UBND PHƯỜNG THANH KHÊ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHƠN
Tài liệu ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Năm học: 2026 – 2027
PHẦN I. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO BÀI
Bài 1. Phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên
Câu 1. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước cơ bản?
A. 3 bước.
B. 4 bước.
C. 5 bước.
D. 6 bước.
Câu 2. Kĩ năng nào sau đây giúp thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu thông qua các giác quan hoặc dụng cụ hỗ trợ?
A. Kĩ năng liên kết.
B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 3. Việc sắp xếp các đối tượng có cùng đặc điểm, tính chất vào cùng một nhóm thuộc kĩ năng nào?
A. Kĩ năng phân loại.
B. Kĩ năng dự báo.
C. Kĩ năng quan sát.
D. Kĩ năng đo.
Câu 4. Hoạt động nào sau đây thể hiện kĩ năng liên kết trong học tập môn Khoa học tự nhiên?
A. Đọc kết quả đo trên vạch chia của nhiệt kế.
B. Nhìn thấy lá cây có màu xanh lục dưới ánh sáng mặt trời.
C. Nhận thấy số răng cưa trên mép lá liên quan đến điều kiện độ ẩm của môi trường.
D. Ước lượng chiều dài cuốn sách giáo khoa khoảng .
Câu 5. Khi đưa ra nhận định: "Nếu nhiệt độ môi trường tăng lên thì tốc độ bay hơi của nước sẽ nhanh hơn", người nghiên cứu đang thực hiện kĩ năng nào?
A. Kĩ năng phân loại.
B. Kĩ năng đo đạc.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng quan sát.
Câu 6. Để đo thể tích của một lượng chất lỏng cỡ , dụng cụ nào sau đây là phù hợp và chính xác nhất?
A. Ống nghiệm dung tích .
B. Cốc thủy tinh không có vạch chia.
C. Bình tam giác .
D. Ống đong dung tích có vạch chia.
Câu 7. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng của một vật mẫu nhỏ trong phòng thực hành KHTN 7?
A. Thước dây.
B. Cân điện tử.
C. Lực kế.
D. Bình tràn.
Câu 8. Báo cáo kết quả nghiên cứu trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Mục đích nghiên cứu và giả thuyết khoa học.
B. Ý kiến chủ quan không dựa trên số liệu thực nghiệm.
C. Các bước tiến hành thí nghiệm.
D. Kết quả, thảo luận và kết luận.
Câu 9. Khi tiến hành đo một đại lượng vật lí, việc ước lượng giá trị cần đo có tác dụng chủ yếu là gì?
A. Để bỏ qua các bước thực hiện phép đo.
B. Để chọn dụng cụ đo có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất thích hợp.
C. Để ghi luôn kết quả mà không cần đo bằng dụng cụ.
D. Để so sánh trình độ quan sát giữa các học sinh.
Câu 10. Bước đầu tiên trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là gì?
A. Đề xuất giả thuyết khoa học.
B. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
C. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
D. Viết báo cáo kết quả và thảo luận.
Bài 2. Nguyên tử
Câu 11. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr, các electron chuyển động như thế nào quanh hạt nhân?
A. Chuyển động hỗn loạn không theo quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động trên những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân và xếp thành từng lớp.
C. Đứng yên xung quanh hạt nhân.
D. Chuyển động thẳng đều từ tâm ra ngoài vỏ.
Câu 12. Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. phân tử.
Câu 13. Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử luôn có
A. số proton bằng số neutron.
B. số proton bằng số electron.
C. số neutron bằng số electron.
D. tổng số hạt trong hạt nhân bằng số hạt ở vỏ.
Câu 14. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở phần nào?
A. Tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
B. Phân bố đều trong toàn bộ thể tích nguyên tử.
C. Tập trung chủ yếu ở lớp vỏ electron.
D. Tập trung ở các khoảng không gian rỗng giữa các lớp.
Câu 15. Đơn vị chuẩn được dùng để đo khối lượng nguyên tử là
A. gam ().
B. kilogram ().
C. amu (atomic mass unit).
D. miligam ().
Câu 16. Lớp electron thứ nhất (lớp trong cùng gần hạt nhân nhất) chứa tối đa bao nhiêu electron?
