Ngân hàng 75 câu trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự

Giáo dục kinh tế và pháp luậtBChia sẻ bởi Bảo Đan Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

KHOA LUẬT – BỘ MÔN LUẬT TƯ PHÁP

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA

Đề chính thức

CHUYÊN ĐỀ: PHÁP LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

Học phần: Luật Tố tụng Dân sự Việt Nam

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (75 CÂU)

Câu 1. Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do nào sau đây?

A. Chưa có điều luật để áp dụng.

B. Người khởi kiện chưa nộp tiền tạm ứng án phí.

C. Vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.

D. Người khởi kiện không có quyền khởi kiện theo luật định.

Câu 2. Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan tiến hành tố tụng dân sự?

A. Tòa án nhân dân.

B. Cơ quan Thi hành án dân sự.

C. Viện kiểm sát nhân dân.

D. Cả Viện kiểm sát và Cơ quan Thi hành án dân sự.

Câu 3. Trong tố tụng dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập tham gia tố tụng với tư cách nào?

A. Người đại diện của nguyên đơn.

B. Người làm chứng trong vụ án.

C. Đương sự trong vụ án dân sự.

D. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

Câu 4. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp về quyền sử dụng đất theo lãnh thổ thuộc về Tòa án nào?

A. Tòa án nơi nguyên đơn cư trú hoặc làm việc.

B. Tòa án nơi có bất động sản.

C. Tòa án nơi bị đơn cư trú hoặc có trụ sở.

D. Do các đương sự thỏa thuận lựa chọn bằng văn bản.

Câu 5. Nguyên tắc nào sau đây khẳng định quyền định đoạt số phận của vụ án thuộc về các đương sự?

A. Nguyên tắc cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự.

B. Nguyên tắc bảo đảm tranh tụng trong xét xử.

C. Nguyên tắc quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự.

D. Nguyên tắc bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây Thẩm phán phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi?

A. Đã tham gia hòa giải thành vụ việc đó trước khi thụ lý.

B. Đồng thời là đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự trong vụ án.

C. Đã từng xét xử sơ thẩm một vụ án hình sự đối với bị đơn.

D. Là đồng nghiệp cùng cơ quan với Luật sư bảo vệ cho nguyên đơn.

Câu 7. Viện kiểm sát nhân dân kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự nhằm mục đích gì?

A. Bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự kịp thời, đúng pháp luật.

B. Thay mặt đương sự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

C. Giúp Tòa án thu thập toàn bộ chứng cứ cho vụ án.

D. Chỉ đạo Tòa án ra bản án, quyết định theo quan điểm của Viện kiểm sát.

Câu 8. Theo quy định của BLTTDS 2015, độ tuổi của người tham gia tố tụng để tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người khác (nếu không mất năng lực hành vi dân sự) là bao nhiêu?

A. Từ đủ 15 tuổi trở lên.

B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. Đủ 20 tuổi trở lên.

Câu 9. Biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây có thể được áp dụng trước khi đương sự nộp đơn khởi kiện?

A. Cấm đi khỏi nơi cư trú.

B. Kê biên tài sản đang tranh chấp.

C. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng.

D. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình.

Câu 10. Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh?

A. Tranh chấp về hôn nhân và gia đình mà đương sự ở nước ngoài.

B. Tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa giữa hai thương nhân cùng huyện.

C. Tranh chấp thừa kế tài sản có giá trị dưới 500 triệu đồng trong nước.

D. Tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động và người sử dụng lao động trong nước.

Câu 11. Thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án tranh chấp về kinh doanh, thương mại thông thường là bao lâu kể từ ngày thụ lý vụ án?

A. 01 tháng.

B. 02 tháng.

C. 03 tháng.

D. 04 tháng.

Câu 12. Ai là người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trước khi mở phiên tòa?

A. Chánh án Tòa án.

B. Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án.

C. Hội đồng xét xử.

D. Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp.

Câu 13. Nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự thuộc về ai?

A. Đương sự có yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

B. Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.

C. Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án.

D. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

Câu 14. Việc Tòa án tiến hành hòa giải trong quá trình giải quyết vụ án dân sự là:

A. Tùy nghi, Tòa án thấy cần thiết thì tiến hành.

B. Bắt buộc đối với mọi vụ án dân sự không có ngoại lệ.

C. Bắt buộc thực hiện, trừ những vụ án không được hòa giải hoặc không tiến hành hòa giải được.

D. Chỉ thực hiện khi có văn bản yêu cầu của một trong các bên đương sự.

Câu 15. Vụ án nào sau đây thuộc trường hợp không được hòa giải theo quy định của BLTTDS 2015?

A. Tranh chấp bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng do danh dự, nhân phẩm bị xâm phạm.

B. Tranh chấp chia di sản thừa kế của cha mẹ để lại.

C. Yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại đến tài sản của Nhà nước.

D. Tranh chấp về quyền sử dụng đất giữa các thành viên trong gia đình.

Câu 16. Thời hạn kháng cáo bản án sơ thẩm của Tòa án là bao nhiêu ngày kể từ ngày tuyên án?

A. 07 ngày.

B. 10 ngày.

C. 15 ngày.

D. 30 ngày.

Câu 17. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự thông thường gồm những thành viên nào?

A. Một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân.

B. Hai Thẩm phán và một Hội thẩm nhân dân.

C. Hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân.

D. Ba Thẩm phán chuyên trách.

Câu 18. Khi nhận đơn khởi kiện, Thẩm phán phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện trong trường hợp nào sau đây?

A. Đơn khởi kiện chưa ghi rõ đầy đủ chứng cứ chứng minh.

B. Vụ án thuộc trường hợp chưa có điều luật cụ thể để áp dụng.

C. Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự.

D. Bị đơn thay đổi nơi cư trú sau khi giao kết hợp đồng.

Câu 19. Kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp phải được gửi đến Tòa án cấp sơ thẩm trong thời hạn bao lâu kể từ ngày tuyên án?

A. 07 ngày.

B. 10 ngày.

C. 15 ngày.

D. 30 ngày.

Câu 20. Người nào sau đây không thể là người làm chứng trong tố tụng dân sự?

A. Người mất năng lực hành vi dân sự.

B. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án.

C. Người dưới 18 tuổi.

D. Người thân thích của một trong các bên đương sự.

Câu 21. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp nào sau đây?

A. Nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện.

B. Cần đợi kết quả giải quyết vụ án khác có liên quan hoặc vụ án hình sự.

C. Bị đơn là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa vụ không được thừa kế.

D. Đương sự đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt không vì sự kiện bất khả kháng.

Câu 22. Quyết định giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật khi nào nếu không bị kháng cáo, kháng nghị?

A. Có hiệu lực ngay kể từ ngày Tòa án ra quyết định.

B. Hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị mà không có kháng cáo, kháng nghị.

C. Sau 15 ngày kể từ ngày Tòa án tống đạt quyết định cho đương sự.

D. Sau 30 ngày kể từ ngày Tòa án niêm yết công khai quyết định.

Câu 23. Ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm?

A. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện.

B. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

C. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

D. Bất kỳ đương sự nào trong vụ án có yêu cầu bằng văn bản.

Câu 24. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm là gì?

A. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng pháp luật.

B. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án.

C. Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án.

D. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm không đúng quy định của pháp luật.

Câu 25. Trong phiên tòa sơ thẩm, nếu nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng (không có đơn đề nghị xét xử vắng mặt) thì Tòa án xử lý như thế nào?

A. Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt nguyên đơn.

B. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án.

C. Đình chỉ giải quyết vụ án đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn.

D. Tòa án phát lệnh dẫn giải nguyên đơn đến phiên tòa.

Câu 26. Nguồn chứng cứ trong tố tụng dân sự bao gồm:

A. Tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được, dữ liệu điện tử.

B. Lời khai của đương sự, lời khai của người làm chứng.

C. Kết luận giám định, biên bản ghi kết quả định giá tài sản.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 27. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ thời điểm nào?

A. Từ ngày các bên giao kết hợp đồng dân sự.

B. Từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức bị xâm phạm.

C. Từ ngày người có quyền khởi kiện biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.

D. Từ ngày hai bên phát sinh tranh chấp thực tế trên thực địa.

Câu 28. Việc chuyển vụ án dân sự sang Tòa án khác có thẩm quyền được thực hiện khi nào?

