TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TỔ: KHTN - CÔNG NGHỆ
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
A. VẬT LÍ
Chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên giúp chúng ta làm gì?
A. Tìm hiểu sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề dựa trên dẫn chứng khoa học.
B. Chỉ ghi nhớ các kết luận có sẵn.
C. Đưa ra kết luận mà không cần kiểm tra.
D. Chỉ quan sát các hiện tượng trong phòng thí nghiệm.
Câu 2. Bước đầu tiên của phương pháp tìm hiểu tự nhiên là
A. viết báo cáo.
B. đề xuất vấn đề cần tìm hiểu.
C. thực hiện kế hoạch kiểm tra.
D. thảo luận kết quả.
Câu 3. Sau khi đề xuất vấn đề cần tìm hiểu, ta đưa ra
A. kết luận cuối cùng ngay lập tức.
B. báo cáo đã hoàn chỉnh.
C. dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề.
D. kết quả đo không cần kiểm tra.
Câu 4. Việc lập kế hoạch kiểm tra dự đoán được thực hiện trước bước nào?
A. Đề xuất vấn đề.
B. Đưa ra dự đoán.
C. Xác định vấn đề cần tìm hiểu.
D. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Câu 5. Sau khi thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán, học sinh cần
A. viết, thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu.
B. bỏ qua kết quả thu được.
C. khẳng định mọi dự đoán ban đầu đều đúng.
D. dừng lại mà không xem xét kết quả.
Câu 6. Hoạt động nào sau đây thể hiện kĩ năng quan sát?
A. Sắp xếp các vật theo nhóm.
B. Dùng mắt theo dõi sự thay đổi của cây.
C. Dùng thước đo chiều dài.
D. Dự đoán kết quả sẽ xảy ra.
Câu 7. Sắp xếp các vật vào những nhóm có đặc điểm chung là vận dụng kĩ năng nào?
A. Đo.
B. Dự báo.
C. Phân loại.
D. Trình bày báo cáo.
Câu 8. Đưa ra nhận định về một hiện tượng có thể xảy ra dựa trên thông tin đã biết là vận dụng kĩ năng
A. đo.
B. phân loại.
C. quan sát.
D. dự báo.
Câu 9. Dùng thước xác định chiều dài của một vật là vận dụng kĩ năng
A. đo.
B. dự báo.
C. phân loại.
D. liên kết.
Câu 10. Cổng quang điện có vai trò như
A. dụng cụ đo trực tiếp quãng đường.
B. công tắc điều khiển đóng, mở đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. nguồn sáng dùng để quan sát vật.
D. dụng cụ đo khối lượng.
Câu 11. Trong cổng quang điện, bộ phận phát ra tia hồng ngoại là
A. dây nối.
B. bộ phận thu.
C. bộ phận phát.
D. nút RESET.
Câu 12. Dây nối cổng quang điện có chức năng nào sau đây?
A. Chỉ đo chiều dài vật chuyển động.
B. Chỉ hiển thị thời gian.
C. Chỉ phát tia hồng ngoại.
D. Cung cấp điện cho cổng quang và gửi tín hiệu đến đồng hồ.
Câu 13. Trên đồng hồ đo thời gian hiện số, nút MODE dùng để
A. chọn chế độ làm việc.
B. đưa đồng hồ về trạng thái ban đầu.
C. phát tia hồng ngoại.
D. thay đổi chiều dài quãng đường.
Câu 14. Nút RESET trên đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để
A. chọn đơn vị đo chiều dài.
B. đưa đồng hồ về trạng thái ban đầu.
C. thu tia hồng ngoại.
D. nối cổng quang với nguồn điện.
Câu 15. Tốc độ cho biết điều gì về chuyển động?
A. Hướng chuyển động.
B. Hình dạng quỹ đạo.
C. Mức độ nhanh hay chậm.
D. Khối lượng của vật.
Câu 16. Đơn vị nào sau đây thường được dùng để đo tốc độ?
A. Mét.
B. Giây.
C. Kilôgam.
D. Mét trên giây.
Câu 17. Công thức tính tốc độ khi biết quãng đường và thời gian là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Một vật đi được m trong s. Tốc độ của vật là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 19. Một người đi xe đạp với tốc độ km/h trong giờ. Quãng đường người đó đi được là
A. km.
B. km.
C. km.
D. km.
Câu 20. Tốc độ m/s bằng
A. km/h.
B. km/h.
C. km/h.
D. km/h.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 2. Tốc độ cho biết điều gì? Viết công thức tính tốc độ, nêu tên và đơn vị thường dùng của các đại lượng trong công thức.
Câu 3. Một người đi xe đạp đi được quãng đường km trong phút. Tính tốc độ của người đó theo đơn vị km/h và m/s.
