Đề kiểm tra giữa kì Tin học đại cương

Tin họcLChia sẻ bởi Lingg Mai 0 lượt sử dụng đề

Câu 1. Dãy số “28, 30, 31” được ghi lại từ một phép đo nhưng chưa kèm đơn vị và ngữ cảnh. Dãy số này được xem trực tiếp là gì?

A. Dữ liệu.

B. Thuật toán.

C. Chương trình.

D. Thiết bị.

Câu 2. Phát biểu nào thể hiện thông tin có ngữ cảnh?

A. Dãy số 25, 27, 29.

B. Nhiệt độ phòng lúc 14 giờ là 29 °C.

C. Chuỗi kí tự “ABC”.

D. Dãy bit 101101.

Câu 3. Giá trị nào sau đây là dữ liệu định lượng?

A. Màu sắc của chiếc xe.

B. Mùi của một mẫu thực phẩm.

C. Khối lượng của một gói hàng là 2 kg.

D. Nhận xét “bề mặt nhẵn”.

Câu 4. Mục nào sau đây là siêu dữ liệu của một tệp ảnh?

A. Hình ảnh các sự vật trong ảnh.

B. Âm thanh được ghi trong video.

C. Nội dung một đoạn hội thoại.

D. Ngày tạo và kích thước của tệp ảnh.

Câu 5. Một bit có thể biểu diễn bao nhiêu trạng thái phân biệt?

A. 2.

B. 4.

C. 8.

D. 10.

Câu 6. Một dãy gồm 24 bit tương ứng với bao nhiêu byte?

A. 2 byte.

B. 3 byte.

C. 8 byte.

D. 24 byte.

Câu 7. Số nhị phân (10110)2(10110)_2 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?

A. 18.

B. 20.

C. 22.

D. 26.

Câu 8. Số thập phân (13)10(13)_{10} được biểu diễn trong hệ nhị phân là số nào?

A. (1010)2(1010)_2.

B. (1011)2(1011)_2.

C. (1100)2(1100)_2.

D. (1101)2(1101)_2.

Câu 9. Trong quá trình xử lí dữ liệu, thao tác nào thuộc bước nhập?

A. Đưa các số đo từ bàn phím vào máy tính.

B. Tính trung bình các số đo đã nhập.

C. Hiển thị kết quả trên màn hình.

D. Ghi kết quả vào tệp để dùng sau.

Câu 10. Phát biểu nào đúng về biểu diễn dữ liệu trong máy tính?

A. Văn bản và hình ảnh được lưu mà không cần mã hoá.

B. Các loại dữ liệu được mã hoá thành dãy bit theo quy tắc phù hợp.

C. Máy tính chỉ lưu trữ được dữ liệu ở dạng số thập phân.

D. Mỗi bit có thể đồng thời mang mười giá trị khác nhau.

Câu 11. Thành phần nào thực hiện lệnh chương trình và điều khiển hoạt động xử lí của máy tính?

A. Màn hình.

B. Bàn phím.

C. Bộ xử lí trung tâm.

D. Ổ lưu trữ ngoài.

Câu 12. Bộ phận nào của CPU thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ điều khiển.

B. Bộ nguồn.

C. Hệ thống vào-ra.

D. Bộ số học và logic.

Câu 13. Dữ liệu đang được xử lí trong RAM thông thường sẽ như thế nào khi máy tính mất điện?

A. Bị mất nếu chưa được lưu vào bộ nhớ không mất điện.

B. Tự động chuyển toàn bộ sang ổ SSD.

C. Được lưu nguyên trong RAM mà không cần nguồn điện.

D. Tự động gửi đến một máy tính khác.

Câu 14. Vai trò chủ yếu của bộ nhớ đệm cache là gì?

A. Lưu trữ lâu dài toàn bộ tài liệu của người dùng.

B. Giảm thời gian CPU truy cập dữ liệu thường dùng.

C. Thay thế chức năng của thiết bị xuất.

D. Kết nối máy tính trực tiếp với máy in.

Câu 15. Thiết bị nào sau đây chủ yếu dùng để đưa hình ảnh trên giấy vào máy tính?

A. Máy chiếu.

B. Loa.

C. Máy quét.

D. Màn hình.

Câu 16. Bộ phận nào dùng để kết nối và vận chuyển thông tin giữa CPU, bộ nhớ chính và hệ thống vào-ra?

