BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Đề chính thức
HỌC PHẦN: TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
Thời gian làm bài: 90 phút (100 câu trắc nghiệm)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1 (0,1 điểm). Xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chịu sự thống trị của thực dân Pháp đã chuyển biến thành xã hội có tính chất gì?
A. Xã hội phong kiến độc lập.
B. Xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
C. Xã hội tư bản chủ nghĩa sơ khai.
D. Xã hội phong kiến nửa thuộc địa.
Câu 2 (0,1 điểm). Hai giai cấp cơ bản cũ trong xã hội phong kiến Việt Nam là gì?
A. Công nhân và nông dân.
B. Địa chủ phong kiến và nông dân.
C. Tư sản và vô sản.
D. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản.
Câu 3 (0,1 điểm). Dưới tác động từ cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam đã xuất hiện những giai cấp và tầng lớp mới nào?
A. Giai cấp công nhân, tư sản và tiểu tư sản.
B. Giai cấp nông dân, địa chủ và thợ thủ công.
C. Tầng lớp sĩ phu và quan lại phong kiến.
D. Giai cấp công nhân và nông dân tập thể.
Câu 4 (0,1 điểm). Hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội thuộc địa nửa phong kiến Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?
A. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản và giữa nông dân với địa chủ.
B. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và giữa nông dân với địa chủ phong kiến.
C. Mâu thuẫn giữa tư sản dân tộc với tư bản Pháp và giữa trí thức với thực dân.
D. Mâu thuẫn giữa phong kiến với nhân dân và giữa tư sản với vô sản.
Câu 5 (0,1 điểm). Mâu thuẫn chủ yếu và bao trùm nhất trong xã hội Việt Nam thời kỳ thực dân Pháp đô hộ là mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
B. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản thực dân.
D. Mâu thuẫn giữa tư sản dân tộc với địa chủ phong kiến phản động.
Câu 6 (0,1 điểm). Nhiệm vụ hàng đầu, cấp bách nhất của cách mạng Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?
A. Xóa bỏ chế độ phong kiến, chia ruộng đất.
B. Giải phóng dân tộc khỏi ách xâm lược.
C. Phát triển kinh tế công thương nghiệp.
D. Thực hiện cải cách văn hóa và giáo dục.
Câu 7 (0,1 điểm). Phong trào Cần Vương (1885 - 1896) đại diện cho khuynh hướng cứu nước nào ở Việt Nam?
A. Khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Khuynh hướng phong kiến.
C. Khuynh hướng vô sản.
D. Khuynh hướng cải lương tiểu tư sản.
Câu 8 (0,1 điểm). Cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) do Hoàng Hoa Thám lãnh đạo mang bản chất là phong trào của lực lượng nào?
A. Sĩ phu yêu nước cấp tiến.
B. Giai cấp công nhân non trẻ.
C. Phong trào tự phát của nông dân.
D. Tầng lớp tiểu tư sản trí thức.
Câu 9 (0,1 điểm). Nhà yêu nước nào chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp, khởi xướng phong trào Đông Du (1905 - 1908)?
A. Phan Châu Trinh.
B. Phan Bội Châu.
C. Huỳnh Thúc Kháng.
D. Lương Văn Can.
Câu 10 (0,1 điểm). Nhà yêu nước nào chủ trương cứu nước bằng con đường "Khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh", bãi bỏ chế độ quân chủ?
A. Phan Bội Châu.
B. Phan Châu Trinh.
C. Nguyễn Thái Học.
D. Hoàng Hoa Thám.
Câu 11 (0,1 điểm). Nhận xét về chủ trương cầu viện Nhật Bản của Phan Bội Châu, Nguyễn Tất Thành đã dùng hình ảnh ví von nào?
A. Chẳng khác nào "đuổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau".
B. Chẳng khác nào "xin giặc rủ lòng thương".
C. Vẫn mang nặng cốt cách phong kiến.
D. Hành động liều lĩnh, không có căn cứ.
Câu 12 (0,1 điểm). Nhận xét về chủ trương dựa vào Pháp để cải cách của Phan Châu Trinh, Nguyễn Tất Thành cho rằng:
A. Đuổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau.
B. Không khác gì xin giặc rủ lòng thương.
C. Mang nặng cốt cách phong kiến.
D. Rất đúng đắn nhưng chưa hợp thời cơ.
Câu 13 (0,1 điểm). Nhận xét về cuộc khởi nghĩa Yên Thế của Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Tất Thành đánh giá phong trào này:
A. Quá cầu toàn và thỏa hiệp.
B. Mang tính chất cải lương dân chủ.
C. Còn mang nặng cốt cách phong kiến.
D. Đi theo con đường của giai cấp vô sản.
Câu 14 (0,1 điểm). Sự thất bại của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã phản ánh điều gì trong tiến trình lịch sử Việt Nam?
A. Tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam đã suy giảm.
B. Sự khủng hoảng sâu sắc về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo.
C. Thực dân Pháp đã hoàn toàn đồng hóa dân tộc Việt Nam.
D. Giai cấp tư sản Việt Nam đã nắm trọn quyền lãnh đạo phong trào.
Câu 15 (0,1 điểm). Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh đã chuyển hóa thành giai đoạn nào?
A. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa xã hội dân chủ.
D. Kinh tế thị trường tự do.
Câu 16 (0,1 điểm). Sự chuyển hóa của chủ nghĩa tư bản sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa đã làm nảy sinh mâu thuẫn mới gay gắt nào trên phạm vi thế giới?
A. Mâu thuẫn giữa quý tộc và tư sản.
B. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc.
C. Mâu thuẫn giữa nông dân và thợ thủ công.
D. Mâu thuẫn giữa các tôn giáo lớn trên thế giới.
Câu 17 (0,1 điểm). Sự kiện lịch sử thế giới nào năm 1917 đã "mở ra thời đại mới trong lịch sử loài người - thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội"?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
B. Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
C. Cách mạng Tháng Mười Nga.
D. Thành lập Quốc tế Cộng sản.
Câu 18 (0,1 điểm). Quốc tế III (Quốc tế Cộng sản) được thành lập vào năm nào dưới sự lãnh đạo của V.I. Lênin?
A. 1917.
B. 1918.
C. 1919.
D. 1920.
Câu 19 (0,1 điểm). Đâu là giá trị xuyên suốt, đứng đầu bảng trong hệ giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam hun đúc nên tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái.
B. Ý chí tự lực tự cường, cần cù lao động.
C. Chủ nghĩa yêu nước và ý thức độc lập tự tôn dân tộc.
D. Lòng khoan dung, nhân ái, hòa hiếu.
Câu 20 (0,1 điểm). Hồ Chí Minh khẳng định: "Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một ..."
A. di sản đặc biệt của tổ tiên.
B. truyền thống quý báu của ta.
C. vũ khí vô song để chống ngoại xâm.
D. tài sản tinh thần vô giá.
Câu 21 (0,1 điểm). Truyền thống nhân ái, nghĩa tình của dân tộc Việt Nam biểu hiện qua lối sống nào được Hồ Chí Minh tiếp thu sâu sắc?
A. Lá lành đùm lá rách, tương thân tương ái.
B. Đèn nhà ai nhà nấy rạng.
C. Trung quân ái quốc triệt để.
D. Độc thiện kỳ thân.
Câu 22 (0,1 điểm). Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố tích cực nào của Nho giáo?
A. Tư tưởng phân biệt đẳng cấp và phân biệt đối xử với phụ nữ ("tam tòng tứ đức").
B. Triết lý hành động, lý tưởng tu thân dưỡng tính, tinh thần trọng học vấn và đạo đức.
C. Tư tưởng coi thường lao động chân tay và phục tùng thiên mệnh mù quáng.
D. Đường lối pháp trị nghiêm khắc, duy ý chí.
Câu 23 (0,1 điểm). Yếu tố tư tưởng tích cực nổi bật nào của Phật giáo đã được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển?
A. Quan niệm yếm thế, xa lánh cõi trần để tìm chốn giải thoát tĩnh mịch.
B. Tinh thần từ bi, bác ái, cứu khổ cứu nạn, bình đẳng, yêu chuộng hòa bình.
C. Tinh thần chấp nhận định mệnh tiền định và vòng luân hồi nhân quả tiêu cực.
D. Các nghi thức lễ bái, mê tín dị đoan trong đời sống tâm linh.
Câu 24 (0,1 điểm). Ngoài Nho giáo và Phật giáo, Hồ Chí Minh còn tiếp thu tư tưởng nào của Lão giáo (Đạo gia)?
A. Tư tưởng sống hòa đồng với thiên nhiên, không màng danh lợi, phản kháng áp bức.
B. Tư tưởng thần bí, thuật trường sinh bất lão.
C. Quan điểm duy tâm chủ quan tuyệt đối.
D. Thái độ trốn tránh thực tại xã hội.
Câu 25 (0,1 điểm). Hồ Chí Minh nhận xét: "Khổng Tử, Giêsu, Các Mác, Tôn Dật Tiên chẳng có những ưu điểm chung đó sao? Họ đều muốn..."
A. lập nên các tôn giáo và học thuyết thống trị thế giới.
B. mưu hạnh phúc cho loài người, mưu phúc lợi cho xã hội.
C. tiêu diệt giai cấp thống trị bằng bạo lực thuần túy.
D. đưa dân tộc mình trở thành bá chủ năm châu.
Câu 26 (0,1 điểm). Hồ Chí Minh đã tiếp thu khẩu hiệu nổi tiếng nào của Đại hội Cách mạng Pháp năm 1789?
A. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
B. Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
C. Hòa bình - Độc lập - Dân chủ.
D. Thống nhất - Tự do - Dân sinh.
Câu 27 (0,1 điểm). Hồ Chí Minh đã trích dẫn bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1776 của quốc gia nào trong phần mở đầu bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1945 của Việt Nam?
A. Nước Anh.
B. Nước Pháp.
C. Nước Mỹ.
D. Nước Nga.
Câu 28 (0,1 điểm). Đâu là cơ sở lý luận quyết định bước phát triển về chất trong tư tưởng Hồ Chí Minh, giúp Người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn?
A. Tinh hoa văn hóa phương Đông.
B. Giá trị truyền thống văn hóa dân tộc.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Tư tưởng Khai sáng phương Tây.
