UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Thang điểm: Phần I – 4,5 điểm (0,15 điểm/câu); Phần II – 3,0 điểm (1,0 điểm/câu); Phần III – 0,75 điểm (0,25 điểm/câu); Phần IV – 1,75 điểm.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên, bước đầu tiên là
A. hình thành giả thuyết khoa học.
B. quan sát và đặt câu hỏi.
C. thực hiện kế hoạch đã đề ra.
D. rút ra kết luận.
Câu 2. Để đo khối lượng của một vật, người ta dùng
A. thước dây.
B. nhiệt kế.
C. cân.
D. ống đong.
Câu 3. Việc làm nào sau đây không an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi tiếp xúc với hóa chất.
B. Rửa tay sau khi làm thí nghiệm.
C. Để hóa chất xa tầm với của trẻ nhỏ.
D. Nếm thử hóa chất để nhận biết.
Câu 4. Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là
A. ống đong.
B. cân đồng hồ.
C. nhiệt kế.
D. thước cuộn.
Câu 5. Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. hạt nhân.
Câu 6. Nguyên tử trung hòa về điện vì
A. số proton bằng số electron.
B. số proton bằng số neutron.
C. số electron bằng số neutron.
D. số neutron bằng số hạt nhân.
Câu 7. Khối lượng nguyên tử tập trung gần như toàn bộ ở
A. lớp vỏ electron.
B. các lớp electron.
C. khoảng không gian giữa các electron.
D. hạt nhân.
Câu 8. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số neutron.
B. số proton.
C. số lớp electron.
D. khối lượng nguyên tử.
Câu 9. Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là
A. Al.
B. Ag.
C. Ar.
D. Am.
Câu 10. Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Số electron của nguyên tử này là
A. 12.
B. 23.
C. 11.
D. 1.
Câu 11. Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp
A. ngẫu nhiên trong không gian.
B. bên trong hạt nhân.
C. xen kẽ với các proton.
D. thành từng lớp xác định.
Câu 12. Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số neutron.
B. Kí hiệu hóa học.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron ở lớp ngoài cùng.
C. số proton.
D. tính chất hóa học.
Câu 14. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học
A. khác nhau hoàn toàn.
B. không xác định.
C. thay đổi không theo quy luật.
D. giống nhau.
Câu 15. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Liên kết được tạo thành do các nguyên tử dùng chung electron được gọi là
A. liên kết ion.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết cộng hóa trị.
Câu 17. Hóa trị của nitrogen trong hợp chất là
A. I.
B. III.
C. II.
D. IV.
Câu 18. Khối lượng phân tử của nước () là
A. 16 amu.
B. 17 amu.
C. 18 amu.
D. 20 amu.
Câu 19. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na (hóa trị I) và O (hóa trị II) là
A. NaO.
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Công thức tính tốc độ của một vật chuyển động là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21. Đơn vị hợp pháp của tốc độ là
A. km.
B. m/s.
C. h.
D. m.
Câu 22. Đổi 36 km/h sang m/s được kết quả là
A. 10 m/s.
B. 36 m/s.
C. 3,6 m/s.
D. 100 m/s.
Câu 23. Bảng dưới đây ghi quãng đường đi được của một ô tô theo thời gian:
Thời gian (h) | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
Quãng đường (km) | 0 | 60 | 120 | 180 |
Tốc độ của ô tô là
A. 30 km/h.
B. 120 km/h.
C. 60 km/h.
D. 180 km/h.
Câu 24. Trên đồ thị quãng đường – thời gian, chuyển động đều của một vật được biểu diễn bằng
A. đường cong.
B. đường thẳng song song với trục thời gian.
C. đường gấp khúc.
D. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Câu 25. Đồ thị quãng đường – thời gian của một xe đạp được cho như hình dưới đây.
[Đồ thị]
Tốc độ của xe đạp là
A. 10 km/h.
B. 20 km/h.
C. 40 km/h.
D. 4 km/h.
Câu 26. Khi tham gia giao thông, để đảm bảo an toàn, người lái xe cần
A. tăng tốc khi trời mưa.
B. giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.
C. vượt đèn đỏ khi đường vắng.
D. chạy xe quá tốc độ cho phép.
Câu 27. Quang hợp ở cây xanh diễn ra chủ yếu ở
A. rễ cây.
B. lục lạp của lá.
C. thân cây.
D. hoa.
Câu 28. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A. glucose và oxygen.