A. Bàn phím.

B. Máy quét.

C. Màn hình.

D. Bus liên kết hệ thống.

Câu 17. Chức năng nào sau đây thuộc hệ điều hành?

A. Quản lí tài nguyên và hỗ trợ thực thi chương trình.

B. Thay thế hoàn toàn bộ xử lí trung tâm.

C. Tạo ra phần cứng mới cho máy tính.

D. Chuyển mọi thiết bị vào thành thiết bị ra.

Câu 18. Khi cần lưu trữ lâu dài một tệp tài liệu sau khi tắt máy, thiết bị nào phù hợp nhất?

A. Thanh ghi.

B. Ổ SSD.

C. Cache.

D. RAM.

Câu 19. Trong chu trình lệnh cơ bản, CPU nhận lệnh chương trình từ đâu?

A. Thiết bị in.

B. Bàn phím.

C. Bộ nhớ chính.

D. Màn hình.

Câu 20. Phát biểu nào phân biệt đúng phần cứng và phần mềm?

A. Phần cứng là chương trình; phần mềm là các linh kiện vật lí.

B. Phần cứng chỉ gồm thiết bị vào; phần mềm chỉ gồm thiết bị ra.

C. Phần cứng và phần mềm đều là các linh kiện vật lí.

D. Phần cứng gồm các thành phần vật lí; phần mềm gồm chương trình và dữ liệu liên quan.

Câu 21. Internet được mô tả phù hợp nhất là gì?

A. Hệ thống kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.

B. Một máy chủ duy nhất chứa toàn bộ trang web.

C. Một phần mềm chỉ dùng để soạn thảo văn bản.

D. Một mạng nội bộ không liên kết với mạng khác.

Câu 22. Bộ giao thức nền tảng được sử dụng rộng rãi trên Internet là bộ nào?

A. USB.

B. TCP/IP.

C. HDMI.

D. JPEG.

Câu 23. Dịch vụ nào dùng để truy cập và xem các trang thông tin liên kết với nhau?

A. Bàn phím ảo.

B. Bộ nhớ đệm.

C. World Wide Web.

D. Bộ xử lí số học.

Câu 24. Vai trò chính của bộ định tuyến trong mạng là gì?

A. Chuyển văn bản thành âm thanh.

B. Lưu trữ lâu dài mọi tệp của người dùng.

C. Soạn thảo nội dung trang web.

D. Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng.

Câu 25. Tình huống nào là ví dụ về thiết bị Internet vạn vật?

A. Cảm biến độ ẩm gửi số đo qua mạng để hỗ trợ điều khiển tưới cây.

B. Một chiếc thước kẻ không có linh kiện điện tử.

C. Một cuốn sổ ghi số đo nhiệt độ bằng tay.

D. Một bóng đèn không có khả năng thu thập hay trao đổi dữ liệu.

Câu 26. Điện toán đám mây cho phép người dùng thực hiện việc nào sau đây?

A. Chỉ xử lí dữ liệu bằng phần cứng không kết nối mạng.

B. Sử dụng tài nguyên tính toán và lưu trữ được cung cấp qua mạng.

C. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu bảo vệ tài khoản.

D. Bảo đảm mọi tệp được chia sẻ công khai.

Câu 27. Nhận được email yêu cầu đăng nhập ngay qua một đường liên kết lạ để tránh khoá tài khoản, người dùng nên làm gì trước?

A. Nhập mật khẩu để kiểm tra đường liên kết.

B. Chuyển tiếp email kèm mật khẩu cho đồng nghiệp.

C. Kiểm tra thông báo qua ứng dụng hoặc trang chính thức của dịch vụ.

D. Tải và chạy ngay tệp đính kèm.

Câu 28. Biện pháp nào giúp tăng khả năng bảo vệ tài khoản trực tuyến?

A. Dùng cùng một mật khẩu ngắn cho mọi tài khoản.

B. Công khai mã xác thực dùng một lần.

C. Gửi mật khẩu qua các nhóm trò chuyện.

D. Dùng mật khẩu mạnh, riêng biệt và bật xác thực hai yếu tố.

Câu 29. Khi sử dụng hình ảnh của người khác trong bài thuyết trình công khai, cách làm phù hợp nhất là gì?

