20 câu trắc nghiệm Chương 1 – Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số (Toán 12)

ToánLớp 12LChia sẻ bởi Lương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Hãy chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu hỏi sau.

Câu 1 (0,5 điểm). Hàm số y=x3−3x+1y = x^3 - 3x + 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1;1)(-1; 1)

B. (−∞;−1)(-\infty; -1) và (1;+∞)(1; +\infty)

C. (−∞;1)(-\infty; 1)

D. (−1;+∞)(-1; +\infty)

Câu 2 (0,5 điểm). Hàm số y=x4−2x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 11

B. 22

C. 33

D. 00

Câu 3 (0,5 điểm). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x+3y = \dfrac{2x-1}{x+3} là

A. x=−3x = -3

B. x=3x = 3

C. y=2y = 2

D. x=12x = \dfrac{1}{2}

Câu 4 (0,5 điểm). Hàm số y=−x3+3x2−1y = -x^3 + 3x^2 - 1 đạt cực đại tại

A. x=0x = 0

B. x=−2x = -2

C. x=1x = 1

D. x=2x = 2

Câu 5 (0,5 điểm). Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{2x+1}{x-1} là

A. y=1y = 1

B. y=2y = 2

C. x=1x = 1

D. y=−1y = -1

Câu 6 (0,5 điểm). Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

A. y=−x3+3x2y = -x^3 + 3x^2

B. y=x3−3xy = x^3 - 3x

C. y=x3+xy = x^3 + x

D. y=x4+2x2y = x^4 + 2x^2

Câu 7 (0,5 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0;2)(0; 2)

B. (−∞;0)(-\infty; 0)

C. (2;+∞)(2; +\infty)

D. (−1;3)(-1; 3)

Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+4y = x^3 - 3x + 4 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 22

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 9 (0,5 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy = x + \dfrac{4}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty) bằng

A. 22

B. 44

C. 55

D. 88

Câu 10 (0,5 điểm). Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−4x2−3x+2y = \dfrac{x^2-4}{x^2-3x+2} là

A. 44

B. 33

C. 22

D. 11

Câu 11 (0,5 điểm). Hàm số y=x4+2x2−3y = x^4 + 2x^2 - 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞;0)(-\infty; 0)

B. (0;+∞)(0; +\infty)

C. (−1;1)(-1; 1)

D. (−1;0)(-1; 0)

Câu 12 (0,5 điểm). Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+2y = x^3 - 3x + 2 với trục hoành là

A. 11

B. 22

C. 33

D. 00

Câu 13 (0,5 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 33

B. 1111

C. 22

D. 11

Câu 14 (0,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=mx−1x−my = \dfrac{mx-1}{x-m} đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.

A. m<−1m < -1 hoặc m>1m > 1

B. −1≤m≤1-1 \le m \le 1

C. m>1m > 1

D. −1<m<1-1 < m < 1

Câu 15 (0,5 điểm). Tìm mm để hàm số y=x3−3x2+mx−1y = x^3 - 3x^2 + mx - 1 đạt cực tiểu tại x=2x = 2.

A. m=0m = 0

B. m=2m = 2

C. m=4m = 4

D. m=−4m = -4

Câu 16 (0,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x3−3mx+1y = x^3 - 3mx + 1 đồng biến trên R\mathbb{R}.

A. m<0m < 0

B. m≤0m \le 0

C. m≥0m \ge 0

D. m>0m > 0

Câu 17 (0,5 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+2y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2 trên đoạn [−2;2][-2; 2] bằng

A. 77

B. 22

C. −20-20

D. 00

Câu 18 (0,5 điểm). Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1x2−4y = \dfrac{x-1}{x^2-4} là

A. 11

B. 44

C. 22

D. 33

Câu 19 (0,5 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 4040 m. Diện tích lớn nhất của thửa ruộng đó bằng

A. 64 m264\ \text{m}^2

B. 80 m280\ \text{m}^2

C. 96 m296\ \text{m}^2

D. 100 m2100\ \text{m}^2

Câu 20 (0,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x3−3x+1=mx^3 - 3x + 1 = m có ba nghiệm phân biệt.

A. −1<m<3-1 < m < 3

B. −3<m<1-3 < m < 1

C. −1≤m≤3-1 \le m \le 3

D. m>3m > 3

--------- HẾT ---------

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

A

D

B

C

A

D

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

C

D

A

B

C

D

D

A

Xem tất cả