B. HÓA HỌC
Chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Theo mô hình Rutherford – Bohr, nguyên tử gồm
A. hạt nhân và vỏ electron.
B. proton và neutron ở lớp vỏ.
C. hạt nhân và lớp vỏ chỉ chứa proton.
D. các electron nằm trong hạt nhân.
Câu 2. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
A. âm.
B. dương.
C. bằng không.
D. thay đổi giữa âm và dương.
Câu 3. Hạt nào sau đây mang điện tích âm?
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Hạt nhân.
Câu 4. Hạt nào sau đây không mang điện?
A. Proton.
B. Electron.
C. Hạt nhân.
D. Neutron.
Câu 5. Hạt proton có điện tích quy ước là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. chỉ electron.
Câu 7. Vỏ nguyên tử được tạo nên bởi
A. các proton.
B. các neutron.
C. các electron.
D. các proton và neutron.
Câu 8. Theo mô hình Rutherford – Bohr, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo
A. các đường thẳng cố định.
B. những nhóm proton.
C. các hạt nhân khác nhau.
D. từng lớp.
Câu 9. Lớp electron trong cùng chứa tối đa bao nhiêu electron?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Lớp electron thứ hai chứa tối đa bao nhiêu electron?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Trong nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng
A. số neutron trong mọi trường hợp.
B. tổng số neutron và electron.
C. số electron.
D. một nửa số electron.
Câu 12. Một nguyên tử trung hòa có proton. Số electron của nguyên tử đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử bằng số
A. proton trong hạt nhân.
B. neutron trong hạt nhân.
C. lớp electron.
D. neutron và electron.
Câu 14. Đơn vị thường dùng để biểu thị khối lượng nguyên tử là
A. m/s.
B. amu.
C. km/h.
D. s.
Câu 15. Khối lượng của một proton xấp xỉ
A. amu.
B. amu.
C. amu.
D. amu.
Câu 16. Có thể coi khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì
A. hạt nhân không mang điện.
B. electron không chuyển động.
C. proton không có khối lượng.
D. khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng proton và neutron.
Câu 17. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng
A. số proton trong hạt nhân.
B. số neutron trong mọi trường hợp.
C. số lớp electron trong mọi trường hợp.
D. tổng số proton và neutron trong mọi trường hợp.
Câu 18. Hai nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học khi chúng có cùng số
A. neutron.
B. proton.
C. lớp electron.
D. hạt trong hạt nhân.
Câu 19. Cách viết kí hiệu hóa học nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Các electron có vai trò quan trọng trong việc quyết định tính chất hóa học của nguyên tử là các electron ở
A. hạt nhân.
B. lớp trong cùng.
C. mọi lớp như nhau.
D. lớp ngoài cùng.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày cấu tạo nguyên tử. Vì sao nguyên tử trung hòa về điện?
Câu 2. Nguyên tố hóa học là gì? Nêu quy ước viết kí hiệu hóa học của nguyên tố.
Câu 3. Một nguyên tử có proton và neutron. Hãy xác định số electron, điện tích hạt nhân và khối lượng nguyên tử gần đúng theo đơn vị amu.
C. SINH HỌC
I. Trắc nghiệm
Chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Trao đổi chất là quá trình cơ thể sinh vật
A. tiếp nhận, biến đổi các chất và thải chất ra môi trường.
B. chỉ lấy các chất từ môi trường.
C. chỉ thải các chất ra môi trường.
D. chỉ biến đổi các chất đã có trong cơ thể.
Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò
A. chỉ giúp cơ thể vận động.
B. duy trì sự sống, sinh trưởng và phát triển của cơ thể.
C. chỉ diễn ra khi cơ thể sinh sản.
D. ngăn cơ thể tiếp nhận chất từ môi trường.
Câu 3. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật
A. hoàn toàn tách rời nhau.
B. chỉ diễn ra ở thực vật.
C. luôn gắn liền với nhau.
D. chỉ diễn ra khi có ánh sáng.
Câu 4. Dạng năng lượng được dự trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là
A. quang năng.
B. âm năng.
C. cơ năng.
D. hóa năng.
Câu 5. Ở tế bào lá cây, chất hữu cơ được tổng hợp trong quá trình quang hợp chủ yếu tại
A. lục lạp.
B. thành tế bào.
C. nhân tế bào.
D. màng tế bào.
Câu 6. Những chất nào là nguyên liệu của quá trình quang hợp?