A. electron.
B. electron.
C. electron.
D. electron.
Câu 17. Lớp electron thứ hai tính từ hạt nhân ra ngoài có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?
A. electron.
B. electron.
C. electron.
D. electron.
Câu 18. Hạt nào sau đây nằm trong hạt nhân nguyên tử nhưng KHÔNG mang điện tích?
A. Proton.
B. Electron.
C. Hạt alpha.
D. Neutron.
Câu 19. Nguyên tử oxygen có 8 proton trong hạt nhân. Số electron quay quanh hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Một nguyên tử có 11 proton, 12 neutron và 11 electron. Khối lượng xấp xỉ của nguyên tử này theo đơn vị amu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 3. Nguyên tố hóa học
Câu 21. Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là
A. nguyên tố hóa học.
B. đơn chất.
C. hợp chất.
D. phân tử.
Câu 22. Đặc trưng quan trọng nhất để xác định một nguyên tố hóa học là
A. số neutron trong hạt nhân.
B. số electron ở lớp ngoài cùng.
C. số proton trong hạt nhân.
D. khối lượng của nguyên tử.
Câu 23. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Carbon là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Kí hiệu hóa học là của nguyên tố nào sau đây?
A. Nitrogen.
B. Neon.
C. Sodium.
D. Nickel.
Câu 25. Nguyên tố nào sau đây có kí hiệu hóa học gồm hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu viết hoa và chữ cái thứ hai viết thường?
A. Hydrogen.
B. Oxygen.
C. Sulfur.
D. Magnesium.
Câu 26. Nguyên tố hóa học chiếm hàm lượng lớn nhất trong cơ thể người và trên bề mặt vỏ Trái Đất là
A. carbon.
B. oxygen.
C. hydrogen.
D. nitrogen.
Câu 27. Kí hiệu hóa học của hai nguyên tố Potassium và Phosphorus lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 28. Biết nguyên tử nguyên tố X có 13 proton trong hạt nhân. Tên gọi của nguyên tố X là
A. aluminium.
B. magnesium.
C. silicon.
D. phosphorus.
Câu 29. Cách biểu diễn chỉ ý gì sau đây?
A. 3 hợp chất sắt.
B. 3 nguyên tử iron (sắt).
C. 3 phân tử iron.
D. Khối lượng của nguyên tố iron là .
Câu 30. Để chỉ 5 nguyên tử calcium, ta viết là
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 31. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A. khối lượng nguyên tử.
B. số neutron.
C. điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. kích thước nguyên tử.
Câu 32. Số thứ tự của một ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số lớp electron của nguyên tử.
B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Số proton (số hiệu nguyên tử) của nguyên tố đó.
D. Khối lượng chính xác của một mol nguyên tử.
Câu 33. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số proton trong hạt nhân.
B. số lớp electron.
C. số electron ở lớp ngoài cùng.
D. hóa trị cao nhất với oxygen.
Câu 34. Bảng tuần hoàn hiện nay gồm bao nhiêu chu kì?
A. 5 chu kì.
B. 6 chu kì.
C. 7 chu kì.
D. 8 chu kì.
Câu 35. Nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số lớp electron.
C. số neutron.
D. khối lượng nguyên tử.
Câu 36. Đa số các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn thuộc loại nào?
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Khí hiếm.
D. Á kim.
Câu 37. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm VIIA.
C. Nhóm VIIIA.
D. Nhóm IIA.
Câu 38. Nguyên tố phi kim thường tập trung ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A. Phía dưới cùng của bảng tuần hoàn.
B. Góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.
C. Phía bên trái và ở giữa bảng tuần hoàn.
D. Toàn bộ chu kì 1 và chu kì 2.
Câu 39. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô số 12, chu kì 2, nhóm IIIA.
B. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C. Ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA.
D. Ô số 2, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 40. Nhóm IA trong bảng tuần hoàn gồm các kim loại hoạt động mạnh được gọi là nhóm
A. kim loại kiềm.
B. kim loại kiềm thổ.
C. halogen.
D. khí hiếm.
Bài 5. Phân tử – Đơn chất – Hợp chất
Câu 41. Đơn chất là những chất được tạo nên từ
A. hai nguyên tố hóa học trở lên.
B. một nguyên tố hóa học duy nhất.
C. hỗn hợp nhiều chất khác nhau.
D. các ion trái dấu hút nhau.
Câu 42. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?
A. , , .
B. , , .
C. , , .
D. , , .
Câu 43. Hợp chất là những chất được tạo nên từ
A. hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
B. duy nhất một nguyên tố kim loại.
C. duy nhất một nguyên tố phi kim.
D. các phân tử có kích thước rất lớn.
Câu 44. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. Khí nitrogen ().
B. Kim loại đồng ().
C. Khí carbon dioxide ().
D. Kim loại nhôm ().
Câu 45. Khái niệm nào sau đây đúng về phân tử?
A. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
B. Phân tử luôn chỉ gồm 2 nguyên tử của cùng một nguyên tố tạo nên.
C. Phân tử là hạt vô cùng nhỏ bé và luôn mang điện tích dương.
D. Phân tử là hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung môi.
Câu 46. Khối lượng phân tử của khí oxygen () là bao nhiêu amu? (Biết ).
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 47. Cho biết khối lượng nguyên tử: , . Khối lượng phân tử của nước () là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 48. Dạng đơn chất nào của nguyên tố carbon được dùng làm ruột bút chì?
A. Kim cương.
B. Than chì (graphite).
C. Than hoạt tính.
D. Carbon vô định hình.
Câu 49. Khối lượng phân tử của muối ăn () là (Biết , ):
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 50. Cho các chất sau: Khí hydrogen (), nước vôi trong (), khí chlorine (), đường mía (). Số lượng hợp chất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 6. Giới thiệu về liên kết hóa học
Câu 51. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm (trừ helium) đều có đặc điểm bền vững là
A. có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
B. có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
C. có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 52. Để đạt được lớp vỏ electron bền vững giống như khí hiếm, các nguyên tử phi kim thường có xu hướng
A. nhường electron hoặc góp chung electron.
B. nhận thêm electron hoặc dùng chung electron.
C. chỉ nhường electron lớp ngoài cùng.
D. biến đổi số proton trong hạt nhân.
Câu 53. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
C. lực tương tác hấp dẫn giữa các hạt nhân.
D. sự chuyển dịch electron từ chất này sang chất khác.
Câu 54. Phân tử nào sau đây được hình thành bằng liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử cùng loại?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 55. Trong phân tử nước (), mỗi nguyên tử hydrogen dùng chung mấy cặp electron với nguyên tử oxygen?
A. 1 cặp electron.
B. 2 cặp electron.
C. 3 cặp electron.
D. 4 cặp electron.
Câu 56. Khi hình thành liên kết ion trong phân tử muối ăn (), nguyên tử sodium () đã
A. nhận thêm 1 electron để tạo thành ion âm.
B. nhường đi 1 electron để tạo thành ion dương .
C. góp chung 1 cặp electron với chlorine.
D. nhận thêm 2 electron từ môi trường.
Câu 57. Liên kết ion thường được tạo thành giữa
A. hai nguyên tử phi kim điển hình.
B. hai nguyên tử kim loại điển hình.
C. một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
D. các nguyên tử khí hiếm với nhau.
Câu 58. Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi rất cao, tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường?
A. Nước ().
B. Khí carbon dioxide ().
C. Muối ăn ().
D. Khí nitrogen ().
Câu 59. Số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử nitrogen trong phân tử là
A. 1 cặp.
B. 2 cặp.
C. 3 cặp.
D. 4 cặp.
Câu 60. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về chất cộng hóa trị?