A. Kiểm tra quyền sử dụng và ghi nguồn theo điều kiện cấp phép.

B. Xoá tên tác giả để hình ảnh dễ trình bày hơn.

C. Tự nhận hình ảnh là do mình tạo ra.

D. Mặc định mọi hình ảnh trên Internet đều được dùng tuỳ ý.

Câu 30. Trước khi chia sẻ một thông tin gây chú ý trên mạng xã hội, người dùng nên làm gì?

A. Chia sẻ ngay nếu thấy nhiều lượt thích.

B. Kiểm tra nguồn và đối chiếu với các nguồn đáng tin cậy.

C. Chỉ đọc tiêu đề rồi chuyển tiếp.

D. Sửa nội dung để thông tin hấp dẫn hơn.

Câu 31. Thuật toán là gì?

A. Một thiết bị lưu trữ dữ liệu lâu dài.

B. Một ngôn ngữ lập trình cụ thể.

C. Dãy hữu hạn các thao tác rõ ràng để giải một bài toán.

D. Một tệp bất kì được lưu trên máy tính.

Câu 32. Tính xác định của thuật toán yêu cầu điều gì?

A. Thuật toán phải viết bằng Python.

B. Mọi thuật toán đều có cùng số bước.

C. Dữ liệu vào chỉ được gồm các số nguyên.

D. Mỗi bước phải được mô tả rõ ràng, không nhập nhằng.

Câu 33. Tính hữu hạn của thuật toán có nghĩa là gì?

A. Thuật toán kết thúc sau hữu hạn bước với mọi dữ liệu vào hợp lệ.

B. Thuật toán chỉ xử lí được một bộ dữ liệu vào.

C. Thuật toán không được sử dụng cấu trúc lặp.

D. Thuật toán luôn có đúng một phép tính.

Câu 34. Khi xác định một bài toán tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số, dữ liệu ra cần tìm là gì?

A. Số phần tử của dãy.

B. Giá trị nhỏ nhất trong dãy.

C. Toàn bộ các bước nhập dãy.

D. Tên ngôn ngữ lập trình.

Câu 35. Trong sơ đồ khối thuật toán, hình thoi thường biểu diễn thao tác nào?

A. Bắt đầu hoặc kết thúc.

B. Nhập hoặc xuất dữ liệu.

C. Kiểm tra một điều kiện.

D. Thực hiện phép gán.

Câu 36. Với dãy 7,3,9,57, 3, 9, 5, thuật toán tìm giá trị lớn nhất khởi tạo biến lớn nhất bằng phần tử đầu rồi lần lượt xét các phần tử còn lại. Giá trị cuối cùng của biến đó là bao nhiêu?

A. 3.

B. 5.

C. 7.

D. 9.

Câu 37. Sau khi xây dựng thuật toán, việc viết các lệnh tương ứng bằng một ngôn ngữ lập trình thuộc bước nào?

A. Cài đặt chương trình.

B. Xác định dữ liệu đầu vào.

C. Lựa chọn phương pháp giải.

D. Thu thập yêu cầu bài toán.

Câu 38. Phương pháp vét cạn tìm lời giải bằng cách nào?

A. Chỉ thử một phương án bất kì.

B. Liệt kê và kiểm tra các khả năng trong tập tìm kiếm.

C. Chỉ dùng một công thức không phụ thuộc dữ liệu.

D. Bỏ qua các trường hợp chưa được kiểm tra.

Câu 39. Khi so sánh hiệu quả của hai thuật toán giải cùng một bài toán, tiêu chí nào phù hợp?

A. Tên biến trong chương trình.

B. Màu chữ của mã nguồn.

C. Thời gian thực hiện và lượng bộ nhớ sử dụng.

D. Số người tham gia đặt tên thuật toán.

Câu 40. Phương án nào là một cách biểu diễn thuật toán?

A. Chỉ bằng hình ảnh trang trí.

B. Chỉ bằng tên bài toán.

C. Chỉ bằng kết quả của một lần chạy.

D. Bằng ngôn ngữ tự nhiên, mã giả hoặc sơ đồ khối.

Câu 41. Python thuộc nhóm ngôn ngữ nào?

A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

B. Ngôn ngữ máy duy nhất của mọi bộ xử lí.

C. Ngôn ngữ đánh dấu bắt buộc cho trang web.

D. Hợp ngữ dành riêng cho một loại CPU.

Câu 42. Kết quả của đoạn mã Python sau là gì?

a = 7
b = 2
print(a // b)

A. 2.

B. 3.

C. 3.5.

D. 4.

Câu 43. Trong Python, biểu thức `17 % 5` có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 44. Kiểu dữ liệu của giá trị `3.5` trong Python là gì?