Câu 29 (0,1 điểm). Phương pháp tiếp thu chủ nghĩa Mác - Lênin của Hồ Chí Minh có đặc điểm nổi bật nào?
A. Rập khuôn máy móc, sao chép nguyên xi giáo điều từ các văn kiện kinh điển.
B. Vận dụng sáng tạo, xuất phát từ thực tiễn cách mạng Việt Nam và phương Đông.
C. Chỉ tiếp thu phần triết học, bỏ qua học thuyết kinh tế và chủ nghĩa xã hội khoa học.
D. Kế thừa nguyên văn từng câu chữ để áp dụng cho mọi giai đoạn.
Câu 30 (0,1 điểm). Phẩm chất cá nhân đặc biệt nào giúp Hồ Chí Minh có nhãn quan chính trị sắc bén và tầm nhìn chiến lược vượt thời đại?
A. Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo và óc phê phán tinh tường.
B. Khả năng hùng biện áp đảo và uy quyền tuyệt đối.
C. Lối sống ẩn dật, trầm tư mặc tưởng.
D. Tinh thần tuân thủ giáo điều một cách nghiêm ngặt.
Câu 31 (0,1 điểm). Quê hương Nam Đàn, Nghệ An đã tác động như thế nào đến sự hình thành nhân cách và ý chí cách mạng của Hồ Chí Minh?
A. Là vùng đất trù phú, yên bình, ít xảy ra biến cố lịch sử.
B. Là vùng đất giàu truyền thống đấu tranh kiên cường, bất khuất chống ngoại xâm.
C. Là trung tâm giao thương quốc tế sầm uất nhất cả nước lúc bấy giờ.
D. Nơi khởi nguồn của tư tưởng kinh viện Nho giáo bảo thủ nhất.
Câu 32 (0,1 điểm). Thân phụ của Nguyễn Tất Thành là cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc - một nhà nho yêu nước có tư tưởng tiến bộ thể hiện qua quan điểm nào?
A. "Quan trường thị nô lệ trung chi nô lệ".
B. "Trung quân ái quốc là đạo làm người".
C. "Vinh hoa phú quý là đích đến của kẻ sĩ".
D. "Học để mưu cầu ân huệ của thiên tử".
Câu 33 (0,1 điểm). Thân mẫu của Nguyễn Tất Thành là bà Hoàng Thị Loan đã để lại dấu ấn sâu sắc cho Người về đức tính gì?
A. Tinh thần thượng võ, quyết liệt.
B. Lòng nhân hậu, đảm đang, hết lòng thương yêu gia đình và mọi người.
C. Ý chí tranh đoạt địa vị xã hội.
D. Học thức Nho học uyên thâm, đỗ đạt cử nhân.
Câu 34 (0,1 điểm). Thời kỳ đầu tiên trong tiến trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh được xác định là giai đoạn nào?
A. Trước ngày 5-6-1911.
B. Từ năm 1911 đến năm 1920.
C. Từ năm 1920 đến năm 1930.
D. Từ năm 1930 đến năm 1941.
Câu 35 (0,1 điểm). Nội dung căn bản của thời kỳ trước ngày 5-6-1911 ở Nguyễn Tất Thành là gì?
A. Tìm thấy con đường giải phóng dân tộc theo cách mạng vô sản.
B. Hình thành tư tưởng yêu nước và có chí hướng tìm con đường cứu nước mới.
C. Hình thành cơ bản hệ thống lý luận cách mạng giải phóng dân tộc.
D. Lãnh đạo phong trào đấu tranh giành chính quyền trên cả nước.
Câu 36 (0,1 điểm). Năm 1908, người thanh niên Nguyễn Tất Thành đã tham gia phong trào đấu tranh nào của nhân dân Trung Kỳ?
A. Phong trào Đông Du.
B. Phong trào chống đi phu, chống thuế.
C. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục.
D. Phong trào Duy Tân ở Quảng Nam.
Câu 37 (0,1 điểm). Trường Quốc học Huế có ảnh hưởng như thế nào đối với Nguyễn Tất Thành?
A. Nơi Người được tiếp xúc với văn hóa Pháp và khẩu hiệu "Tự do, Bình đẳng, Bác ái".
B. Nơi Người thành lập tổ chức cách mạng đầu tiên.
C. Nơi Người nghiên cứu sâu sắc chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Nơi Người xuất bản những tờ báo tiến bộ đầu tiên.
Câu 38 (0,1 điểm). Trước khi rời Tổ quốc sang phương Tây, Nguyễn Tất Thành đã dạy học một thời gian ngắn tại ngôi trường nào ở Bình Thuận?
A. Trường Quốc học Quy Nhơn.
B. Trường Dục Thanh ở Phan Thiết.
C. Trường Tiểu học Pháp - Việt Vinh.
D. Trường Bưởi tại Hà Nội.
Câu 39 (0,1 điểm). Ngày 5-6-1911, người thanh niên Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước trên con tàu nào?
A. Tàu Amiral Latouche-Tréville.
B. Tàu La Marseillaise.
C. Tàu Rạng Đông.
D. Tàu Chiến hạm Potemkin.
Câu 40 (0,1 điểm). Khi rời Tổ quốc năm 1911, Nguyễn Tất Thành lấy tên gọi là gì để làm phụ bếp trên tàu buôn Pháp?