A. Các chất cộng hóa trị có thể tồn tại ở thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí.
B. Nhiều chất cộng hóa trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn chất ion.
C. Tất cả các chất cộng hóa trị đều dẫn điện tốt khi hòa tan vào nước.
D. Đường ăn, cồn, nước là những chất cộng hóa trị quen thuộc trong đời sống.
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN THAM KHẢO
Câu 1. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm và các electron ở vỏ nguyên tử.
b) Vỏ nguyên tử gồm các lớp electron có khoảng cách giống nhau đối với hạt nhân.
c) Nhóm A gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng.
d) Các nguyên tố kim loại tập trung ở góc trên bên phải bảng tuần hoàn.
e) Lớp electron thứ hai, tính từ trong ra ngoài, có tối đa 8 electron.
f) Ở điều kiện thường, các nguyên tố kim loại đều ở thể rắn.
Câu 2.
a) Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố có tên sau: Helium, beryllium, neon, silicon, argon.
b) Đọc tên các nguyên tố có kí hiệu hóa học sau: H, Li, F, Mg, Al, P, Cl, Ca, B, N.
Câu 3. Hoàn thành bảng sau:
Tên nguyên tố | Số hiệu nguyên tử | Số p | Số e | Số n | Khối lượng nguyên tử (amu) |
|---|---|---|---|---|---|
Boron | 11 | 11 | 11 | 12 | 25 |
Aluminium | 13 | 13 | 13 | 14 | 27 |
Fluorine | 9 | 9 | 9 | 10 | 19 |
Carbon | 6 | 6 | 6 | 6 | 12 |
Oxygen | 8 | 8 | 8 | 8 | 16 |
Câu 4. Cho các nguyên tố: (), (), (), (), ().
a) Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
b) Cho biết mỗi nguyên tố trong dãy trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm.
Câu 5. Hãy ghép các ví dụ ở cột (II) cho phù hợp với cột (I):
Khái niệm (I) | Ví dụ (II) |
|---|---|
A. Đơn chất. | 1. , , |
B. Hợp chất. | 2. , , |
C. Nguyên tử. | 3. , , |
D. Phân tử. | 4. , , |
5. , , | |
6. , , |
Câu 6. Tính khối lượng phân tử của các chất có công thức hóa học sau: , , , , . (Biết , , , , , , , , ).
Câu 7. Xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố có trong mỗi hợp chất sau: Iron(III) oxide (), aluminium oxide (), calcium carbonate (), copper(II) sulfate (). (Biết , , , , ).
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (60 CÂU)
Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a | Câu | Đ/a |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 11 | B | 21 | A | 31 | C | 41 | B | 51 | C |
2 | B | 12 | C | 22 | C | 32 | C | 42 | B | 52 | B |
3 | A | 13 | B | 23 | B | 33 | B | 43 | A | 53 | B |
4 | C | 14 | A | 24 | C | 34 | C | 44 | C | 54 | B |
5 | C | 15 | C | 25 | D | 35 | A | 45 | A | 55 | A |
6 | D | 16 | A | 26 | B | 36 | A | 46 | B | 56 | B |
7 | B | 17 | C | 27 | C | 37 | C | 47 | C | 57 | C |
8 | B | 18 | D | 28 | A | 38 | B | 48 | B | 58 | C |
9 | B | 19 | B | 29 | B | 39 | B | 49 | A | 59 | C |
10 | C | 20 | C | 30 | A | 40 | A | 50 | B | 60 | C |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN TỰ LUẬN
Câu | Ý | Nội dung giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | Đánh giá tính đúng/sai của từng phát biểu: | |
2 | a | Kí hiệu hóa học: |
b | Tên gọi các nguyên tố: | |
3 | Bảng hoàn thiện: | |
4 | a | Sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân: |
b | Phân loại nguyên tố: | |
5 | Ghép nối khái niệm và ví dụ phù hợp: | |
6 | Tính khối lượng phân tử: | |
7 | Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố: |










