BÀI TẬP ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM

ToánLớp 12TChia sẻ bởi tung le 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề luyện tập

BÀI TẬP ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. ÔN TẬP CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM (DẠNG ĐIỀN KHUYẾT)

Học sinh hãy hoàn thành bảng công thức nguyên hàm cơ bản và mở rộng (a≠0a \ne 0) sau bằng cách điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống (...):

STT

Nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)

Nguyên hàm mở rộng f(ax+b)f(ax+b) (a≠0a \ne 0)

1

∫0 dx=…………\int 0 \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫k dx=…………\int k \, dx = \dots\dots\dots\dots (kk là hằng số)

2

∫xα dx=…………\int x^\alpha \, dx = \dots\dots\dots\dots (α≠−1\alpha \ne -1)

∫(ax+b)α dx=…………\int (ax+b)^\alpha \, dx = \dots\dots\dots\dots (α≠−1\alpha \ne -1)

3

∫1x dx=…………\int \dfrac{1}{x} \, dx = \dots\dots\dots\dots (x≠0x \ne 0)

∫1ax+b dx=…………\int \dfrac{1}{ax+b} \, dx = \dots\dots\dots\dots (x≠−bax \ne -\dfrac{b}{a})

4

∫cos⁡x dx=…………\int \cos x \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫cos⁡(ax+b) dx=…………\int \cos(ax+b) \, dx = \dots\dots\dots\dots

5

∫sin⁡x dx=…………\int \sin x \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫sin⁡(ax+b) dx=…………\int \sin(ax+b) \, dx = \dots\dots\dots\dots

6

∫1cos⁡2x dx=…………\int \dfrac{1}{\cos^2 x} \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫1cos⁡2(ax+b) dx=…………\int \dfrac{1}{\cos^2(ax+b)} \, dx = \dots\dots\dots\dots

7

∫1sin⁡2x dx=…………\int \dfrac{1}{\sin^2 x} \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫1sin⁡2(ax+b) dx=…………\int \dfrac{1}{\sin^2(ax+b)} \, dx = \dots\dots\dots\dots

8

∫ex dx=…………\int e^x \, dx = \dots\dots\dots\dots

∫eax+b dx=…………\int e^{ax+b} \, dx = \dots\dots\dots\dots

9

∫mx dx=…………\int m^x \, dx = \dots\dots\dots\dots (0<m≠10 < m \ne 1)

∫max+b dx=…………\int m^{ax+b} \, dx = \dots\dots\dots\dots (0<m≠10 < m \ne 1)

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng KK. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK thì họ nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK là F(x)+CF(x) + C (C∈RC \in \mathbb{R}).

B. Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK thì mọi nguyên hàm của f(x)f(x) đều có dạng F(x)⋅CF(x) \cdot C (C∈RC \in \mathbb{R}).

C. Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK thì f′(x)=F(x)f'(x) = F(x) với mọi x∈Kx \in K.

D. Mọi hàm số xác định trên KK đều có nguyên hàm trên khoảng KK.

Câu 2 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−6x+5f(x) = 4x^3 - 6x + 5 trên R\mathbb{R}.

A. x4−3x2+5x+Cx^4 - 3x^2 + 5x + C.

B. 12x2−6+C12x^2 - 6 + C.

C. x4−6x2+5x+Cx^4 - 6x^2 + 5x + C.

D. 4x4−3x2+5x+C4x^4 - 3x^2 + 5x + C.

Câu 3 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−2exf(x) = 5^x - 2e^x.

A. 5xln⁡5−2ex+C\dfrac{5^x}{\ln 5} - 2e^x + C.

B. 5xln⁡5−2ex+C5^x \ln 5 - 2e^x + C.

C. 5xln⁡5−ex+C\dfrac{5^x}{\ln 5} - e^x + C.

D. 5x+1x+1−2ex+C\dfrac{5^{x+1}}{x+1} - 2e^x + C.

Câu 4 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cos⁡x−4sin⁡xf(x) = 3\cos x - 4\sin x là

A. 3sin⁡x+4cos⁡x+C3\sin x + 4\cos x + C.

B. −3sin⁡x−4cos⁡x+C-3\sin x - 4\cos x + C.

C. 3sin⁡x−4cos⁡x+C3\sin x - 4\cos x + C.

D. −3sin⁡x+4cos⁡x+C-3\sin x + 4\cos x + C.

Câu 5 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=4x+1x2f(x) = \dfrac{4}{x} + \dfrac{1}{x^2} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

A. 4ln⁡x−1x+C4\ln x - \dfrac{1}{x} + C.

B. 4ln⁡x+1x+C4\ln x + \dfrac{1}{x} + C.

C. −4x2−2x3+C-\dfrac{4}{x^2} - \dfrac{2}{x^3} + C.

D. 4ln⁡∣x∣−2x+C4\ln |x| - \dfrac{2}{x} + C.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hàm số f(x)=(2x−3)4f(x) = (2x - 3)^4. Họ tất cả các nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} là

A. (2x−3)510+C\dfrac{(2x-3)^5}{10} + C.

B. (2x−3)55+C\dfrac{(2x-3)^5}{5} + C.

C. 8(2x−3)3+C8(2x-3)^3 + C.

D. (2x−3)52+C\dfrac{(2x-3)^5}{2} + C.

Câu 7 (0,25 điểm). Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x−1f(x) = e^{3x-1} trên R\mathbb{R}.

A. 13e3x−1+C\dfrac{1}{3}e^{3x-1} + C.

B. 3e3x−1+C3e^{3x-1} + C.

C. e3x−1+Ce^{3x-1} + C.

D. 13e3x+C\dfrac{1}{3}e^{3x} + C.

Câu 8 (0,25 điểm). Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡(4x+1)f(x) = \cos(4x + 1) trên R\mathbb{R}.