A. Khi Tòa án đã thụ lý vụ án phát hiện vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của mình.

B. Khi nguyên đơn làm đơn đề nghị đổi Tòa án khác vì lý do cá nhân.

C. Khi bị đơn có đơn khiếu nại về năng lực xét xử của Thẩm phán.

D. Khi thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án đã hết mà chưa hòa giải được.

Câu 29. Thủ tục rút gọn trong tố tụng dân sự được áp dụng khi có đủ điều kiện nào sau đây?

A. Vụ án có tình tiết đơn giản, quan hệ pháp luật rõ ràng, đương sự thừa nhận nghĩa vụ; tài liệu, chứng cứ đầy đủ.

B. Đương sự có địa chỉ cư trú, trụ sở rõ ràng.

C. Không có đương sự cư trú ở nước ngoài, trừ trường hợp đương sự ở nước ngoài có thỏa thuận với đương sự ở Việt Nam đề nghị giải quyết theo thủ tục rút gọn.

D. Cả A, B và C đều phải được thỏa mãn đồng thời.

Câu 30. Phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải không được tiến hành trong trường hợp nào?

A. Vụ án tranh chấp hợp đồng vay tài sản có thế chấp.

B. Vụ án dân sự được giải quyết theo thủ tục rút gọn.

C. Vụ án tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ giữa hai doanh nghiệp.

D. Vụ án hôn nhân gia đình có tranh chấp về phân chia tài sản chung.

Câu 31. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử, Thẩm phán ra quyết định đưa vụ án ra xét xử thì phiên tòa phải được mở trong thời hạn bao lâu?

A. 15 ngày kể từ ngày ra quyết định; trường hợp có lý do chính đáng thì có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.

B. 30 ngày kể từ ngày ra quyết định; có thể gia hạn nhưng không quá 45 ngày.

C. 20 ngày kể từ ngày ra quyết định; không được gia hạn trong mọi trường hợp.

D. 10 ngày kể từ ngày ra quyết định; có thể kéo dài tối đa 20 ngày.

Câu 32. Ai có quyền thay đổi, bổ sung yêu cầu khởi kiện tại phiên tòa sơ thẩm?

A. Chỉ có nguyên đơn mới có quyền thay đổi, bổ sung yêu cầu.

B. Nguyên đơn và bị đơn (đối với yêu cầu phản tố).

C. Nguyên đơn, bị đơn có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập, nếu việc thay đổi bổ sung không vượt quá phạm vi yêu cầu ban đầu.

D. Bất kỳ ai tham gia phiên tòa nếu được Thẩm phán chủ tọa đồng ý.

Câu 33. Khi bị đơn chết trong quá trình giải quyết vụ án mà quyền và nghĩa vụ tài sản của họ được thừa kế, Tòa án sẽ xử lý ra sao?

A. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự ngay lập tức.

B. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án để chờ người thừa kế tham gia tố tụng.

C. Tiếp tục xét xử vụ án vắng mặt bị đơn đã chết.

D. Trả lại đơn khởi kiện cho nguyên đơn để khởi kiện vụ án thừa kế.

Câu 34. Chi phí cho người làm chứng trong tố tụng dân sự do ai chịu trách nhiệm chi trả theo nguyên tắc chung?

A. Tòa án chi trả từ nguồn ngân sách nhà nước.

B. Đương sự yêu cầu Tòa án triệu tập người làm chứng.

C. Viện kiểm sát chi trả nếu có tham gia phiên tòa.

D. Người làm chứng phải tự chịu mọi chi phí đi lại, ăn ở.

Câu 35. Trong tố tụng dân sự, trường hợp hòa giải thành thì Thẩm phán ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự sau thời hạn bao lâu nếu không có đương sự nào thay đổi ý kiến?

A. 03 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành.

B. 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành.

C. 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành.

D. 15 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành.

Câu 36. Bản án dân sự phúc thẩm có hiệu lực pháp luật vào thời điểm nào?

A. Kể từ ngày tuyên án.

B. Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án nếu không có khiếu nại.