A. Nguyễn Ái Quốc.
B. Văn Ba.
C. Tống Văn Sơ.
D. Thầu Chín.
Câu 41 (0,1 điểm). Điểm đến đầu tiên và mục đích chính của Nguyễn Tất Thành khi quyết định sang phương Tây năm 1911 là gì?
A. Sang nước Nga để học tập mô hình Xô viết mới thành lập.
B. Sang Pháp và các nước châu Âu để xem họ làm thế nào rồi trở về giúp đồng bào.
C. Sang Nhật Bản để tiếp tục phong trào Đông Du đang dang dở.
D. Sang Mỹ để tìm kiếm viện trợ tài chính và vũ khí quân sự.
Câu 42 (0,1 điểm). Thời kỳ từ năm 1911 đến năm 1920 trong cuộc đời Hồ Chí Minh có ý nghĩa then chốt nào?
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước sơ khai.
B. Thời kỳ tìm thấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc.
C. Thời kỳ vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững đường lối.
D. Thời kỳ hoàn thiện hệ thống tư tưởng toàn diện.
Câu 43 (0,1 điểm). Trong hành trình bôn ba khắp các đại dương (1911 - 1917), Nguyễn Tất Thành đã rút ra kết luận quan trọng nào về chủ nghĩa thực dân và người lao động?
A. Ở đâu thực dân đế quốc cũng tàn bạo, ở đâu người lao động nghèo khổ cũng là bạn bè.
B. Nhân dân lao động ở các nước chính quốc đều ủng hộ chính sách của bọn tư bản thực dân.
C. Người da trắng luôn tốt bụng hơn người da vàng và người da đen.
D. Chỉ có nhân dân thuộc địa mới là nạn nhân của áp bức giai cấp.
Câu 44 (0,1 điểm). Năm 1917, Nguyễn Tất Thành từ Anh trở lại quốc gia nào để trực tiếp hoạt động trong phong trào công nhân?
A. Nước Đức.
B. Nước Pháp.
C. Nước Nga.
D. Nước Mỹ.
Câu 45 (0,1 điểm). Ngày 18-6-1919, thay mặt Hội những người An Nam yêu nước, Nguyễn Tất Thành lấy tên Nguyễn Ái Quốc gửi văn kiện nào tới Hội nghị Vécxai?
A. Tuyên ngôn Độc lập của dân tộc Việt Nam.
B. Bản Yêu sách của nhân dân An Nam.
C. Kháng thư gửi Chính phủ Pháp và các nước Đồng minh.
D. Bản án chế độ thực dân Pháp.
Câu 46 (0,1 điểm). Bản Yêu sách của nhân dân An Nam (1919) gồm bao nhiêu điểm đòi các quyền tự do dân chủ tối thiểu?
A. 6 điểm.
B. 8 điểm.
C. 10 điểm.
D. 12 điểm.
Câu 47 (0,1 điểm). Từ việc Bản Yêu sách của nhân dân An Nam bị các nước đế quốc tại Hội nghị Vécxai phớt lờ, Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận sâu sắc nào?
A. Cần kiên nhẫn gửi thêm nhiều bức thư kiến nghị cho Tổng thống Mỹ.
B. Muốn giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.
C. Phải dựa hoàn toàn vào sự bảo trợ của Hội Quốc Liên.
D. Các nước tư bản lớn sẽ giúp đỡ nếu thuộc địa bồi thường chiến phí.
Câu 48 (0,1 điểm). Tháng 7-1920, qua tờ báo L'Humanité (Nhân đạo), Nguyễn Ái Quốc đã đọc văn kiện lịch sử mang tính bước ngoặt nào của V.I. Lênin?
A. Tác phẩm Nhà nước và cách mạng.
B. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
C. Luận cương tháng Tư về cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. Tác phẩm Chủ nghĩa đế quốc - giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.
Câu 49 (0,1 điểm). Cảm xúc của Nguyễn Ái Quốc khi đọc bản Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa được Người diễn tả lại như thế nào?
A. Băn khoăn, nghi hoặc về tính khả thi của cuộc cách mạng.
B. Vui mừng đến phát khóc, reo to lên như đang nói trước quần chúng: "Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta!".
C. Bình thản đón nhận như một tài liệu lý luận thông thường.
D. Quyết định trở về nước ngay lập tức để lãnh đạo khởi nghĩa.
Câu 50 (0,1 điểm). Tháng 12-1920, tại Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp họp ở Tours (Tua), Nguyễn Ái Quốc đã có hành động lịch sử nào?
A. Bỏ phiếu chống gia nhập Quốc tế III và giữ nguyên lập trường cải lương.
B. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
C. Đề xuất giải tán Đảng Xã hội Pháp để thành lập một hội kín.
D. Tuyên bố rút khỏi đời sống chính trị quốc tế để về nước.
Câu 51 (0,1 điểm). Sự kiện Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920) đánh dấu bước ngoặt gì trong tư tưởng của Người?