A. 14sin⁡(4x+1)+C\dfrac{1}{4}\sin(4x+1) + C.

B. −14sin⁡(4x+1)+C-\dfrac{1}{4}\sin(4x+1) + C.

C. 4sin⁡(4x+1)+C4\sin(4x+1) + C.

D. −sin⁡(4x+1)+C-\sin(4x+1) + C.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f′(x)=3x2−2xf'(x) = 3x^2 - 2x và f(1)=4f(1) = 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. f(x)=x3−x2+4f(x) = x^3 - x^2 + 4.

B. f(x)=x3−x2f(x) = x^3 - x^2.

C. f(x)=6x−2f(x) = 6x - 2.

D. f(x)=x3−x2+2f(x) = x^3 - x^2 + 2.

Câu 10 (0,25 điểm). Biết rằng ∫f(x) dx=1x+2x+C\int f(x) \, dx = \dfrac{1}{x} + 2\sqrt{x} + C trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty). Khi đó, hàm số f(x)f(x) là

A. f(x)=−1x2+1xf(x) = -\dfrac{1}{x^2} + \dfrac{1}{\sqrt{x}}.

B. f(x)=ln⁡x+43xxf(x) = \ln x + \dfrac{4}{3}x\sqrt{x}.

C. f(x)=−1x2+2xf(x) = -\dfrac{1}{x^2} + \dfrac{2}{\sqrt{x}}.

D. f(x)=1x2+1xf(x) = \dfrac{1}{x^2} + \dfrac{1}{\sqrt{x}}.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hàm số F(x)=(ax2+bx+c)exF(x) = (ax^2 + bx + c)e^x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x2+6x+1)exf(x) = (2x^2 + 6x + 1)e^x trên R\mathbb{R}. Giá trị của biểu thức T=a+b+cT = a + b + c bằng

A. 33.

B. 55.

C. 11.

D. −1-1.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R∖{1}\mathbb{R} \setminus \{1\} thỏa mãn f′(x)=1x−1f'(x) = \dfrac{1}{x-1} với mọi x≠1x \ne 1, đồng thời f(2)=3f(2) = 3 và f(0)=1f(0) = 1. Giá trị của biểu thức P=f(e+1)+f(1−e2)P = f(e+1) + f(1-e^2) bằng

A. 77.

B. 66.

C. 55.

D. 88.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x)=6x2−4sin⁡2x+exf(x) = 6x^2 - 4\sin 2x + e^x xác định trên R\mathbb{R}. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=5F(0) = 5.
a) Một nguyên hàm của hàm số g(x)=sin⁡2xg(x) = \sin 2x là G(x)=−12cos⁡2xG(x) = -\dfrac{1}{2}\cos 2x.
b) Họ tất cả các nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} là 2x3−2cos⁡2x+ex+C2x^3 - 2\cos 2x + e^x + C với C∈RC \in \mathbb{R}.
c) Hằng số CC của nguyên hàm F(x)F(x) tương ứng là C=2C = 2.
d) Giá trị của F(π)F(\pi) bằng 2π3+eπ+42\pi^3 + e^\pi + 4.

Câu 2 (1,0 điểm). Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0=20v_0 = 20 m/s thì người lái xe phát hiện một chướng ngại vật ở phía trước cách đầu xe một khoảng 4545 m. Người lái xe lập tức đạp phanh; kể từ thời điểm đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a(t)=−5a(t) = -5 m/s2^2 (với tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh).
a) Vận tốc của ô tô tại thời điểm tt giây (t≥0t \ge 0) được xác định bởi công thức v(t)=20−5tv(t) = 20 - 5t (m/s) cho đến khi xe dừng hẳn.
b) Thời gian từ lúc ô tô bắt đầu đạp phanh cho đến khi dừng hẳn là 55 giây.
c) Quãng đường ô tô di chuyển được từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 4040 m.
d) Xe ô tô không va chạm vào chướng ngại vật và dừng lại cách chướng ngại vật đúng 55 m.

PHẦN IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty) thỏa mãn f′(x)=3x+2xf'(x) = 3\sqrt{x} + \dfrac{2}{x} với mọi x>0x > 0 và f(1)=5f(1) = 5. Tính giá trị của biểu thức f(4)−2ln⁡4f(4) - 2\ln 4.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x2+4x−3f(x) = 6x^2 + 4x - 3 trên R\mathbb{R}, biết rằng giá trị nhỏ nhất của F(x)F(x) trên đoạn [0;2][0; 2] bằng 55. Tính giá trị của F(2)F(2).

Câu 3 (0,5 điểm). Một vật thể chuyển động thẳng với vận tốc thay đổi theo thời gian v(t)=3t2−2t+4v(t) = 3t^2 - 2t + 4 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây (t≥0t \ge 0). Biết rằng tại thời điểm ban đầu t=0t = 0, vật ở vị trí có toạ độ s(0)=10s(0) = 10 m. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t=1t = 1 giây đến t=4t = 4 giây (tính theo đơn vị mét).

Câu 4 (0,5 điểm). Trong một phòng thí nghiệm sinh học, tốc độ sinh trưởng của một quần thể vi khuẩn sau tt giờ được mô hình hoá bởi hàm số N′(t)=150e0,05tN'(t) = 150 e^{0,05t} (cá thể/giờ). Biết rằng ban đầu (t=0t = 0) quần thể có 2 0002\,000 cá thể vi khuẩn. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt 5 0005\,000 cá thể? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ...................................................................... Số báo danh: ...........................................................

Xem tất cả