C. Sau 30 ngày kể từ ngày tống đạt bản án cho Viện kiểm sát.

D. Kể từ ngày Chánh án Tòa án cấp cao ký duyệt bản án.

Câu 37. Phương thức nào sau đây không phải là phương thức cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng?

A. Cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp, qua bưu chính hoặc qua người thứ ba được ủy quyền.

B. Cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử theo quy định.

C. Nhắn tin qua mạng xã hội cá nhân của Thư ký Tòa án tới tài khoản đương sự.

D. Niêm yết công khai hoặc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng.

Câu 38. Đương sự có quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời vào thời điểm nào?

A. Chỉ được yêu cầu sau khi Tòa án đã mở phiên tòa sơ thẩm.

B. Trong quá trình giải quyết vụ án, hoặc cùng lúc với việc nộp đơn khởi kiện trong trường hợp khẩn cấp.

C. Bắt buộc phải yêu cầu trước khi Tòa án tiến hành phiên họp hòa giải.

D. Chỉ được yêu cầu trong giai đoạn thi hành bản án, quyết định của Tòa án.

Câu 39. Cơ quan, tổ chức nào sau đây có quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác?

A. Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, trẻ em trong trường hợp bạo lực gia đình đối với trẻ em.

B. Công đoàn khởi kiện vụ án lao động để bảo vệ quyền lợi tập thể người lao động.

C. Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện vì lợi ích người tiêu dùng.

D. Cả A, B và C đều đúng theo luật định.

Câu 40. Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện theo quy định của BLTTDS 2015?

A. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng giữa hai cá nhân cư trú cùng quận/huyện, không có yếu tố nước ngoài.

B. Tranh chấp yêu cầu hủy quyết định cá biệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

C. Tranh chấp thương mại có một bên đương sự là pháp nhân có trụ sở ở nước ngoài.

D. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ giữa hai công ty đa quốc gia.

Câu 41. Yêu cầu phản tố của bị đơn đối với nguyên đơn được chấp nhận xem xét trong cùng vụ án khi nào?

A. Yêu cầu phản tố để bù trừ nghĩa vụ với yêu cầu của nguyên đơn.

B. Yêu cầu phản tố dẫn đến loại trừ việc chấp nhận một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của nguyên đơn.

C. Giữa yêu cầu phản tố và yêu cầu của nguyên đơn có sự liên quan với nhau và nếu được giải quyết trong cùng một vụ án thì làm cho việc giải quyết vụ án được chính xác và nhanh hơn.

D. Thuộc một trong các trường hợp A, B hoặc C.

Câu 42. Thời điểm bị đơn được thực hiện quyền đưa ra yêu cầu phản tố là khi nào?

A. Bất kỳ thời điểm nào trước khi Hội đồng xét xử nghị án.

B. Trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.

C. Phải nộp ngay trong ngày đầu tiên được Tòa án triệu tập lấy lời khai.

D. Chỉ được đưa ra tại phiên tòa sơ thẩm sau khi kết thúc phần xét hỏi.

Câu 43. Khi xem xét chứng cứ là lời khai của đương sự, Tòa án căn cứ vào nguyên tắc nào?

A. Lời khai của đương sự đương nhiên được coi là chứng cứ nếu không bị bên kia phản đối.

B. Lời khai của đương sự chỉ được coi là chứng cứ nếu phù hợp với các tình tiết, chứng cứ khác của vụ án.

C. Lời khai của nguyên đơn luôn có giá trị chứng minh cao hơn lời khai của bị đơn.

D. Chỉ có lời khai được lập thành văn bản công chứng mới có giá trị là chứng cứ.

Câu 44. Biện pháp khẩn cấp tạm thời "Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp" nhằm mục đích gì?

A. Buộc người có nghĩa vụ phải nộp ngay tiền vào tài khoản ngân hàng.

B. Ngăn chặn hành vi tẩu tán, chuyển nhượng, tặng cho tài sản làm mất khả năng thi hành án.

C. Tịch thu tài sản sung vào công quỹ nhà nước ngay trong quá trình xét xử.

D. Chuyển giao tài sản tranh chấp cho cơ quan điều tra hình sự tạm giữ.

Câu 45. Bản án dân sự sơ thẩm có thể bị kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm bởi ai?

A. Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp hoặc Viện kiểm sát nhân dân cấp trên trực tiếp.

B. Chánh án Tòa án nhân dân cấp trên trực tiếp.

C. Cơ quan Thi hành án dân sự cùng cấp.

D. Người làm chứng và người giám định trong vụ án.

Câu 46. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm vụ án dân sự thông thường là bao lâu kể từ ngày thụ lý vụ án?

A. 01 tháng.

B. 02 tháng.

C. 03 tháng.

D. 04 tháng.

Câu 47. Trường hợp nào sau đây Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án?

A. Tòa án cấp sơ thẩm chỉ có sai sót nhỏ về số liệu tính án phí dân sự.

B. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh chưa được thực hiện đầy đủ mà tại phiên tòa phúc thẩm không thể thực hiện bổ sung được.

C. Các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án tại phiên tòa phúc thẩm.

D. Đương sự cung cấp thêm chứng cứ mới mà cấp sơ thẩm chưa kịp xem xét.

Câu 48. Thời hạn đương sự được quyền nộp đơn yêu cầu xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm là bao lâu?

A. 06 tháng kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật.

B. 01 năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật.

C. 03 năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật.

D. 05 năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật.

Câu 49. Ý kiến phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự tập trung vào vấn đề gì?

A. Tuyên bố bị đơn có tội hay không có tội.

B. Việc tuân theo pháp luật tố tụng của Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Thư ký và những người tham gia tố tụng; phát biểu ý kiến về việc giải quyết vụ án.

C. Trực tiếp đưa ra phán quyết thay cho Hội đồng xét xử về quyền tài sản.

D. Định đoạt toàn bộ mức án phí và chi phí giám định mà các đương sự phải nộp.

Câu 50. Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp nào sau đây?

A. Nguyên đơn chết mà quyền, nghĩa vụ tài sản của họ được thừa kế lại cho con ruột.

B. Cần đợi kết quả giám định pháp y tâm thần đối với đương sự.

C. Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện và được Tòa án chấp nhận.

D. Địa chỉ của bị đơn ghi trong đơn khởi kiện có sự nhầm lẫn về số nhà.

Câu 51. Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục nào?

A. Thủ tục giám đốc thẩm.

B. Thủ tục phúc thẩm.

C. Thủ tục tái thẩm.

D. Không được quyền kháng cáo, kháng nghị dưới bất kỳ hình thức nào.

Câu 52. Tòa án có quyền tự mình thu thập chứng cứ bằng biện pháp nào sau đây khi đương sự có yêu cầu hoặc trong trường hợp luật định?

A. Lấy lời khai của đương sự, người làm chứng.

B. Xem xét, thẩm định tại chỗ.

C. Trưng cầu giám định, định giá tài sản.

D. Tất cả các biện pháp nêu tại A, B và C.

Câu 53. Trong việc xác định tư cách đương sự, người khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm được gọi là:

A. Bị đơn.

B. Nguyên đơn.

C. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

D. Người làm chứng.

Câu 54. Khi giải quyết việc dân sự, Hội đồng giải quyết việc dân sự sơ thẩm gồm:

A. Một Thẩm phán duy nhất giải quyết, trừ trường hợp luật có quy định khác.

B. Một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân.

C. Ba Thẩm phán chuyên trách.

D. Một Thẩm phán và một Kiểm sát viên.

Câu 55. Đối với tranh chấp hôn nhân gia đình về ly hôn, Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ là Tòa án nào theo nguyên tắc chung?

A. Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc.

B. Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc.

C. Tòa án nơi hai vợ chồng đăng ký kết hôn trước đây.

D. Tòa án nơi có khối tài sản chung lớn nhất của hai vợ chồng.

Câu 56. Nếu các đương sự thuận tình ly hôn và thỏa thuận được việc nuôi con, chia tài sản thì Tòa án thụ lý và giải quyết theo loại việc gì?