A. Từ chủ nghĩa cộng sản trở về với chủ nghĩa dân tộc truyền thống.
B. Bước chuyển biến về chất: từ người yêu nước trở thành chiến sĩ cộng sản.
C. Trở thành nhà lãnh đạo tối cao của Quốc tế Cộng sản.
D. Tìm ra con đường giải phóng giai cấp nhưng chưa thấy con đường giải phóng dân tộc.
Câu 52 (0,1 điểm). Con đường cứu nước duy nhất đúng đắn mà Hồ Chí Minh khẳng định sau năm 1920 là gì?
A. Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản.
B. Con đường cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới của các nước Tây Âu.
C. Dựa vào cải cách ôn hòa và ngoại giao hòa giải để giành tự trị.
D. Con đường đấu tranh nghị trường kết hợp với cứu trợ kinh tế.
Câu 53 (0,1 điểm). Giai đoạn từ năm 1920 đến đầu năm 1930 trong tiến trình phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh là thời kỳ:
A. Khảo nghiệm thực tế và chọn lựa con đường cứu nước.
B. Hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.
C. Vượt qua khó khăn thử thách, bảo vệ quan điểm cách mạng.
D. Tiếp tục phát triển và hoàn thiện lý luận về chủ nghĩa xã hội.
Câu 54 (0,1 điểm). Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng một số nhà yêu nước thuộc địa tại Pháp đã sáng lập tổ chức nào?
A. Hội Liên hiệp thuộc địa.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C. Hội Cứu quốc Đông Dương.
D. Hội Ái hữu Quốc tế.
Câu 55 (0,1 điểm). Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút từ năm 1922 có tên là gì?
A. Báo L'Humanité (Nhân đạo).
B. Báo Le Paria (Người cùng khổ).
C. Báo Thanh niên.
D. Báo Việt Nam Độc lập.
Câu 56 (0,1 điểm). Tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc xuất bản bằng tiếng Pháp năm 1925 tại Paris vạch trần tội ác dã man của thực dân Pháp ở các thuộc địa?
A. Đường Kách mệnh.
B. Bản án chế độ thực dân Pháp.
C. Con rồng tre.
D. Vi trùng đen.
Câu 57 (0,1 điểm). Tháng 11-1924, Nguyễn Ái Quốc rời Liên Xô đến thành phố nào của Trung Quốc để trực tiếp chuẩn bị về tổ chức cho việc thành lập Đảng?
A. Thượng Hải.
B. Quảng Châu.
C. Bắc Kinh.
D. Hương Cảng.
Câu 58 (0,1 điểm). Tháng 6-1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức cách mạng tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam có tên là gì?
A. Việt Nam Thanh niên Cách mạng Đồng chí Hội.
B. Tân Việt Cách mạng Đảng.
C. Việt Nam Quang phục Hội.
D. Việt Nam Quốc dân Đảng.
Câu 59 (0,1 điểm). Báo Thanh niên - cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra số đầu tiên vào ngày, tháng, năm nào?
A. 19-5-1925.
B. 21-6-1925.
C. 02-9-1925.
D. 03-2-1925.
Câu 60 (0,1 điểm). Tác phẩm tập hợp các bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ cách mạng ở Quảng Châu được xuất bản năm 1927 có tên là gì?
A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
B. Đường Kách mệnh.
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
D. Sửa đổi lối làm việc.
Câu 61 (0,1 điểm). Trong tác phẩm Đường Kách mệnh (1927), Nguyễn Ái Quốc khẳng định điều kiện tiên quyết trước hết để làm cách mạng là gì?
A. Trước hết phải có vũ khí tối tân và nhiều tiền của.
B. Cách mệnh trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi.
C. Trước hết phải giành được sự ủng hộ tuyệt đối của giai cấp tư sản.
D. Trước hết phải xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa cũ.
Câu 62 (0,1 điểm). Nguyễn Ái Quốc xác định học thuyết làm nòng cốt cho Đảng là học thuyết nào trong tác phẩm Đường Kách mệnh?
A. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
B. Chủ nghĩa nghiệp đoàn của phương Tây.
C. Chủ nghĩa Lênin (chủ nghĩa Mác - Lênin).
D. Triết học Khai sáng Pháp.
Câu 63 (0,1 điểm). Lực lượng nào được Nguyễn Ái Quốc xác định là "gốc của cách mệnh", "chủ cách mệnh" trong tác phẩm Đường Kách mệnh?
A. Công nhân và nông dân.
B. Tiểu tư sản và trí thức.
C. Tư sản dân tộc và địa chủ vừa, nhỏ.
D. Toàn thể quan lại phong kiến tiến bộ.
Câu 64 (0,1 điểm). Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc đã chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản tại địa điểm nào?
A. Ma Cao (Trung Quốc).
B. Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc).
C. Quảng Châu (Trung Quốc).
D. Băng Cốc (Thái Lan).
Câu 65 (0,1 điểm). Ba tổ chức cộng sản được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam vào đầu năm 1930 là:
A. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B. Việt Nam Quốc dân Đảng, Tân Việt Cách mạng Đảng và Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Đông Dương Cộng sản đảng, Tâm tâm xã và An Nam Cộng sản đảng.
D. Hội Phục Việt, Hội Hưng Nam và An Nam Cộng sản đảng.
Câu 66 (0,1 điểm). Văn kiện nào do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930 được xem là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Chương trình tóm tắt, Điều lệ vắn tắt.
