TRƯỜNG THPT ....................
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Đề luyện tập
BÀI TẬP ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. ÔN TẬP CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM (DẠNG ĐIỀN KHUYẾT)
Học sinh hãy hoàn thành bảng công thức nguyên hàm cơ bản và mở rộng () sau bằng cách điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống (...):
STT | Nguyên hàm của hàm số | Nguyên hàm mở rộng () |
|---|---|---|
1 | ( là hằng số) | |
2 | () | () |
3 | () | () |
4 | ||
5 | ||
6 | ||
7 | ||
8 | ||
9 | () | () |
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên khoảng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu là một nguyên hàm của trên thì họ nguyên hàm của trên là ().
B. Nếu là một nguyên hàm của trên thì mọi nguyên hàm của đều có dạng ().
C. Nếu là một nguyên hàm của trên thì với mọi .
D. Mọi hàm số xác định trên đều có nguyên hàm trên khoảng .
Câu 2 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hàm số . Họ tất cả các nguyên hàm của trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Tìm họ nguyên hàm của hàm số trên .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Tìm họ nguyên hàm của hàm số trên .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hàm số thỏa mãn và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Biết rằng trên khoảng . Khi đó, hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho hàm số xác định trên thỏa mãn với mọi , đồng thời và . Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số xác định trên . Gọi là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn .
a) Một nguyên hàm của hàm số là .
b) Họ tất cả các nguyên hàm của trên là với .
c) Hằng số của nguyên hàm tương ứng là .
d) Giá trị của bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc m/s thì người lái xe phát hiện một chướng ngại vật ở phía trước cách đầu xe một khoảng m. Người lái xe lập tức đạp phanh; kể từ thời điểm đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc m/s (với là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh).
a) Vận tốc của ô tô tại thời điểm giây () được xác định bởi công thức (m/s) cho đến khi xe dừng hẳn.
b) Thời gian từ lúc ô tô bắt đầu đạp phanh cho đến khi dừng hẳn là giây.
c) Quãng đường ô tô di chuyển được từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là m.
d) Xe ô tô không va chạm vào chướng ngại vật và dừng lại cách chướng ngại vật đúng m.
PHẦN IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số xác định trên khoảng thỏa mãn với mọi và . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên , biết rằng giá trị nhỏ nhất của trên đoạn bằng . Tính giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Một vật thể chuyển động thẳng với vận tốc thay đổi theo thời gian (m/s), trong đó là thời gian tính bằng giây (). Biết rằng tại thời điểm ban đầu , vật ở vị trí có toạ độ m. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ giây đến giây (tính theo đơn vị mét).
Câu 4 (0,5 điểm). Trong một phòng thí nghiệm sinh học, tốc độ sinh trưởng của một quần thể vi khuẩn sau giờ được mô hình hoá bởi hàm số (cá thể/giờ). Biết rằng ban đầu () quần thể có cá thể vi khuẩn. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cá thể? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... Số báo danh: ...........................................................