A. `int`.

B. `str`.

C. `bool`.

D. `float`.

Câu 45. Tên biến nào sau đây hợp lệ trong Python?

A. `diem_tb`.

B. `2diem`.

C. `diem-tb`.

D. `class`.

Câu 46. Khi người dùng nhập `12` tại lời nhắc, biểu thức `input()` trả về giá trị thuộc kiểu nào?

A. `int`.

B. `str`.

C. `float`.

D. `bool`.

Câu 47. Kết quả được in ra bởi đoạn mã sau là gì?

x = 4
x = x + 3
print(x * 2)

A. 10.

B. 11.

C. 14.

D. 16.

Câu 48. Dòng nào sau đây là một phép so sánh bằng trong Python?

A. `x = 5`.

B. `x += 5`.

C. `x // 5`.

D. `x == 5`.

Câu 49. Chương trình sau in ra giá trị nào?

a = 3
b = 4
print(a < b and b == 4)

A. `True`.

B. `False`.

C. `3`.

D. `4`.

Câu 50. Trong Python, dấu `#` đặt trước một đoạn văn bản trên cùng dòng có tác dụng gì?

A. Bắt đầu một vòng lặp.

B. Đánh dấu phần chú thích.

C. Chuyển chuỗi thành số.

D. Kết thúc chương trình.

Câu 51. Chương trình sau in ra nội dung nào?

x = 8
if x < 5:
print("A")
elif x < 10:
print("B")
else:
print("C")

A. `A`.

B. `C`.

C. `B`.

D. `A B C`.

Câu 52. Trong Python, thụt lề của các dòng lệnh được dùng chủ yếu để làm gì?

A. Đổi kiểu dữ liệu của biến.

B. Tăng tốc độ kết nối mạng.

C. Thay thế tên của hàm.

D. Xác định phạm vi một khối lệnh.

Câu 53. Dãy giá trị nào được tạo bởi `range(2, 9, 3)`?

A. 2, 5, 8.

B. 2, 5, 8, 9.

C. 3, 6, 9.

D. 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

Câu 54. Sau khi thực hiện đoạn mã sau, giá trị của `s` là bao nhiêu?

s = 0
for i in range(1, 5):
s = s + i

A. 6.

B. 10.

C. 15.

D. 20.

Câu 55. Vòng lặp sau thực hiện thân vòng lặp bao nhiêu lần?

n = 7
while n > 1:
n = n - 2

A. 2 lần.

B. 4 lần.

C. 3 lần.

D. 7 lần.

Câu 56. Câu lệnh `break` trong một vòng lặp có tác dụng gì?

A. Bắt đầu lại toàn bộ chương trình.

B. Bỏ qua riêng câu lệnh ngay trước nó.

C. Chuyển biến lặp về giá trị ban đầu.

D. Thoát khỏi vòng lặp gần nhất chứa nó.

Câu 57. Đoạn mã sau in ra những giá trị nào, theo thứ tự?

for i in range(1, 5):
if i == 3:
continue
print(i)

A. 1, 2, 4.

B. 1, 2, 3, 4.

C. 1, 2.

D. 3, 4.

Câu 58. Xét đoạn mã sau:

n = 5
while n > 0:
print(n)

Vì sao vòng lặp không tự kết thúc khi chạy bình thường?

A. Vì `print(n)` làm giảm giá trị của `n`.

B. Vì `n` không thay đổi nên điều kiện luôn đúng.

C. Vì điều kiện ban đầu có giá trị sai.

D. Vì Python không cho phép dùng số nguyên trong điều kiện.

Câu 59. Chương trình sau in ra giá trị nào?

count = 0
for x in [2, 5, 8, 3]:
if x % 2 == 0:
count = count + 1
print(count)

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 60. Để chương trình in `YES` khi số nguyên `n` chia hết cho cả 3 và 5, điều kiện nào phù hợp?

A. `n % 3 == 0 or n % 5 == 0`

B. `n % 3 == 1 and n % 5 == 1`

C. `n / 3 == 0 and n / 5 == 0`

D. `n % 3 == 0 and n % 5 == 0`

--------- HẾT ---------

Xem tất cả