B. oxygen và nước.
C. carbon dioxide và nước.
D. carbon dioxide và glucose.
Câu 29. Sản phẩm của quá trình quang hợp là
A. carbon dioxide và nước.
B. nước và oxygen.
C. glucose và oxygen.
D. glucose và carbon dioxide.
Câu 30. Trong quang hợp, năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành
A. năng lượng nhiệt.
B. năng lượng điện.
C. năng lượng cơ học.
D. năng lượng hóa học.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho biết nguyên tử aluminium (Al) có 13 proton và 14 neutron. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử Al là 13.
b) Nguyên tử Al có 27 electron.
c) Nguyên tử Al trung hòa về điện.
d) Khối lượng nguyên tử Al tập trung chủ yếu ở lớp vỏ electron.
Câu 2 (1,0 điểm). Một bạn học sinh đo tốc độ chạy của mình trên quãng đường dài 100 m, dùng đồng hồ bấm giây thu được thời gian 20 s. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Tốc độ chạy của bạn là 5 m/s.
b) Tốc độ 5 m/s tương ứng với 18 km/h.
c) Để đo quãng đường 100 m, bạn nên dùng nhiệt kế.
d) Nếu bạn chạy cùng quãng đường đó trong 25 s thì tốc độ sẽ lớn hơn.
Câu 3 (1,0 điểm). Về quá trình quang hợp ở cây xanh, xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Quang hợp diễn ra chủ yếu ở lục lạp trong tế bào lá.
b) Quá trình quang hợp hấp thụ khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.
c) Quang hợp tạo ra glucose cung cấp chất hữu cơ cho cây.
d) Cường độ quang hợp tăng không giới hạn khi tăng cường độ ánh sáng.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Nguyên tử của nguyên tố X có 16 proton. Số electron của nguyên tử X là bao nhiêu?
Câu 2 (0,25 điểm). Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là bao nhiêu km/h?
Câu 3 (0,25 điểm). Cho nguyên tử khối: C = 12, O = 16. Khối lượng phân tử của carbon dioxide () là bao nhiêu amu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi aluminium (hóa trị III) và oxygen (hóa trị II). Tính khối lượng phân tử của hợp chất đó (Al = 27, O = 16).
Câu 2 (0,5 điểm). Trên một đoạn đường có biển báo tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h. Một ô tô đi quãng đường 2 km hết 2 phút.
a) Tính tốc độ của ô tô theo đơn vị km/h.
b) Ô tô này có vi phạm quy định về tốc độ không? Vì sao?
Câu 3 (0,75 điểm). Bạn An làm thí nghiệm: đặt một chậu cây trong buồng tối 2 ngày, sau đó dùng bìa cứng che kín một phần lá rồi đưa cây ra ánh sáng 4 giờ. Ngắt lá, tẩy diệp lục rồi nhỏ dung dịch iodine lên lá.
a) Phần lá bị che kín có chuyển màu xanh tím với iodine không? Giải thích.
b) Phần lá không bị che có hiện tượng gì khi nhỏ iodine? Vì sao?
c) Từ thí nghiệm trên, rút ra kết luận về điều kiện cần cho quá trình quang hợp.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,15 điểm.
- Phần II: chấm theo quy tắc bậc thang của Bộ GD&ĐT — đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần IV: chấm theo các bước ghi trong bảng.
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,125 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | D | A | B | A | D | B | A | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | A | D | B | D | B | C | B | D |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | D | A | B | B | C | C | D |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,15 điểm.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S |
Chấm theo bậc thang: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
III. TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
Đáp án | 16 | 60 | 44 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1: số electron bằng số proton; Câu 2: đơn vị km/h; Câu 3: đơn vị amu.
IV. TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al (III) và O (II); tính khối lượng phân tử | 0,5 | |
Gọi công thức dạng . Theo quy tắc hóa trị: | 0,25 | ||
Chọn , , được công thức | |||
Khối lượng phân tử: amu | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Tính tốc độ của ô tô theo km/h | 0,25 |
Đổi 2 phút = giờ. Tốc độ: (km/h) | 0,25 | ||
b) | Xét vi phạm quy định về tốc độ | 0,25 | |
Vì nên ô tô đã vượt quá tốc độ tối đa cho phép | 0,25 | ||
Câu 3 | a) | Phần lá bị che kín | 0,25 |
Không chuyển màu xanh tím với iodine, vì phần lá bị che không nhận được ánh sáng nên không quang hợp, không tạo ra tinh bột | 0,25 | ||
b) | Phần lá không bị che | 0,25 | |
Chuyển màu xanh tím, vì có ánh sáng nên quang hợp tạo ra tinh bột; tinh bột tác dụng với iodine cho màu xanh tím | 0,25 | ||
c) | Kết luận | 0,25 | |
Ánh sáng là điều kiện cần cho quá trình quang hợp (quá trình tạo tinh bột ở lá) | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||
Lưu ý khi chấm: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,125 điểm cho toàn bài. Câu 3 ý c: chấp nhận cách diễn đạt "ánh sáng cần cho quang hợp để tạo chất hữu cơ/tinh bột".