B. Luận cương chính trị tháng 10-1930.
C. Đường Kách mệnh và Bản án chế độ thực dân Pháp.
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 67 (0,1 điểm). Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam nêu trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930) là:
A. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
B. Làm thổ địa cách mạng trước rồi mới làm tư sản dân quyền cách mạng.
C. Trực tiếp tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa bỏ qua giai đoạn dân tộc.
D. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến rồi tiến tới cộng hòa tư sản.
Câu 68 (0,1 điểm). Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Nguyễn Ái Quốc xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Đánh đổ phong kiến, chia đều ruộng đất.
B. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến tay sai, làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập.
C. Xây dựng ngay nền kinh tế công nghiệp tập trung.
D. Đánh đổ tư sản bản xứ, tịch thu nhà máy xí nghiệp.
Câu 69 (0,1 điểm). Lực lượng cách mạng được nêu trong Sách lược vắn tắt bao gồm những giai cấp, tầng lớp nào?
A. Chỉ bao gồm giai cấp công nhân và nông dân nghèo.
B. Công - nông là gốc; đồng thời phải hết sức liên lạc với tiểu tư sản, trí thức, trung nông; tranh thủ hoặc trung lập phú nông, trung tiểu địa chủ và tư sản dân tộc.
C. Chỉ bao gồm giai cấp công nhân lãnh đạo liên minh với tư sản.
D. Liên minh chặt chẽ với toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 70 (0,1 điểm). Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam với Cương lĩnh chính trị đầu tiên chứng tỏ điều gì về tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về con đường cách mạng Việt Nam đã được hình thành cơ bản.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh đã phát triển đến giai đoạn hoàn hảo tuyệt đối.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh bắt đầu bước vào giai đoạn khủng hoảng.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh hoàn toàn trùng khớp với đường lối tả khuynh của Quốc tế Cộng sản.
Câu 71 (0,1 điểm). Giai đoạn 1930 - 1941 trong tiến trình phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh được xác định là thời kỳ:
A. Hình thành tư tưởng yêu nước và cứu nước.
B. Vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng Việt Nam đúng đắn, sáng tạo.
C. Tìm thấy con đường giải phóng dân tộc theo Lênin.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển và hoàn thiện sau ngày hòa bình.
Câu 72 (0,1 điểm). Thử thách lớn nhất đối với Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930 - 1940 xuất phát từ nguyên nhân nào?
A. Người bị chính quyền Quốc dân Đảng bắt giam ở Quảng Tây.
B. Quan điểm tả khuynh, biệt phái, giáo điều của Quốc tế Cộng sản và một số đồng chí trong Đảng phê phán đường lối của Cương lĩnh đầu tiên.
C. Phong trào cách mạng trong nước hoàn toàn tan rã sau cao trào 1930 - 1931.
D. Người mất hoàn toàn liên lạc với phong trào công nhân thế giới.
Câu 73 (0,1 điểm). Hội nghị Trung ương tháng 10-1930 của Đảng do Trần Phú chủ trì đã ban hành văn kiện nào thay thế Cương lĩnh chính trị đầu tiên?
A. Luận cương chính trị.
B. Chính cương vắn tắt.
C. Chương trình hành động của Đảng.
D. Tự chỉ trích.
Câu 74 (0,1 điểm). Điểm hạn chế chính của Luận cương chính trị tháng 10-1930 so với Cương lĩnh đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc là gì?
A. Không nhận thấy vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
B. Đặt nặng vấn đề đấu tranh giai cấp và thổ địa cách mạng, không thấy được mâu thuẫn chủ yếu là dân tộc, đánh giá sai tiểu tư sản và tư sản dân tộc.
C. Đề cao tinh thần dân tộc hẹp hòi, xa rời cách mạng thế giới.
D. Chủ trương thỏa hiệp vô nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 75 (0,1 điểm). Vụ án Tống Văn Sơ (Nguyễn Ái Quốc) bị cảnh sát Anh bắt giữ trái phép diễn ra tại đâu vào tháng 6-1931?
A. Thượng Hải.
B. Hương Cảng (Hồng Kông).
C. Ma Cao.
D. Băng Cốc.
Câu 76 (0,1 điểm). Luật sư tiến bộ người Anh nào đã tận tình biện hộ giúp Nguyễn Ái Quốc thoát khỏi vụ án Tống Văn Sơ tại Hương Cảng?
A. Francis Henry Loseby.
B. Albert Sarraut.
C. Paul Doumer.
D. Alexandre de Rhodes.
Câu 77 (0,1 điểm). Từ năm 1934 đến năm 1938, Nguyễn Ái Quốc học tập và nghiên cứu tại cơ quan nào ở Liên Xô?
A. Trường Đại học Phương Đông và Viện Nghiên cứu các vấn đề dân tộc và thuộc địa.
B. Trường Đại học Tổng hợp Lômônôxốp.
C. Ban Chấp hành Quốc tế Nông dân.
D. Viện Hàn lâm Khoa học Quân sự Liên Xô.
Câu 78 (0,1 điểm). Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935) đã có sự chuyển hướng chiến lược quan trọng nào phù hợp với tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Đẩy mạnh cách mạng vô sản thuần túy ở các nước tư bản.
B. Xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt là chủ nghĩa phát xít, chủ trương thành lập Mặt trận Nhân dân rộng rãi chống phát xít.
C. Yêu cầu giải tán các đảng cộng sản ở thuộc địa.
D. Coi tất cả các giai cấp trung gian là phản cách mạng.
Câu 79 (0,1 điểm). Sau 30 năm bôn ba tìm đường cứu nước, Nguyễn Ái Quốc trở về Tổ quốc vào ngày, tháng, năm nào?
A. 28-01-1941.
B. 19-05-1941.
C. 02-09-1941.
D. 22-12-1944.
Câu 80 (0,1 điểm). Cột mốc biên giới và địa danh lịch sử nào ghi dấu sự kiện Nguyễn Ái Quốc trở về trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam đầu năm 1941?
A. Cột mốc 108 tại Pác Bó, Hà Quảng, Cao Bằng.
B. Cửa khẩu Hữu Nghị, Lạng Sơn.
C. Căn cứ địa Tân Trào, Tuyên Quang.
D. Căn cứ Bắc Sơn, Lạng Sơn.
Câu 81 (0,1 điểm). Hội nghị Trung ương nào do Nguyễn Ái Quốc chủ trì (5-1941) đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng, đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Hội nghị Trung ương 6 (11-1939).
B. Hội nghị Trung ương 7 (11-1940).
C. Hội nghị Trung ương 8 (5-1941).
D. Hội nghị toàn quốc của Đảng (8-1945).
Câu 82 (0,1 điểm). Tại Hội nghị Trung ương 8 (5-1941), theo đề nghị của Nguyễn Ái Quốc, mặt trận dân tộc thống nhất nào được thành lập?
A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B. Việt Nam Độc lập Đồng minh (Mặt trận Việt Minh).
C. Mặt trận Thống nhất Nhân dân Phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Liên Việt.
Câu 83 (0,1 điểm). Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) khẳng định: "Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai cấp phải đặt dưới quyền lợi..."
A. của địa chủ tiến bộ.
B. của giải phóng dân tộc, của toàn thể quốc gia.
C. của liên minh công nông quốc tế.
D. của Quốc tế Cộng sản chỉ đạo.
Câu 84 (0,1 điểm). Thời kỳ từ năm 1941 đến năm 1969 trong cuộc đời Hồ Chí Minh là thời kỳ:
A. Tìm tòi, khảo nghiệm thực tế con đường giải phóng dân tộc.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta.
C. Bắt đầu tiếp nhận chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Hình thành tư tưởng yêu nước thuở thiếu thời.
Câu 85 (0,1 điểm). Ngày 22-12-1944, tổ chức tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập theo chỉ thị của Hồ Chí Minh mang tên là gì?
A. Đội Cứu quốc quân.
B. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
C. Việt Nam Giải phóng quân.
D. Du kích Ba Tơ.
Câu 86 (0,1 điểm). Khẩu hiệu lịch sử nổi tiếng Hồ Chí Minh căn dặn đồng chí Võ Nguyên Giáp trước thềm Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:
A. Dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập!
B. Nhằm thẳng quân thù mà bắn!
C. Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh!
D. Không có gì quý hơn độc lập, tự do!
Câu 87 (0,1 điểm). Bản Tuyên ngôn Độc lập được Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tại Quảng trường Ba Đình ngày 02-9-1945 đã khai sinh ra nhà nước nào?
A. Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Nước Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.
D. Nước Việt Nam Độc lập Đồng minh.
Câu 88 (0,1 điểm). Đóng góp lý luận sáng tạo vĩ đại của Hồ Chí Minh trong Tuyên ngôn Độc lập (1945) là sự phát triển:
A. Từ quyền bình đẳng tôn giáo lên quyền tự do kinh doanh.
B. Từ quyền con người (tự nhiên) phát triển thành quyền độc lập, tự do của tất cả các dân tộc.
C. Từ chủ nghĩa nhân đạo truyền thống thành lòng trắc ẩn tôn giáo.
D. Từ quyền lực cá nhân thành quyền lực phong kiến chuyên chế.
Câu 89 (0,1 điểm). Đường lối kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tự lực cánh sinh chống thực dân Pháp xâm lược được thể hiện rõ nét qua văn kiện lịch sử nào của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19-12-1946)?
A. Kháng chiến nhất định thắng lợi.
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C. Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước.
D. Báo cáo chính trị tại Đại hội II.
Câu 90 (0,1 điểm). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2-1951), Đảng ta quyết định đổi tên thành gì và đưa tư tưởng Hồ Chí Minh vào chỉ đạo cách mạng?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Đảng Lao động Việt Nam.
C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Hội Nghiên cứu Chủ nghĩa Mác.
Câu 91 (0,1 điểm). Sau năm 1954, cách mạng Việt Nam đứng trước bối cảnh lịch sử đặc thù nào được Hồ Chí Minh lãnh đạo giải quyết thắng lợi?
A. Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng: cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
B. Tập trung toàn lực tiến hành cách mạng vô sản trên phạm vi cả nước cùng một lúc.
C. Chỉ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, tạm gác việc giải phóng miền Nam.
D. Chuyển hoàn toàn sang đấu tranh ngoại giao hòa bình tại Hội nghị Giơnevơ.
Câu 92 (0,1 điểm). Chân lý bất hủ nổi tiếng được Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định trong Lời kêu gọi ngày 17-7-1966 khi đế quốc Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc là gì?
A. Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người.
B. Không có gì quý hơn độc lập, tự do!
C. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công.
D. Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.
Câu 93 (0,1 điểm). Văn kiện lịch sử vô giá kết tinh tư tưởng, tình cảm, trí tuệ và đạo đức của Chủ tịch Hồ Chí Minh để lại cho toàn Đảng, toàn dân trước lúc Người qua đời năm 1969 là gì?
A. Tác phẩm Đạo đức cách mạng.
B. Bản Di chúc.
C. Tác phẩm Sửa đổi lối làm việc.
D. Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.
Câu 94 (0,1 điểm). Trong Di chúc (1969), Hồ Chí Minh căn dặn điều đầu tiên sau khi cuộc kháng chiến chống Mỹ thắng lợi là công việc đối với đối tượng nào?
A. Chấn hưng kinh tế nông nghiệp.
B. Chỉnh đốn Đảng và công việc đối với con người.
C. Khôi phục giao thông vận tải.
D. Đẩy mạnh đối ngoại quốc tế.
Câu 95 (0,1 điểm). Giá trị cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam được Đảng ta khẳng định là:
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng và cách mạng Việt Nam.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh chỉ có giá trị thực tiễn trong giai đoạn đấu tranh giành độc lập dân tộc.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh là một học thuyết đóng kín, không cần phát triển thêm.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh chỉ phù hợp với cách mạng giải phóng nông dân.
Câu 96 (0,1 điểm). Tư tưởng Hồ Chí Minh là tài sản tinh thần vô giá của Đảng và dân tộc ta vì lý do căn bản nào?
A. Đã soi đường cho nhân dân ta giành độc lập dân tộc, thống nhất Tổ quốc và tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
B. Được xây dựng dựa trên những mô hình kinh tế thị trường phương Tây hiện đại.
C. Đã giải quyết xong tất cả mọi vấn đề nảy sinh trong tương lai.
D. Là sự kế thừa thụ động từ các văn kiện của phong trào cộng sản thế giới.
Câu 97 (0,1 điểm). Đối với sự phát triển tiến bộ của nhân loại, tư tưởng Hồ Chí Minh có đóng góp lịch sử nổi bật nào?
A. Khai sinh ra phong trào công nhân ở các nước tư bản phát triển.
B. Cổ vũ, soi đường cho phong trào giải phóng dân tộc của các nước thuộc địa và phụ thuộc trên toàn thế giới.
C. Tạo dựng hệ thống thị trường tư bản tự do cạnh tranh toàn cầu.
D. Thống nhất các trào lưu tôn giáo lớn trên thế giới thành một khối.
Câu 98 (0,1 điểm). Năm 1987, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc (UNESCO) đã ra Nghị quyết vinh danh Chủ tịch Hồ Chí Minh là danh hiệu cao quý nào?
A. Anh hùng giải phóng dân tộc và Nhà văn hóa kiệt xuất của Việt Nam.
B. Lãnh tụ vĩ đại của giai cấp vô sản thế giới.
C. Danh nhân quân sự lỗi lạc của thế kỷ XX.
D. Nhà triết học vĩ đại nhất của thời đại mới.
Câu 99 (0,1 điểm). Nét đặc sắc sáng tạo nhất trong việc vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin của Hồ Chí Minh về quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam = Chủ nghĩa Mác - Lênin + Phong trào công nhân.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam = Chủ nghĩa Mác - Lênin + Phong trào nông dân.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam = Chủ nghĩa Mác - Lênin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam = Chủ nghĩa Mác - Lênin + Trí thức tiểu tư sản.
Câu 100 (0,1 điểm). Mối quan hệ biện chứng giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trong tư tưởng Hồ Chí Minh được thể hiện qua luận điểm nào?
A. Độc lập dân tộc là tiền đề để đi lên CNXH; CNXH là điều kiện vững chắc để giữ vững độc lập dân tộc.
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là hai mục tiêu tách rời độc lập nhau.
C. Chỉ cần giành được độc lập dân tộc, không nhất thiết phải tiến lên chủ nghĩa xã hội.
D. Chủ nghĩa xã hội có thể đạt được trước mà không cần hoàn thành độc lập dân tộc.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Hướng dẫn chấm chính thức
HỌC PHẦN: TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
(Hướng dẫn chấm gồm 100 câu trắc nghiệm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài: 10,0 điểm.
- Đề thi gồm 100 câu trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (từ Câu 1 đến Câu 100).
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
B. BẢNG ĐÁP ÁN
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | A | B | B | B | B | C | B | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | B | B | B | C | C | C | B |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | A | B | B | C | C | B | A |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | A | B | B | A | B | A | B |
Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | A | B | B | B | B | B | B | B |
Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | A | B | B | B | A | B | B |
Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | B | A | A | A | B | B | A |
Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | A | B | B | A | A | B | A | A |
Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | B | B | B | A | B | B | B | B |
Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | B | A | A | B | A | C | A |