A. Vụ án dân sự (tranh chấp về hôn nhân và gia đình).

B. Việc dân sự (yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con, chia tài sản khi ly hôn).

C. Thủ tục hòa giải thương mại ngoài Tòa án.

D. Thủ tục phá sản cá nhân.

Câu 57. Tình tiết, sự kiện nào sau đây là tình tiết không phải chứng minh trong tố tụng dân sự?

A. Những tình tiết, sự kiện rõ ràng mà mọi người đều biết và được Tòa án thừa nhận.

B. Những tình tiết đã được xác định trong bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

C. Hành vi của đương sự đã được ghi nhận trong văn bản công chứng, chứng thực hợp pháp.

D. Cả A, B và C đều là tình tiết không phải chứng minh.

Câu 58. Trường hợp người đại diện theo ủy quyền của đương sự chết trong quá trình Tòa án giải quyết vụ án thì hậu quả pháp lý là gì?

A. Tòa án lập tức ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.

B. Quan hệ ủy quyền chấm dứt; đương sự tự mình tham gia hoặc ủy quyền cho người khác đại diện.

C. Con của người được ủy quyền đương nhiên kế thừa quyền đại diện tham gia tố tụng.

D. Thẩm phán tự chỉ định Luật sư làm người đại diện mới cho đương sự.

Câu 59. Thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc về cơ quan nào?

A. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

B. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

C. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

D. Tòa án nhân dân tối cao tại Hà Nội.

Câu 60. Tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm có tính chất pháp lý là gì?

A. Khoản tiền phạt hành chính do nộp đơn khởi kiện muộn.

B. Khoản tiền đương sự nộp trước để Tòa án thụ lý vụ án, việc xử lý sau này phụ thuộc vào phán quyết của Tòa án.

C. Khoản thù lao chi trả riêng cho Thẩm phán thụ lý vụ án.

D. Khoản tiền đương sự đương nhiên bị mất sung vào công quỹ nhà nước dù thắng kiện.

Câu 61. Đương sự nào sau đây được miễn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí Tòa án theo quy định của pháp luật?

A. Doanh nghiệp nhà nước khởi kiện đòi nợ khách hàng.

B. Người yêu cầu bồi thường về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm.

C. Nguyên đơn trong mọi vụ tranh chấp quyền sở hữu nhà ở.

D. Ngân hàng thương mại khởi kiện đòi nợ gốc và lãi vay.

Câu 62. Tại phiên tòa sơ thẩm, ai có quyền quyết định việc hoãn phiên tòa khi có người tham gia tố tụng vắng mặt không có lý do chính đáng?

A. Thẩm phán chủ tọa phiên tòa tự mình quyết định.

B. Kiểm sát viên tham gia phiên tòa ra quyết định.

C. Hội đồng xét xử thảo luận và quyết định theo đa số.

D. Chánh án Tòa án triệu tập cuộc họp để ra quyết định.

Câu 63. Thời hạn hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự là không quá bao nhiêu ngày kể từ ngày ra quyết định hoãn?

A. 10 ngày.

B. 15 ngày.

C. 30 ngày (đối với vụ án xét xử theo thủ tục thông thường).

D. 45 ngày.

Câu 64. Khi các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án tại phiên tòa sơ thẩm thì Hội đồng xét xử xử lý như thế nào?

A. Tuyên bố hoãn phiên tòa để các bên về nhà tự thực hiện thỏa thuận.

B. Ra bản án công nhận sự thỏa thuận của các đương sự nếu sự thỏa thuận là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

C. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự và quyết định này có hiệu lực ngay lập tức.

D. Ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.

Câu 65. Ai là người tiến hành tố tụng trong các chủ thể sau đây?

A. Luật sư bảo vệ quyền lợi cho nguyên đơn.

B. Người giám định tư pháp được Tòa án trưng cầu.

C. Thư ký Tòa án.

D. Người phiên dịch do đương sự mời đến Tòa án.

Câu 66. Khi xét xử phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm xem xét phần nào của bản án, quyết định sơ thẩm?

A. Bắt buộc phải xem xét lại toàn bộ bản án sơ thẩm trong mọi trường hợp.

B. Xem xét lại phần bản án, quyết định sơ thẩm có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét nội dung kháng cáo, kháng nghị.