A. Glucose và oxygen.
B. Nước và carbon dioxide.
C. Glucose và nước.
D. Oxygen và carbon dioxide.
Câu 7. Sản phẩm của quá trình quang hợp gồm
A. nước và carbon dioxide.
B. glucose và carbon dioxide.
C. glucose và oxygen.
D. oxygen và nước.
Câu 8. Năng lượng được cây xanh sử dụng trong quá trình quang hợp là
A. năng lượng âm thanh.
B. năng lượng do gió cung cấp.
C. nhiệt năng từ đất.
D. năng lượng ánh sáng.
Câu 9. Vai trò của diệp lục trong quang hợp là
A. hấp thụ năng lượng ánh sáng.
B. lấy nước từ đất.
C. thải chất hữu cơ ra ngoài.
D. tạo ra carbon dioxide.
Câu 10. Khí khổng ở lá có vai trò chủ yếu là
A. hấp thụ nước trực tiếp từ đất.
B. trao đổi khí và thoát hơi nước.
C. vận chuyển chất hữu cơ đến rễ.
D. tạo ra ánh sáng cho quang hợp.
Câu 11. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng có thể đóng lại, làm
A. lượng carbon dioxide đi vào lá tăng.
B. lượng ánh sáng đi vào lá tăng.
C. lượng carbon dioxide đi vào lá giảm.
D. cây không cần nước để quang hợp.
Câu 12. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?
A. Chỉ ánh sáng.
B. Chỉ nước.
C. Chỉ nhiệt độ.
D. Ánh sáng, nước, nhiệt độ và nồng độ carbon dioxide.
Câu 13. Nước có vai trò nào sau đây đối với quang hợp?
A. Là nguyên liệu và tham gia vào việc đóng, mở khí khổng.
B. Chỉ là sản phẩm của quang hợp.
C. Thay thế hoàn toàn vai trò của ánh sáng.
D. Không liên quan đến hoạt động của khí khổng.
Câu 14. Khi nhiệt độ môi trường quá cao hoặc quá thấp, quá trình quang hợp thường
A. luôn tăng mạnh.
B. giảm hoặc ngừng.
C. không thay đổi trong mọi trường hợp.
D. chỉ tạo ra carbon dioxide.
Câu 15. Nguyên liệu chủ yếu của hô hấp tế bào là
A. nước và oxygen.
B. carbon dioxide và nước.
C. glucose và oxygen.
D. glucose và carbon dioxide.
Câu 16. Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm
A. glucose, oxygen và năng lượng.
B. glucose và oxygen.
C. carbon dioxide và oxygen.
D. carbon dioxide, nước và năng lượng.
Câu 17. Trong hô hấp tế bào, oxygen có vai trò là
A. nguyên liệu của quá trình.
B. sản phẩm của quá trình.
C. nguồn ánh sáng.
D. chất hấp thụ ánh sáng.
Câu 18. Những yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào gồm
A. chỉ có ánh sáng.
B. nước, nhiệt độ, nồng độ oxygen và carbon dioxide.
C. chỉ có nồng độ carbon dioxide.
D. chỉ có nước và ánh sáng.
Câu 19. Phơi khô hạt giống trước khi bảo quản giúp
A. làm hạt hô hấp mạnh hơn.
B. làm tăng lượng nước trong hạt.
C. giảm cường độ hô hấp, hạn chế tiêu hao chất dinh dưỡng.
D. giúp mọi hạt nảy mầm ngay.
Câu 20. Quang hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ nào sau đây?
A. Hai quá trình không liên quan đến nhau.
B. Cả hai đều chỉ sử dụng oxygen và glucose.
C. Quang hợp không tạo chất cho hô hấp.
D. Sản phẩm của quá trình này có thể là nguyên liệu của quá trình kia.
II. Tự luận
Câu 1. Nêu một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp? Nồng độ khí carbon dioxide có ảnh hưởng như thế nào đến quá trình quang hợp của cây xanh?
Câu 2. Nêu một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào? Nồng độ khí oxygen ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp tế bào?
Câu 3. Hô hấp tế bào là gì? Viết phương trình hô hấp dạng chữ?
Câu 4. Quang hợp là gì? Viết phương trình hô hấp dạng chữ?
Câu 5. Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ 2 chiều giữa quá trình tổng hợp và phân giải. Tại sao nói tổng hợp và phân giải chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau?
Câu 6. Dựa vào kiến thức về quang hợp. Hãy giải thích vì sao chúng ta cần trồng nhiều cây xanh ở trường học, công viên và khu dân cư?
