UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
Câu 1. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 2. Hạt nhân của nguyên tử được tạo bởi
A. proton và neutron.
B. proton và electron.
C. neutron và electron.
D. chỉ các electron.
Câu 3. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học có cùng số
A. neutron.
B. proton.
C. lớp electron.
D. hạt trong hạt nhân.
Câu 4. Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động là
A. quãng đường.
B. thời gian.
C. tốc độ.
D. nhiệt độ.
Câu 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường km trong giờ. Tốc độ của người đó là
A. km/h.
B. km/h.
C. km/h.
D. km/h.
Câu 7. Dụng cụ thường được dùng để đo tốc độ của xe trên đường là
A. nhiệt kế.
B. đồng hồ đo tốc độ.
C. cân điện tử.
D. lực kế.
Câu 8. Trên đồ thị quãng đường – thời gian, một đoạn thẳng nằm ngang cho biết vật
A. đang đứng yên.
B. đang chuyển động nhanh dần.
C. đang chuyển động chậm dần.
D. chuyển động với tốc độ tăng đều.
Câu 9. Khi đi xe trên đường trơn, người lái cần giảm tốc độ và tăng khoảng cách với xe phía trước chủ yếu vì
A. quãng đường xe đi được sau khi phanh có thể dài hơn.
B. xe phía trước luôn đi nhanh hơn.
C. tốc độ của xe không ảnh hưởng đến an toàn.
D. đường trơn làm thời gian chuyển động bằng không.
Câu 10. Khi gảy dây đàn, âm phát ra do
A. dây đàn dao động.
B. dây đàn đứng yên.
C. không khí không chuyển động.
D. hộp đàn phát sáng.
Câu 11. Âm không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí.
D. Chân không.
Câu 12. Khi một nguồn âm dao động với tần số lớn hơn thì âm phát ra
A. cao hơn.
B. thấp hơn.
C. luôn to hơn.
D. luôn nhỏ hơn.
Câu 13. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể
A. chỉ lấy các chất từ môi trường.
B. lấy các chất từ môi trường, biến đổi và thải chất ra môi trường.
C. chỉ thải các chất ra môi trường.
D. ngừng biến đổi các chất trong cơ thể.
Câu 14. Trong quang hợp, cây xanh sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ
A. nước và khí carbon dioxide.
B. nước và khí oxygen.
C. khí oxygen và chất hữu cơ.
D. chất hữu cơ và chất khoáng.
Câu 15. Bộ phận của tế bào lá chứa chất diệp lục, có vai trò chủ yếu trong quang hợp là
A. nhân.
B. lục lạp.
C. màng tế bào.
D. không bào.
Câu 16. Khi trồng cây trong nhà có ít ánh sáng, biện pháp phù hợp để tạo điều kiện thuận lợi cho quang hợp là
A. đặt cây ở nơi có ánh sáng phù hợp.
B. che kín hoàn toàn lá cây.
C. ngừng cung cấp nước cho cây.
D. đặt cây trong hộp kín không có không khí.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Một người đi xe đạp đi từ nhà đến thư viện trên quãng đường dài km hết phút.
a) Tính tốc độ của người đi xe đạp theo đơn vị km/h.
b) Nếu tiếp tục đi với tốc độ đó, người ấy cần bao nhiêu phút để đi thêm km?
c) Trên đường về, người ấy gặp đoạn đường ướt và có nhiều người qua lại. Hãy nêu hai việc cần làm để bảo đảm an toàn.
Câu 2 (3,0 điểm).
a) Một nguyên tử carbon có proton và neutron trong hạt nhân. Cho biết số electron của nguyên tử này. Giải thích.
b) Viết phương trình quang hợp bằng chữ; cho biết lá cây lấy khí carbon dioxide chủ yếu qua bộ phận nào.
c) Một chậu cây ưa sáng được tưới đủ nước nhưng đặt lâu ngày trong phòng tối. Giải thích vì sao cây sinh trưởng kém và nêu một cách khắc phục phù hợp.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | A | C | C | B | A | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | B | A | B | A |
Phần II. Tự luận:
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Tính tốc độ của người đi xe đạp (1,0 điểm) | 1,0 |
Đổi phút giờ. | 0,25 | ||
Công thức: . | 0,25 | ||
Tốc độ: km/h. | 0,5 | ||
b | Tính thời gian đi thêm km (1,0 điểm) | 1,0 | |
Công thức: . | 0,25 | ||
Thay số: giờ. | 0,5 | ||
Đổi giờ phút. | 0,25 | ||
c | Nêu hai việc làm để bảo đảm an toàn (1,0 điểm) | 1,0 | |
Giảm tốc độ khi đi qua đoạn đường ướt, đông người. | 0,5 | ||
Giữ khoảng cách an toàn và quan sát, nhường đường khi cần thiết. | 0,5 | ||
Câu 2 | a | Xác định số electron và giải thích (0,75 điểm) | 0,75 |
Nguyên tử trung hoà về điện nên số electron bằng số proton. | 0,5 | ||
Nguyên tử carbon có electron. | 0,25 | ||
b | Viết phương trình quang hợp bằng chữ và xác định bộ phận nhận khí (1,25 điểm) | 1,25 | |
Nước + carbon dioxide glucose + oxygen. | 0,75 | ||
Lá cây lấy khí carbon dioxide chủ yếu qua khí khổng. | 0,5 | ||
c | Giải thích và đề xuất cách khắc phục (1,0 điểm) | 1,0 | |
Thiếu ánh sáng làm quang hợp giảm mạnh hoặc không diễn ra, cây tạo được ít chất hữu cơ nên sinh trưởng kém. | 0,5 | ||
Đưa cây ra nơi có ánh sáng phù hợp với cây ưa sáng. | 0,5 |










