 0,75 |
Thay vào: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Phương trình hoặc Trên , Trên , | 1,0 |
| Tách đoạn tích phân: | 0,5 |
| Tính | 1,0 |
| Tính | 0,75 |
| Kết luận: | 0,25 |
VI. MÃ ĐỀ 106
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (3,0 điểm) | | Tính tích phân | 3,0 |
| Sử dụng tính chất tuyến tính của tích phân:
| 1,0 |
| Thay số: | 1,0 |
| Tính Suy ra | 1,0 |
Câu 2 (3,5 điểm) | a | Tính giá trị của | 1,75 |
Ta có tính chất cộng đoạn: | 0,75 |
Do tích phân không phụ thuộc biến: | 0,5 |
Suy ra | 0,5 |
b | Tính tích phân | 1,75 |
Biến đổi: | 0,5 |
Tính | 0,75 |
Thay vào: | 0,5 |
Câu 3 (3,5 điểm) | | Tính tích phân | 3,5 |
| Phương trình hoặc Điểm chia nằm trong đoạn là Trên , Trên , | 1,0 |
| Tách đoạn tích phân: | 0,5 |
| Tính | 1,0 |
| Tính | 0,75 |
| Kết luận: | 0,25 |
--------- HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ---------