Câu 7. Vì sao khi bảo quản các loại hạt giống, cần phải phơi hạt thật khô và để ở nơi thoáng mát? Hãy vận dụng kiến thức về hô hấp tế bào để giải thích.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
I. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
A. Vật lí
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D | A | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | B | C | D | A | B | C | D |
B. Hóa học
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D | A | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | B | C | D | A | B | C | D |
C. Sinh học
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D | A | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | B | C | D | A | B | C | D |
II. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI TỰ LUẬN
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp và ảnh hưởng của nồng độ carbon dioxide | ||
Các yếu tố chủ yếu: ánh sáng, nước, nhiệt độ và nồng độ khí carbon dioxide. | |||
Trong giới hạn thích hợp, khi nồng độ carbon dioxide tăng thì cường độ quang hợp có thể tăng; khi nồng độ quá thấp, quang hợp không xảy ra. Nồng độ quá cao có thể gây hại cho cây. | |||
Câu 2 | Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào và ảnh hưởng của nồng độ oxygen | ||
Các yếu tố chủ yếu: nước, nhiệt độ, nồng độ oxygen và nồng độ carbon dioxide. | |||
Oxygen là nguyên liệu của hô hấp tế bào. Khi nồng độ oxygen quá thấp, cường độ hô hấp giảm; ở thực vật, điều này xảy ra khi nồng độ oxygen ngoài môi trường giảm xuống dưới khoảng . | |||
Câu 3 | Khái niệm và phương trình hô hấp tế bào dạng chữ | ||
Hô hấp tế bào là quá trình phân giải chất hữu cơ như glucose với sự tham gia của oxygen, tạo ra carbon dioxide và nước, đồng thời giải phóng năng lượng. | |||
Glucose + oxygen carbon dioxide + nước + năng lượng. | |||
Câu 4 | Khái niệm quang hợp và phương trình hô hấp dạng chữ | ||
Quang hợp là quá trình cây sử dụng nước và carbon dioxide, nhờ năng lượng ánh sáng được diệp lục hấp thụ, để tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng oxygen. | |||
Phương trình hô hấp theo đúng câu hỏi: glucose + oxygen carbon dioxide + nước + năng lượng. | |||
Lưu ý: Tài liệu gốc đặt câu hỏi về quang hợp nhưng yêu cầu viết phương trình hô hấp. Nếu cần phương trình quang hợp: nước + carbon dioxide glucose + oxygen. | |||
Câu 5 | Mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải chất hữu cơ | ||
Tổng hợp qua quang hợp: carbon dioxide + nước glucose + oxygen. | |||
Phân giải qua hô hấp tế bào: glucose + oxygen carbon dioxide + nước + năng lượng. | |||
Hai quá trình có biểu hiện trái ngược: quang hợp tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng; hô hấp phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng. | |||
Hai quá trình phụ thuộc lẫn nhau: quang hợp tạo glucose và oxygen cho hô hấp; hô hấp tạo carbon dioxide, nước cho quang hợp và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống. | |||
Câu 6 | Giải thích sự cần thiết của việc trồng cây xanh | ||
Khi quang hợp, cây xanh hấp thụ carbon dioxide và giải phóng oxygen, góp phần duy trì thành phần không khí phù hợp cho sự sống. | |||
Cây tạo bóng mát, thoát hơi nước, góp phần điều hòa không khí, cải thiện môi trường và cảnh quan. | |||
Câu 7 | Giải thích cách bảo quản hạt giống | ||
Phơi hạt khô làm giảm lượng nước trong hạt, từ đó giảm cường độ hô hấp tế bào và hạn chế tiêu hao chất dinh dưỡng dự trữ. | |||
Để hạt ở nơi thoáng mát giúp hạn chế điều kiện thuận lợi cho hô hấp mạnh và sự phát triển của nấm mốc, góp phần giữ chất lượng hạt giống. |
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI TỰ LUẬN VẬT LÍ
Câu 1. Các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
- Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu.
- Đưa ra dự đoán khoa học.
- Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán.
- Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán.
- Viết, thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu.
Câu 2. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. Công thức: , trong đó là tốc độ, thường tính bằng m/s hoặc km/h; là quãng đường, thường tính bằng m hoặc km; là thời gian, thường tính bằng s hoặc h.
Câu 3. Đổi phút h.
Tốc độ của người đi xe đạp là km/h.
Đổi km/h m/s.
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI TỰ LUẬN HÓA HỌC
Câu 1. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương chứa proton và neutron; vỏ nguyên tử gồm các electron mang điện tích âm. Nguyên tử trung hòa về điện vì số proton bằng số electron.
Câu 2. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái; chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái thứ hai nếu có viết thường.
Câu 3. Nguyên tử trung hòa có số electron bằng số proton nên có electron. Điện tích hạt nhân là . Bỏ qua khối lượng electron, khối lượng nguyên tử gần đúng là amu.
Học sinh có thể diễn đạt theo cách khác nếu nội dung đúng.