C. Chỉ xem xét tính hợp pháp của thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm.

D. Xem xét riêng phần mức án phí và chi phí tố tụng của vụ án.

Câu 67. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có yêu cầu độc lập tham gia tố tụng thì:

A. Có toàn bộ các quyền và nghĩa vụ tố tụng ngang bằng tuyệt đối với nguyên đơn.

B. Tham gia tố tụng đứng về phía nguyên đơn hoặc phía bị đơn; quyền và nghĩa vụ phụ thuộc vào bên mà họ đứng cùng.

C. Có quyền đưa ra yêu cầu phản tố đối với bị đơn.

D. Không được quyền kháng cáo bản án sơ thẩm trong mọi tình huống.

Câu 68. Đối với yêu cầu tuyên bố một người mất tích, Tòa án thụ lý và giải quyết theo thủ tục nào?

A. Thủ tục giải quyết vụ án dân sự tranh chấp nhân thân.

B. Thủ tục giải quyết việc dân sự.

C. Thủ tục giải quyết vụ án hành chính.

D. Thủ tục xử lý vi phạm hành chính tại Tòa án.

Câu 69. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm, nếu người khởi kiện rút một phần yêu cầu khởi kiện thì Thẩm phán xử lý như thế nào?

A. Ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án đối với phần yêu cầu đã rút.

B. Tạm đình chỉ vụ án để yêu cầu đương sự nộp lại đơn khởi kiện mới.

C. Không chấp nhận việc rút yêu cầu và tiếp tục xét xử toàn bộ nội dung ban đầu.

D. Buộc nguyên đơn phải chịu toàn bộ án phí của cả phần đã rút và phần chưa rút.

Câu 70. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có hiệu lực thi hành khi nào?

A. Ngay sau khi được ban hành và phải được thi hành ngay.

B. Sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành.

C. Khi bản án sơ thẩm của Tòa án chính thức có hiệu lực pháp luật.

D. Khi người bị áp dụng biện pháp đồng ý ký vào biên bản tống đạt.

Câu 71. Khi Tòa án cấp giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại thì:

A. Toàn bộ quá trình tố tụng trước đây bị vô hiệu hóa hoàn toàn, nguyên đơn phải nộp đơn khởi kiện mới từ đầu.

B. Vụ án được chuyển giao về Tòa án cấp sơ thẩm có thẩm quyền để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm chung.

C. Vụ án đương nhiên kết thúc mà không cần mở lại phiên tòa sơ thẩm.

D. Tòa án cấp sơ thẩm cũ giữ nguyên phán quyết ban đầu mà không cần xét xử lại.

Câu 72. Đương sự có quyền yêu cầu thay đổi Thư ký phiên tòa trong trường hợp nào?

A. Thư ký phiên tòa là người thân thích của một trong các bên đương sự.

B. Thư ký phiên tòa ghi chép biên bản phiên tòa quá chậm.

C. Thư ký phiên tòa từ chối giải thích nội dung bản án cho người nhà đương sự.

D. Thư ký phiên tòa không cùng quê quán với người khởi kiện.

Câu 73. Một tranh chấp phát sinh giữa hai cá nhân về hợp đồng thuê nhà tại quận Đống Đa, Hà Nội; bên thuê cư trú tại quận Cầu Giấy, bên cho thuê cư trú tại quận Ba Đình. Tòa án nào có thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ theo nguyên tắc chung (bị đơn)?

A. Tòa án nhân dân quận Đống Đa.

B. Tòa án nhân dân quận Ba Đình.

C. Tòa án nhân dân quận Cầu Giấy.

D. Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội.

Câu 74. Trong vụ việc dân sự có đương sự cư trú ở nước ngoài hoặc tài sản ở nước ngoài thì Tòa án nào có thẩm quyền sơ thẩm giải quyết theo quy định thông thường?

A. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi nguyên đơn cư trú.

B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

C. Tòa án nhân dân cấp cao.

D. Tòa án nhân dân tối cao.

Câu 75. Khi Tòa án nhận thấy việc cung cấp chứng cứ của các đương sự chưa đầy đủ và các bên không thể tự thu thập được, Tòa án có thể hỗ trợ thu thập chứng cứ thông qua hoạt động nào?

A. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý cung cấp tài liệu, chứng cứ.

B. Tự suy đoán các tình tiết còn thiếu để bảo đảm tiến độ xét xử.

C. Tuyên bố bác đơn khởi kiện ngay vì thiếu chứng cứ chứng minh.

D. Yêu cầu Viện kiểm sát thu thập toàn bộ hồ sơ thay cho đương sự.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

KHOA LUẬT – BỘ MÔN LUẬT TƯ PHÁP

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐÁP ÁN & CĂN CỨ PHÁP LÝ CHI TIẾT

Môn: Luật Tố tụng Dân sự (75 câu trắc nghiệm)

Áp dụng: Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được tính điểm đồng đều (hoặc quy đổi theo thang điểm bài thi của nhà trường).
- Đáp án và trích dẫn quy định dựa trên các điều khoản hiện hành của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019, 2020, 2022).

B. BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP (75 CÂU)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

B

C

B

A

C

C

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

A

C

C

C

A

C

C

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

B

C

B

C

D

C

A

D

B

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

C

B

B

C

A

C

B

D

A

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Đáp án

D

B

B

B

A

B

B

C

B

C

Câu

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

Đáp án

B

D

B

A

B

B

D

B

B

B

Câu

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

Đáp án

B

C

C

B

C

B

B

B

A

A

Câu

71

72

73

74

75

Đáp án

B

A

C

B

A

C. GIẢI THÍCH CHI TIẾT VÀ VIỆN DẪN CĂN CỨ ĐIỀU LUẬT

Câu

Đáp án

Căn cứ điều luật & Giải thích chi tiết

1

A

Khoản 2 Điều 4 BLTTDS 2015: "Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng. Vụ việc dân sự chưa có điều luật để áp dụng là vụ việc dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự nhưng tại thời điểm vụ việc dân sự đó phát sinh và Tòa án thụ lý, giải quyết chưa có điều luật để áp dụng."

2

B

Khoản 1 Điều 46 BLTTDS 2015: Cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân. Cơ quan Thi hành án dân sự là cơ quan thi hành bản án/quyết định, không phải cơ quan tiến hành tố tụng dân sự.

3

C

Khoản 1 Điều 68 BLTTDS 2015: Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

4

B

Điểm c khoản 1 Điều 39 BLTTDS 2015: Đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ Tòa án nơi có bất động sản có thẩm quyền giải quyết.

5

C

Điều 5 BLTTDS 2015: Đương sự có quyền quyết định việc khởi kiện, yêu cầu, thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu hoặc tự thỏa thuận với nhau.

6

B

Khoản 1 Điều 52 BLTTDS 2015: Người tiến hành tố tụng phải từ chối hoặc bị thay đổi nếu họ đồng thời là đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự.

7

A

Điều 21 BLTTDS 2015: Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự nhằm bảo đảm việc giải quyết vụ việc dân sự kịp thời, đúng pháp luật.

8

C

Khoản 3 Điều 69 BLTTDS 2015: Đương sự là người từ đủ 18 tuổi trở lên có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự, trừ người mất năng lực hành vi dân sự hoặc luật có quy định khác.

9

C

Khoản 2 Điều 111 BLTTDS 2015: Trong trường hợp khẩn cấp, do tình thế cấp thiết, cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (như phong tỏa tài khoản, kê biên tài sản) đồng thời với việc nộp đơn khởi kiện.

10

A

Khoản 3 Điều 35 và Điều 37 BLTTDS 2015: Những tranh chấp có đương sự ở nước ngoài hoặc tài sản ở nước ngoài thuộc thẩm quyền của Tòa án cấp tỉnh.

11

B

Điểm a khoản 1 Điều 203 BLTTDS 2015: Thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án tranh chấp kinh doanh, thương mại là 02 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án (vụ án dân sự, hôn nhân gia đình thông thường là 04 tháng).

12

B

Khoản 1 Điều 112 BLTTDS 2015: Trước khi mở phiên tòa, việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời do một Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án xem xét, quyết định.

| 13 | A | Khoản 1 Điều 91 BLTTDS 2015: Đương sự có yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho

Xem tất cả